MT62- Trẻ biết tên gọi, sản phẩm và lợi ích của một số nghề phổ biến?. - Biết tên gọi, sản phẩm và lợi ích của nghề phổ biến khi được hỏi, xem tranh.[r]
Trang 1MỞ CHỦ ĐỀ: NGHỀ NGHIỆP
- Cho trẻ hát hát bài “Cháu yêu cô chú công nhân”
- Con có cảm nhận gì về bài hát này
- Các con nhìn xem lớp mình hôm nay có gì mới
- Các con thấycó những nghề gì nào?
MT2- Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp
MT5-Trẻ biết bò theo yêu cầu
MT12-Trẻ biết bật, nhảy bằng 2 chân
MT17-Trẻ nhận biết một số thực phẩm và món ăn quen thuộc
MT22-Trẻ biết các thao tác rửa tay bằng xà phòng
MT26-Trẻ nhận biết được trang phục theo thời tiết
MT53- Trẻ biết so sánh 2 đối tượng về kích thước
MT56- Trẻ biết sử dụng các hình học để chắp ghép
MT62- Trẻ biết tên gọi, sản phẩm và lợi ích của một số nghề phổ biến.
MT64- Trẻ biết một vài danh lam thắng cảnh ở địa phương.
MT69- Trẻ thích nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi
Trang 2MT77- Trẻ biết đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè và kể lại truyện được nghe có sự giúp đỡ
MT84- Trẻ được làm quen với cách đọc, viết tiếng Việt
MT93- Trẻ nhận biết một số trạng thái, cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói
MT99- Trẻ biết dùng cử chỉ đẹp, lời nói lễ phép
MT104- Trẻ biết tiết kiệm điện, nước
MT109 Trẻ hào hứng hát theo cô
MT110 Trẻ biết hát kết hợp với vận động đơn
MT113- Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo gợi ý
MT116- Trẻ biết tạo ra sản phẩm đơn giản theo ý thích
- Hô hấp : Thổi bóng bay
- Tay : Hai tay đưa ra trước – sau và vỗvào nhau
- Chân : Đứng một chân nâng cao gậpgối
- Bụng : Quay người sang bên
- Bật : Bật tách chân, khép chân
Trang 3- Nhảy lò cò
- Bật tách, khép chân qua 3 ô
THỂ DỤC:
Vận động: Bật liên tục vào vòng- Ném xa bằng 1 tay
Hoạt động bổ trợ: Bài hàt và trò chơi bóngtròn to
MT17-Trẻ nhận biết
một số thực phẩm và
món ăn quen thuộc
- Nói đúng tên một số thực phẩmquen thuộc
- Tên gọi một số món ăn quen thuộc
- Gọi tên các chất dinh dưỡng cầnthiết cho cơ thể Biết ăn để chónglướn, khỏe mạnh và chấp nhnaj ănnhiều loại thức ăn khác nhau
Trẻ biết một số thực phẩm và món ăn quenthuộc
Trang 4tác rửa tay bằng xà
phòng
- Tự rửa tay bằng xà phòng có sựgiúp đỡ của người lớn
áo ấm, đi tất khi trời lạnh
Trẻ biết được trang phục theo thời tiết
- So sánh 2 đối tượng về kích thước
và nói được các từ: To hơn/nhỏ hơn;
dài hơn/ngắn hơn; cao hơn/thấp hơn;
Việt Nam 20/11
Trang 5Hoạt động bổ trợ: + Bài hát “Cô và mẹ”
Văn học : Thơ.Mẹ và cô
Trẻ đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò
vè và kể lại truyện được nghe có sự giúpđỡ
MT84- Trẻ được làm
quen với cách đọc, viết
tiếng Việt
- Hướng đọc, viết: Từ trái sang phải,
từ dòng trên xuống dòng dưới
- Hướng viết của các nét chữ, đọcngắt nghỉ sau các dấu
Trẻ làm quen với cách đọc, viết tiếng Việt
Trẻ biết một số trạng thái, cảm xúc qua nétmặt, cử chỉ, giọng nói
Trang 6MT99- Trẻ biết dùng
cử chỉ đẹp, lời nói lễ
phép
- Đến lớp chào cô, chào, bố ,mẹ
- Biết xin khi được nhận quà
- Cảm ơn khi được giúp đỡ
Trẻ dùng cử chỉ đẹp, lời nói lễ phép
MT104- Trẻ biết tiết
kiệm điện, nước
- Không vặn vòi nước khi chưa rửatay
- Không bật quạt khi đi chỗ khác chơi
- Trẻ biết tiết kiệm điện, nước
Trang 7- Đón trẻ hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định.
- Trò chuyện với trẻ về tranh ảnh chủ đề nghề nghiệp
- Trò chuyện về nghề giáo viên
- Trò chuyện về những ấn tượng về ngày 20-11
- Thể dục theo đĩa nhạc bài tháng 11 ( Thứ 2,4, 6 ) – Thứ 3,5 tập theo nhịp đếm của cô tập BTPTC: Hô hấp, tay, chân ,bụng ,bật
- HĐBT:Bài hàt
và trò chơi bóngtròn to
Văn học:
Thơ : Mẹ và cô HĐBT: + TC:
Tạo dáng
Toán:
Toán : Nhân biết
chiều dài của hai đối tượng
HĐBT: TC: Ai nói
giỏi
KPKH: Tìm hiểu ,
trò chuyện về ngàynhà giáo Việt Nam20/11
HĐBT:
+ Bài hát “Cô và mẹ”
Xây ngôi nhà, xây hàng rào, vườn trường, lắp ghép đồ chơi, xếp đường đến trường
Góc tạo hình: tô vẽ chân dung cô giáo , nặn đồ chơi, xé giấy làm váy cho búp bê
Nghe kể chuyện:Cô giáo của em, Gà học chữ
- Nhặt hoa, lá về làm đồ chơi
Trang 8sau khi ăn)
- Tổ chức cho trẻ ăn: ( rèn khả năng nhận biết tên các món ăn , lợi ích của ăn đúng, ăn đủ) -Tổ chức cho trẻ ngủ: rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn
-Vận động ăn quà chiều.-Hoạt động góc theo ý thích
- Nghe đọc thơ kể chuyện: “Mẹ và cô”,”Chiếc cầu mới” Ca dao “ Bàn tay đẹp” ôn lại bài cũ đã học có liênquan đến chủ đề
- Biểu diễn văn nghệ
Chủ đề nhánh 2: Nghề truyền thống địa phương.
- Hô hấp : Thổi bóng bay
- Tay : Hai tay đưa ra trước – sau
Trang 9MT5-Trẻ biết bò theo yêu
- Bò bằng bàn tay và bàn chân
Thể dục Bò theo đường thẳngHoạt động bổ trợ :TCVĐ:Ai nhanh hơn
- Tên gọi một số món ăn quen thuộc
- Gọi tên các chất dinh dưỡng cần thiếtcho cơ thể Biết ăn để chóng lướn, khỏemạnh và chấp nhnaj ăn nhiều loại thức ănkhác nhau
Trẻ biết một số thực phẩm và món
ăn quen thuộc
Trang 10rửa tay bằng xà phòng - Tự rửa tay bằng xà phòng có sự giúp đỡ
của người lớnMT26-Trẻ nhận biết được
trang phục theo thời tiết
- Nhận biết trang phục theo thời tiết mùa
hè, mùa đông
- Chấp nhận đội mũ khi ra nắng, mặc áo
ấm, đi tất khi trời lạnh
Trẻ biết được trang phục theo thờitiết
MT62- Trẻ biết tên gọi, sản
Trò chuyện về tên gọi, công cụ,
sản phẩm và ý nghĩa của nghề nôngnghiêp
Hoạt động bổ trợ: Đọc thơ: Đi bừa Hát bài “Lớn lên cháu lái máy
Trang 11- Kể lại truyện được nghe có sự giúp đỡ
Trẻ đọc thơ, ca dao, đồng dao, tụcngữ, hò vè và kể lại truyện đượcnghe có sự giúp đỡ
MT84- Trẻ được làm quen
với cách đọc, viết tiếng Việt
- Hướng đọc, viết: Từ trái sang phải, từdòng trên xuống dòng dưới
- Hướng viết của các nét chữ, đọc ngắtnghỉ sau các dấu
Trẻ làm quen với cách đọc, viếttiếng Việt
MT93- Trẻ nhận biết một
số trạng thái, cảm xúc qua
nét mặt, cử chỉ, giọng nói
- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc( vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt,
cử chỉ, giọng nói
Trẻ biết một số trạng thái, cảm xúcqua nét mặt, cử chỉ, giọng nói
MT99- Trẻ biết dùng cử chỉ
đẹp, lời nói lễ phép
- Đến lớp chào cô, chào, bố ,mẹ
- Biết xin khi được nhận quà
Trẻ dùng cử chỉ đẹp, lời nói lễ phép
Trang 12- Cảm ơn khi được giúp đỡ
MT104- Trẻ biết tiết kiệm
điện, nước
- Không vặn vòi nước khi chưa rửa tay
- Không bật quạt khi đi chỗ khác chơi
- Trẻ biết tiết kiệm điện, nước
MT110 Trẻ biết hát kết hợp
với vận động đơn giản:
- Vận động đơn giản theo nhịp điệu củacác bài hát.( Nhún nhảy, dậm chân, vỗtay…)
- Vận động theo ý thích khi hát
Âm nhạc Dạy hát: “Lớn lên cháu lái máycày”
Hoạt động bổ trợ: Trò chơi “Tai aitinh”
MT116- Trẻ biết tạo ra sản
phẩm đơn giản theo ý thích
- Tạo ra sản phẩm đơn giản theo ý thích
- Tạo ra sản phẩm theo sự sáng tạo của trẻ
Trẻ biết tạo ra sản phẩm đơn giản theo ý thích
Trang 13- Hướng dẫn trẻ vào các nhóm chơi.
-T/C: Làm theo yêu cầu
- KPKH : Tên gọi
công cụ, sản phẩm và
ý nghĩa của nghềnông
Nghe kể chuyện:Cô giáo của em, Gà học chữ
- Chuẩn bị bàn ghế, đồ dùng ăn uống
- Giới thiệu món ăn
- Trẻ lau tay, lau miệng sau khi ăn xong
- Ôn bài hát “cháu yêu cô chú công ngân”
- Ôn lại bài thơ “chiếc cầu mới”
- Chơi trò tự do
Trang 14- Nhận xét - Nêu gương bé ngoan cuối tuần
- Hô hấp : Thổi bóng bay
- Tay : Hai tay đưa ra trước – sau và vỗvào nhau
- Chân : Đứng một chân nâng cao gậpgối
Trang 15+ Co và duỗi, bắt chéo 2 tay trướcngực
- Lưng, bụng, lườn:
+ + Quay sang trái, sang phải + Nghiêng người sang trái,sang phải
- Bò bằng bàn tay và bàn chân
Thể dục
Bò bằng bàn tay và bàn chân 3-4mHoạt động bổ trợ :Hát vận động :”Một đoàn tàu”
MT17-Trẻ nhận biết một
số thực phẩm và món ăn
- Nói đúng tên một số thực phẩmquen thuộc
Trẻ biết một số thực phẩm và món ăn quenthuộc
Trang 16quen thuộc - Tên gọi một số món ăn quen thuộc
- Gọi tên các chất dinh dưỡng cầnthiết cho cơ thể Biết ăn để chónglướn, khỏe mạnh và chấp nhnaj ănnhiều loại thức ăn khác nhau
MT22-Trẻ biết các thao
tác rửa tay bằng xà phòng
- Tập rửa tay bằng xà phòng
- Tự rửa tay bằng xà phòng có sựgiúp đỡ của người lớn
Trẻ biết rửa tay bằng xà phòng
Trẻ biết được trang phục theo thời tiết
MT53- Trẻ biết so sánh 2
đối tượng về kích thước
MT53a
MT53b
- So sánh 2 đối tượng về kích thước
và nói được các từ: To hơn/nhỏ hơn;
dài hơn/ngắn hơn; cao hơn/thấphơn; bằng nhau
- So sánh , phân biệt chiều cao của
2 đối tượng
- So sánh, sắp xếp chiều cao 3 đối
Toán: Đo chiều dài các đối tượng bằng 1
đơn vị đoHoạt động bổ trợ: Trò chơi: Trời tối trờisáng
Trang 17tượng
- Phân nhóm đồ dùng theo 1- 2 dấu hiệu
MT62- Trẻ biết tên gọi,
sản phẩm và lợi ích của
một số nghề phổ biến
- Biết tên gọi, sản phẩm và lợi íchcủa nghề phổ biến khi được hỏi,xem tranh
KPXH: Trò chuyện, tìm hiểu về nghề bác sỹ
Hoạt động bổ trợ: Trò chơi: Sắp xếp công
việc của bác sỹ Tìm đồ dùng cho bác sĩ –
Văn học: Thơ : “Ước mơ của bé”
Hoạt động bổ trợ: Hát “Cháu yêu cô chúcông nhân”
MT77- Trẻ biết đọc thơ,
ca dao, đồng dao, tục ngữ,
hò vè và kể lại truyện
được nghe có sự giúp đỡ
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tụcngữ, hò vè
- Kể lại truyện được nghe có sựgiúp đỡ
Trẻ đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò
vè và kể lại truyện được nghe có sự giúpđỡ
MT84- Trẻ được làm
quen với cách đọc, viết
- Hướng đọc, viết: Từ trái sang phải,
từ dòng trên xuống dòng dưới
Trẻ làm quen với cách đọc, viết tiếng Việt
Trang 18tiếng Việt - Hướng viết của các nét chữ, đọc
Trẻ biết một số trạng thái, cảm xúc qua nétmặt, cử chỉ, giọng nói
MT99- Trẻ biết dùng cử
chỉ đẹp, lời nói lễ phép
- Đến lớp chào cô, chào, bố ,mẹ
- Biết xin khi được nhận quà
- Cảm ơn khi được giúp đỡ
Trẻ dùng cử chỉ đẹp, lời nói lễ phép
MT104- Trẻ biết tiết
kiệm điện, nước
- Không vặn vòi nước khi chưa rửatay
- Không bật quạt khi đi chỗ khácchơi
- Trẻ biết tiết kiệm điện, nước
- Tạo ra sản phẩm theo sự sáng tạo
Trẻ biết tạo ra sản phẩm đơn giản theo ý thích
Trang 19TOÁN: Đo chiều dài
các đối tượng bằng 1đơn vị đo
TẠO HÌNHNặn các loại bánh
Hoạt động bổ trợ:
Trang 20Góc tạo hình: Tô vẽ, xé dán đồ dùng, dụng cụ của nghề phổ biến quen thuộc, hát múa về chủ đề
Góc sách: Xem sách, truyện tranh, làm sách về nghề phổ biến quen thuộc
- Quan sát các khu nhà ở xung quanhNghe kể chuyện, đọc thơ, trò chuyện về chủ đề
- Chuẩn bị bàn ghế, đồ dùng ăn uống
- Giới thiệu món ăn
- Trẻ lau tay, lau miệng sau khi ăn xong
- Thứ 2 chơi trò chơi, làm quen với máy tính
- Làm quen với một số loại sách
- Xếp đồ chơi gọn gàngBiểu diễn văn nghệ về chủ đề
Vệ sinh cá nhân
Nhận xét, nêu gương, cắm cờ, phát bé ngoan Trả trẻ
Trang 21- Hô hấp : Thổi bóng bay
- Tay : Hai tay đưa ra trước – sau và vỗvào nhau
- Chân : Đứng một chân nâng cao gậpgối
- Bụng : Quay người sang bên
- Bật : Bật tách chân, khép chân
Trang 22+ Nghiêng người sang trái,sang phải
- Bò bằng bàn tay và bàn chân
V ĐCB: Bò theo đường zích zắc Hoạt động bổ trợ: Ai ném xa hơn
MT17-Trẻ nhận biết
một số thực phẩm và
món ăn quen thuộc
- Nói đúng tên một số thực phẩm quenthuộc
- Tên gọi một số món ăn quen thuộc
- Gọi tên các chất dinh dưỡng cầnthiết cho cơ thể Biết ăn để chónglướn, khỏe mạnh và chấp nhnaj ănnhiều loại thức ăn khác nhau
Trẻ biết một số thực phẩm và món ăn quenthuộc
Trang 23áo ấm, đi tất khi trời lạnh
Trẻ biết được trang phục theo thời tiết
- So sánh 2 đối tượng về kích thước
và nói được các từ: To hơn/nhỏ hơn;
dài hơn/ngắn hơn; cao hơn/thấp hơn;
Trang 24VĂN HỌC: Đọc ca dao: Bàn tay đẹp
Hoạt động bổ trợ: + Bài hát: Cháu xem cày
Trẻ đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò
vè và kể lại truyện được nghe có sự giúpđỡ
MT84- Trẻ được làm
quen với cách đọc, viết
tiếng Việt
- Hướng đọc, viết: Từ trái sang phải,
từ dòng trên xuống dòng dưới
- Hướng viết của các nét chữ, đọcngắt nghỉ sau các dấu
Trẻ làm quen với cách đọc, viết tiếng Việt
MT93- Trẻ nhận biết
một số trạng thái, cảm
- Nhận biết một số trạng thái, cảm xúc( vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét
Trẻ biết một số trạng thái, cảm xúc qua nétmặt, cử chỉ, giọng nói
Trang 25- Đến lớp chào cô, chào, bố ,mẹ
- Biết xin khi được nhận quà
- Cảm ơn khi được giúp đỡ
HĐBT: Nghe hát : “ Đi cấy”
TCÂN: Nghe tiếng hát tìm đồ vật MT104- Trẻ biết tiết
kiệm điện, nước
- Không vặn vòi nước khi chưa rửatay
- Không bật quạt khi đi chỗ khác chơi
- Trẻ biết tiết kiệm điện, nước
Trang 26- Hướng dẫn trẻ vào các nhóm chơi.
Văn học
Đọc ca dao: Bàntay đẹp
HĐBT: + Bài
hát: Cháu xemcày máy
Toán " Phân nhóm
đồ dùng theo 1- 2dấu hiệu"
HĐBT:
+ TC đồ gì biến mất
KPKH:
Tìm hiểu về nghề sảnxuất
HĐBT: BH: Cháu
yêu cô thợ dệt - TC:
Hãy chọn đúng, Tậplàm nghề sản xuất
Xây ngôi nhà, xây hàng rào, vườn trường, lắp ghép đồ chơi, xếp đường về nhà Góc tạo hình: tô vẽ chân dung cô giáo , nặn đồ chơi, xé giấy làm váy cho búp bê
Nghe kể chuyện:Cô giáo của em, Gà học chữ
- Nhặt hoa, lá về làm đồ chơi
Trang 27sau khi ăn)
- Tổ chức cho trẻ ăn: ( rèn khả năng nhận biết tên các món ăn , lợi ích của ăn đúng, ăn đủ) -Tổ chức cho trẻ ngủ: rèn thói quen nằm đúng chỗ, nằm ngay ngắn,ăn uống văn minh lịch sự,cất đồ dùng
- Chơi trò chơi “ Thẻ tên của tôi”, Trò chuyện về nghề sản xuất
- Ôn lại bài hát, bài thơ, đọc đồng dao
- Làm quen với sách
- Hoạt động góc theo ý thích của trẻ
- Đo chiều cao, cân nặng làm biểu đồ
- Xếp đồ chơi gọn gàng, biểu diễn văn nghệ
- Nhận xét - nêu gương bé ngoan cuối tuần
4/ ĐÓNG CHỦ ĐỀ “NGHỀ NGHIỆP ”
- Hát “ Cháu yêu cô chú công nhân ”
- Các con vừa hát bài hát gì?
- Trong chủ đề đó con thích nhất chủ đề nhánh nào?
- Con hãy kể lại những ấn tượng về chủ đề Nghề nghiệp ?
- Cất bớt đồ chơi của chủ đề Nghề nghiệp
- Trang trí một số hình ảnh về chủ đề mới
- Cho trẻ cất bớt sản phẩm về chủ đề nghề nghiệp Trang trí những sản phẩm về chủ đề mới