Lưu ý: Thể tích của các chất khí trong bình đều bằng thể tích bình chứa.. Lực từ td lên phần tử dòng điện (ptdđ) hoặc một đoạn dòng điện (đdđ)[r]
Trang 1NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN THIẾT KHI HỌC VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG
PHẦN CƠ HỌC
Các ĐNgh
dt
dv dt
dx
v ;
dt
d dt
d
2
;
t
R
v dt
dv
Lưu ý: Vận tốc góc liên hệ vận tốc quay (tần số quay) n: = 2n
Các PTCĐ BĐ đều
CĐ thẳng điểm ném (0, yCĐ ném xiên (HQC mặt đất, gốc
0), trục Oy hướng lên) CĐ trên cung tròn
t
v
v 0
2 0
2
1
t
t
v
s
- Vật bắt đầu CĐ (v0 = 0):
2
2
1
t
s
gt v
v
v v
y
x
sin
cos
0 0
2 sin
cos
2 0
0
0
gt t
v y y
t v x
t v
v 0 t
2 0
2
1
t t
v
s t
- Vật bắt đầu CĐ (v0 = 0):
2
2
1
t
s t
Các định luật
ĐL II Niutơn
n
i
F
1
ĐL cho vật CĐ quay
) , (
; sin
;
1
R F R
F M I
n
i
i
Lưu ý: Phải chiếu phương trình vectơ trên lên chiều dương đã chọn mới tính toán
ĐLBT mômen động lượng
2 2 1 1
;
I I L I
L L
L tr s tr
ĐL BT và BĐ động năng
cos 2
1 2
1 2
2 1
W đ đ
Mômen quán tính I
Vật điểm cách tâm quay r Thanh dài l quay một đầu Đĩa/Trụ quay quanh trục
2
mr
ml
I Qua tâm: ImR2 /2
Qua mép: I 3mR2 /2
PHẦN NHIỆT HỌC
Các PT Cơ bản KLT
PTTT
3
10 31 , 8
m RT R PV
Nội năng
T C
m T iR m U T
iR m
ĐL Đantôn
P P
P
P
Trang 2Lưu ý: Thể tích của các chất khí trong bình đều bằng thể tích bình chứa
Các QT CB của KLT
Nguyên lý I
Q A
U
Các QT CB
QT T = const V = const P = const Q = 0
Phương trình P1V1 P2V2
2 2 1
1
T
P T
P
2 2 1
1
T
V T
2 2 1
P ĐBT nội năng
m
U v
m
U v
m
U v
Nhiệt nhận (Q)
1
2
ln
V
V RT
m Q
m
Q p
Lưu ý: Cách nhớ bảng trên: Từ PTTT suy ra các PT; Nhớ U trước, nhớ Q rồi suy ra A
i
i iR
C R
i
2
; 2
Nên cẩn thận đọc kỹ đề chú ý hỏi công/nhiệt nhận vào (A/Q) hay sinh ra (A'/Q')
Chu trình KLT
Hiệu suất CT bất kỳ
1
'
Q
A
A' = - A: Công sinh ra; Q1: Nhiệt nhận vào
Hiệu suất CT Cácnô
1
2
1
T
T
ĐBT Entropy
QT đẳng tích
1
2
ln
1 2 1 2
T C
m dT C m T T
Q
T
T v T
T
QT đẳng áp
1
2
ln
1 2 1 2
T C
m dT C m T T
Q
T
T p T
T
PHẦN ĐIỆN TRƯỜNG
Lực Culông giữa 2 điện tích điểm (đtđ)
Cường độ điện trường E
Đtđ hoặc ngoài mặt cầu
P: Đường nối 2 đtđ;
C: Cùng dấu: hướng xa nhau Trái dấu: hướng vào nhau;
ĐL: 1 22
r
q q k F
Trang 3 Lưỡng cực
Phải tổng hợp theo vectơ
2
E
E
Phân bố điện tích liên tục
Phải phân tích vectơ Ed
2 )
( )
( ) (
,
r
dQ k dE E
d E
d E d E
V y V
x
Mặt phẳng
Tụ điện
Trong mặt cầu E = 0
Định lý O - G đối với điện trường
E D
q S
d D
S
n
i i S
0 1
) (
,
Điện thế
Đtđ hoặc ngoài mặt cầu
r
k Q V
Trên hoặc trong mặt cầu
R
k Q V
, R: Bk mặt cầu
Hiệu điện thế tụ điện
0
,
d
S C
C
Q Ed V
V
Năng lượng điện trường
Sd v vE DEv
W QV
2
1 2
1
; 2
0
: Thể tích lòng tụ
2 0
2
1 2
1
E DE
v
W e
, e : Mật độ năng lượng điện trường
P: bản tụ;
C: Bản (+) sang bản (-);
ĐL: Trong lòng tụ:
0
20
E
P: mp;
C: > 0: hướng ra xa mp; < 0: hướng vào mp;
S
Q
: Mật độ điện mặt
2
2 2 12 0
0
Nm C
r
r r
kQ q
F
E
2
P: Đường nối tâm (hoặc đtđ) và điểm xét;
C: Hướng xa nếu Q > 0, hướng về điện tích nếu Q < 0;
r
Q k q
F E
Trang 4PHẦN TỪ TRƯỜNG
Lực từ td lên phần tử dòng điện (ptdđ) hoặc một đoạn dòng điện (đdđ)
Cảm ứng từ B của đoạn dòng điện hoặc dòng điện thẳng
Từ thông
Qua tiết diện ống hoặc 1 vòng dây hoặc khung dây (1 vòng)
) , ( ,
BS
m
Qua ống hoặc N vòng dây
m NBScos
Định lý suất từ động
i i C
I l
d H
1 )
(
Hệ số tự cảm
:
1 ,
2 0 2
0
d l
N n lS n v
n
L Mđộ vd, d: Đkính sợi dây
Suất điện động cảm ứng
dt
dI L E
dt
d E
tc
m c
R
E I R
E I S
l
tc c
0
P: mp (Chứa I và điểm xét);
C: Quy tắc nắm tay phải;
ĐL: Với dòng điện thẳng
m H r
I H
B r
I
2
, 2
7 0
0 0
Với đdđ:
H B
R
I
H (sin 1 sin 2), 0
P: ptdđ và B
; C: Quy tắc bàn tay trái;
ĐL: Với ptdđ: ( F Id l B
sin
BIdl
F
Với đoạn dđ:
)
, ( ,
IBl
I R
1
2
H