- Chuyeån ñoäng ñeàu laø chuyeån ñoäng maø vaän toác coù ñoä lôùn khoâng thay ñoåi theo thôøi gian. - Chuyeån ñoäng khoâng ñeàu laø chuyeån ñoäng maø vaän toác coù ñoä lôùn thay ñ[r]
Trang 1Tuần 3 :
Tiết 3 : Bài 3 : CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG KHÔNG ĐỀU
********
I/- Mục tiêu :
- Phát biểu được định nghĩa chuyển động đều và nêu được ví dụ về chuyển
động đều
- Nêu được ví dụ về chuyển động thường gặp Xác định được dấu hiệu đặc
trưngcủa chuyển động này là vận tốc thay đổi theo thời gian
- Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đường
- Xử lí kết quả thí nghiệm hình 3.1 SGK trang 12
II/- Chuẩn bị :
- Bảng phụ kẻ sẳn bảng 3.1 SGK trang 12
III/- Các hoạt động :
1/- Hoạt động 1 : Tổ chức tình huống học tập Thời
gian
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
8
phút
FBước 1 : Oån định lớp
FBước 2 : Kiểm tra bài củ
( gọi tên 5 em trả lời trên giấy 5
phút, chấm trả tiết sau )
1/- Câu 1 : Độ lớn của vận tốc biểu
thị tính chất nào của chuyển động ?
2/- Câu 2 : Nói vận tốc xe ô tô là
120km/h điều đó có ý nghĩa gì ? Viết
công thức tính vận tốc ?
FBước 3 : Đặt vấn đề :
Có nhiều lúc,người ta nói vật này
chuyển động đều, vật kia chuyển
động không đều Vậy căn cứ dấu
hiệu nào mà người ta nói như thế ?
Bài học hôm nay giúp ta phân biệt
giữa chuyển động đều và chuyển
động không đều : F
Báo cáo sỉ số
5 HS làm giấy nộp
Chú ý Ghi tên bài vào vở
F
Chuyển động đều – chuyển động không đều
Trang 22/- Hoạt động 2 : Tìm hiểu về chuyển động đều – không đều Thời
gian
Hoạt động giáo viên Hoạt động học
sinh
Nội dung
12
phút
- Cung cấp thông tin về định
nghĩa :
- Nhấn mạnh : thay đổi và
không thay đổi theo thời gian
Nêu ví dụ : ………
Giới thiệu hình 3.1:
- xác định 2 đoạn:
+ Đoạn 1 : AD
+ Đoạn 2 : DF
ị
Theo dõi ch/đ của trục
bánh xe trên AB,BC,CD
Nêu C1 : Quan sát bảng 3.1
và cho biết trên q/đ nào
chuyển động của trục bánh xe
là ch/đ đều, không đều?
Thống nhất ðKết quả C1
Nêu C2 : SKG F
Thống nhất ðKết quả C2
Chỉ rõ : nhận biết 2 loại ch/đ
Mở rộng : Trong cuộc sống,
những ch/đ nào là đều, ch/đ
nào không đều Hãy Nêu ví
dụ ? ( Lấy điểm )
Tiếp nhận và ghi vở F
Chú ý các từ gạch chân
Quan sát hình 3.1:
AD và DF
Quan sát AB,BC,CD
Thảo luận (1 phút)
Trả lời C1
E
Thảo luận (1ph) Trả lời C1
E
Trả lời theo vốn sống
I/- Định nghĩa :
- Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian
- Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian
Chuyển ý : Vậy ta tính vận tốc của chuyển động đều và chuyển động không đều có giống nhau không ?
Trang 3B D
SAB = 0,05
t 1 = 0,3
VtbAB
SBC =0,15
t 2 = 0,3
VtbBC
SCD = 0,25
t 3 = 0,3
VtbCD
3/- Hoạt động 3 : Tìm hiểu về vận tốc trung bình của chuyển động không đều
Thời
gian
Hoạt động giáo viên Hoạt động học
sinh
Nội dung
10
phút
Cung cấp thông tin SGK: Trên
Quãng đường AB trung bình
mỗi giây trục bánh xe lăn
được bao nhiêu mét thì ta nói
vận tốc trung bình của trục
bánh xe trên quãng đường
AB là bấy nhiêu mét trên
giây
Vậy hãy tính độ lớn của Vtb
của trục bánh xe trên
AB,BC,CD
Trên AB,BC,CD bánh xe
chuyển động nhanh lên hay
chậm đi ?
Chú ý : V ≠ Vtb
Tiếp nhận thông tin
Tính Vtb của AB,BC,CD Nêu cách tính F
Nhanh lên
II/- Vân tốc trung bình của chuyển động không đều :
S
trong đó :
S là quãng đường đi được
t là thời gian để đi hết quãng đường đó
Vtb là vận tốc trung bình trên đoạn đường đã
đi
Chú ý : V ≠ Vtb
Vậy em có thể phân biệt được giữa chuyển động đều và chuyển động không đều chưa ?
Trang 4Phương án 2: Vtb = S t
4/- Hoạt động 4 : Vận dụng – củng cố – Dăn dò :
Thời
gian
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
10
phút
5
phút
Nêu C4 : SGK
Nêu C6 : SGK
Hướng dẫn về nhà C5 :
Căn cứ vào đâu để nhận biết chuyển
động đề hay không đều ?
Công thức tính Vtb
Về nhà Làm BT C5, C6, C7 SGK trang
12 và bài tập 3.1 đến 3.7 sách BTVL8
trang 6, 7
Trả lời cá nhân
Chọn phương án giải
Nhớ lại kiến thức vừa học
Ghi ghi nhớ F
III/- Vận dụng :
Ghi nhớ
S 1 = 120m
t 1 = 30s
S 2 = 60m
t 2 = 24s
S = S 1 + S 2
t = t 1 + t 2
Phương án 1 :
Vtb =
2