- Cô nhận xét từng nhóm: Cô xuống nhóm nhận xét trẻ trong quá trình chơi, gợi ý để trẻ tự nhận xét vai chơi của nhóm mình về thao tác vai chơi, sản phẩm tạo được trong nhóm Cô nhận xét c[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ LỚN: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: NHỮNG CON VẬT SỐNG TRONG GIA ĐÌNH CÓ
HAI CHÂN ĐẺ TRỨNG
( Thực hiện từ ngày 09/12/2019 đến ngày 13/12/2019)
Trang 3
chào cô chào bố mẹ, bạn bè,
người thân trước khi vào lớp,
cất đồ cá nhân vào nơi qui định
* Cất đồ dùng cá nhân cho trẻ
- Chơi theo ý thích
* Điểm danh- Trò chuyện
buổi sáng
- Xem tranh, trò chuyện về các
con vật nuôi trong gia đình 2
+ ĐT bụng: Cúi người xuống
hai tay chạm mũi bàn chân
+ ĐT bật: Bật tại chỗ
- Cô nắm được tình hìnhsức khỏe của trẻ, nhữngyêu cầu, nguyện vọngcủa phụ huynh khi đưacon em mình đến lớp
- Nhằm phát hiện những
đồ vật, đồ chơi không antoàn ở trong ba lô, túi áocủa trẻ
- Rèn cho trẻ thói quenngăn nắp, gọn gàng
- Giúp trẻ biết hòa nhậpvới ban, hứng thú thamgia vào hoạt động chơi vàđoàn kết trong khi chơi
- Tạo cảm giác thoải máitrước khi vào giờ học
- Trẻ dạ cô khi gọi đếntên,
- Trẻ biết tên gọi đặcđiểm của các con vậtnuôi trong gia đình 2chân đẻ trứng
- Phát triển thể lực và rènluyện sức khoẻ cho trẻ
- Trẻ biết tập các độngtác thể dục theo cô
- Trẻ hứng thú tham giahoạt động đoàn kết
- Thông thoáng lớp học, khăn mặt, ca,cốc…sạch sẽ
Đồ chơi
Bút, Sổđiểm danh
Tranh ảnh
về con gà trống, convịt
Sân trường sạch, sẽ,
mũ cho trẻ đội nếu trời nắng
Trang 5- Cô vệ sinh lớp sạch sẽ, đón trẻ niềm nở
- Nhắc trẻ chào cô, chào bố mẹ và cất đồ dùng cho trẻ
đúng nơi quy định
- Trao đổi cùng phụ huynh về sức khỏe của trẻ, trò
chuyện với phụ huynh
- Cô cho trẻ chơi theo ý thích ở các góc
- Nhắc trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi, khi
chơi xong cất đồ chơi đúng nơi quy định
- Hướng trẻ chú ý đến chủ đề “ Những con vật sống
trong gia đình có hai chân và đẻ trứng”
- Cô điểm danh trẻ theo sổ và yêu cầu những trẻ được
cô gọi đến tên thì đứng dậy dạ cô
- Cho trẻ xem tranh về các con vật nuôi trong gia đình 2
chân đẻ trứng Hỏi trẻ trong tranh có những lcon vật
gì? Con vật có đặc điểm gì? Nó có mấy chân? …
- Cô cho trẻ đọc to tên các con vật nuôi trong gia đình
Cô giới thiệu cho trẻ tên gọi, đặc điểm và ích lợi của
các con vật
- Giáo dục trẻ biết chăm sóc các con vật nuôi
Ổn định: Cô kiểm tra sức khỏe trẻ.
a Khởi động: Cô cho trẻ tập đội hình đội ngũ dóng
hàng, quay trái quay phải, dãn hàng
b.Trọng động:
*Bài tập phát triển chung: Cô tập mẫu và cho trẻ tập
theo cô 2 lần x 4 nhịp Cô quan sát động viên trẻ tập
cùng cô
* Trò chơi vận động: Cô nói tên trò chơi, cách chơi Tổ
chức cho trẻ chơi 2-3 lần Nhận xét trẻ chơi
c- Hồi tĩnh: Trẻ đi nhẹ nhàng dồn hàng vào lớp.
Trang 6chơi với hình và màu
* Thứ 6: Chơi với hình và màu,
chơi thao tác vai
* Chơi thao tác vai:
- Bán hàng
- Người chăn nuôi giỏi
- Trang trại chăn nuôi
* Hoạt động với đồ vật:
- Lắp ghép, xây dựng các mô
hình chuồng cho các con vật
- Xếp đường đi cho gà vịt về
chuồng
* Xem sách truyện:
- Xem tranh ảnh, truyện về các
con vật nuôi trong gia đình
- Làm sách tranh kể chuyện về
các con vật nuôi
* Chơi với hình và màu:
- Vẽ, Tô màu dán về các con
vật
- Trẻ nhập vai chơi vàthao tác với vai chơi
- Trẻ phối hợp với nhautheo nhóm chơi đúngcách khi chơi từ thỏathuận đến nội dung chơitheo sự gợi ý của cô
- Biết đóng vai ngườichăn nuôi giỏi, bán hàng
- Trẻ biết liên kết nhómchơi thể hiện được vaichơi tuần tự, chi tiết
- Trẻ biết phối hợp vớinhau để lắp ghép cácchuồng, xếp đường đicho gà, vịt
- Trẻ biết sử dụng các vậtliệu khác nhau để xâydựng
- Biết sử dụng đồ dùng,
đồ chơi để thực hiệnnhiệm vụ chơi
- Trẻ biết tạo ra các sảnphẩm theo chủ đề theoyêu cầu của cô nhờ sựgiúp đỡ của cô
Đồ chơithao tácvai
Gạch, gỗ,thảm cỏ,cây, hoa
Bộ lắpghép
Bút màu,giấy
Trang 71 Trò chuyện với trẻ
- Cô và trẻ cùng trò chuyện về chủ đề
2 Giới thiệu góc chơi
- Cô giới thiệu nội dung chơi Cô hỏi trẻ: Người bán
hàng thì như thế nào? Người chăn nuôi giỏi phải làm
những công việc gì? Trang trại chăn nuôi có những gì?
- Thế trò chơi ở góc HĐVĐV các con thích làm gì?
Muốn xếp đường đi, xếp chuồng cho các con vật cần
có những ai và cần nguyên vật liệu gì? Cách xếp như
thế nào? Cô giới thiệu một vài nguyên vật liệu quan
trọng để trẻ biết
- Cô giới thiệu tiếp nội dung chơi ở các góc còn lại,
đàm thoại tương tự với trẻ
3 Cho trẻ chọn góc chơi
- Cho trẻ lên chọn góc chơi và về góc chơi của mình
4 Cô và trẻ phân vai chơi
- Góc thao tác vai bạn nào sẽ đóng vai mẹ con? Bạn
nào làm chú kĩ sư thiết kê hàng rào khu vườn gia
đình?
5 Giáo viên quan sát hướng dẫn trẻ chơi
- Cô hướng dẫn cụ thể đối với từng trẻ Đối với trò
chơi khó như cô đóng vai chơi cùng trẻ, gợi mở để trẻ
hoạt động tích cực hơn Cô cho trẻ liên kết giữa các
góc chơi
6 Nhận xét góc chơi
- Cô nhận xét từng nhóm: Cô xuống nhóm nhận xét trẻ
trong quá trình chơi, gợi ý để trẻ tự nhận xét vai chơi
của nhóm mình về thao tác vai chơi, sản phẩm tạo
được trong nhóm Cô nhận xét cá nhân, của nhóm sau
đó nhắc trẻ cất đồ chơi Nhận xét chung cả lớp: Cô
cho trẻ tập trung, động viên khuyến khích trẻ chơi,
nhận xét tuyên dương những nhóm chơi tiêu biểu tạo
được sản phẩm, có ý thức, nề nếp cất lấy đồ chơi, sự
giao tiếp của trẻ trong các nhóm chơi
Trẻ đi tham quanLắng nghe
Trẻ đi cất đồ chơi
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
Trang 8* Thứ 5: Quan sát thời tiết:
Hiện tượng nắng, mưa…
- Trau dồi óc quan sát, khả năng dự đoán của trẻ
- Giáo dục trẻ ý thức tổchức kỉ luật và tinh thầntập thể
Sântrườngsạch sẽ
Địa điểmquan sát
* Thứ 6: bắt chước tiếng kêu
các con vật, dung dăng dung dẻ
- Trẻ biết được tên củacác trò chơi, luật chơi vàcách chơi
- Trẻ biết chơi các tròchơi cùng cô
- Phát triển thị giác vàthính giác cho trẻ
- Vận động nhẹ nhàngnhanh nhẹn qua các tròchơi
3 Chơi tự do
- Chơi với vòng, phấn, lá
- Chơi với đồ chơi ngoài trời
- Giúp trẻ có thói quengiữ gìn vệ sinh chung ,biết làm đồ chơi,
- Trẻ được chơi đồ chơingoài sân trường Thỏamãn nhu cầu vui chơi
- Rèn sự khéo léo của đôibàn tay
Vòng,phấn, lácây, đồchơi
Trang 9* Quan sát quang cảnh vườn trường
- Cô cho trẻ ra vườn trường quan sát và hỏi trẻ: + Đây
là đâu? + Vườn trường có những cây gì? + Khi ra vườn
các con phải làm sao?
- Cô giáo dục trẻ chăm sóc cây không ngắt hoa bẻ cành
* Quan sát thời tiết: Hiện tượng nắng, mưa…
- Cô cho trẻ Quan sát thời tiết và hỏi trẻ:
+ Hôm nay thời tiết như thế nào? + Bầu trời ra sao? +
Mây như thế nào? Khi ra ngoài trời nắng phải làm gì?
- Giáo dục trẻ biết ăn mặc hợp thời tiết và đội mũ nón
* Quan sát tranh ảnh về các con vật sống trong gia
đình 2 chân đẻ trứng.
- Cô cho trẻ quan sát tranh con vật sống trong gia đình
và giới thiệu về đặc điểm, tên gọi ích lợi của chúng
- Giáo dục trẻ yêu quý, chăm sóc các con vật tránh xa
các con vật nguy hiểm
Trẻ quan sát và trả lờicác câu hỏi
Trẻ quan sát
Trẻ xem tranh ảnh
* Cô giới thiệu tên trò chơi,cách chơi, luật chơi
- TC: Chim sẻ và ô tô: 1 trẻ làm ô tô, trẻ khác làm mèo
Khi nghe còi Bim Bim các chú mèo phải chạy nhanh
- TC: Bắt chước tiếng kêu các con vật: Cô nói tên con
vật trẻ giả tiếng kêu của các con vật đó
- TC: Lộn cầu vồng: Hai trẻ cầm tay nhau đọc bài đồng
dao " lộn cầu vồng" đung đưa tay qua lại kết thúc bài
- Tổ chức cho trẻ chơi Cô quan sát, động viên khích lệ
trẻ chơi
- Cô nhận xét trẻ chơi
Trẻ lắng nghe
Trẻ chơi trò chơi
- Cô cho trẻ ra sân, cô giới thiệu các đồ chơi và trò chơi
: Nhặt lá tre làm thuyền, vẽ phấn trên sân bạn nào
thích chơi trò gì thì hãy tìm cho mình một trò chơi
– Cho trẻ chơi tự do vẽ phấn theo ý thích của mình
- Trong quá trình trẻ chơi cô quan sát, chú ý bao quát
trẻ chơi, đảm bảo an toàn cho trẻ
- Cuối mỗi buổi chơi cô nhận xét trẻ chơi
Lắng nghe
Trẻ chơi
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
Trang 10động
ăn
- Trước khi trẻ ăn
- Trong khi ăn
- Sau khi ăn
- Đảm bảo vệ sinh cho trẻtrước khi ăn
- Tạo không khí vui vẻ, thoải mái cho trẻ, giúp trẻ
ăn hết suất, đảm bảo an toàn cho trẻ trong khi ăn
- Hình thành thói quen cho trẻ sau khi ăn biết để bát, thìa, bàn ghế đúng nơi qui định Trẻ biết lau miệng, đi vệ sinh sau khi
ăn xong
- Nướccho trẻrửa tay,khăn lautay, bànghế, bátthìa
- Đĩađựng cơmrơi, khănlau tay
- Rổ đựngbát, thìa
- Giúp trẻ có một giấc ngủ ngon, an toàn Phát hiện xử lí kịp thời các tình huống xảy ra khi trẻ ngủ
- Tạo cho trẻ thoải mái sau giấc ngủ trưa, hình thành cho trẻ thói quen tựphục vụ
- Kê phảnngủ,chiếu, phòngngủthoángmát
- Tủ đểxếp gốisạch sẽ
Trang 11- Hướng dẫn trẻ rửa tay, cô kê, xếp bàn ghế cho trẻ
ngồi vào bàn ăn
- Giáo viên vệ sinh tay sạch sẽ, chia cơm cho trẻ, giới
thiệu các món ăn, vệ sinh dinh dưỡng cho trẻ
- Nhắc nhở trẻ không nói chuyện cười đùa trong khi
ăn, động viên trẻ ăn hết suất, cô quan tâm đến những
trẻ ăn chậm, trẻ biếng ăn để động viên giúp đỡ trẻ ăn
hết suất của mình
- Nhắc trẻ ăn xong mang bát thìa xếp vào rổ, xếp ghế
vào đúng nơi qui định
- Cho trẻ đi vệ sinh, lau miệng, uống nước
- Cô bao quát trẻ
- Trẻ rửa tay ngồi vào bàn ăn
- Trẻ ăn cơm và giữ trật
tự trong khi ăn
- Trẻ đi vệ sinh
- Cô nhắc trẻ đi vệ sinh, xếp dép lên giá, cho trẻ vào
chỗ ngủ của mình, nhắc trẻ không nói chuyện cười đùa
- Quan sát, sửa tư thế ngủ cho trẻ, cô thức để bao quát
trẻ trong khi ngủ để phát hiện kịp thời và xử lí các tình
huống xảy ra trong khi trẻ ngủ
A. TỔ CHỨC CÁC Hoạt
Trang 12- Chơi trò chơi “nu na nu nống”
- Chơi trò chơi “Bóng tròn to”
- Kể chuyện: Đôi bạn nhỏ
- Trò chuyện, quan sát con vật
đẻ trứng
- Ôn hát bài: “Con gà trống”
- Trẻ thấy thoải mái saukhi ngủ dậy
- Trẻ ăn hết xuất ăn chiềucủa mình
- Củng cố các kiến thức
kĩ năng đã học
- Trẻ được làm quentrước với bài mới giúp trẻhọc dễ dàng hơn tronghoạt động chơi tập có chủđích
- Trẻ được chơi vui vẻsau một ngày học tập
Quà chiều
- Các trò chơi vận động
- Tranh chuyện, thơ liên quan tới chủ đề
Ăn
chính
- Trước khi trẻ ăn
- Trong khi ăn
- Sau khi ăn
- Đảm bảo vệ sinh cho trẻtrước khi ăn
- Tạo không khí vui vẻ,thoải mái cho trẻ, giúp trẻ
ăn hết suất, đảm bảo antoàn cho trẻ trong khi ăn
- Hình thành thói quencho trẻ sau khi ăn biết đểbát, thìa, bàn ghế đúngnơi qui định Trẻ biết laumiệng, đi vệ sinh sau khi
ăn xong
- Nướccho trẻrửa tay,khăn lautay, bànghế, bátthìa
- khănlau tay
- Rổđựng bát,thìa
- Trẻ sạch sẽ gọn gàngtrước khi ra về
- Rèn kĩ năng chào hỏi lễ phép cho trẻ
Dụng cụ
âm nhacBảng béngoan,CờTrangphục trẻgọn gàng
HOẠT ĐỘNG
Trang 13- Cô cho trẻ đứng dậy xếp hàng và vận động nhẹ nhàng
theo bài hát
- Cô cho trẻ nhẹ nhàng vào bàn ăn chia đồ ăn cho trẻ và
cho trẻ ăn
- Cô bao quát trẻ ăn động viên trẻ ăn hết xuất
- Cô cho trẻ ôn luyện những kiến thức đã học buổi
sáng
- Cô cho trẻ làm quen với kiến thức với các trò chơi
mới, bài thơ, bài hát, truyện kể
- Cô nói tên trò chơi và đồ chơi mà trẻ sẽ được chơi
- Cô cho trẻ tự chọn đồ chơi và trò chơi để chơi theo
nhu cầu và khả năng của trẻ
- Cô quan sát và chơi cùng trẻ
- Khi hết giờ chơi cô cho trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi
gọn gàng
Trẻ xếp hàng vận độngTrẻ ăn quà chiều
Trẻ ôn lại bài buổi sáng
Trẻ làm quen kiến thứcmới
Trẻ chơi đồ chơi, tròchơi cùng cô và cácbạn
- Hướng dẫn trẻ rửa tay, cô kê, xếp bàn ghế cho trẻ
ngồi vào bàn ăn
- Giáo viên chia đồ ăn cho trẻ, giới thiệu các món ăn,
vệ sinh dinh dưỡng cho trẻ
- Nhắc nhở trẻ không nói chuyện cười đùa trong khi ăn,
động viên trẻ ăn hết suất, cô quan tâm đến những trẻ ăn
chậm, trẻ biếng ăn để động viên giúp đỡ trẻ ăn hết suất
của mình
- Nhắc trẻ ăn xong mang bát thìa xếp vào rổ, xếp ghế
vào đúng nơi qui định
- Cho trẻ đi vệ sinh, lau miệng, uống nước
- Cô bao quát trẻ
Trẻ ngồi vào bàn ănTrẻ lắng nghe
- Cho trẻ biểu diễn văn nghệ các bài hát trong chủ đề
- Cho trẻ nêu tiêu chuẩn bé ngoan, trẻ nhận xét mình và
nhận xét bạn Cô nhận xét chung, cho trẻ cắm cờ
- Cô vệ sinh sạch sẽ, chỉnh sửa trang phục cho trẻ
- Cô gọi tên trẻ nhắc trẻ chào cô chào bố mẹ và lấy đồ
dùng cá nhân cho trẻ về
- Hết trẻ cô lau dọn vệ sinh, tắt điện đóng cửa và ra về
Trẻ biểu diễn văn nghệTrẻ cắm cờ
Trẻ chào cô chào bố
Trang 14VĐCB: Đi bước vào các ô chuồng.
TCVĐ: Bắt chước vận động của các con vật.
Hoạt động bổ trơ: Âm nhạc: Con gà trống
- Rèn kỹ năng tập trung chú ý có chủ định cho trẻ
- Rèn luyện vận động đi và chạy
3 Thái độ:
- Trẻ hứng thú và tích cực tham gia vào vận động
- Trẻ biết yêu quí các con vật nuôi trong gia đình
- Cho trẻ hát bài “Con gà trống”
- Cô đàm thoại cùng trẻ về nội dung bài hát:
+ Bài hát nhắc đến con vật gì?
+ Con vật này nuôi ở đâu?
+ Chúng có ích lợi gì?
=> Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc các
con vật nuôi trong gia đình
- Hôm nay chúng mình cùng nhau tập bài vận
động ‘Đi bước vào các ô chuồng‘ để có sức khỏe
tốt nhé!
2 Hướng dẫn
2.1 Hoạt động 1: Khởi động:
- Cô bật nhạc, hướng trẻ đi vòng tròn kết hợp
đi các kiểu :Đi thường ->Đi nhanh -> Chạy chậm
Trẻ hát
Con gà trốngTrong gia đìnhTrẻ trả lờiTrẻ lắng nghe
Trẻ lắng nghe
Trang 152.2 Hoạt động 2: Trọng động:
* Tập bài tập phát triển chung: Cho trẻ tập
bài tập phát triển chung theo nhạc “Đàn gà trong
sân”:
+ ĐT1:Gà vỗ cánh:
+TTCB: Trẻ đứng thoải mái tay thả xuôi
+ Gà vỗ cánh: Trẻ giơ hai tay sang ngang cao
bằng vai
+ Trở về tư thế ban đầu
- ĐT2: Gà mổ thóc:
+ TTCB: Chân rộng bằng vai, tay thả xuôi:
+ Gà mổ thóc: Trẻ cúi xuống hai tay gõ vào
đầu gối, kết hợp nói tốc! tốc!tốc!
+ Đứng trở về tư thế ban đầu
- Cô giới thiệu động tác tập mẫu cho trẻ tập
theo cô mỗi động tác 2 lần 4 nhịp
- Cho trẻ về đứng 2 hàng ngang đối diện nhau
* Vận động cơ bản: “Đi bước vào các ô
chuồng”
- Cô giới thiệu vận động, thực hiện mẫu
+ Cô làm mẫu lần 1 : cho trẻ quan sát: Không
phân tích
+ Làm mẫu lần 2: Vừa làm vừa phân tích
TTCB: Đứng sát vạch chuẩn
TH : Khi nghe hiệu lệnh, cô bước chân phải
vào ô thứ nhất sau đó đến chân trái vào ô thứ 2 cứ
như vậy cho đến hết các ô, bàn chân đặt thẳng
hướng giữ người ngay ngắn cố gắng không giẫm
vào vòng
+ Cô tập mẫu lần 3: Tập lại toàn bộ động tác
- Cô gọi 1 - 2 trẻ lên thực hiện mẫu, cô quan
sát sửa sai cho trẻ
Trẻ tập theo côTrẻ đứng đối diện nhau
Trẻ lắng ngheTrẻ quan sát cô làmmẫu
Trẻ lên tập mẫu
Trang 16- Trẻ thực hiện:
- Cô tổ chức lần lượt cho 2 trẻ ở đầu hàng
thực hiện thực hiện xong nhắc trẻ về cuối hàng
đứng
- Trẻ thực hiện theo hình thức thi đua theo tổ,
nhóm, cá nhân
- Cô bao quát trẻ, chú ý sửa sai cho trẻ, động
viên khuyến khích trẻ
- Cô gọi 1 -2 trẻ lên nhắc lại tên bài học và cho
trẻ tập để củng cố bài
* Trò chơi vận động: “Bắt chước vận động
của các con vật.”
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật
chơi
+ Cách chơi: Cô nói đến tên con vật gì thì các
con hãy bắt chước vận động và tiếng kêu của con
vật đó nhé
- Cô cho trẻ chơi 3- 4 lần
- Cô nhận xét, tuyên dương trẻ
2.3 Hoạt động 3: Hồi tĩnh:
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng sân
3 Kết thúc:
* Củng cố giáo dục
- Cô hỏi lại trẻ tên vận động
- Giáo dục trẻ chăm tập thể dục thể thao Biết
yêu quý chăm sóc các con vật
* Cô nhận xét trẻ, tuyên dương trẻ
- Động viên khích lệ những trẻ tham gia hoạt
động còn nhút nhát
Trẻ thực hiện theo cá nhân,
theo tổ, nhóm
Nhắc lại
Lắng nghe
Trẻ chơi
Trẻ hổi tĩnh nhẹ nhàng
Trẻ trả lời Trẻ lắng nghe
* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật: về tình trạng sức
khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức; kĩ năng của trẻ):