Môc tiªu: - Hiểu: Hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật; nắm được cách kể hành động của nhân vật ChichSẻ, Chim Chích , bước đầu biết sắp xếp các hành độnh theo thứ tự t[r]
Trang 1Tuần 1
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 16 tháng 8 năm2010
Tập đọc:Tiết 1
Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I Mục tiêu :
- Đọc rành mạch, trôi chảy ; đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật ( Nhà Trò , Dế Mèn)
yếu
Phát hiện những lời nói cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ;
đầu viết nận xét về một nhân vật trong bài ( trả lời các câu hỏi trong SGK)
* Rèn kĩ năng đọc thầm cho HS khuyết tật
II Đồ dùng dạy - học:
T: Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ ghi phần luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học:
A.Mở đầu: (2’)
Giới thiệu 5 chủ điểm SGK
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
2 /0* dẫn luyện đọc và tìm hiẻu
bài:
a/ Luyện đọc:(11’)
- Chia đoạn
- Luyện đọc đoạn
- Giảng nghĩa từ: chùn chùn
b/ Tìm hiểu bài: (10’)
- ý1: Sức khoẻ của chị nhà trò
Yừu ớt, gầy , cánh mỏng
-ý2: Nhà Trò bị ức hiếp
Đánh chị , đòi bắt ăn thịt
H: Mở phần mục lục và nêu ý kiến
T Nhận xét chung
T: Giới thiệu gián tiếp qua nhân vật Dế Mèn phiêu 6 kí, ghi bnảg
H: Đọc toàn bài ( 1 em) H: Chia đoạn và đọc nối tiếp đoạn( 2 6/ T: Nhận xét lỗi và giải nghĩa từ khó
H: Luyện đọc bài theo cặp ( 3 cặp) đọc
lớp
H: Đọc toàn bài ( 1-2 em)
* HKT: Luyện đọc thầm
T: Đọc diễn cảm toàn bài
H: Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi + Tìm chi tiết cho thấy chị nhà trò rất yếu? H: Đọc đoạn 2
+ Chị nhà Trò bị ức hiếp NTN?
H: Đọc đoạn 3,4 + Những cử chỉ nào nói lên lòng nghĩa
Trang 2- ý3: Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn
Vỗ về, dắt Nhà Trò đi
* Đại ý: ( ( mục I )
c/ Luyện đọc diễn cảm: (12’)
Đoạn từ :" Năm 0000 ăn thịt em"
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
Liên hệ bài học vào thực tế
Bài : Mẹ ốm
hiệp của Dế Mèn ? + hãy nêu những hình ảnh mà em thích ? Vì sao?
+ em hiểu điều gì qua bài học?
T+H: Nhận xét, tiểu kết, ghi ND lên bảng
H: Đọc nối tiếp đoạn 3 trên bảng phụ ( 3 em)
H: Nhận xét về lời của từng nhân vật
T: Đọc mẫu đoạn luyện đọc ( 1 6/
H: Luyện đọc diễn cảm Thi đọc diễn cảm
lớp
H: Nêu tóm tắt ND bài học ( 1 - 2 em) T: Nhận xét chung giờ học, HD học ở nhà
và xem bài học sau H: VN học bài, chuẩn bị bài sau
******************************************
Ngày giảng: Thứ ba, ngày 17 tháng 8 năm 2010
Tập đọc: Tiết 2
Mẹ ốm
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng , tình cảm
trong bài )
* Rèn kĩ năng đọc thầm cho HS khuyết tật
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết sẵn khổ thơ luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học.
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
Dế mèn bênh vực kẻ yếu
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 /0* dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a Luyện đọc: (11’)
H: Đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi (3em) T: Nhận xét, ghi điểm
T: Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài
H: Đọc toàn bài một lần, cả lớp theo dõi
Trang 3- Cơi trầu; Y sĩ
b Tìm hiểu bài: (8’)
tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ
c Luyện đọc diễn cảm: (12’)
Khổ thơ 4+5
3 Củng cố dặn dò: (3’)
Dế mèn bênh vực kẻ yếu ( tiếp)
dọc thầm
H: Nối tiếp nhau đọc 2- 3 lần, kết hợp giảI nghĩa một số từ khó
T: Theo dõi sửa lỗi phát âm, ngắt dọng cho HS
H: Luyện đọc theo cặp H: Đọc cả bài (2 em)
* HKT: Luyện đọc thầm
T: Đọc mẫu toàn bài T: Nêu câu hỏi – HS đọc thầm trả lời câu hỏi trong SGK
H+T: Nhận xét, bổ sung
H: Nêu nội dung toàn bài
T: Treo bảng phụ, HD học sinh luyện
đọc H: Luyện đọc cá nhân H: Đọc diễn cảm lớp
T+H: Nhận xét, bình chọn
H: Thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ
H+T: Nhận xét, cho điểm
H: Nhắc lại ND chính của bài
T: NX chung, HD học sinh học bài ở nhà
H: VN học bài, xem bài sau
***********************************************
Luyện từ và câu: Tiết 1
Cấu tạo của tiếng
I Mục tiêu:
- Nắm cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) – ND ghi nhớ
- Điền các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu ( mục III )
II Đồ dùng dạy - học:
T: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng
Bộ chữ cái ghép tiếng
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 4A Mở đầu: (2’)
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Hình thành kiến thức: (10’)
Đánh vần: bờ - âu - bâu - huyền - bầu
âm đầu vần thanh
b - âu - huyền
*Ghi nhớ: SGK (3’)
3 Luyện tập: (22’)
* Bài tập 1: Phân tích cấu tạo của tiếng
trong câu tục ngữ
cùng
* Bài tập 2: Giải câu đố ( dành cho HS
khá, giỏi )
Đáp án: Chữ đó là chữ sao
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
Bài: Luyện tập về cấu tạo của tiếng
môn Luyện từ và câu
T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng
H: Đếm số tiếng trong mỗi dòng thơ H: Đánh vần tiếng " bầu"
T: Phân tích cấu tạo của tiếng bầu H: Theo dõi và thực hành phân tích tiếp các tiếng còn lại Nêu ý kiến trên bảng lớp
H+T: Nhận xét, bổ sung, tiểu kết
H: Nêu ghi nhớ SGK( 3 - 4 em)
H: Nêu yêu cầu bài tập ( 1 em) H: Thảo luận theo nhóm đôi
H: Đại diện nhóm trình bày trên bảng lớp
H+T: Nhận xét, bổ sung, chốt ý kiến
H: Đọc câu đố lớp ( 1 em) H: Suy nghĩ và tìm câu trả lời
H+T: Nhận xét, đánh giá, chốt ý kiến
H: Nêu tóm tắt ND bài học ( 2 em) T: Nhận xét chung và HD học và làm
BT ở nhà, Chuẩn bị giờ học sau
***************************************
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 18 tháng 8 năm 2010
Chính tả: Tiết 1
Nghe Viết:
I Mục tiêu:
- Nghe- viết chính tả và trình bày đúng bài chính tả ; không mắc quá 5 lối trong bài
* Rèn kĩ năng nhìn chép cho HS khuyết tật
II Đồ dùng dạy - học:
H: SGK, bút , vở
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 5Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
A Mở đầu: (2’)
Giới thiệu về môn học
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 453, dẫn học sinh nghe - viết
chính tả: (24’)
a, Trao đổi về nội dung đoạn trích :
c, Viết chính tả :
d, Chấm và chữa bài :
3 453, dẫn HS làm BT chính tả:
Bài tập 2: (10’)
* Điền vào chỗ trống :
a, l hay n ?
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
T: Nhắc lại một số điểm cần 6 ý về môn học chính tả
T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bài
H: Đọc toàn bộ đoạn viết ( 1 6/
H: Đọc thầm và tìm hiểu ND đoạn viết + Đoạn trích cho em biết về điều gì ? H: Viết từ khó trên bảng lớp.( 3 em) H+T: Nhận xét, sửa chữa
H: Nhận xét về cách trình bày bài viết T: Đọc cho HS viết bài lần 1
H: Viết bài vào vở
* HKT: Nhìn chép
T: Đọc lần 2 cho HS soát lỗi
T: Thu bài, chấm điểm
T: Chữa lỗi chung và đánh giá bài viết của HS
H: Nêu yêu cầu BT ( 1 em) T: HD học sinh làm BT H: Làm BT vào vở, nêu ý kiến
H: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
T: Nhận xét, chốt ý kiến
T: Nhận xét giờ học, HD hoàn thành bài tập ở nhà và xem bài học sau
H: VN học bài , chuẩn bị bài sau
**********************************************
Kể chuyện: Tiết 1
Sự tích hồ ba bể
I Mục tiêu :
- Nghe - kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp
toàn bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể ( do GV kể )
II Đồ dùng dạy - học.
Tranh minh hoạ ( SGK)
III Các hoạt động dạy - học.
Trang 6A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Giáo viên kể chuyện: (10’)
Tranh 1: Sự xuất hiện của bà cụ ăn xin
Tranh 2: Hai mẹ con bà goá # bà cụ ăn
xin về nhà
Tranh 3: Bà cụ ăn xin biến mất
Tranh 4: Trận lụt xảy ra trong đêm lễ
hội
Tranh 5: Hai mẹ con bà goá cứu giúp dân
làng
3 /0* dẫn HS kể từng đoạn : (16’)
* ý nghĩa: Giải thích sự hình thành Hồ Ba
lòng nhân ái sẽ đền đáp xứng đáng
4 Kể toàn bộ câu chuyện: (10’)
5 Củng cố, dặn dò: (3’)
KC: Đã nghe, đã đọc Nàng tiên ốc
T: Giới thiệu về chủ điểm, ghi bảng
T: Kể chuyện lần 1( kết hợp giải nghĩa một số từ trong chuyện)
T: Kể chuyện lần 2, chỉ vào từng tranh minh hoạ
H: Quan sát tranh trong SGK
T: Dựa vào tranh minh hoạ, đặ câu hỏi H: Trả lời câu hỏi
T: Chốt lại
T: Nhắc nhở HS khi kể chuyện H: Thảo luận theo nhóm ( mỗi HS kể 1
đoạn) H: Thi kể lớp( kể theo nhóm 4 em; kể cá nhân và nêu ý nghĩa câu chuyện)
H+T: Nhận xét, bình chọn
H: Thi kể trong nhóm
- 3 em kể toàn bộ câu chuyện lớp H+T: Nhận xét , bình chọn
H: Nêu lại kiến thức bài học ( 1 em) T: Nhận xét giờ học – Giao việc VN cho HS
H: VN học bài, chuẩn bị bài sau
*******************************************
Trang 7Ngày giảng: Thứ năm, ngày 19 tháng 8 năm 2010
Luyện từ và câu: Tiết 2
Luyện tập về cấu tạo của tiếng
I Mục tiêu:
- Điền cấu tạo của tiếng theo 3 phần đã học ( âm đầu, vần, thanh) theo bảng
mẫu ở BT1
- Nhận biết các tiếng có vần giống nhau ở BT2, BT3
II Đồ dùng dạy học.
T: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng và phần vần
H: Vở, SGK tiếng việt tập 1
III Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ: (4’)
Phân tích các tiếng trong câu "Lá lành
đùm lá rách"
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 /0* dẫn học sinh làm bài tập:
(31’)
* Bài tập 1: Phân tích cấu tạo từng
tiếng trong câu tục ngữ
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau"
* Bài tập 2: Tìm 2 tiếng bắt vần với
nhau trong câu tục ngữ trên
( Ngoài / hoài)
* Bài tập 3: Tìm cặp tiếng bắt vần với
nhau trong bài thơ Chú bé loắt choắt
* Bài tập 5: Giải câu đố chữ ( SGK)
3 Củng cố dặn dò: (3’)
Mở rộng vốn từ: Nhân hậu- Đoàn kết
H: Làm bài tập trên bảng lớp (2em) H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài
H: Nêu YC bài tập, đọc phần VD (SGK) H: Làm việc theo cặp
T: Treo bảng phụ và gọi một cặp lên trình bày lớp
H+T: Nhận xét, chốt ý kiến H: Nêu YC bài tập (1em) H: Suy nghĩ và trả lời lớp H+T: Nhận xét, kết luận
H: Nêu YC bài tập (1em) T: HD học sinh làm bài tập vào vở H: Trình bày ý kiến
H+T: Nhận xét, chốt lời giải đúng
H: Nêu YC bài tập và đọc câu đố (2-3 em)
H: Khá, giỏi giải câu đố T: Nhận xét, KL
H: Tóm tắt ND bài học
T: Nhận giờ học – Giao việc VN cho HS
H: VN học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 8Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 20 tháng 8 năm 2010
Tập làm văn: Tiết 1
Thế nào là kể chuyện ?
I Mục tiêu:
- Hiểu những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện (ND Ghi nhớ )
- : đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1,2 nhân vật và nói lên một điêu có ý nghĩa ( mục III )
II Đồ dùng dạy học:
T: Bảng phụ , bút dạ(2 cái)
H: SGK, vở
III Các hoạt động dạy học
A Mở đầu: (2’)
Giới thiệu chung về cách học môn TLV
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Tìm hiểu ví dụ: (14’)
* Bài tập1: Kể lại câu chuyện Sự tích
hồ Ba Bể
- Chỉ ra các nhân vật
- Các sự việc sảy ra và kết quả
- ý nghĩa của câu chuyện
* Bài tập 2: Đọc bài văn Hồ Ba Bể
T: Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài
H: Đọc yêu cầu trong SGK (1 em) H: 2 em kể lại câu chuyện cho cả lớp nghe
T: Chia nhóm phát bảng phụ, bút dạ cho các nhóm
H: Các nhóm thảo luận ghi KQ – Trình bày
H+T: Nhận xét, bổ sung T: Kết luận, ghi bảng
H: 2 em đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi H: Nối tiếp nhau trả lời câu hỏi
+ Bài văn có những nhân vật nào?
+ Bài văn có sự kiện nào xảy ra đối với nhân vật ?
+ Bài văn giới thiệu những gì về hồ Ba
Bể ? + Bài Hồ Ba Bể với bài Sự tích hồ Ba Bể , bài nào là văn kể chuyện ? Vì sao ? H: Trả lời câu hỏi
H+T: Nhận xét- KL
Trang 9* Bài tập 3: Theo em thế nào là văn kể
chuyện ? ( Dựa vào kết quả BT 2; 3)
* Ghi nhớ ( SGK) (2’)
3 Luyện tập: (18’)
* Bài tập1: Kể lại một câu chuyện giữa
*Bài tập 2:
+ Tìm những nhân vật trong câu
chuyện của em
+ Nêu ý nghĩa của chuyện
4 Củng cố dặn dò: (3’)
Hệ thống kiến thức bài học
Bài: Nhân vật trong truyện
H: Tự rút ra bài học và đọc phần ghi nhớ SGK (4-5 em)
H: Nêu YC bài tập (1em) H: Suy nghĩ và ghi dàn bài vào vở H: Trình bày bài làm của mình H+T: Nhận xét, góp ý kiến H: Nêu YC bài tập (1em) T: HD học sinh cách làm bài H: Nối tiếp nhau nêu các nhân vật và ý nghĩa câu chuyện
H+T: Nhận xét, bổ sung ý kiến
H: Nêu tóm tắt ND bài học T: NHận xét giờ học – Giao việc VN cho HS
H: VN học bài , chuẩn bị bài sau
Tập làm văn: Tiết 2
Nhân vật trong truyện
I Mục tiêu:
: đầu hiểu thế nào là nhân vật ( ND Ghi nhớ )
Trong câu chuuyện Ba anh em ( BT1, mục III )
- : đầu biết kể tiếp câu chuyện theo tinh huông cho đúng tính cách nhân vật (BT2 mục III)
II Đồ dùng dạy học :
H: SGK, bút, vở
T: SGK
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:(4’)
Thế nào là kể chuyện?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
H: Nêu ý kiến trả lời H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng
Trang 102 Tìm hiểu ví dụ : (13’)
* Bài tập 1: Nêu tên những câu chuyện
em đã học và kể tên các nhân vật
* Bài tập 2: Nhận xét tính cách của các
nhân vật
* Ghi nhớ: ( SGK) (2’)
3 Luyện tập : ( 17’)
* Bài tập 1: Đọc câu chuyên 3 anh em
và nhận xét về tính cách của 3 anh em
Lời giải:
- Ni -ki -ta chỉ nghĩ đến ham thích riêng
của mình
- Gô- sa láu lỉnh
- Chi -ôm- ca nhận hậu,chăm chỉ
* Bài tập 2: SGK trang 14
3 Củng cố dặn dò: (3’)
H: Nnêu YC bài tập (1em) H: Thảo luận, thi đua ghi tên chuyện, tên nhân vật trên bảng lớp
H+T: Nhận xét, bổ sung, kết luận H: Nêu ghi nhớ (4-5em)
H: Nêu YC bài tập (1em) H: Đọc truyện lớp (1em) H: Thảo luận và nêu tính cách của từng nhân vật
H+T: NHận xét, bổ sung, đánh giá
H: Nêu YC bài tập (1em) -Lớp suy nghĩ và kể lại câu chuyện
lớp H+T: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Nêu tóm tắt ND bài học T: Nhận xét giờ hoc – Giao việc VN cho HS
H: VN học bài , chuẩn bị bài sau
********************************************
Tuần 2
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 23 tháng 8 năm 2010
Tập đọc : Tiết 3
Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I Mục tiêu:
- Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
- Hiểu ND bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
Chọn danh hiệu phù hợp tính cách của Dế Mèn ( trả lời các câu hỏi trong SGK)
* Rèn kĩ năng đọc thầm cho HS khuyết tật
II Đồ dùng dạy học:
T: Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn luyện đọc
II Các hoạt động dạy học:
Trang 11Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
Đọc và trả lời câu hỏi bài Dế Mèn bênh
vực kẻ yếu ( Phần 1)
B Bài mới
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 /0* dẫn luyện đọc và tim hiểu
bài:
a/ Luyện đọc: (10’)
* Từ khó: lủng củng, nặc nô, co rúm lại,
béo múp míp
b/ Tìm hiểu bài: (9’)
ý1: Cảnh trận địa mai phụ của b,ọn nhện
thật đáng sợ
ý 2: Dế Mèn ra oai với bọn nhện
ý 3:Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận
ra lẽ phải
ý nghĩa của chuyện: Ca ngợi Dế
Mèn
c/ Luyện đọc diễn cảm: (12’)
đi không"
H: Trình bày bài đọc lớp ( 1 em) H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu bài , ghi bảng
H: Đọc toàn bài ( 1 em) H: Chia đoạn và luyện đọc nối tiếp đoạn ( 2 6/0
T: Sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ
* HSKT: Luyện đọc thầm theo bạn
H: Luyện đọc theo cặp, đọc cá nhân toàn bài ( 1 -2 em)
T: Đọc diễn cảm toàn bài
H: Đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi
+ Trận địa của bọn nhện đáng sợ NTN?
bọn nhện làm gì ? + Em hiểu “ sừng sững, lủng củng’’ nghĩa là TN ?
+ Dế mèn đã làm cách nào để bọn nhện phảI sợ ?
+ Dế Mèn đã nói TN để bọn nhện nhận
ra lẽ phải ? + Em thấy có thể tặng cho Dế Mèn trong
số các danh hiệu sau đây: vó sĩ ,tráng sĩ , chiến sĩ, hiệp sĩ, dũng sĩ, anh hùng (Dành cho học sinh khá, giỏi )
H: Nêu ý nghĩa câu truyện
T: Ghi bảng – H: Nhắc lại (2 em)
H: Đọc nối tiếp toàn bài ( 1 6/
H: Nêu giọng đọc của từng đoạn
T: Treo bảng phụ và HDHS luyện đọc H: Luyện đọc theo cặp Thi đọc diễn cảm lớp
H+T: Nhận xét, đánh giá
H: Nêu ý nghĩa của truyện ( 2 em)