Yêu cầu về chất lượng chi tiết được thể hiện ở nội dung nào của bản vẽ chi tiết.... Nội dung của bản vẽ chi tiết.[r]
Trang 1Môn Công Nghệ 8
Giáo viên: Nguyễn Thị Chiến
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
NGÔ MÂY
Trang 4BÀI 9 BẢN VẼ CHI TIẾT
Trong sản xuất, để làm ra 1 chiếc máy, trước hết người ta phải tiến hành làm gì?
I Nội dung của bản vẽ chi tiết
Trang 5BÀI 9 BẢN VẼ CHI TIẾT
Vậy khi chế tạo ra các chi tiết đó, phải căn cứ vào đâu?
I Nội dung của bản vẽ chi tiết
Trang 6Hình 9.1: Bản vẽ ống lót
Hình biểu diễn
Kích
thước
Yêu cầu kĩ thuật
Khung tên
Em hãy quan sát H9.1 và cho biết tên các nội dung
của bản vẽ ống lót?
Trang 7I Nội dung của bản vẽ chi tiết
a Hình biểu diễn
Hình biểu diễn của ống lót gồm những hình
nào?
Hai hình biểu diễn này diễn tả thông tin gì của chi
tiết ống lót?
Hình caét( ở v ị trí hình chi u ế
đ ng) ứ
Hì nh
ch ie
áu c
nh ạ
b Kích thước
Những kích thước này dùng trong giai đoạn nào của quá trình sản
xuất?
Em hãy cho biết hình biểu diễn
của bản vẽ chi tiết có những nội
dung nào?
Quan sát H9.1 cho biết kích thước
của bản vẽ chi tiết có những nội
dung nào?
Trang 8Hình 9.1: Bản vẽ ống lót
? Yêu cầu về chất lượng chi tiết được thể hiện ở
nội dung nào của bản vẽ chi tiết.
Trang 9I Nội dung của bản vẽ chi tiết
a Hình biểu diễn.
b Kích thước.
c Yêu cầu kĩ thuật.
d Khung tên.
Hình 9.1: Bản vẽ ống lót
Bản vẽ chi tiết là gì?
Quan sát H9.1 cho biết nội dung của khung tên trên bản vẽ chi tiết?
Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
Trang 10BẢN VẼ CHI TIẾT
Hình biểu
diễn thước Kích Yêu cầu kĩ thuật Khung tên
H9.2 Sơ đồ nội dung bản vẽ chi tiết
I Nội dung của bản vẽ chi tiết
Trang 11Trình tự
II Đọc bản vẽ chi tiết Ví dụ: Đọc bản vẽ ống lót (hình 9.1)
THẢO LUẬN NHÓM(5 PHÚT)
Trang 122
4 5
3
II Đọc bản vẽ chi tiết
Ví dụ: Đọc bản vẽ ống lót (hình 9.1)
Trang 13II Đọc bản vẽ chi tiết Ví dụ: Đọc bản vẽ ống lót (hình 9.1) Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ ống lót
1 Khung tên - Tên gọi chi tiết.
- Vật liệu.
- Tỉ lệ.
- Ống lót
- Thép
- 1:1
2 Hình biểu
diễn
3 Kích thước
4 Yêu cầu
kĩ thuật
5 Tổng hợp
- Tên gọi hình chiếu
- Vị trí hình cắt
- Kích thước chung của chi tiết
- Kích thước các phần của chi tiết
- Gia công
- Xử lí bề mặt
- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết
- Công dụng của chi tiết.
- Hình chiếu cạnh
- Hình cắt ở hình chiếu đứng
- 28,30
- Đường kính ngoài 28. Đường kính lỗ 16
Chiều dài 30
- Làm tù cạnh
- Mạ kẽm.
- Ống hình trụ tròn
- Dùng để lót giữa các chi tiết.
Trang 15Một số chi tiết được mạ kẽm
Trang 16A B
1 Khung tên - Kích thước chung của chi tiết. - Kích thước các phần chi tiết.
2 Hình biểu
diễn
- Gia công
- Xử lí bề mặt.
3 Kích thước - Tên gọi hình chiếu - Vị trí hình cắt.
4 Yêu cầu kĩ
thuật
- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết.
- Công dụng của chi tiết.
5 Tổng hợp
- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu
- Tỉ lệ
Hãy nối cột A với cột B sao cho phù hợp.
Trang 17HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc trước bài 10 và tập đọc bản vẽ chi tiết vòng đai ( hình 10.1 )
Trang 18Cảm ơn quý thầy cô về dự giờ
thăm lớp !