II.Đồ dùng : Các mẩu chuyện , tấm gương về trung thực trong học tập III.Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên 1.KiÓm tra : S¸ch vë 2.Bµi míi: a.Giíi thiÖu, ghi b¶ng: b.Hướng dẫn tìm[r]
Trang 1Ngày soạn 20.8 Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Chào cờ
Toán
ôn tập các số đến 100 000
I.M ục tiêu: Sau bài học, học sinh có khả năng:
thành thạo
- Rèn khả năng áp dụng và bài tập
- Giáo dục học sinh có ý thức học tốt môn học
II Đồ dùng : Bảng phụ
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra : Cho HS đọc các hàng đã
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
'ớng dẫn tìm hiểu bài:
- GV lấy ví dụ, ớng dẫn HS ôn lại
cách đọc ,viết số và các hàng
Ví dụ: 83251; 83001; 80201
- Yêu cầu HS nêu quan hệ giữa các
hàng liền kề - Giáo viên kết luận
3.Luyện tập
Bài 1
- HS đọc yêu cầu của bài
- 'ớng dẫn HS cách tìm ra quy luật
* HSG : So sánh số gần gốc tia, số xa
gốc tia ?
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- 'ớng dẫn HS cách làm
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- '< dẫn HS cách làm
- HS khá giỏi chữa bài
3’
5’
6’
6’
6’
- HS đọc
- HS nêu rõ các chữ số ở hàngđơn vị , hàng chục , hàng trăm, hàng nghìn,
- HS nêu các số tròn: chục , trăm , nghìn,
- HS rút ra nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS vẽ tia số – Tìm quy luật
- HS chữa bảng, nhận xét sửa chữa
0 10 000 20 000
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm nháp
- HS chữa bảng, nhận xét sửa chữa
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm nháp
- HS chữa bảng, nhận xét sửa chữa
Trang 2- Chấm, chữa bài
- Nhận xét, đánh giá
Bài 4
- Cho HS đọc yêu cầu của bài
- H< dẫn HS cách tính chu vi các
hình
* Củng cố cách tính chu vi các hình.
- Nhận xét, đánh giá
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
7’
2’
a.8723 = 8000+ 700+ 20 +3
9171 = 9000 +100 + 70 +1
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm vở
- HS đọc bài giải , nhận xét sửa chữa
- HS nhắc lại nội dung bài
- HS chuẩn bị tiết học sau
………
Tập đọc
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I.M ục tiêu: Sau bài học sinh có khả năng:
- Đọc đúng một số từ khó trong bài, đọc trôi chảy nội dung toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu chấm câu, giữa các cụm từ HS khá giỏi biết đọc diễn cảm phù hợp với diễn biến của câu chuyện và tính cách của từng nhân vật
- Hiểu nghĩa một số từ khó trong bài và nội dung bài học: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng
nghĩa hiệp bênh vực kẻ yếu xoá bỏ áp bức bất công.
- Giáo dục học sinh có ý thức giúp đỡ bạn bè
II Đồ dùng : Bảng phụ ghi nội dung luyện đọc
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra : Đồ dùng học tập - SGK
2.Bài mới:
a.H ướng dẫn luyện đọc:
- Giáo viên chia đọan
- '< dẫn đọc đúng
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp đoạn
- Yêu cầu học hinh đọc theo cặp
- Giáo viên đọc mẫu
b.Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
+ Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh
ntn?
3’
12’
- Đọc nối tiếp đoạn lần 1, + đọc từ khó
- Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa
từ khó : cỏ
ăn, ăn hiếp, mai phục.
- Học sinh đọc nhóm đôi
- HS đọc cả bài
- HS đọc thầm đoạn 1
- Thảo luận và trả lời câu hỏi
-Nhận xét, bổ sung
Trang 3-Yêu cầu đọc đoạn 2
+Chi tiết nào cho thấy chị nhà Trò rất
yếu ớt?
-Yêu cầu đọc đoạn 3
+ Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp ntn?
+ Cử chỉ nào nói nên lòng nghĩa hiệp
của Dế Mèn?
-Yêu cầu HS nêu nội dung chính
- Giáo viên ghi bảng
c Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Gọi HS đọc nối tiếp
- GV < dẫn cách đọc diễn cảm đoạn
- Cho HS đọc nhóm, đọc cá nhân
- Nhận xét, đánh giá
3 Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
8’
10’
2’
+Dế Mèn đi qua
- Đọc thầm đoạn 2 và trả lời
+ Thân hình bé nhỏ , gầy gò,
- Một em đọc to đoạn 3
+ Em đừng sợ, hãy trở về với tôi
đây,
- Nêu h/ ảnh nhân hoá mà em thích
- HS nêu nội dung chính của bài
- HS đọc diễn cảm đoạn1
- Thi đọc diễn cảm đoạn1
- Nhận xét,sửa sai
- Luyện đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm cả bài - Nhận xét bình chọn
- HS chuẩn bị tiết học sau
………
Đạo đức
Trung thực trong học tập
I.Mục tiêu: Học xong bài, học sinh có khả năng:
chung và trung thực trong học tập nói riêng
phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập
II.Đồ dùng : Các mẩu chuyện , tấm V về trung thực trong học tập
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra : Sách vở
2.Bài mới:
a.Giới thiệu, ghi bảng:
'< dẫn tìm hiểu bài:
*Hoạt động 1: Xử lí tình huống
- '< dẫn HS hoạt động nhóm
2’
Trang 4+ Long có thể có cách giải quyết nào ?
+ Em là Long, em sẽ làm gì ?
- GV nhận xét – Chốt ý đúng
*Hoạt động 2: Làm việc cá nhân (BT1)
- '< dẫn HS hoạt động nhóm
- GV nhận xét sửa chữa
* HS khá giỏi : Giải thích từng tình huống
*Hoạt động 3: Thảo luận nhóm ( BT2)
'< dẫn HS hoạt động nhóm
+ Cho HS bày tỏ thái độ về từng ý kiến
Giáo viên nhận xét sửa chữa
3.Củng cố , dặn dò:
- Em đã rút ra bài học gì cho mình qua
bài học ?
- Tóm tắt nội dung – Nêu một số
tấm V về trung thực ở lớp, ở #Nl
- Đánh giá tiết học
- Yêu cầu HS chuẩn bị tiết học sau
10’
10’
10’
3’
- HS quan sát tranh trong SGK và
đọc nội dung tình huống
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét ,bổ sung
- HS đọc nội dung bài
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét ,bổ sung
- Tình huống C là là trung thực trong học tập.
- Tình huống A B D là thiếu trung thực trong học tập.
- HS nêu từng ý trong bài
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS về thực hành
- HS tầm các mẩu truyện , tấm
V trung thực trong học tập
- HS về chuẩn bị tiết thực hành
………
Chiều
Ngoại ngữ
GV chuyên dạy
Thể dục
GV chuyên dạy
Trang 5
Lịch sử và Địa lý
Môn Lịch sử và Địa lí
I.M ục tiêu: Sau bài học sinh có khả năng:
- Một số yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lí
- Giáo dục học sinh có ý thức học tốt môn học
II Đồ dùng : Bản đồ tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam.
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
'< dẫn tìm hiểu nhận xét:
HĐ1: Làm việc cả lớp.
- Yêu cầu HS quan sát trên bản đồ
+ Xác định vị trí của ?@ ta trên bản
đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam.
+ Em đang sống ở trên vùng nào của
?@ ta?
- Giáo viên kết luận
HĐ2 : Làm việc theo nhóm.
- Yêu cầu HS đọc SGK và trả lời
+Môn Lịch sử và Địa lí giúp các em
điêù gì?
+ Để học tốt môn Lịch sử và Địa lí em
cần làm gì?
- Giáo viên kết luận
HĐ3: Làm việc cả lớp
+Em hãy tả sơ ,?$ cảnh thiên nhiên
và đời sống nơi em ở?
*Ghi nhớ(SGK)
2’
12’
10’
8’
- Sách vở
- HS quan sát và nhận xét
- HS thảo luận nhóm
- HS lên chỉ và nêu
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
+Phía bắc giáp với Trung Quốc,phía tây giáp Lào và Cam- pu -chia,phía
đông và phía nam là vùng biển rộng lớn.
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
+ Thu thập thông tin, tìm kiếm tài liệu Lịch sử Địa lí.Mạnh dạn nêu thắc mắc, đặt câu hỏi
- HS trình bày
- Học sinh đọc ghi nhớ(SGK)
Trang 6- Nhận xét , đánh giá.
3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học 3’
- HS nhắc lại nội dung bài
- HS chuẩn bị tiết học sau
………
Thể dục
GV chuyên dạy
Toán
ôn tập các số đến 100 000 ( Tiếp theo )
I - Mục tiêu : Giúp HS :
- Ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100 000
tính
- Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị HS khá giỏi làm tốt các bài tập
II - Đồ dùng dạy học : Bảng phụ , bảng con
III - Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
A - Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS chữa bài tập 5
- GV nhận xét cho điểm
B - Bài mới :
Bài 1 ( T5 )
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV cho HS tính nhẩm và làm vào vở
* GV
Bài 2 ( T5 )
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS nhận xét và nêu cách làm
- GV cho điểm HS
Bài 3 ( T5 )
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS nêu thứ tự thực hiện phép tính
rồi làm bài
2’
5’
6’
7’
- HS chữa bài
- HS nhận xét bổ xung
- HS nêu yêu cầu
- Tính nhẩm :
- HS làm bảng HS lớp làm vở
- HS làm bảng phần a , c
3257 +4659 – 1300 = 7916 – 1300 = 6616
( 70850 – 50230 ) x 3 = 20620 x 3
= 61860
Trang 7- Nhận xét chữa bài
Bài 4 ( T5 )
- Gọi HS nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS làm vở phần a
- GV kiểm tra kết quả của cả lớp
Bài 5 ( T5 )
- Gọi HS đọc đề toán
- Bài toán thuộc dạng toán gì ?
- HS khá giỏi làm bảng phụ
- GV chấm một số bài của HS
- Nhận xét bài trên bảng
C - Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- HD HS học bài ở nhà
7’
6’
2’
* HS nêu cách làm
- 2 HS làm bảng phần a
x = 9061
x = 8984
của phép tính
- HS đọc đề toán trả lời :
+Bài toán thuộc dạng toán rút về đơn
vị
- HS lên tóm tắt và giải :
Đáp số : 1190 chiếc
tập
- HS về làm bài tập còn lại
………
Tập đọc
Mẹ ốm
I Mục tiêu : Đọc loát toàn bài Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn
- HS khá giỏi biết đọc diễn cảm bài thơ, đọc đúng nhịp điệu bài thơ, giọng nhẹ nhàng tình cảm
- Hiểu ý nghĩa của bài: Tình cảm yêu
nhỏ với
II Đồ dùng dạy học: GV: Cơi trầu ( nếu có ) , bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
A kiểm tra:
- Cho HS đọc tiếp nối bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài ghi bảng
2 '< dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc:
- GV kết hợp
- Luyện phát âm
3’ - 2 HS đọc
- HS đọc tiếp nối khổ thơ ( đọc 2-3
#w
Trang 8- GV đọc diễn cảm toàn bài.
b Tìm hiểu bài:
- GV cho HS trả lời: Em hiểu những
câu thơ sau muốn nói gì?
Lá trầu khô giữa cơi trầu
Ruộng ?[ vắng mẹ
* 1 HS đọc to khổ 3 trả lời câu hỏi: Sự
quan tâm chăm sóc của xóm làng với
mẹ bạn nhỏ Q\ thể hiện qua câu thơ
nào?
*Cho HS đọc toàn bài và thảo luận:
Những chi tiết nào trong bài thơ bộc
lộc tình yêu
nhỏ đối với mẹ
c
thuộc lòng bài thơ.
- GV cho 3 HS đọc và tìm giọng đọc
- GVsửa - đọc diễn cảm mẫu( chọn khổ
thơ 4, 5 ) treo bảng
- Em thích khổ thơ nào nhất ? Vì sao
em thích ?
C Củng cố - dặn dò:
- GV hỏi ý nghĩa bài thơ
- Nhận xét tiết học
- Về nhà HS học thuộc lòng bài thơ
12’
8’
10’
2’
- Sớm
- Giải nghĩa: Cơi trầu, y sĩ
- HS luyện theo cặp, 1 HS đọc cả bài
- HS đọc thầm 2 khổ thơ đầu
- Những câu thơ cho biết mẹ bạn nhỏ ốm: Lá trầu khô giữa cơi trầu vì mẹ không ăn ?$ Truyện Kiều gấp lại vì
mẹ không đọc ?$ .
- HS đọc
* Cô bác xóm làng đến thăm:
cho Trứng,
+ Bạn nhỏ xót + Bạn nhỏ mong mẹ chóng khỏi, làm mọi việc cho mẹ vui Thấy mẹ là
có ý nghĩa to lớn.
- HS luyện đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
- HS nhẩm HTL
- Thi học thuộc lòng
* HS khá giỏi trả lời
ý nghĩa
sắc, sự hiếu thảo của bạn nhỏ đối với mẹ.
- HS về học thuộc
………
Tập làm văn Thế nào là kể chuyện ?
I Mục tiêu:
loại văn khác HS khá giỏi biết lấy một vài ví dụ cụ thể về văn kể chuyện
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn sự việc chính truyện: Sự tích hồ Ba Bể
III Hoạt động dạy học
Trang 9Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
a Giới thiệu bài:
b.Phần nhận xét.
HS làm BT 1
- Cho HS đọc yêu cầu BT1
- Cho HS kể chuyện
- Cho HS thực hiện yêu cầu a, b, c
- Cho HS trình bày
- GV nhận xét và chốt lại ý đúng
- GV ghi lại lời giải đúng đó
c.HS làm bài tập 2,3
- Cho HS đọc yêu cầu bài 2,3
- Bài văn có những nhân vật không?
- Hồ Ba Bể ?$ giới thiệu ? thế nào?
- Gọi HS trả lời
- GV chốt lại: không phải là bài văn kể
chuyện
Theo em, thế nào là kể chuyện ?
d Phần ghi nhớ.
- Cho HS đọc nội dung ghi nhớ
* Phần luyện tập.
Bài 1 : Cho HS đọc yêu cầu BT1.
- Cho HS làm bài
- GV nhận xét, chọn khen bài làm hay
Bài 2- Cho HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bày
- Cho HS trình bày
- GV chốt lại:
+ Câu chuyện ít nhất có 3 nhân vật.
-
- Đứa con nhỏ.
- Em
+ ý nghĩa của câu chuyện: Phải biết
quan tâm, giúp đỡ
khó khăn.
* Củng cố - dặn dò : Nhận xét giờ học
2’
13’
17’
3’
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
- 2 HS kể ngắn gọn
- HS làm theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét chéo
- HS đọc lại
- Bài văn không có nhân vật.
- vị trí, độ cao, chiều dài, đặc điểm,
địa hình, khung cảnh.
- HS phát biểu
- 1 số HS đọc thầm ghi chú SGK
- 1HS đọc to
- HS làm bài cá nhân
- 1 số HS trình bày
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc to
- HS có thể ghi ra nháp
- Cho HS khá giỏi trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
- HS về làm bài văn vào vở
Chiều Tin học
GV chuyên dạy
Trang 10Lịch sử - Địa lí
Làm quen với bản đồ
I Mục tiêu:
Học xong bài này HS biết:
- Định nghĩa đơn giản về bản đồ
- Một số yếu tố của bản đồ: Tên, )V < tỉ lệ, kí hiệu bản đồ
- Các kí hiệu của một số đối # địa lý thể hiện trên bản đồ
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Một số loại bản đồ: Thế giới, Châu lục, Việt Nam
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sách vở của HS
- Nhận xét chung
B Bài mới:
1- Giới thiệu bài: GVgiớ thiệu và ghi bảng
2 Bài mới :
1 Bản đồ
*HĐ1:Làm việc cả lớp
- GV treo các loại bản đồ lên bảng theo thứ tự
lãnh thổ từ lớn đến nhỏ(thế giới, châu lục,
VN)
- GV yêu cầu HS đọc tên
- GV sửa
- Kết luận: Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một
khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất theo tỉ lệ
nhất định.
*HĐ2: Làm việc cá nhân
- HS quan sát hình 1, 2 SGK và chỉ vị trí hồ
Hoàn Kiếm, đền Ngọc Sơn
- Đọc SGK và trả lời câu hỏi trong SGK
2 Một số yếu tố của bản đồ
*HĐ3: Làm việc nhóm các nhóm đọc SGK và
thảo luận
- Tên bản đồ cho ta biết điều gì ?
- Tỉ lệ bản đồ cho biết điều gì ?
- Ký hiệu và chú ý MQ\ đồ ?
- GV kết luận: Một số yếu tố của bản đồ mà
các em vừa tìm hiểu là tên bản đồ,
3’
8’
10’
12’
- HS quan sát đọc tên bản đồ
- HS trả lời câu hỏi
- HS quan sát chỉ vị trí hồ Hoàn Kiếm và đền Ngọc Sơn
- 3 - 5 em HS trả lời
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
Trang 11*HĐ4: Thực hành vẽ một số ký hiệu bản đồ.
C - Tổng kết - dặn dò
- GV yêu cầu HS nhắc lại khái niệm về bản
đồ, kể một số yếu tố của bản đồ
2’
- HS thực hành
- HS về học bài và chuẩn bị bài sau
Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Vệ sinh tr
I.Mục tiêu :
- HS biết vệ sinh trl lớp, tác dụng của việc vệ sinh #Nờng lớp
- Có ý thức tự giác vệ sinh #Nờng lớp
II.Đồ dùng
- Thau, chổi, sọt đựng rác
III Các hoạt động dạy học
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học.
2- Tiến hành.
a- GV phổ biến công việc của tiết học
- Chia nhóm cho HS – giao việc cho các nhóm b- Thực hành
- Các nhóm tiến hành vệ sinh trl lớp theo sự phân công của tổ- nhóm mình Các nhóm #Nởng theo dõi, đôn đốc
- GV theo dõi, nhắc nhở HS
c- Đánh giá kết quả
- GV nhận xét kết quả làm việc của từng nhóm
- Tuyên 0ơng các nhóm có ý thức trong khi làm việc
-giao
IV Củng cố dặn dò :
- GV nhắc nhở HS chuẩn bị cho giờ hoạt động lần sau
………
Trang 12- Bài soạn lớp 4 Năm học 2010 - 2011
Âm nhạc
GV chuyên dạy
Toán
Biểu thức có chứa một chữ
I - Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ HS khá giỏi thực hiện thành thạo
II - Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III - Hoạt động dạy - học
A - Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi HS chữa bài tập về nhà
- GV nhận xét cho điểm
B Bài mới :
a - Biểu thức có chứa 1 chữ
Yêu cầu HS đọc VD :
+Muốn biết Lan có tất cả ? quyển vở ta
làm thế nào ?
+Nếu mẹ cho thêm 1 quyển thì Lan có tất
cả ? quyển vở ?
`\V tự với #Nl hợp thêm 2,3, 4
quyển vở
- GV nêu : Lan có 3 quyển vở nếu mẹ
cho Lan thêm a quyển vở thì Lan có ?
quyển vở
- GV : 3+a gọi là biểu thức có chứa 1 chữ
b - Giá trị của biểu thức chứa 1 chữ -
Nếu a =1 thì 3+a =?
- GV : 4 là giá trị số của biểu thức 3+a
- Làm #V tự với #Nl hợp a=2 , 3 , 4
- Cho HS nhận xét rút ra kết luận
3 - Luyện tập :
Bài 1 (6)
- Cho HS nêu yêu cầu
- HS trình bày , nêu cách làm
3’
8’
- HS làm bài
- HS nhận xét bổ xung
+Ta thực hiện phép cộng số vở Lan
có ban đầu với số vở mẹ cho thêm
- Lan có 3 +1 quyển vở
- HS nêu : 3+2 ; 3+3 ; 3+4
-Lan có tất cả 3 +a quyển vở
- HS nhắc lại
Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4
- HS nhắc Lại -HS làm nháp
Mỗi lần thay chữ a bằng số , ta tính
Q\ 1 giá trị của biểu thức
3 +a
- HS nêu yêu cầu
- 1 HS lên làm và giải thích cách làm
-2 HS làm phần b , c -HS đọc bài