1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề và KT Học Kỳ 2 môn Toán lớp 11 2017-2018

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 97,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhất của vật đạt được trong khoảng thời gian 5 giây kể từ khi vật chuyển động.. Tính vận tốc lớn[r]

Trang 1

Giới hạn

2

1,5

I.1,2

1

0,75

I.3

1

0,75

I.4

4

3,0

Đạo hàm, ý

nghĩa hh

2

1,25

II.1; III.2

2

2,0

II.1;III.1

1

0,75 III.3

5

4,0

Đường

thẳng, mp

vuông góc

1

1,0

IV.1

1

1,0

IV.2

1

1,0

IV.3

3

3,0

Khoảng

cách

Tổng số

5

3,75

4

3,75

2

1,75

1

0,75

12

10

Trang 2

1)  3 2 

   

2)

x

x x

  

3) 3

3

x

x x

 4)

2 2 0

x

x

Bài 2(2,0đ)

1)Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)

2

x y

x

2)Cho hàm số 2

2

x y

  Tính y(4)

Bài 3 (1,75đ)

1)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx3 2x3 tại đểm có hoành độ x 3

2)Một vật chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình chuyển động

3 6 2 4 1

xttt (trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây) Tính vận tốc lớn

nhất của vật đạt được trong khoảng thời gian 5 giây kể từ khi vật chuyển động

Bài 4 (3,5đ)

Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC); tam giác ABC là tam giác vuông tại B; AB a , BC 4 ,a SA 2a

1) Chứng minh rằng BCSB.

2) Gọi  là góc giữa SB và mặt phẳng (ABC). Tính cos 

3) Dựng đường cao BH của tam giác ABC. Chứng minh rằng BH (SAC). Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC).

4) Gọi I là trung điểm của BC. Tính khoảng cách giữa AI và SC.

Trang 3

Hết 1)  3 2 

    

2)

x

x x

 

3) 2

7

2

x

x x

 4)

2 2 0

x

x

 

Bài 2(2,0đ)

1)Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)

2

x y

x

2)Cho hàm số 2

2

x y

  Tính y(4)

Bài 3 (1,75đ)

1)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx3 3x4 tại đểm có hoành độ x 3

2)Một vật chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình chuyển động

3 6 2 6 3

xttt (trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây) Tính vận tốc lớn

nhất của vật đạt được trong khoảng thời gian 5 giây kể từ khi vật chuyển động

Bài 4 (3,5đ)

Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC); tam giác ABC là tam giác vuông tại B; AB a , BC 2 ,a SA 3a

1) Chứng minh rằng BCSB.

2) Gọi  là góc giữa SB và mặt phẳng (ABC). Tính cos 

3) Dựng đường cao BH của tam giác ABC. Chứng minh rằng BH (SAC). Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC).

4) Gọi I là trung điểm của BC. Tính khoảng cách giữa AI và SC.

Ngày đăng: 03/04/2021, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w