1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi môn Tiếng Việt lớp 4-5: Phần I: Luyện từ và câu - Từ loại

6 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 179,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

để tạo tạo thành cụm tính từ khả năng kết hợp với các phụ từ mệnh lệnh như ĐT ngay trước nó là rất hạn chế Trong cụm TT, các phụ ngữ ở phần trước có thể biểu thị quan hệ thời gian; s[r]

Trang 1

Giáo án BDHSG môn T.V  4-5

Từ loại :

* Các      ! T.V

Danh

D.T chung D.T riêng

*Ghi " :

-

-

- Các

Ngoài ra, còn có 1

1.Danh từ, Động từ, Tính từ :(#$ 5, #$ 9, #$ 11- ()

a)Danh

< +L )

V.D : - DT chỉ hiện tượng : *!% +, , - % ",

- DT chỉ khái niệm : / /0% ,*1% kinh ,"3 % cách ,%

- DT chỉ đơn vị : Ông, 56 ( vị giám . ),cô (cô ( ) ,cái, 0%  , ; mét, lít,

ki-lô-gam, 9+ % % /:%

Khi phân

DT chung

- Danh

- Danh

DT chung có # chia thành 2 6& :

+ DT

(sách, 5=% gió % *!%)

+ DT

quan ( cách ,% tinh "$% ý ,"@!% )

Các DT

trình SGK 6D2 4 chính là các 6& X ? DT chung

+ DT "A "3 *B, :

(#D "E tranh, -G /> nghèo, ) nói trên.

+ DT "A khái 3 :

Chính là

DT không  +J #4 các ( 6 hay các < +L -* +J " # ,mà =# L các khái

Trang 2

/D%#D -K,% ý "0 , tinh "$% L /8"% "*, "M %" ;*,% 3 pháp, ý 2E%  *=,% N vui, O #P% tình yêu, tình %Các khái  này  B 

trong

cách khác, các khái

các giác quan $ ^ nhìn, tai nghe,

+ DT "A / 56 :

$ sau :

- DT

"% ,U% hòn %-B%

- DT chỉ đơn vị đo lường : Các DT này dùng # tính @ 4 & @ các -* +J 4 +J 64

( 64A : ,% cân, RE% % mét "*% lít -% gang,

- DT

- DT

- DT chỉ đơn vị hành chính, tổ chức:xóm, thôn, xã, "#R3% *%"> % \%  ,

;*1,%T# /D% ban, ngành,

*Cụm DT:

- DT có

 ,^ "L "#D nó  thành.

Trong

L +L trí ? -* +J (T trong gian hay K gian

b)

V.D : -

- Vui,

`.R *# ý 5N _ "A ;, thái :

-

ăn xong, đọc xong , ) thì 

hết xong, kính

+ ĐT chỉ trạng thái tồn tại C&0 trạng thái không tồn tại) :V%"E%>%

+ ĐT chỉ trạng thái biến hoá : thành, hoá,

+ ĐT chỉ trạng thái tiếp thụ : /*B% 6% "% "6#%

+ ĐT chỉ trạng thái so sánh : a,% thua, "% là,

- e - “

"0% ,"A ,% suy ,"@% / %/0, , H% lê, vui, #P , "P "D% H 2"H% lo

+

+

VD : Bác [ đi B sao Bác < ! C Y1 )

Trang 3

Anh (T đứng c B

+

- Các ‘

yêu, ghét , kính

có tính

- Có

VD : Trên

-

*Xem thêm 5N _ D /D, và _ , /D, :

-

V.D1 :

-

V.D2 :

-

sau

Lo

* Cụm ĐT:

-

& thành "  L _ là  \ "B  do _ 5 D -K  ,^ "L "#D nó

Trong

gian;

hành

c) Tính

*Có 2  TT /, chú ý là :

- TT chỉ tính chất chung không có mức độ ( xanh, tím, sâu, 5+,, )

- TT chỉ tính chất có xác định mức độ ( !  cao ( ) (xanh lè, tím ,+% sâu

"+ % 5+, tanh, )

* Phân biệt từ chỉ đặc điểm, từ chỉ tính chất, từ chỉ trạng thái :

-  "A /W /T :

con

hình ) mà ta có

các nét riêng , +r riêng +/ màu -^ , hình .4 hình dáng, âm 4? -* +J 0

Trang 4

quát, ta D có # J =@ $% 8 là các 0 # +/ tính tình, tâm lí, tính cách

VD : + Từ chỉ đặc điểm bên ngoài : Cao, ".% ;D, , "f% xanh, /g%

+ Từ chỉ đặc điểm bên trong : K ,ngoan, "H "A% N A%

-  "A tính ". :

Tính

ta không quan sát * @2 $%4 mà 2> qua quá trình quan sát, suy 6J4 phân tích ,

VD:K% ].#% ngoan, "*% W, %"f% sâu -+% nông % suôn -h% "3# I#% "E "G%

# bên ngoài , còn  "A tính ". thiên +/ nêu các 0 # bên trong ? -* +J 4

tránh

-  "A ;, thái :

gian nào

* @ khách quan

VD : đứng gió

> +J yên tĩnh quá.

e0 K

Xét ĐT, có # là TT &0 mang 0

HS Po phân = 

kì, vô cùng,

( $  ) ngay $D nó là (  @ )

Trong

' 2d sau có # =# L +L trí, -* so sánh, !  4 2 vi hay nguyên nhân ? 0

# 4 tính ( 

d) Cách phân biệt các DT, ĐT,TT dễ lẫn lộn :

*Danh  :

- Có

- DT

;i /.# này, * *=, 84 )

Trang 5

- DT có

khi nào? )

- Các  và TT  kèm : -G% #D% O% N % cái, ' phía $D thì & thành

DT D ( -G hi sinh, #D /.# tranh, O "% N vui, )

-

V.D: " -k là l -! &r ( -" -k (TT) [ ' thành DT )

* _D,  :

- Có

(hãy

- Có

*Tính  :

- Có

vô cùng, C( K% l2 + , )

*

thì nên cho a @ %2 +D hãy, /, , "4@ @ %2 $% thì 8 là 

e) Bài i "G hành :

Bài 1 :Cho các từ sau:

Bác

sóng

a)xếp các từ trên vào 2 loại : DT và không 2> DT

b)

* Đáp án a) - DT :

- Không 2> DT: ". 2"=% G hào, mong #K

b) -

- DT

- DT  khái  : 5H "U% hoà bình , ;#RN "K,

- DT  < +L : cái , xã, "#R3

Bài 2 :Tìm chỗ sai trong các câu sau và sửa lại cho đúng :

a)

b) Bác nông dân

c)

d) Em có

không

Cách

Bài 3 :

Cho các

cho trong 2 câu

Bài 4 :Xác định từ loại của những từ được gạch chân dưới đây :

- Anh

Trang 6

Anh (T -x 2E #i sau.

Anh (T *  / /

-*Đáp án : Ý 1, 3, 5 là  ; Ý 2, 4, 6 là DT.

Bài 5 :Các từ gạch chân trong từng câu sau bổ sung ý nghĩa gì cho ĐT đứng trước nó :

a) Tuy rét

b)

-

-

-

Bài 6 :

Xác định từ loại của các từ trong các thành ngữ :

Nhìn xa trông

- $D >T bèo trôi

*Đáp án : - DT: *% bèo.

-  : / , 5N% nhìn, trông

- TT : ,*B% xuôi, xa, ;D,.

Bài 7 : Xác định DT, ĐT, TT của các câu sau :

- g. mùa -^ K riêng ( này

- Non cao gió

$D >T 3 mòn

*Đáp án :

- DT: K mùa, -+ ;1% /.% non, gió, sông, +,% Thái Nguyên, Thái Bình, *% /

)  :mòn, XG,% ,*B% xuôi.

- TT : riêng, /$R% cao.

(

Bài 8:Xác định từ loại của những từ sau :

*Đáp án : -DT: N vui, tình "*,

-  : vui "% yêu "*,

- TT : vui *% /, yêu.

Bài 9 : Xác định từ loại của những từ sau :

Sách

phép,

@4 w =B

*Đáp án :

- DT : sách 5=% 2A 3 % -G nghi ,1% cái /f% #D vui,  ,i X^% O #P

-  : kiên "m% yêu E% tâm -G% lo +,% xúc /D,% "% "*,% o phép,

#P% vui, suy ,"@%

- TT : thân "*,% trìu E

...

-

-

Bài :

Xác định từ loại từ thành ngữ :

Nhìn xa trơng

- $D >T bèo trôi

*Đáp án : - DT: *% bèo....

Bài :Cho từ sau:

Bác

sóng

a)xếp từ vào loại : DT không 2> DT

b)

* Đáp án a) - DT :

- Không 2> DT: ".... " -k l -!  &r ( - " -k (TT) [ '' thành DT )

* _D,  :

- Có

(hãy

- Có

*Tính  :

- Có

Ngày đăng: 03/04/2021, 18:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w