täút nháút Luän caíi tiãún quaï trçnh Kiãøm soaït con ngæåìi Phaït triãøn con ngæåìi Khäng tin cáûy moüi ngæåìi Táút caí chuïng ta laì laìm. viãûc cuìng nhau[r]
Trang 1GI I THI U V CH T L Ớ Ệ Ề Ấ ƯỢ NG TOÀN
DI N Ệ Total Quality Management
Trang 2•Gia tăng lòng trung thành c a khách hàngủ
•Tăng s n lả ượng, doanh s , tăng th ph nố ị ầ
•Gi m sai h ng, gi m chi phí ả ỏ ả →gi m giá ả
•Tăng l i nhu nợ ậ
•Nh ng n u thi u s cam k t và kh năng duy ư ế ế ự ế ả trì thì hi u qu t ch c s gi m sút ệ ả ổ ứ ẽ ả
Trang 3•Nh ng ngữ ười th th công t ki m soát s n ph m ợ ủ ự ể ả ẩ
đượ ạc t o ra b i tài ngh c a mình H đã g n vào ở ệ ủ ọ ắ
s n ph m t bả ẩ ừ ước đ u tiên cho đ n cu i cùng ầ ế ố
Ch t lấ ượng đánh giá d a vào s n ph m cu i cùng ự ả ẩ ố
và do ngườ ải s n xu t ra nó quy t đ nh.ấ ế ị
•S n ph m đả ẩ ược chia làm 2 lo i: đ t và không đ tạ ạ ạ
Trang 4tri n, s n lể ả ượng s n xu t cùng v i s lả ấ ớ ố ượng s n ả
ph m khuy t t t gia tăng ẩ ế ậ
•Cu i th k 19 đ u thố ế ỷ ầ ế ỷ k 20: “tri t lý qu n tr khoa ế ả ị
Trang 5L ch s phát tri n c a cu c cách m ng ị ử ể ủ ộ ạ
• Mô hình b o đ m ch t l ả ả ấ ượ ng (QA)
•T p trung nh n di n và phòng ng a nguyên nhân gây ậ ậ ệ ừsai h ng/không phù h p ỏ ợ
•Thi t k t p h p các ho t đ ng đ m b o ti n trình là ế ế ậ ợ ạ ộ ả ả ếthích h p đ th c hi n các yêu c u ch t lợ ể ự ệ ầ ấ ượng, đáp
ng m c tiêu ch t l ng
•Xây d ng các tiêu chu n v yêu c u ch t lự ẩ ề ầ ấ ượng, th c ự
hi n ki m soát sp/dv đ u ra ệ ể ầ
Trang 6L ch s phát tri n c a cu c cách m ng ị ử ể ủ ộ ạ
• Mô hình b o đ m ch t lả ả ấ ượng (QA)
• Đ ượ c phát tri n Bell System (1924) ể ở
•Áp d ng m nh m trong ngành CN qu c phòng M , Nh t ụ ạ ẽ ố ỹ ậ
trong chi n tranh th gi i l n th 2 ế ế ớ ầ ứ
•Các thành viên Walter Shewhart, Harold Dodge, George Edward
và Harry Romig là nh ng thành viên tiên phong ữ
•Đã phát tri n nh ng lý thuy t và ph ể ữ ế ươ ng pháp m i đ ki m ớ ể ể soát vi c c i ti n và duy trì ch t l ệ ả ế ấ ượ ng
•Đ c bi t áp d ng SQC, th c hi n l y m u ặ ệ ụ ự ệ ấ ẫ
• Edward là ng ườ ặ i đ t ra thu t ng “đ m b o ch t l ậ ữ ả ả ấ ượ ng” cho
mô hình qu n lý và ng h ch t l ả ủ ộ ấ ượ ng là m t ph n c a trách ộ ầ ủ nhi m qu n lý ệ ả
Trang 7L ch s phát tri n c a cu c cách m ng ị ử ể ủ ộ ạ
• Mô hình qu n lý ch t l ả ấ ượ ng toàn di n ệ
• N n t ng c a TQM đ ề ả ủ ượ c phát tri n b i các chuyên gia ng ể ở ườ i M g m ỹ ồ Edward Deming, Dr Joseph Juran và Philip Crosby.
• G n li n v i c i ti n ch t l ắ ề ớ ả ế ấ ượ ng Nh t sau chi n tranh th gi i th II ở ậ ế ế ớ ứ
•1980 - “cu c cách m ng ch t l ộ ạ ấ ượ ng” b t đ u M khi NBC đ a ắ ầ ở ỹ ư
ra bài báo v i hàng tít “If Japan Can, Why Can’t We?” ớ
• Deming đ ượ c hãng Ford m i làm t v n ờ ư ấ
•1984 - Chính ph M ch n tháng 10 là tháng ch t l ủ ỹ ọ ấ ượ ng qu c gia ố
•1987 - Gi i th ả ưở ng ch t l ấ ượ ng qu c gia Malcolm Baldridge đ ố ượ c
Trang 8L ch s phát tri n c a cu c cách m ng ị ử ể ủ ộ ạ
• Mô hình qu n lý ch t lả ấ ượng toàn di nệ
•Đòi h i các nguyên lý c a qu n lý ch t lỏ ủ ả ấ ượng
ph i đả ược áp d ng t t c các phụ ở ấ ả ương di n, các ệgiai đo n và t t c các b ph n c a t ch c đ ạ ở ấ ả ộ ậ ủ ổ ứ ểliên t c gia tăng s hài lòng KH & gi m chi phí.ụ ự ả
•Nh ng năm 90: s th t b i c a TQ b t ngu n t ữ ự ấ ạ ủ ắ ồ ừ
h th ng c a t ch c ệ ố ủ ổ ứ → th c hi n TQ không đ n ự ệ ơ
gi n ả →n m rõ và th c hi n các nguyên lý n n ắ ự ệ ề
t ng c a TQả ủ
Trang 9KHÁI NI M CH T L Ệ Ấ ƯỢ NG
•Ch t lấ ượng có th để ược đ nh nghĩa khác nhau.ị
•M t nghiên c u độ ứ ược th c hi n v i 86 nhà qu n lý c a ự ệ ớ ả ủcác hãng M có nh ng câu tr l i khác nhau bao g m:ỹ ữ ả ờ ồ
Trang 10•Joseph Juran: Ch t lấ ượng là phù h p v i s ợ ớ ử
d ng (Fitness for Use)ụ
Trang 11CH T L Ấ ƯỢ NG LA GI? ̀ ̀
• Theo American National Stand Institude (ANSI) và American Society for Quality (ASQ): Ch t l ấ ượ ng là t ng h p nh ng đ c ổ ợ ữ ặ tính và đ c đi m c a m t s n ph m hay d ch v có kh năng ặ ể ủ ộ ả ẩ ị ụ ả làm th a mãn nhu c u khách hàng ỏ ầ
• Theo ISO 9000-2000: Ch t l ấ ượ ng là m c đ c a m t t p h p ứ ộ ủ ộ ậ ợ các đ c tính v n có đáp ng các yêu c u ặ ố ứ ầ
• Theo TCVN 5814-94: Ch t l ấ ượ ng là t p h p các đ c tính c a ậ ợ ặ ủ
m t th c th t o cho th c th đó kh năng th a mãn nh ng ộ ự ể ạ ự ể ả ỏ ữ nhu c u nêu ra ho c ti m n ầ ặ ề ẩ
Ch t l ấ ượ ng là lam hai long khach hang băng cach đáp ng đây ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ứ ̀
đu nhu c u khách hàng và đáp ng v ̉ ầ ứ ượ t qua s mong đ i c a ự ợ ủ
họ
Trang 13CH T L Ấ ƯỢ NG TRONG S N XU T CH Ả Ấ Ế
– Ki m soát ch t l ể ấ ượ ng th ườ ng d a vào s ự ự
– Ch t l ấ ượ ng = “không sai h ng” ỏ
Trang 14CH T L Ấ ƯỢ NG D CH V (service) Ị Ụ
• T nh ng năm 30, ch t l T nh ng năm 30, ch t l ừ ừ ữ ữ ấ ượ ấ ượ ng trong s n ng trong s n ả ả
xu t đ ấ ượ c xác đ nh là y u t c nh tranh và ị ế ố ạ
xu t đ ấ ượ c xác đ nh là y u t c nh tranh và ị ế ố ạ
càng tr nên quan tr ng sau chi n tranh TG ở ọ ế
càng tr nên quan tr ng sau chi n tranh TG ở ọ ế
th 2 ứ
th 2 ứ
• Nh ng th p k g n đây lĩnh v c d ch v Nh ng th p k g n đây lĩnh v c d ch v ữ ữ ậ ậ ỷ ầ ỷ ầ ự ự ị ị ụ ụ phát tri n, ch t l ể ấ ượ ng d ch v ngày càng ị ụ
phát tri n, ch t l ể ấ ượ ng d ch v ngày càng ị ụ
quan tr ng ọ
quan tr ng ọ
Trang 15CH T L Ấ ƯỢ NG D CH V (service) Ị Ụ
•
•Nh ng khác bi t v s n xu t d ch v so v i s n xu t ữ ệ ề ả ấ ị ụ ớ ả ấ
ch t o nh hế ạ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng d ch vị ụ
• Nhu c u KH khó nh n di n, khó xác đ nh các tiêu chu n đo l ầ ậ ệ ị ẩ ườ ng
• Nhu c u khác bi t gi a các cá nhân nên s n xu t d ch v th ầ ệ ữ ả ấ ị ụ ườ ng
có tính chuyên bi t hóa cao ệ
• D ch v th ị ụ ườ ng vô hình nên khó tiêu chu n hóa c th và có th ẩ ụ ể ể không th thay th s a ch a đ ể ế ử ữ ượ c
• S n xu t và tiêu th di n ra đ ng th i nên không th t n kho d ch ả ấ ụ ễ ồ ờ ể ồ ị
v và không th ki m tra ch t l ụ ể ể ấ ượ ng tr ướ c khi giao cho KH
• KH tham gia vào quá trình t o d ch v nên ch t l ạ ị ụ ấ ượ ng cũng nh ả
h ưở ng b i KH ở
• S n xu t d ch v s d ng ch y u lao đ ng nên ch t l ả ấ ị ụ ử ụ ủ ế ộ ấ ượ ng
ngu n lao đ ng là r t quan tr ng đ i v i ch t l ồ ộ ấ ọ ố ớ ấ ượ ng DV
Trang 16CH T L Ấ ƯỢ NG D CH V (service) Ị Ụ
•Chú ý đ i v i m t t ch c d ch v ố ớ ộ ổ ứ ị ụ
– Khó đo l ườ ng ch t l ấ ượ ng
– Ch t l ấ ượ ng ph i ki m sóat có th là nh ng th vô hình ả ể ể ữ ứ – Hành vi, thai đô là m t đ c tính c a ch t l ́ ̣ ộ ặ ủ ấ ượ ng
– “Hình nh” nh h ả ả ưở ng đ n ch t l ế ấ ượ ng
– Ki m soát ch t l ể ấ ượ ng liên quan đ n m i nhân viên ế ọ
Trang 17truy n thông và v ngòai c a nhân viên ề ẻ ủ
• Kh năng đáp ng (Responsiveness): ả ứ s s n lòng giúp đ ự ẵ ỡ
khách hàng và kh năng cung c p d ch v nhanh chóng ả ấ ị ụ
Trang 18CH T L Ấ ƯỢ NG TOÀN DI N Ệ
Chât ĺ ượng toan diên là h th ng quan ly t p trung ̀ ̣ ệ ố ̉ ́ ậ
vào con người nh m c i ti n liên t c đ tăng liên t c ằ ả ế ụ ể ụ
s hài lòng c a khách hàng và gi m liên t c chi phí ự ủ ả ụ
Là m t s tiêp cân toan diên, t ng th ộ ự ́ ̣ ̀ ̣ ổ ể
Là m t ph n t ng th c a chi n l ộ ầ ổ ể ủ ế ượ ấ c c p cao
Liên quan đ n m i bô phân, moi nhân viên ế ọ ̣ ̣ ̣
Liên quan t nhà cung c p đ n khách hàng ừ ấ ế
Trang 19NGUYÊN LÝ C A CH T L Ủ Ấ ƯỢ NG
•T p trung vào khách hàng ậ
• L ng nghe ti ng nói/các đòi h i t khách hàngắ ế ỏ ừ
• Đo lường s hài lòng c a khách hàngự ủ
• Xây d ng m i quan h v i khách hàngự ố ệ ớ
• M i quy t đ nh ph i “họ ế ị ả ướng vào khách hàng”
• Quan tâm đ n c khách hàng n i bế ả ộ ộ
Trang 20• Quá trình là m t chu i các ho t đ ng nh m t o giá tr cho KH ộ ỗ ạ ộ ằ ạ ị
• Quá trình bao g m đ u vào, s d ch chuy n và đ u ra ồ ầ ự ị ể ầ
Trang 21h à n g
Nguyên v t li u ậ ệ
Th t c ủ ụ
Ph ươ ng pháp Thông tin
Con ng ườ i
K năng ỹ
S hi u bi t ự ể ế
Trang 22Khâc bi t v công vi c c a nhă qu n tr ệ ề ệ ủ ả ị
theo TT & QT
Nhà quản trị theo truyền
thống Nhà quản trị theo quá trình
Nhân viên là nguồn gốc của
vấn đề Quá trình là nguồn gốc của vấn đề Làm công việc của mình Giúp người khác làm
việc Hiểu công việc của bản thân Hiểu làm thế nào để
công việc của mình phù hợp với những quá trình
Đo lường công việc của cá
Thay đổi cá nhân Thay đổi quá trình
Luôn luôn tìm kiếm người
tốt nhất Luôn cải tiến quá trình Kiểm soát con người Phát triển con người
Không tin cậy mọi người Tất cả chúng ta là làm
việc cùng nhau
Ai tạo ra sai sót? Cái gì tạo ra sai sót ?
Định hướng vào nhà quản
trị cấp cao Định hướng vào khách hàng
Trang 23t t, gi m sai h ng và lãng phí nh đó gi m chi phí ố ả ỏ ờ ả
– C i ti n s linh ho t và chu kì s n xu t ả ế ự ạ ả ấ
• S linh ho t: ự ạ Kh năng đáp ng nhanh chóng và hi u qu nh ng thay đ i ả ứ ệ ả ữ ổ
– Nh ng chi ti t dùng chung ữ ế – Dây chuy n có kh năng sx nhi u lo i sp ề ả ề ạ – Ngu n nhân l c đa kĩ năng ồ ự
• Giam chu kì sx: ̉
– Loai bo nh ng b ̣ ̉ ữ ướ c công viêc không lam gia tăng gia tri ̣ ̀ ́ ̣
- Giam th i gian gian đoan ̉ ờ ́ ̣
Trang 25NGUYÊN LÝ C A CH T L Ủ Ấ ƯỢ NG TOÀN
DI N Ệ
•Qu n tr b ng s ki nả ị ằ ự ệ
•Các quy t đ nh ph i đ ế ị ả ượ c xây d ng trên vi c đo l ự ệ ườ ng,
phân tích d li u đ có đ ữ ệ ể ượ c thông tin chính xác
•T i m i c p ph i có các thông tin đích th c đ nh n di n ạ ỗ ấ ả ự ể ậ ệ nguyên nhân c a s bi n đ ng và tính hi u qu ủ ự ế ộ ệ ả
•Thông tin t i các c p ph i đ ạ ấ ả ượ ổ c t ng h p ợ
•Lãnh đ o và ho ch đ nh chi n lạ ạ ị ế ược
•Ch t l ấ ượ ng là trách nhi m c a nhà qu n tr c p cao ệ ủ ả ị ấ
•Lãnh đ o ph i là ng ạ ả ườ i kh i x ở ướ ng và cam k t v ch t ế ề ấ
l ượ ng
•Ho ch đ nh chi n l ạ ị ế ượ c kinh doanh ph i h ả ướ ng vào ch t ấ
Trang 26Quan tâm c khách hàng bên trong và ả bên ngoài t ch c Nhà cung c p là ổ ứ ấ
đ i tác c a t ch c ố ủ ổ ứ
C u trúc t ch c ấ ổ ứ
T ch c là t p h p nhi u b ph n riêng ổ ứ ậ ợ ề ộ ậ r , CMH ẽ cao, liên k t b ng h th ng c p b c theo ch c ế ằ ệ ố ấ ậ ứ năng.
T ch c là h th ng các quá trình con ổ ứ ệ ố liên k t v i ế ớ nhau thành quá trình l n ớ thông su t t nhà cung c p đ n KH ố ừ ấ ế
Làm vi c nhóm ệ Cá nhân đ ượ c đi u khi n b i nh ng ch tiêu đo ề ể ở ữ ỉ
l ườ ng hi u qu ng n h n, công vi c đ ệ ả ắ ạ ệ ượ c xác
đ nh m t cách k l ị ộ ỹ ưỡ ng Ít có s trao đ i liên k t ự ổ ế
Trang 27NH NG MÔ HÌNH N N T NG C A TRI Ữ Ề Ả Ủ Ế T LÝ
CH T L Ấ ƯỢ NG TOÀN DI N Ệ
Trang 28•
Trang 29Tri t lý c a Deming ế ủ
•Không mô t ch t lả ấ ượng m t cách chính xác, coi ộ sp/dv
ch t l ấ ượ ng n u làm KH thích thú & có kh năng t n t i trên th ế ả ồ ạ ị
ti n năng su t ế ấ → gi m chi phí ả → gia tăng th phị ầ n v i ớ
ch t lấ ượng cao h n và giá th p h n ơ ấ ơ → t n t i trong kd ồ ạ
Trang 30Tri t lý c a Deming- S hi u bi t ế ủ ự ể ế sâu r ng (Profound knowledge) ộ
• Đ t o ra sp/dv, h th ng bao g m s k t h p nhi u quá trình ể ạ ệ ố ồ ự ế ợ ề
• Nhà qu n tr ph i thông hi u m i quan h trong t t c h ả ị ả ể ố ệ ấ ả ệ
th ng con và m i ng ố ọ ườ i trong h th ng đó ệ ố
•Ph i đ m b o tho mãn v dài h n các bên h u quan ả ả ả ả ề ạ ữ
•M c tiêu c a nhà qu n tr là t i u hóa toàn b h th ng ch ụ ủ ả ị ố ư ộ ệ ố ứ không ph i các b ph n nh ả ộ ậ ỏ
Trang 32•Nhà qu n tr ph i h c và ng d ng nh ng lý thuy t đó ả ị ả ọ ứ ụ ữ ế
•Tuy nhiên khi áp d n ụ g s hi u bi t và các lý thuy t ự ể ế ế ph i ả
ki m tra tính chính xác c a nó ể ủ
4 Tâm lý
•Tâm lý giúp hi u con ngể ườ ự ươi, s t ng tác gi a con ữ
người & hoàn c nh, gi a lãnh đ o và nhân viên…ả ữ ạ
• Có phương pháp đ ng viên phù h p ộ ợ
Trang 34Joshep M JURAN (1904 – 2008)
Joshep M Juran (1904-2008)
Sinh: t ạ i
Braila, Romania
Ch t: t i Rye, New ế ạ York, U.S
Trang 36• Đ a ra khái ni m chi phí c a ch t l ư ệ ủ ấ ượ ng và cho r ng ằ
chi phí c a s làm đúng (conformance) gia tăng khi t ủ ự ỷ
l sai h ng gi m và chi phí c a s không làm đúng ệ ỏ ả ủ ự
(nonconformance) gi m ả
Trang 37Bô ba chât l ̣ ́ ượ ng cua Juran ̉
37
Lâp kê hoach CL ̣ ́ ̣ Kiêm soat CL ̉ ́ Cai tiên chât l ̀ ́ ́ ượ ng
Xac đinh ai la khach ́ ̣ ̀ ́
Xac đinh cac đăc tinh ́ ̣ ́ ̣ ́
SP đap ng nhu câu ́ ứ ̀
khach hang ́ ̀
Phat triên qua trinh đê ́ ̉ ́ ̀ ̉
sx san phâm v i cac ̉ ̉ ớ ́
đăc tinh đa xac đinh ̣ ́ ̃ ́ ̣
Thiêt lâp viêc kiêm ́ ̣ ̣ ̉
Đanh gia kêt qua /hiêu ́ ́ ́ ̉ ̣ năng hiên tai ̣ ̣
So sanh kêt qua /hiêu ́ ́ ̉ ̣ năng hiên tai v i muc ̣ ̣ ớ ̣ tiêu chât l ́ ượ ng
Xem xet/nghiên c u ́ ứ
s khac biêt ự ́ ̣
Xac đinh nhu câu CT ́ ̣ ̀
Thiêt lâp c s ha tâng ́ ̣ ơ ở ̣ ̀ Cho CT
Xac đinh cac d an CT ́ ̣ ́ ự ́ Cung câp cac đôi ́ ́ ̣
nhom v i cac nguôn ́ ớ ́ ̀
l c đê nhân diên ự ̉ ̣ ̣ nguyên nhân, biên ̣ phap giai quyêt ́ ̉ ́
Thiêt lâp cac kiêm soat ́ ̣ ́ ̉ ́
đê đat đ ̉ ̣ ượ ự c s tiên bô ́ ̣
Trang 39Philip B ayard Crosby (1926-2001)
Sinh ra t ạ i West Virginia, USA
Trang 40•Tiêu chu n hi u qu là không sai h ng Sai ẩ ệ ả ỏ
h ng không nên đ ỏ ượ c khoan dung
•Ch t l ấ ượ ng có đ ượ c nh phòng ng a Phòng ờ ừ
ng a là k t qu c a đào t o, rèn luy n k lu t, ừ ế ả ủ ạ ệ ỷ ậ lãnh đ o… ạ
Trang 41•Ch t l ấ ượ ng là cho không (quality is free)
•Chi phí ch t l ấ ượ ng là m t đo l ộ ườ ng hi u qu : ệ ả
mô hình truy n th ng chi phí c a ch t l ề ố ủ ấ ượ ng ( traditional COQ model)
•Không có c ái g i là ọ “v n đ ch t l ấ ề ấ ượ ng”
Trang 424 Đánh giá chi phí ch t l ấ ượ ng và s d ng nó nh là m t công c qu n lý ử ụ ư ộ ụ ả
5 Tăng kh năng nh n th c v ch t l ả ậ ứ ề ấ ượ ng & s liên quan đ n t t c m i ự ế ấ ả ọ
ng ườ i
6 Đ a ra nh ng hành đ ng đ hi u ch nh nh ng v n đ đã xác l p ư ữ ộ ể ệ ỉ ữ ấ ề ậ
7 Thi t l p cam k t cho ch ế ậ ế ươ ng trình không sai h ng ỏ
8 Đào t o nhân viên giám sát đ th c hi n ch ạ ể ự ệ ươ ng trình c i ti n ch t l ả ế ấ ượ ng
9 T ch c “ngày không sai h ng”đ m i ng ổ ứ ỏ ể ọ ườ i nh n th y r ng đã có s ậ ấ ằ ự
thay đ i ổ
10 Khuy n khích cá nhân thi t l p m c tiêu c i tiíen cho mình và cho nhóm ế ế ậ ụ ả
11 Khuy n khích m i ng ế ọ ườ i truy n thông t i qu n lý nh ng khó khăn h ề ớ ả ữ ọ
đang g p trong th c hi n m c tiêu c i ti n ặ ự ệ ụ ả ế
12 Ghi nh n và đánh giá s đóng góp c a h ậ ự ủ ọ
13 Thi t l p y ban ch t l ế ậ ủ ấ ượ ng đ truy n thông nh ng nguyên t c c b n ể ề ữ ắ ơ ả
14 Làm t t c đ nh n m nh r ng các ch ấ ả ể ấ ạ ằ ươ ng trình c i ti n ch t l ả ế ấ ượ ng là
không bao gi k t thúc ờ ế
Trang 43H TH NG QU N LÝ CH T L Ệ Ố Ả Ấ ƯỢ NG
• Các tri t lý c a Deming, Jural, Crosby cung c p nh ng ế ủ ấ ữnguyên t c c b n làm n n t ng cho TQ.ắ ơ ả ề ả
• Lãnh đ o c a m t s hãng thành công nh Texas ạ ủ ộ ố ư
Instruments, Dana Corporation đã hi u bi t s khác bi t ể ế ự ệ
và đi m tể ương đ ng gi a 3 tri t lý và đi u ch nh s áp ồ ữ ế ề ỉ ự