1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

8 chủ đề môn toán ôn thi thpt quốc gia

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:.. A.?[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 4

SỐ PHỨC (8 TIẾT)

A, LÝ THUYẾT

1/ Định nghĩa: Một số phức z là biểu thức dạng ;

 a: gọi là phần thực; b: gọi là phần ảo, i: đơn vị ảo Tập hợp số phức có ký hiệu C  phần ảo b = 0: Số phức được coi là số thực Vậy:

 phần thực a = 0 : Số phức là số thuần ảo (số ảo)

2/ Cho 2 số phức và Ta có:

3/ Biểu diễn hình học của số phức :

Mỗi số phức được biểu diễn bởi 1 điểm trên mp ; và ngược lại

4/ Môđun của số phức z : Môđun của số phức là

5/ Số phức liên hợp: Số phức liên hợp của số phức là số phức

6/ Cộng trừ : a bi     c di     a c     b d i  

7/Phép nhân a bi c di        ac db     ad bc i  

i

9/Phương trình bậc hai ax2 bx c   0, , , a b c R     b2 4 ac

Khi  = 0, phương trình có nghiệm thực ;

2

b x a



Khi > 0, phương trình có hai nghiệm thực 1,2 2

b x

a

  

Khi < 0 phương trình có hai nghiệm phức: 1,2

| | 2

b i x

a

  

TIẾT 33 SỐ PHỨC Câu 1: Cho số phức ,với Tìm các số a,b để z là số thực

A

1

; 3

ab

B

2

; 5

C

;

D a0;b0

Câu 2: Cho số phức ,với Tìm các số a,b để z là số thuần ảo

A

2

; 3

B a;b4 C

2

; 4 3

D

2

; 4 3

Câu 3: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy

B Số phức z = a + bi có môđun là

C Số phức z = a + bi = 0  D Số phức z = a + bi có số phức đối z’ = a – bi Câu 4: Cho số phức z = a + bi Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A z + = 2bi B z - = 2a C z = a2 - b2 D

Câu 5: Cho số phứcz a bi a b  ; ,   Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A

zab B z z 2a C

z zzab D z z 0

Câu 6: Cho số phức z = a + bi Số phức có phần thực là:

; ,

z a bi a R b R    i2 1

0

0

z bi bi 1

a c

b d

  

z a bi   M a;b  Oxy

z a bi  z  a bia2b2

z a bi   z a bi a bi    

z  5a 2   3b 1 i  a,b R 

z  3a 2   b 4 i  a,b R 

2 2

ab

0 0

a b

2

z

Trang 2

A a2 + b2 B a2 - b2 C a + b D a - b

Câu 7: Cho số phức z = a + bi Số phức z2 có phần ảo là:

Câu 8: Cho số phức z = a + bi Số phức z z luôn là: A Số thực B Số ảo C 0 D 2

Câu 9: Cho số phức z = a + bi với b  0 Số z – luôn là: A Số thực B Số ảo C 0 D i

Câu 10: Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng –3 và phần ảo bằng –2i B Phần thực bằng –3và phần ảo bằng –2

C Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i D Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2.

Câu 11: Cho số phức Khi đó số là:

A Một số thực B C Một số thuần ảo D

Câu 12: Cho số phức: Tìm các số thực x,y sao cho z = 0

Câu 13: Tìm cặp số x, y để hai số phức z1  và3 i z2x2y yi bằng nhau khi:

A và hoặc và B và hoặc và

C và hoặc và D và hoặc và

A và hoặc và B và hoặc và

C và hoặc và D và hoặc và

Câu 16: Cho 2 số phứcza 2b  a b i  và w 1 2i  Biết zwi Tính S a b 

A S  B 7 S  C 4 S  D 3 S 7

Câu 17: Cho số phức z a bi  a b  , thỏa mãn1i z 2z 3 2i Tính P a b 

A B C D

Câu 18: Cho số phức thỏa mãn điều kiện Số phức z cần tìm là:

Câu 19: Cho số phức thỏa mãn điều kiện Phần thực và phần ảo của là:

A 2 và -3 B 2 và 3 C -2 và 3 D -3 và 2

Câu 20: Tìm số phức z biết và phần thực lớn hơn phần ảo một đơn vị

Câu 21: Tìm số phức z biết z 2 5 và phần thực gấp đôi phần ảo

Câu 22 Cho số phức z   2 i Tính z .

A z  3

B z  5

C z  2

D z  5

TIẾT 34 PHÉP TOÁN SỐ PHỨC Câu 11:Tìm số phức liên hợp của số phức z i i(3 1)

2 2

z

z a bi   12z z 

z   xi y   i

2, 1

5, 1

x  2 i 2  yix y   ,  x y

2

1

x  2 i 2  3x  yix y   ,  x y

1

2

1

2

P 

1

1 2

P 

3 4

5

z 

1 4 3

z   i z2   3 4 i z1  4 3 i z2   3 4 i

1 4 3

z   i z2   3 4 i z1  4 3 i z2   3 4 i

1 2

z   i z2  2 i z1  2 i z2  2 i

z   i z2  2 i z1  4 2 i z2  4 2 i

Trang 3

A z  B 3 i z  C 3 i z  D 3 i z 3 i

Câu 2: Tìm số phức z, biết z 2 3 i2

A z 7 6 2i B z 7 6 2i C z 7 6 2i D z6 2i

Câu 3: Tìm số phức z, biết z  A z 1 7i B z 1 7i C z 1 7i D 7zi

Câu 4: Cho số phức Số phức liên hợp của số phức w iz là:

A w 3 i  B w 3 i C w 3 i  D w 3 i

Câu 5: Tìm số phức z, biết z 

A

15 55

26 26

Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn: Tìm số phức liên hợp của số phức z?

A z 3 4i B z 3 4i C z 3 4i D z 3 4i

Câu 7: Cho 2 số phức z1   và 1 i z2 2 3i Tính môđun của số phứcz1z2?

A z1z2  13 B z1z2  5 C z1z2  D A 1 z1z2 5

Câu 8: Cho hai số phức: , Khi đó giá trị là:

Câu 9: Số phứcz 3 4i Khi đó môđun của số phức z1 là:

A

1 3

z 

B

1 4

z 

C

1 5

z 

D

1 5

z 

Câu 10: Tính mô đun của số phức thoả mãn z2 i13i1

A z  34 B z 34 C

5 34 2

z 

D

34 3

z 

Câu 11: Cho số phức z thỏa mãn: z1 2 i 7 4i Tìm môđun của số phức w z 2i

A w  4 B w  17 C w 2 6 D w 5

Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện Môđun của z bằng:

Câu 13: Cho số phức: Khi đó giá trị là:

Câu 14: Cho hai số phức: , Khi đó giá trị là:

Câu 15: Cho số phứcz 2 5i Tìm số phức w iz z 

A w 7 3i  B w 3 3i C w 3 7i A w 7 7i

Câu 17: Phần thực và phần ảo số phức: là:

A -2 và 1 B 1 và 2 C 1 và -2 D 2 và 1

Câu 18: Cho số phức Trong các kết luận sau kết luận nào đúng?

A B là số thuần ảo

C Mô đun của bằng 1 D có phần thực và phần ảo đều bằng 0

Câu 19: Thực hiện phép chia sau

 2   3 

iii

1 3

z   i

23 63

26 26 i

15 55

26 26 i

13 13 i (2 i z)  (5 3 ) i z17 16 i

1 6 8

z   i z2  4 3 i z1 z2

29

z

 

2 z  3 1  i z   1 9 i

2 3

1 1 2

z   i z2   2 i z z1 2.

2 5

 2 3   2 3 

 1 2 

z   i i

z

2

3 2

i z

i

Trang 4

A B C D

Câu 20: Cho số phức : Hãy tìm nghịch đảo của số phức z

Câu 21: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z biết :

A Phần thực: , phần ảo: B Phần thực: , phần ảo:

C Phần thực: , phần ảo: D Phần thực: , phần ảo:

Câu 22: Tìm hai số phức có tổng và tích lần lượt là -6 và 10.

A -3- i và -3+ i B -3+ 2i và -3+ 8i C -5 + 2i và -1-5i D 4+ 4i và 4 - 4i

Câu 23: Số phức nào sau đây là số thực:

Câu 24: Tìm số phức w, biết

     

1 i 1 i w

1 i 1 i

A w 2i B w 2 C z 2 D w2i

Câu 25: Tìm số phức z, biết z 1 i10

A z 32 B z32i C z32i D w32

TIẾT 35 PHƯƠNG TRÌNH –PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HỆ SỐ THỰC

Câu 1: Nghiệm của phương trình trên tập số phức

Câu 2 : Trong C, phương trình z2 + 4 = 0 có nghiệm là:

Câu 3 : Trong C, phương trình z2 + 6 = 0 có nghiệm là:

A z 6 B z i 6 C Vô nghiệm D z i 3

Câu 4 : Trong C, phương trình (iz)( - 2 + 3i) = 0 có nghiệm là:

Câu 5: Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn Tìm mô đun của số phức:

Câu 6: Gọi và lần lượt là nghiệm của phươngtrình: Tính

A B 10 C 3 D 6

A

4 P

9 B

9 P

4 C 

9 P

4 D 

4 P 9

Câu 8 : Gọi và là các nghiệm của phương trình Tính

13 13

13 13

13 13

13 13

2 3

11 11 i

11 11 i

11 11 i

11 11 i

5 4

4 3

3 6

i

i

 73

15

17 15

15

15 73

15

15

17 15

17 15

z

z

1 2 1 2

3 4 3 4

z

1 2 1 2

3 4 3 4

i i z

 

 

 

1 2 1 2

3 4 3 4

2

2 z  3 z   4 0

;

;

;

;

2 2

 

1 2

1 2

 

  

1

3 2

 

  

5 2

3 5

 

  

z

z i

z 2 3i

  

z 2i

z 5 3i

  

z i

z 2 3i



  

z 3i

z 2 5i

  

z2 3 5 0 z   2z 3 14

z1 z2 z2 2 5 0 z   F  z1  z2

2 5

1 2

2z  3z   3 0 z12  z22

z1 z2 z2 2 5 0 z   P z  14 z24

Trang 5

A – 14 B 14 C -14i D 14i

Câu 9 : Gọi là 2 nghiệm phương trình Tính

A A2 B A2i C Ai D A21007

Câu 10 : Gọi là 2 nghiệm phương trình Tính

A

3 B

8 B

8 B

3 C B 3 D B 8

Câu 11: Gọi z1, z2 là hai nghiệm của phương trình z 2 2z 10 0   Tính giá trị biểu thức

Azz

Câu 12: Cho số phức z   2 3 i Hãy tìm một phương trình bậc hai với hệ số thực nhận z và z làm nghiệm.

A.z2 4 z  13 0  B z2 4 z  13 0  C z2 4 z  13 0  D z2 4 z  13 0 

Câu 13 : Số phức 2 là nghiệm của phương trình nào sau đây:

A z2 2 z   9 0 B z4 7 z2 10 0  C z i    2 i z   1 

D 2 z  3 i   5 i

Câu 14 : Gọi z1 và z2 là các nghiệm của phương trình z2 2 z  10 0  Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn của z1, z2 và số phức k   x iy trên mặt phẳng phức Để tam giác MNP đều thì số phức k là:

A k  1 27 hay k  1 27 B k  1 27i hay k 1 27i

C k  27 i hay k  27i D Một đáp số khác

Câu 15: Kí hiệu là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình Trên mặt phẳng toạ độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức

Câu 16: Gọi và là các nghiệm của phương trình Gọi M, N là các điểm biểu diễn của và trên mặt phẳng phức Khi đó độ dài của MN là:

Câu 17: Tập nghiệm của phương trình là:

Câu 18: Ký hiệuz z z z là bốn nghiệm của phương trình1, , ,2 3 4 z4 z212 0 Tính tổngTz1  z2  z3  z4

A T  B 4 T 2 3 C T  4 2 3 D T  2 2 3

Câu 19: Tập hợp nghiệm của phương trình là:

Câu 20: Tập nghiệm của phương trình là :

Câu 21: Trong C, phương trình iz + 2 - i = 0 có nghiệm là:

A z = 1 - 2i B z = 2 + I C z = 1 + 2i D z = 4 – 3i

Câu 22: Giải phương trình sau tìm z : 2 3 5 2

4 3

z

A z  27 11  i B z  27 11  i C z  27 11  i D z  27 11  i

Câu 23: Cho số phức z thỏa mãn: Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là:

A 1 B 0 C 4 D.6

Câu 24: Cho số phức z thỏa mãn: Tìm mô đun số phức

1 2

z ,z z2 4z 5 0   A   z 11 2013   z2 1 2013

1 2

2

1 2

B

z z

0

0

w iz ?

1

1

;2 2

M  

1

;2 2

M  

1

;1 4

M  

1

;1 4

M  

1

2

z

4

4 2 2 8 0

2017 0

i z    i

{1 2017 }  i {1 2017 }  i { 2017   i } {1 2017 }  i

(3  i z )  5 0 

 3 1 

2 2i

2 2i

 

(3 2 i)z ( 2 i)2  4 i.

z (1 2  i)  7 4i    z 2 i

Trang 6

A 4 B C D 5

Câu 25 Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

3zz 1 0 Tính Pz1  z2

A

3

3

P 

2 3 3

P 

C

2 3

P 

14 3

P 

TIẾT 36 ĐIỂM – TẬP BIỂU DIỄN SỐ PHỨC

Câu 1: Điểm biểu diễn của số phức z = 2 - 3i trên mặt phẳng Oxy là:

A (2; 3) B (-2; -3) C (2; -3) D (-2; 3)

Câu 2: Cho số phức z = 6 + 7i Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:

A (6; 7) B (6; -7) C (-6; 7) D (-6; -7)

Câu 3: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z

Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

A Phần thực là −4 và phần ảo là 3

B Phần thực là 3 và phần ảo là −4i.

C Phần thực là 3 và phần ảo là −4.

D Phần thực là −4 và phần ảo là 3i.

Câu 4: Cho số phức z thỏa1i z   Hỏi điểm biểu diễn của z là 3 i

điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên ?

A.Điểm P B Điểm Q C Điểm M D Điểm N.

Câu 5: Số phức có điểm biểu diễn là:

Câu 6: Cho số phức Số phức đối của có điểm biểu diễn là:

Câu 7: Cho số phức Số phức liên hợp của có điểm biểu diễn là:

Câu 8: Cho số phức 2017

1

z i

có điểm biểu diễn trên mp Oxy là điểm nảo?

A.A0;1 B B0; 1  C A1;0 D A  1;0

Câu 9: Điểm biểu diễn số phức có tọa độ là

A (1;-4) B (-1;-4) C (1;4) D (-1;4)

Câu 10:Trong mặt phẳng (Oxy) Cho A,B,C là 3 điểm lần lượt biểu diễn các số phức: Tam giác ABC là tam giác gì ?

A Một tam giác cân B Một tam giác đều

C Một tam giác vuông D Một tam giác vuông cân

Câu 12: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện | zi−(2+i)|=2 là:

A.3 x  4 y  2 0  B. x 1  2  y 2  2  9

C. x 1  2  y 2  2  4

D.x  2 y  1 0 

Câu 13: Cho số phức z thỏa mãn z  3 4  i  2

và w  2 z  1- i Trong mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I, bán kính R là

A.I(3; 4), R2 B.I(4; 5), R4 C.I(5; 7), R4 D.I(7; 9), R4

3 4

z   i

 3; 4    3; 4    3; 4     3; 4 

2016 2017

 2016; 2017    2016; 2017     2016; 2017   2016; 2017  

2014 2015

 2014; 2015   2014; 2015     2014; 2015    2014; 2015  

z

i

2 3 4

3 2

3 3i;    2 i; 5 2i 

Trang 7

Câu 14: Cho các số phức z thỏa mãn z 4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phứcw3 4i z i   là một đường tròn Tính bán kính r đường tròn đó

A r  B 4 r  C 5 r 20 D r 22

Câu 15: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = -2 + 5i Tìm

mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Đối xứng với nhau qua trục hoành B đối xứng với nhau qua trục tung

C đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O D đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

Câu 16: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn đk | z – 3 + 4i | = 2 là :

A.Đường tròn tâm I ( -3 ; 4),bk R = 2 B.Đường tròn tâm I(3; - 4) bk R = 5

C.Đường tròn tâm I( 3;- 4) bk R = 2 D.Đương tròn tâm I (-3;4) bk R = 5

Câu 17: Trên mp Oxy, Tập hợp điểm biểu diễn số phức z x yi x y  ; ,   thoả mãn điều kiện: Phần thực của z bằng 2 là:

A đường thẳng y = 0 B đường thẳng y = 2 C đường thẳng x = 2 D đường thẳng y = - 2

Câu 18: Trên mp Oxy, Tập hợp điểm biểu diễn số phức z x yi x y  ; ,   thoả mãn điều kiện: Phần ảo của z bằng - 3 là:

A đường thẳng y = 0 B đường thẳng y = -3 C đường thẳng x = -3 D đường tròn

Câu 19: Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện: số phức

   2 

vz i   i

là một số thuần ảo

A Đường thẳng 2 x y    1 0. B Đường tròn x2 y2  2.

C Đường thẳng x2y 2 0. D Đường parabol 2 x y  2.

Câu 20: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z (4 3 ) i 2

là đường tròn tâm I, bán kính R

A.I (4;3), R  2 B.I (4; 3),  R  4 C.I ( 4;3),  R  4 D.I (4; 3),  R  2

Câu 21: Giả sử M(z) là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z Tập hợp các điểm M(z) thoả mãn điều kiện

sau đây: là một đường thẳng có phương trình là:

Câu 22: Trong mp Oxy, Tập hợp điểm biểu diễn số phức z x yi x y  ; ,   thoả mãn điều kiện:

A Đường tròn (C) : x2y 1 2 4 B đường thẳng x - y = 0

C đường thẳng x + y = 0 D.Đường tròn (C) : x2y 1 2 2

Câu 23: Trên mp Oxy, Tập hợp điểm biểu diễn số phức z x yi x y  ; ,   thoả mãn điều kiện:  z 2 4i  5 là

A Đường tròn (C) : x2y2 5 B đường tròn(C): x 22y 425 ,

C đường thẳng x + y = 0 D.Đường tròn (C) : x  42y 22 5

Câu 24: Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: |z – (3 – 4i)| = 2 là

A đường tròn tâm I(3; –4) và bán kính 2 B đường tròn tâm I(–3; 4) và bán kính 2

C đường tròn tâm I(3; –4) và bán kính 4 D đường tròn tâm I(–3; 4) và bán kính 4

Câu 25: Cho các số phức z thỏa mãn z 4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phứcw3 4i z i   là một đường tròn Tính bán kính r đường tròn đó

A r  B 4 r  C 5 r 20 D r 22

TIẾT 37 CỰC TRỊ SỐ PHỨC

Loại 1: Cho số phức Z thỏa mãn đk (*) cho trước.Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của |Z|?

PP chung: Tìm các số phức Z thỏa mãn đk(*).Trong các số phức thỏa mãn tìm số phức có |Z| lớn nhất hoặc nhỏ nhất.

1.Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z z  3  z z     5 12 i

Số phức nào có mô đun lớn nhất?

A.1+2i B.1-2i C.2+4i D.1/2-i

2 Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z  2   i 2

Số phức nào có mô đun nhỏ nhất?

2  z   1 i

4x 2 y 3 0

    4x 2  y   3 0 4x 2  y  3 0  2x    y 2 0

z  i  2

Trang 8

A.2+i B.4-i C.1   3 1 i  

D. 3 2    2i

3 Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z   2  i   10

Số phức nào có mô đun nhỏ nhất?

A.3+4i B.5+2i C.-1+2i D.3-2i

Loại 2: Cho số phức Z thỏa mãn |z-(a+bi)|=c, (c>0).Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của |Z|?

Tìm mô đun lớn nhất, nhỏ nhất của các số phức z thỏa mãn

1/ 1 1 2 / 1 1 3 / 3 2 2 4 / 2 2 5 / 1 2 3

1 1

6 / 1 2 7 / 2 1 3 8 / 1 9 / 2 2 2 10 / 1 2 1

2 2

11.Cho số phức z thỏa mãn |z+2-2i|=1.Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của |z| lần lượt là

A.2 2 1; 2 2 1  B 2 1; 2 1  C.2,1 D 3 1; 3 1 

12.Trong số các số phức z thỏa mãn điều kiện z 4 3 i 3, gọi z0 là số phức có mô đun lớn nhất Khi đó z0

là:

TIẾT 38 MỘT SỐ BÀI TOÁN KHÁC

Câu 1.Cho z  2

Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức W thỏa mãn W 2 3i z  

Câu 2 Cho z  9

Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức W thỏa mãn W 4 3i z  

Câu 3 Cho z   1 5 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức W thỏa mãn W 5 3i z  

Câu 4 Cho z i    1 6

Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức W thỏa mãn W i-  6 3i z

Câu 5 Cho z  2 1 3 2 i  

Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức W thỏa mãn W 6 3i z  

Câu 6 Cho z  3 2  i  4

Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức W thỏa mãn W+2i 3 3i z  

Câu 7 Cho z  3 i  2  2

Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức W thỏa mãn W+i+1 3 2i z  

Câu 8 Cho z i    1 4

Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức W thỏa mãn W   2  i   2 3  i z  

Câu 9 Cho z  3 2  i  3

Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức W thỏa mãn W   2 3  i     2 3 i z  

Câu 10 Cho z   1 2 i  5

Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức W thỏa mãn W   2  i   2 4  i z  

Câu 11.Cho z   3 2  i   4  i

Tính w    z 3 3 i

Câu 12: Cho số phức z có phần ảo gấp hai phần thực và

2 5 1

5

z  

Khi đó mô đun của z là:

5 5

Câu 13: Cho z có phần thực là số nguyên và z  2z   7 3 i z

.Tính môđun của số phức: w 1 z z    2

A w  37

B w  457

C w  425

D w  445

Trang 9

Câu 14.cho z  1 2  i    7 4 i

Tính w   z 2 i

? A.5 B.3 C 5 D. 29

Câu 15: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn

zz z  

và z   1 i   z 3 3  i

?

Câu 16 Cho số phức z a bi  ( ,a b  ) thoả mãn z  2 i | | (1 ) 0zi  và | | 1z  Tính P a b 

Câu 17.Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện

2 2

zzz

Câu 18.số phức z thỏa mãn:  3 2i z 4 1 i         2 i z   Môđun của z là:

4

Câu 19 Cho số phức z   a bi a b ( ,   ) thoả mãn z    2 i z

Tính S  4 a b

Câu 20 Cho số phức z thỏa mãn z  5

và z  3    z 3 10 i

Tìm số phức w   z 4 3  i

A w   3 8 i B w   1 3 i C w   1 7 i D z   4 8 i

TIẾT 39-40 TỔNG ÔN

Câu 1 Cho hai số phức z1   4 3 i và z2   7 3 i Tìm số phức zz1 z2

A z  11. B z   3 6 i C z   1 10 i D z   3 6 i

Câu 2 Tìm số phức z thỏa mãn z2 3 i 3 2i

Câu 3 Số phức 5 6i  có phần thực bằng

Câu 4 Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là

Câu 5 Số phức  3 7i có phần ảo bằng

Câu 6 Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là

Câu 7 Điểm M trong hình vẽ bên là biểu diễn số phức

A z 2 i B z 1 2i

C z 2 i D z 1 2i

Câu 8 Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức z   1 2 i?

Câu 9 Cho số phức z1   1 2 , i z2   3 i Tìm điểm biểu diễn của số phức

1 2

zzz trên mặt phẳng tọa độ

A N (4; 3)  B M (2; 5)  C.P   ( 2; 1) D Q  ( 1;7)

Câu 10: Hỏi trong các số phức sau, số nào là số thuần ảo?

A

2 3

2 3

i

i

B  2 3  i    2 3  i

C  2 3  i   2 3  i

D  2 2  i 2.

Câu 11: Cho số phức z   4 13 i Tìm số phức liên hợp của z

A z   4 13 i B z   4 13 i C z   4 13 i D z  4 13 i

Câu 12 Tìm các số thực a và b thỏa mãn 2 a   b i i     1 2 i

với i là đơn vị ảo.

Trang 10

A a0,b2. B

1 , 1 2

C a0,b1. D a1,b2.

Câu 13 Tìm hai số thực x và y thỏa mãn ( 3 x + 2 yi ) ( + + = 2 i ) 2 x - 3 i

với i là đơn vị ảo.

A x=- 2;y=- 2. B x=- 2;y=- 1. C x=2;y=- 2. D x=2;y=- 1.

Câu 14 Tìm hai số thực x và y thỏa mãn (3 x yi  ) (4 2 ) 5   ix  2 i với i là đơn vị ảo

A x2;y4 B x2;y4 C x2;y0 D x2;y0

Câu 15 Tìm hai số x và y thỏa mãn  2 x  3 yi    3  i   5 x  4 i

với i là đơn vị ảo.

A x  1; y 1. B x  1; y 1. C x  1; y 1. D x  1; y 1.

Câu 16 Tìm hai số thực x và y thỏa mãn  2 x  3 yi    1 3  i    x 6 i

với i là đơn vị ảo.

A x 1; y  3. B x 1; y  1. C x 1; y  1. D x 1; y  3.

Câu 17 Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 4z24z 3 0 Giá trị của biểu thức |z1 | |  z2 | bằng

Câu 18 Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

3z 5 0

z Giá trị của z1  z2 bằng

Câu 19: Rút gọn biểu thức P 1 i2016

?A P 2 1008 B P21008i C P 2 1008 D P21008i

Câu 20: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 6 z  12 0  Tính giá trị của biểu thức

1 2 .

Qzz

?A Q 3 B Q 6 C Q 4 3 D Q 2 3

Câu 21 Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

4 0

z   Gọi M, N lần lượt là các điểm biểu diễn

của z z1, 2 trên mặt phẳng tọa độ Tính TOM ON với O là gốc tọa độ.

Câu 22 Xét các số phức z thỏa mãn z3i z   3

là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

A

9

3 2

2 .

Câu 23 Xét các số phức z thỏa mãn  z  2 i z    2 

là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Câu 24 Xét các số phức z thỏa mãn z  2 i z    2 

là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

Câu 25 Xét các số phức z thỏa mãn  z i z     2  là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

5

5

3

2 .

Câu 26: Xét các số phức z thỏa mãn z  2 i z    2 

là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn

của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Câu 27: Xét bốn điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn bốn nghiệm phân biệt của phương trình z 4 16 0. Hỏi

trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A Bốn điểm đó là bốn đỉnh của một hình vuông có cạnh bằng 2 2.

B Bốn điểm đó là bốn đỉnh của một hình vuông có cạnh bằng 1.

Ngày đăng: 03/04/2021, 19:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w