[r]
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG 1 HÀM NHIỀU BIẾN
B Đạo hàm và vi phân
Bài 1 Tính đạo hàm riêng và vi phân toàn phần của
, ln
Giải:
2
2
z f x y x x y x x y x x y
Tính đạo hàm riêng
2 2
2 2 '
1
x x
x
z
z
'
2 2
2 2 '
y y
y
z
Tính vi phân toàn phần
1
1
2
dz z dx z dy
y
x y x y x x y
y
x y x x y
Bài 2: Đạo hàm của hàm hợp
(1) Cho 2 2
z u v ux y ve Tính '
x
z và '
y
z
Giải:
z z u z v
x u x v x
z z u z v
y u y v y
Trang 2
' ' ' ' '
2 2
2 2 2
2 2
2
2
x y
x y
x y
x y
z z u z v
u v u v
u y v e
u v
xy e
x y e
' ' ' ' '
2 2
2 2 2
2 2
2
2
x y
x y
x y
x y
z z u z v
u v u v
u x v e
u v
x y e
x y e
Bài 5: Tính dz biết z=z(x, y) là hàm ẩn xác định bởi:
arctanzz e xy
Giải:
Ta có:
2 2
arctan
xy
xy
z z e
z z e
, , arctan xy
3
F y e F x e F z
'
;
y x
F
2 3
1
1 2z 2z
xy
dz z dx z dy
y e z x e z
e z
y dx x dy
Trang 3Bài 7 Đạo hàm cấp cao
(3) Tính các đạo hàm riêng cấp 2 tại (0; 1) của hàm số:
2 3
2 2
1
f x y e
x y
Giải:
Đạo hàm riêng cấp 1:
Đạo hàm riêng cấp 2:
'
2 2 2
3
x
x y x x y x
x y
x y
'
'
2 2 2
3
y
y
Vậy :
0;1 6
xx
xy
yy
Bài 8: Tính 2
d zbiết:
.ln
Giải:
Đạo hàm riêng cấp 1:
z x x y x z x
x y x y
Trang 4 Đạo hàm riêng cấp 2:
' 2 '
'' '
2 2 2
2
2 ln
2 2
2.ln
2.ln
x
x
z z x x y
x y
x x y x x
x y
x y x y
x xy
x y
x y
' 2 '
'' '
2 ln
y
x
'
'' '
2
y
z z
x y x y
Vậy
d z z dx z dxdy z dy
C Dùng vi phân tính gần đúng
1.99
1.04 ln 1.02
Giải:
2
Ta có:
0 1; 0 2; 0 1
x y z
0, 0, 0 x 0, 0, 0 y 0, 0, 0 z 0, 0, 0
0, 0, 0 1; 2;1 1
Trang 5
'
'
'
f x z x z x z y x f
f x z x z x z x x f
z
1 1 0.04 0 0.01 0.02 1.05
2
D
D Cực trị của hàm nhiều biến
Bài 1: Tìm cực trị của các hàm sau:
(2) 3 3
Bước 1: Tìm điểm dừng
Xét hệ:
5 25
5
x
y
x
x x
x
Hàm số có hai điểm dừng là: M1 0; 0 ;M2 5;5
Tại điểm M1 0;0 :A0;B 15;C0
2
0
AC B
Vậy M1 0;0 không phài là cực trị của hàm số
Tại điểm M2 5;5 : A30;B 15;C30
2
0 0
A
Vậy hàm số đạt cực tiểu tại M2 5;5 và giá trị cực tiểu f CT f 5;5 125
Trang 6Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
( , )
f x y x y trên miền 2 2
9
D x y
Giải:
Bước 1: Tìm điểm dừng của hàm số f(x, y) trên miền D mở
'
'
0
x
y
f
x y, (0; 0) D
là điểm dừng của hàm số f(x, y) và f(0; 0)=0
Bước 2: Tìm điểm dừng trên biên của miền D: 2 2
9
D x y
Đặt 2 2
x y x y
L x y f x y x y x y x y
Trang 7Xét hệ:
'
'
'
2 2
0 1
0
9 0
x
y
x
x
y x
L
x y
Hàm số có 4 điểm dừng:M10; 3 ; M20;3 ; M33; 0 ; M43; 0
1 2 9
f M f M
và f M 3 f M 4 9
Vậy GTLN của f là: fmax f 3; 0 f 3; 09
và GTNN là fmin f 0; 3 f 0; 3 9
(3) f x y , xy trên miền
1
x y
Giải:
Bước 1: Tìm điểm dừng của hàm số z trên miền D mở
'
'
0 0
x
y
x
f
x y, (0; 0) D
là điểm dừng của hàm số f(x, y) và f(0; 0)=0
Trang 8Bước 2: Tìm điểm dừng trên biên của miền D:
1
x y
Đặt , 2 2 1 0
x y
x y
, , , , 2 2 1
x y
L x y f x y x y xy
Xét hệ:
'
'
'
0
1 0
2
2 4
1
1 0
x
y
x x
y
L
x y
x y
x x x
y
x y
2
2
2 2
2 2
2 2
1 0
x y x
x y
x y x
x
y y
x y
x x
x x
Hàm số có 4 điểm dừng:M12;1 ; M22; 1 ; M32; 1 ; M4 2; 1
1 2 2
f M f M
và f M 3 f M 4 2
Vậy GTLN của f là: fmax f 2; 1 f 2; 1 2
và GTNN là fmin f 2; 1 f 2; 1 2
Trang 9(4) z 1 xy x y trên miền đóng D giới hạn bởi 2
yx và và y=1
Giải:
Bước 1: Tìm điểm dừng của hàm số z trên miền D mở
'
'
0
x
y
z
x y, (1;1) D
là điểm dừng của hàm số z và z(1; 1) =0
Bước 2: Tìm điểm dừng trên biên của miền D
1
y
x
2
x
2
( ; )
Vậy GTLN của f là: max 32
27
f và GTNN là fmin 0