Viết cấu hình của nguyên tử Fe, từ đó suy ra vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn.. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN.[r]
Trang 1SẮT VÀ HỢP CHẤT SẮT
Trang 2I VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
– CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
II Tính chất vật lí
III Tính chất hóa học
IV.Trạng thái tự nhiên
Trang 3Viết cấu hình của
nguyên tử Fe, từ
đó suy ra vị trí
của Fe trong
bảng tuần hoàn
I VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
– CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Trang 7-DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
Fe có tính khử trung bình.
III Tính chất hóa học
Trang 112 2
Trang 132 2
Trang 14Sắt tác dụng với clo
Trang 152 2
2
0
2 3
Trang 18a) Với dung dịch HCl, H2SO4 loãng:
↑ +
→
0 4
2 4
1 2
0
H SO
Fe SO
H Fe
Trang 20b ) Với dung dịch HNO3, H2SO4 đặc, nóng:
O H
O N NO
Fe l
O N H
2 3
3
3 3
5 0
2 )
( )
(
O H O
S SO
Fe đ
O S H
4 3
4 2
3 4
6 2
0
6 3
) (
) ( 6
2 + + →0 + + + ↑ +
Lưu ý: Fe bị thụ động bởi axit HNO3 đặc nguội
và H2SO4 đặc, nguội.
Fe + Axit loại II dư ra Fe3+
Fe dư + Axit loại 2 ra Fe2+
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Sắt (III) nitrat Sắt (III) sunfat
Trang 21PHIẾU HỌC TẬP 03
Nêu hiện tượng quan sát được và viết PTHH khi sắt tác dụng với muối CuSO4.
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 23↓ +
→ + +2 4 +2 4 0
0
Cu SO
Fe SO
Cu Fe
PTHH:
Fe có thể khử được ion của các kim loại
đứng sau nó trong dãy điện hóa của kim loại.
Trang 25Muối
Trang 28HỢP CHẤT SẮT (II) HỢP CHẤT SẮT (III)
C: Rắn, màu đỏ nâu, khôngtan trong nước
E:Rắn, màu nâu đỏ ,khôngtan trong nước
F:Đa số tan trong nước, màuvàng,kết tinh thường ở dạngmuối ngậm nước
1-A, 2-C, 3- D, 4-E, 5- B, 6-F
Trang 301 2 0 2
N O
N O
N O N
+ + +
2 2
S O S
Muối Fe(III) Sunfat + H2O + Sản phẩm khử
Mùi hắc Kết tủa vàng
Mùi trứng thối
+2
+3
+3
Trang 31FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Phương trình ion đầy đủ:
3FeO + 10H+ + 10NO3− → 3Fe 3+ + 9NO3− + NO↑ + 5H2O
=> Phương trình ion rút gọn:
3FeO +10H+ + NO3− → 3Fe 3+ + NO↑ + 5H2O
Trang 32Điều chế FeCl 2 + 2NaOH → Fe(OH) 2 ↓ + 2NaCl
Trang 33Muối Fe 2+ : dễ bị oxi hóa
thành muối Fe 3+ ( nếu để trong không khí)
Bảo quản muối Fe2+ : thêm vào
dung dịch một cây đinh sạch 2Fe3+ + Fe 3Fe2+
Trang 34HỢP CHẤT SẮT (III)
Tính chất hóa học chung của hợp chất Fe (III) là tính oxi hóa
II Tính chất hóa học
Trang 35đặc trưng là tính oxi hóa
Chất rắn, màu đỏ nâu, không tan trong nước
Trang 362Fe(OH) 3 +6HNO 3 →2Fe(NO 3 ) 3 + 3H 2 O
Điều chế : dung dịch kiềm tác dụng muối sắt (III)
Chất rắn, màu đỏ nâu, không tan trong nước
Trang 37Điều chế Fe tác dụng với chất oxi hóa mạnh như Cl2, HNO3
, H2SO4 ( đặc, nóng), hoặc hợp chất Fe(III) với axit
Trang 39Một số ứng dụng
khác
1 HỢP CHẤT SẮT (II)
Trang 401) Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
Fe FeCl 2 FeCl 3 FeCl 2
Xác định sự thay đổi số oxi hóa và vai trò của sắt trong chuỗi phản ứng trên
Trang 412) Cho các dung dịch mất nhãn gồm: FeCl 2 , FeCl 3 , MgCl 2 .
Phân biệt chúng bằng phương pháp hóa học
- Trích các mẫu thử và nhỏ dung dịch NaOH vào các mẫu thử
- Nếu có kết tủa nâu đỏ là FeCl 3 :
FeCl 3 + 3NaOH Fe(OH) 3 ↓ + 3NaCl
- Nếu có kết tủa trắng rồi để lâu chuyển thành màu nâu
Trang 42Câu 3 : Khi cho Fe phản ứng với đơn chất , hợp chất thì trường hợp nào :
a Tạo Fe2+
b Trường hợp nào tạo Fe3+
CỦNG CỐ
Trang 43*Fe tác dụng với S ; axit loại I (HCl, H2SO4 loãng);
dd muối (trừ AgNO3 dư); Fe dư tác dụng axit loại II
Câu 3 :
Tạo muối Fe2+ khi :
Tạo muối Fe3+khi :
Fe tác dụng với Cl2 ; Br2 ; dung dịch AgNO3 dư ;
axit loại II dư (HNO3loãng hay đặc nóng, H2SO4 đặcnóng)
Trang 44Câu 4 : Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được
dung dịch X1 Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện
không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch
X2 Trong X2 chứa chất tan là ?
A Fe2(SO4)3 và H2SO4 C Fe
2 (SO4)3
B FeSO4; Fe2(SO4)3 D FeSO4 và H2SO4.
Fe3O4 + H2SO4 dư FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O.
FeSO4
Fe2(SO4)3
H2SO4 dư X1 chứa
Trang 45Câu 5 : Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4
Trang 46Câu 6 Đốt nóng 1 ít bột sắt trong bình đựng khí oxi Sau đó để nguội và cho vào bình 1 lượng dư dung dịch HCl, người ta thu được dung dịch X Trong dung dịch X có những chất nào sau đây:
A FeCl2, HCl B FeCl3, HCl.
C FeCl2, FeCl3, HCl D FeCl2, FeCl3 .
Fe3O4 + 8HCl dư FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O.
Fe3O4 = FeO.Fe2O3
2 4
3 / 8 3
0 2
23
−
+
→
+ O Fe O
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 47Câu 7 : Cho bột Fe tác dụng với dd HNO3 đến phản ứng hoàn toàn sau phản ứng thu được dd A ,chất rắn B, khí
NO, dd A là :
A.Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3
C HNO3 ,Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2 ,HNO3
O H
O N NO
Fe l
O N H
2 3
3
3 3
5 0
2 )
( )
Trang 48Câu 8 : Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4,
Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lầnlượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng oxi hóa –khử là:
phản ứng oxi hóa – khử : THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA
Fe3+ đã cao nhất , không thể tăng lên nữa khi gặp axit loại 2
Chọn đơn chất , hợp chất mà số oxi hóa của Fe chưa cao nhất
HƯỚNG DẪN GIẢI