1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề cương ôn tập thi lại môn Toán lớp 8

2 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 57,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lúc đầu ô tô đi với vận tốc đó, khi còn 60 km nữa mới được nửa quãng đường AB, người lái xe đã tăng vận tốc thêm 10 km/h trên quãng đường còn lại.. Hãy tính số thóc thu được mỗi cánh đồn[r]

Trang 1

Trường THCS Hoàng Hoa Thám

ĐỀ CƯƠNG THI LẠI TOÁN 8 NĂM HỌC 2019 - 2020

I ĐẠI SỐ:

Bài 1: Cho biểu thức P =

2

:

a Rút gọn biểu thức P b Tính giá trị của P khi: 2x  1 3 c Tìm x để P  1

Bài 2: Cho biểu thức:

2 2

A

Bài 3: Cho biểu thức P=(x26−4−

2

2−x+

5

x+ 2): x

x +2

a Rút gọn P b Tìm x để P > 0 c Tìm x nguyên để P tự nhiên

Bài 4 Cho biểu thức 2

a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P khi x thỏa mãn 2x 1 3

c) Tìm x để P > 1 d) Tìm x nguyên để P nguyên

2x x 1 3 11x A

x 3 B

x 1

 với 0 x 9.  a) Rút gọn A; b) Với P = A.B, tìm x để P = 9/2 c) Tìm x để B < 1

d) Tìm số nguyên x để P = A.B là số nguyên

Bài 6 Cho biểu thức

2 3

A

 

2 2

B

  với 0 x 9.  a) Rút gọn A;

b) Biết P = A : (1 - B) Tìm x để P 1.

Bài 7: Giải phương trình:

a (4x + 3)2 = 4(x – 1)2 b (2x2 + 1)(4x – 3) = (2x2 +1)(x – 12)

c x3 + x2 + x + 1 = 0 d (2x – 1)2 – 4(x + 1)(x – 2) = 4

e |2x – 3| – 4x – 9 = 0 g | x + 3 | – 3x = –1

2

Bài 8: Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a 2(2x - 1) > 2x + 4 b (x - 1)(x + 2)  (x – 1)2 + 3

c 1 x d

6

e + x g < +

Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Bài 9: Cả 3 thùng có tất cả 64,2 kg đường thùng thứ hai có số đường bằng 0,8 số đường thùng thùng

1, thùng thứ ba có số đường bằng 42,5% số đường thùng 2.Tính số đường mỗi thùng ?

Bài 10: Tổng của hai số bằng 70 Hiệu của

1

3 số này và

2

5 số kia bằng 5 Tìm hai số đó?

Bài 11: Quãng đường AB dài 145 km, ô tô xuất phát từ A đi vận tốc 40 km/h, xe máy xuất phát từ B

với vận tốc 35 km/h Biết xe máy khời hành trước ô tô 2 giờ Hỏi sau bao lâu hai xe gặp nhau?

Trang 2

Bài 12: Một ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 40km/h Lúc đầu ô tô đi với vận tốc đó, khi còn

60 km nữa mới được nửa quãng đường AB, người lái xe đã tăng vận tốc thêm 10 km/h trên quãng đường còn lại Do đó ô tô đến B sớm hơn dự định 1 giờ Tính quãng đường AB

Bài 13: Năm trước cả hai cánh đồng thu hoạch được 650 tạ thóc Năm nay cánh đồng thứ nhất năng

suất tăng 50 %, cánh đồng thứ hai năng suất tăng 70 % nên tổng số cả hai cánh đồng thu đ ược 1080

tạ thóc Hãy tính số thóc thu được mỗi cánh đồng của năm trước ?

Bài 14: Một đội đánh cá dự định mỗi tuần đánh bắt 20 tấn cá, nhưng mỗi tuần đã vượt mức 6 tấn

nên chẳng những hoàn thành kế hoạch sớm một tuần mà còn vượt mức đánh bắt 10 tấn Tính mức

cá đánh bắt theo kế hoạch ?

Bài 15: Một sân hình chữ nhật có diện tích là 720 m2 Nếu tăng chiều dài thêm 6m, giảm chiều rộng 4m thì diện tích không đổi Tính chiều dài và chiều rộng

II HÌNH HỌC:

Bài 16: Cho ABC vuông tại A có AB < AC Từ một điểm M trên cạnh BC vẽ Mx vuông góc với

BC, cắt cạnh AC tại H, cắt tia BA tại D

a Chứng minh ABC đồng dạng với MBD

b Chứng minh CH CA = CM CB

c BH cắt CD tại P Chứng minh CH.CA + BH.BP = CB2

d Cho góc ABC bằng 600 và diện tích CBD bằng 100cm2 Tính diện tích ABM

Bài 17: Cho ABC đều Trung tuyến AM Vẽ đường cao MH của AMC.

a Chứng minh: ABM và AMH đồng dạng

b Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BM, MH Chứng minh: AB AF = AM AE

c Chứng minh: BH  AF

d Chứng minh: AE EM = BH HC

Bài 18: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH; AB = 21cm, AC = 28cm Tia phân giác của

góc A cắt BC tại D Từ H kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB tại M, đường thẳng song song với AB cắt AC tại N

a Tứ giác AMHN là hình gì ? Vì sao ? b Tính độ dài BC, AH

c Chứng minh BHA AHC Tính tỉ số diện tích của BHA và AHC

d Tính độ dài các đoạn thẳng CD và BD

Bài 10: Cho hình bình hành ABCD (Â < ˆB) Gọi E là hình chiếu của C trên AB K là hình chiếu của C trên AD, H là hình chiếu của B trên AC Chứng minh rằng

a AB AE = AC.AH b BC AK = AC HC c AB AE + AD AK = AC2

Bài 20: Cho ABC vuông tại B, đường cao BH.

a Chứng minh HAB đồng dạng với BAC b Chứng minh BC2 = CH.CA

c Lấy N thuộc cạnh BC Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với tia AN tại E và cắt đường thẳng

AB tại K Chứng minh góc KEB = góc BAC

d Lấy I và M lần lượt là trung điểm của BE và AC, giả sử AC = 16cm,

KEB KAC

=

S 4 Tính diện tích

BIM

Ngày đăng: 03/04/2021, 19:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w