Cho 8,8 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ ở hai chu kì liên tiếp nhau vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng lên 8,2 gam.. a, xác định tên kim loại1[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT LINH TRUNG
TỔ/NHÓM: HÓA - SINH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP– KIỂM TRA HKI MÔN HÓA HỌC
LỚP 10 - NĂM HỌC 2019- 2020
PHẦN 1: LÝ THUYẾT:
Dạng 1: Xác định số e, số p, số n, số khối của các ion sau:
Na + ; Ca 2+ ; Al 3+ ; F - , S 2- ; P 3- ; NH 4 ; SO 4 2- ; CO 3 2- , OH - ; PO 4
Biết
13 40 27 19 32 17 2 31 14 13
11Na ;20Ca ;13Al ; 9F ;16S O H ; 8 ;1 ;15P N C ; 7 ; 6 ;
Dạng 2: Liên Kết Ion
Giải thích sự hình thành liên kết ion và viết phương trình phản ứng có sự di chuyển e trong các phân tử sau:
NaCl, KF, MgO, CaO, MgCl2, CaF2, Na2O, K2O, K2S, Na3P; K3N, CaS
Dạng 2: Liên Kết CHT
Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các chất cộng hóa trị sau:
HCl, H2O, H2S, NH3, PH3, CH4, CO2, H2, Cl2, F2, N2
Dạng 4: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất và ion sau:
a HNO3, H2SO4; CuSO4, NH3, Fe3O4, CO, CO2, KMnO4, K2Cr2O7, NaAlO2, Fe(NO3)3, NaBr; HClO; KClO3; CaClO2
b Na+; Ca2+; Al3+; F-, S2-; P3-; NH4+; SO42-; CO32-, OH-; PO43-; Cr2O72-, MnO4-; ZnO22-; HPO42-; HSO4
-Dạng 5: Cân bằng các phương trình sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
1 CuO + H2 → Cu + H2O 2 Fe2O3 + CO → FeO + CO2
3 FeO + CO → Fe + CO2 4 S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O
5 I2 + HNO3 → HIO3 + NO + H2O 6 NH3 + O2 → NO + H2O
7 NH3 + O2 → N2 + H2O 8 Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O
9 Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO2 + H2O 10 Ca+ HNO3 → Ca(NO3)2 + N2O + H2O
11 Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O 12 FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
13 MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O 14 Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + S + H2O
15 Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O 16 Ag+ H2SO4 → Ag2SO4+ SO2 + H2O
17 Cu+ H2SO4 → Cu SO4+ SO2 + H2O 18 Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
19 KMnO4 + HCl →KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O 20 Mg+HNO3 →Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
PHẦN 2 : BÀI TẬP
Dạng 6: Định tên nguyên tố dựa vào số hạt trong ion
Xác định tên nguyên tố trong các trường hợp sau
1
Trang 21 Tổng số hạt trong ion X+ là 33 hạt biết rằng trong hạt nhân nguyên tử X số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện 1 hạt
mang điện bằng số hạt mang điện
mang điện 9 hạt
điện 20 hạt
5 Tổng số hạt trong ion X2- là 26 hạt biết rằng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện 10 hạt
điện 18 hạt
7 Tổng số hạt trong ion X3- là 49 hạt biết rằng trong hạt nhân nguyên tử X số hạt mang điện
ít hơn số hạt khôngmang điện 20 hạt
Dạng 7: Định tên 2 nguyên tố ở 2 chu kỳ liên tiếp trong cùng một nhóm A bằng phương trình phản ứng
1 Cho 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp nhau vào nước thì thu được
3,36 lít khí ở đktc
a, xác định tên kim loại
b, tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
2 Cho 8,8 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ ở hai chu kì liên tiếp nhau vào dung dịch HCl
dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng lên 8,2 gam
a, xác định tên kim loại
b, tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
3 Cho 17 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm đứng kế nhau trong nhóm IA tác dụng hết với
H2O thu được 6.72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y
a, xác định tên kim loại
b, tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
c, Tính thể tích dung dich HCl 2M cần dùng để trung hòa hết dung dịch Y
4 Hòa tan hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ liên tiếp nhau tác dụng với dung
dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đktc):
a, xác định tên kim loại
b, tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
c, tính V dung dịch HCl 2M đã dùng, biết đã dùng dư 10% so với cần thiết
5 Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết
với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc)
a, xác định tên kim loại
b, tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
c, tính V dung dịch HCl 1,2M đã dùng, biết đã dùng dư 15% so với cần thiết
d, Cho toàn bộ kim loại trên vào dung dịch Cu(NO3)2 lấy dư Tính khối lượng kết tủa thu được
2