1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 4 Tuần 2 - Trường TH Hải Ninh

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 227,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết , cho biết những từ ngữ cần phải chú ý khi vieát baøi - GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ viết sai vaøo baûng con - GV đọc từng câu, từng [r]

Trang 1

- 1

THỨ 2 Soạn: 25/ 8/ 2010

Giảng: 26/ 8/ 2010

Tập đọc

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU ( TT ) I/ MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU :

-Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn

-Biết đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính cách của từng nhân vật ( Nhà Trò, Dến Mèn )

-Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất cơng, bênh vực chị Nhà Trị yếu đuối

- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn.( Dành cho HS khá, giỏi)

- HS khâm phục và học tập tính cách nhân vật Dế Mèn

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

-Tranh minh họa trong SGK; tranh , ảnh Dê’ Mèn, Nhà Trò

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1’

5’

30’

10’

1/ Ổn định lớp

2/ Bài cũ

- Gọi 2,3 HS đọc thuộc lịng bài thơ Mẹ ốm và

trả lời câu hỏi nội dung bài

- Gv nhận xét – ghi điểm

3/ Bài mới

a/ Giới thiệu bài

- GV giới thiệu thêm tranh, ảnh Dế Mèn và

Nhà Trò

b/ Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a/ Luyện đọc

- Gọi 1 HS khá đọc tồn bài

- GV hướng dẫn HS chia đoạn

-Tổ chức cho HS đọc đoạn trước lớp

- Nhận xét và sửa sai giọng đọc cho HS

- Tổ chức cho HS đọc trong nhĩm

GV theo dõi giúp đỡ HS

-Gọi 1,2 HS đọc tồn bài trước lớp

- Gv đọc mẫu tồn bài

+ Tìm hiểu bài

- 2,3 HS đọc bài

- Nhận xét

- 1 HS đọc

- HS chia đọan:

+ Đoạn 1: Bọn Nhện hung dữ + Đoạn 2: Tơi cất tiếng giã gạo + Đoạn 3: Phần còn lại

- HS luyện đọc cặp đơi

- 1, 2 HS đọc trước lớp

- HS nghe

Trang 2

8’

4’

Đoạn 1: Đọc thầm và trả lời câu hỏi

? Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ như

thế nào

- HD học sinh nêu ý đoạn 1

Đoạn 2: Đọc thầm và trả lời câu hỏi

? Dế Mèn đã làm gì để bọn nhện phải sợ

Đoạn 3: Gọi 1HS đọc to đoạn

? Dế Mèn đã nĩi thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ

phải

? Bọn nhện sau đĩ đã hành động như thế nào

- Tổ chức cho HS thảo luận câu hỏi 4

- Gọi HS trình bày

- Nhận xét

- Hướng dẫn HS nêu đại ý của bài

d/ Đọc diễn cảm

Tổ chức cho HS đọc trước lớp

Nhận xét giọng đọc

Tuyên dương những HS đọc hay

4/ Củng cố- dặn dị

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà học bài

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Bọn nhện chăng tơ kín ngang đường, bố trí mai phục cử nhện gộc canh gác

- HS nêu

-Dế Mèn phân tích theo cách so sánh để bọn nhện thấy chúng hành động như vậy là hèn hạ

- Chúng sợ hãi, cùng dạ ran cuống cuồng chạy dọc chạy ngang phá hết các dây tơ chăng lối…

- HS thảo luận câu hỏi 4

- HS trình bày

- HS nêu đại ý bài

HS luyện đọc diễn cảm

Chính tả ( Nghe viết)

MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh

- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn: Mười năm cõng bạn đi học

- Phân biệt và viết đúng những tiếng cĩ âm vần dễ lẫn

- HS viết bài cẩn thận, trình bày đẹp

II CHUẨN BỊ:

- Phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

5’

30’

1/ ơån định

2/ Bài cũ:

- GV kiểm tra 2 HS lên bảng làm bài tập số 2a

tiết trước

- GV nhận xét & chấm điểm

3/ Bài mới:

- 2 HS làm bài

- HS nhận xét

Trang 3

- 3

8’

4’

Giới thiệu bài

b Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả

- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1 lượt

- Đoạn văn kể cho chúng ta nghe chuyện gì?

- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn cần

viết , cho biết những từ ngữ cần phải chú ý

khi viết bài

- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ viết

sai vào bảng con

- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt cho HS

viết

- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt

- GV chấm bài 1 số HS , yêu cầu từng cặp

HS đổi vở soát lỗi cho nhau

- GV nhận xét chung

2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

Hs biết phân biệt s/x, o/ô

Bài tập 2: Làm bảng lớp

GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2

- GV dán lên bảng phiếu đã viết nội dung

bài Truyện vui “ Tìm chỗ ngồi” ,

- Cho HS nhận xét về từng bạn đọc bài, cách

phát âm

- GV nhận xét

Bài 3a: Thi nhanh

- Hướng dẫn giải đố

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của

HS

- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ để

không viết sai những từ đã học

- Chuẩn bị bài:

- HS theo dõi trong SGK

- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết -Kể về một cậu bé suốt mười năm cõng bạn đi học

- HS nêu những hiện tượng mình dễ viết sai:

- HS nhận xét

- HS luyện viết bảng con: Tuyên Quang, Trường Sinh, 4 ki- lơ mét

- HS nghe – viết

- HS soát lại bài

- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả

HS đọc yêu cầu của bài tập

HS lần lượt đọc bài

- HS nhận xét cách đọc của HS

- HS giải đố

Tốn CÁC SỐ CĨ SÁU CHỮ SỐ

I/MỤC TIÊU: Giúp HS

- Ơn lại quan hệ giữa các đơn vị, các hàng liền kề

Trang 4

- Biết viết và đọc các số cĩ tới sáu chữ số

II CHUẨN BỊ

- Vở bài tập

- Phiếu bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

5’

30’

15’

1/ Ổn định lớp

2/ Bài cũ: Gọi 2,3 HS lên bảng làm bài

tập 3 tiết trước

- Nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài- ghi đề bài

b Ơn về các hàng đơn vị, chục, trăm,

nghìn, chục nghìn

- GV gọi hS nêu quan hệ giữa các đơn vị,

các hàng liền kề

- Nhận xét

c Hàng trăm nghìn

- GV giới thiệu

10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

1 trăm nghìn viết là: 100 000

d Viết và đọc các số cĩ sáu chữ số

- GV chuẩn bị bảng phụ cho HS thảo luận

- Gọi HS lên bảng điền vào bảng phụ

- GV nhận xét

2 Thực hành

Bài 1: Cho HS thảo luận

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Nhận xét

Bài 2: Hướng dẫn tương tự bài 1

Bài 3: tổ chức cho HS đọc các số sau

96 315, 796 315, 106 315, 106 827

- Lớp hát

- 2, 3 HS làm bài, cả lớp làm nháp

- Nhận xét

- Nhắc lại đề bài

HS nêu:

10 đơn vị = 1 chục

10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn

10 nghìn = 1 chục nghìn

- HS nhắc lại

- HS thảo luận

- HS lên bảng điền

Bài 1: Viết theo mẫu Trăm

nghìn

Chục nghìn

ơn vị

100000 100000 100000

10000 10001000

1000

100

1 1 1 1

- HS đọc nối tiếp -Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm

-Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm

Trang 5

- 5

4’

Bài 4: Cho HS làm vở

- Chấm bài nhận xét

4/ Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà học bài

-Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm

- Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy

a Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm:

63 115

b Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu: 723 936

c Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba: 943 103

d Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai : 860 372

THỨ 3 Soạn: 25/ 8/ 2010

Giảng: 27/ 8/ 2010

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT

I MỤC TIÊU: Giúp HS

- Biết thêm một số từ ngữ ( Gồm cả thành ngữ và tục ngữ và cả từ Hán Việt thông dụng)

về chủ điểm Thương người như thể thương thân ; Nắm được một cách dùng một số từ có tiếng nhân theo hai nghĩa khác nhau

- Hiểu ý nghĩa của các câu tục ngữ ( dành cho HS khá, giỏi)

- HS biết quan tâm, yêu thương người khác

II CHUẨN BỊ:

Phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

5’

30’

1.Ổn định

2 Bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra nội

dung bài tiết trước

- Nhận xét –ghi điểm

3 Bài mới

a Gtb- Ghi tựa

b Luyện tập

Bài 1: Làm việc cả lớp

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS nối tiếp nhau nêu

- Nhận xét

2 HS lên bảng làm bài Nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS nêu

a Lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, yêu

Trang 6

Bài 2: Thảo luận cặp đôi

- Tổ chức cho HS thảo luận

- Gọi đại diện trình bày

- Nhận xét

Bài 3: Làm vở

- Hướng dẫn HS đặt câu với các

từ ở bài tập 2

- Chấm nhận xét

Bài 4: Cho HS nêu miệng

- Hướng dẫn HS nêu ý nghĩa của

câu tục ngữ

- Nhận xét

4 Củng cố- Dặn dò

-Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà học bài

quý…

b Hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc,

ác nghiệt…

c Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ

- Thảo luận cặp đôi

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- HS nghe yêu cầu

- Hs làm vở

- Lần lượt nêu ý nghĩa của từng câu tục ngữ

Toán LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số ( cả trường hợp có các chữ số 0)

- Rèn luyện tính cẩn thận trong khi làm bài

II CHUẨN BỊ:

- Phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

5’

30’

1.Ổn định

2 Bài cũ: gọi 2 HS lên bảng làm bài

tập số 3 tiết trước

- Nhận xét –ghi điểm

3 Bài mới

a Gtb – Ghi tựa

b Thực hành

Bài 1: Cho thảo luận theo nhóm

- Gv chia nhóm phát phiếu giao

việc

- Gọi đại diện lên trình bày

- Nhận xét

Bài 2: Nêu miệng

- 4 nhóm thảo luận

- Nhận phiếu

- Trình bày

Trang 7

- 7

4’

- Gọi HS lần lượt đọc các số sau:

2453, 65 243, 762 543, 53 620

Bài 3: Cho HS làm vở

- Hướng dẫn làm bài

- Chấm điểm, nhận xét

Bài 4: Hướng dẫn viết số thích hợp vào

chỗ chấm

- Tổ chức cho HS lên điền vào bảng

lớp

- Nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà học bài

- Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba

- Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba

- Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba

- Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi

HS làm vở

a 4300

b 24316

c 24301

d 180715

e 307 421

f 999 999

- HS làm bài

LỊCH SỬ

LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (TIẾP THEO)

I.MỤC TIÊU: Giúp HS

- Nêu được các bước sử dụng bản đồ: Đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải, tìm đối tượng lịch sử hay địa lí trên bản đồ

- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tượng trên bản đồ; dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao nguyên, đồng bằng, vùng biển

- HS yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ

- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

5’

30’

8’

1.ổn định:

2.Bài cũ: Gọi 2,3 HS lên bảng trả lời câu hỏi bài

trước

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

a Gtb – ghi tựa

Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

Mục tiêu: Giúp HS biết sử dụng bản đồ

Cách tiến hành

- 2,3 HS lên bảng

- Nhận xét

- HS nhắc lại tựa bài

Trang 8

8’

4’

- Treo bản đồ lên bảng yêu cầu học sinh quan sát

và trả lời câu hỏi

? Tên bản đồ cho ta biết điều gì

- Hướng dẫn dựa vào phần chú giải yêu cầu học

sinh đọc kí hiệu một số đối tượng địa lí

- Chỉ đường biên giới phần đất liền của Việt

Nam với các nước láng giềng

? Em hãy nêu các bước sử dụng bản đồ

- Nhận xét

Hoạt động 2: Theo nhóm

Mục tiêu: HS làm bài tập a

Cách tiến hành:

- Gọi 1 HS đọc tên bản đồ

- GV xác định các hướng cho học sinh theo dõi

- Gọi 2,3 HS lên bảng xác định các hướng trên

bản đồ

- Yêu cầu các nhóm xem lược đồ hình 1 và hoàn

thành vào bảng sau:

Đối tượng địa lí Kí hiệu thể hiện

Quân ta tấn công

- Nhận xét, bổ sung cho HS Hoạt động 3: cả lớp Mục tiêu: HS nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tượng trên bản đồ; dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao nguyên, đồng bằng, vùng biển - Cách tiến hành - GV cho cả lớp trả lời miệng ? Kể tên các nước láng giềng của Việt Nam ? Tìm hiểu về các đảo và quần đảo ở Việt Nam có trên bản đồ ? Tìm hiểu về một số sông chính ở Việt Nam - Gọi HS tìm một số đối tượng địa lí mà các em vừa nêu sau đó cho biết kí hiệu màu sắc của nó? -Nhận xét, bổ sung Củng cố - dặn dò - Nhận xét tiết học - Dặn về nhà học bài - HS quan sát bản đồ - Tên bản đồ cho ta biết … 2, 3 HS đọc kí hiệu một số đối tượng địa lí - 2,3 HS lên bảng - Đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải, tìm đối tượng lịch sử hay địa lí trên bản đồ - Nhận xét Nhóm 4 - HS đọc - Hs theo dõi - Hs lên bảng xác định các hướng chính - Các nhóm thảo luận và hoàn thành vào bảng - Đại diện nhóm trình bày - Các nước láng giềng của Việt Nam là: Lào, Cam pu chia, Trung Quốc… đảo Phú Quốc, Côn Đảo, Trường Sa , Hoàng Sa - sông Ba, sông Mã, sông Cả

- Kí hiệu sông, hồ màu xanh da trời, Thủ đô kí hiệu bằng ngôi sao màu đỏ

Trang 9

- 9

Khoa học TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI (Tiếp theo)

I: MỤC TIÊU: Giúp HS

- Kể được tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người: Tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết

- Biết được nếu một trong các cơ quan nói trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết

- Hs biết cách ăn uống hợp lí để giúp cơ thể mình khỏe mạnh

II CHUẨN BỊ

Tranh ảnh như SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

5’

30’

12’

18’

1.Ổn định

2 Bài cũ:

Gọi 2, 3 HS lên bảng trả lời câu hỏi nội dung bài

trước

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

a/ GTB – Ghi tựa

Hoạt động 1: Cả lớp

Mục tiêu: Kể tên được một số cơ quan trực tiếp

tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người

Cách tiến hành:

? Em hãy nêu các biểu hiện bên ngoài của quá

trình trao đổi chất giữa cơ thể người với môi

trường và các cơ quan thực hiện nó

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

Mục tiêu: Trình bày được sự phối hợp hoạt động

của các cơ quan tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, bài

tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên

trong cơ thể và giữa cơ thể người với môi trường

Cách tiến hành:

- Làm việc với sơ đồ trang 9 SGK

- Yêu cầu các nhóm xem sơ đồ sau đó tìm các từ

- 2,3 HS lên bảng

- Nhận xét

- Nhắc lại tựa bài

- Trao đổi khí do cơ quan hô hấp thực hiện Hô hấp lấy ô xi thải khí các- bo ních

+ Trao đổi thức ăn: do cơ quan tiêu hóa thực hiện, lấy vào thức ăn, nước uống Thải ra phân

+ Bài tiết: do cơ quan bài tiết nước tiểu thực hiện thải ra nước tiểu

+ Nhờ cơ quan tuần hoàn mà máu đem các chất dinh dưỡng và khí ô xi tới tất

cả các cơ quan của cơ thể và đem chất độc từ các cơ quan đến cơ quan bài tiết thải ra ngoài

- Thảo luận nhóm 4

Trang 10

cịn thiếu và hồn chỉnh sơ đồ, trình bày mối

quan hệ giữa các cơ quan

? Nhờ cĩ cơ quan nào mà quá trình trao đổi chất

ở bên trong được thực hiện

? Nếu một trong các cơ quan tham gia vào quá

trình trao đổi chất ngưng hoạt động thì điều gì sẽ

xảy ra

- GV nhận xét, tuyên dương HS

4 Củng cố- Dặn dị

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà học bài

- Quan sát hình 9/ SGk sau đĩ gắn các thẻ từ cịn thiếu vào chỗ chấm Trình bày mối quan hệ giữa các cơ quan

- Cơ quan tuần hồn

- Cơ thể sẽ chết

THỂ DỤC:

BÀI 3: QUAY PHẢI, QUAY TRÁI, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG

TRÒ CHƠI “THI XẾP HÀNG NHANH”

I.Mục tiêu :

-Củng cố nâng cao kĩ thuật: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu dàn hàng, dồn hàng nhanh, trật tự, động tác quay phải, quay trái đúng kỹ thuật, đều, đẹp, đúng với khẩu lệnh

-Trò chơi: “Thi xếp hàng nhanh” Yêu cầu HS biết chơi đúng luật, trật tự nhanh nhẹn, hào hứng trong khi chơi

II.Đặc điểm – phương tiện :

Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

Phương tiện : Chuẩn bị 1 còi

III.Nội dung và phương pháp lên lớp :

lượng

Phương pháp tổ chức

1 Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp , phổ biến nội dung: Nêu

mục tiêu - yêu cầu giờ học

-Khởi động: Đứng tại chỗ hát và vỗ tay,

giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1-2 , 1-2

-Trò chơi: “Tìm người chỉ huy”

2 Phần cơ bản:

a) Đội hình đội ngũ

-Ôn quay phải , quay trái , dàn hàng , dồn

6 – 10 phút

1 – 2 phút

1 – 2 phút

2 – 3 phút

18 – 22

Nhận lớp -HS đứng theo đội hình 4 hàng ngang nghe giới thiệu

Trang 11

- 11

hàng

+ GV điều khiển cho HS tập, có nhận xét

sửa chữa những sai sót cho HS

+ Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều

khiển, GV quan sát nhận xét sửa chữa

những sai sót cho HS các tổ

+ Tập hợp lớp sau đó cho các tổ thi đua

trình diễn nội dung đội hình đội ngũ GV

cùng HS quan sát, nhận xét, đánh giá GV

sửa chữa những sai sót biểu dương các tổ thi

đua tập tốt

+GV điều khiển cho cả lớp tập lại để

củng cố

b) Trò chơi : “Thi xếp hàng nhanh”

-GV nêu tên trò chơi

-GV giải thích cách chơi và phổ biến luật

chơi: HS đứng không thành hai hàng GV có

thể ra khẩu lệnh cho HS xếp hàng dọc hoặc

hàng ngang một cách nhanh chống và thẳng

hàng

-Cho một tổ HS chơi thử, sau đó cả lớp

chơi thử

-Tổ chức cho HS chơi chính thức có thi

đua

GV quan sát, nhận xét tuyên dương đội

thắng cuộc

3 Phần kết thúc:

-Cho HS làm động tác thả lỏng

-GV cùng học sinh hệ thống bài học

-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và

giao bái tập về nhà

-GV hô giải tán

phút

10 – 12 phút

1 – 2 lần

2 – 3 phút

1 – 2 lần

2 lần

6 – 8 phút

1 – 2 lần

2 – 3 lần

4 – 6 phút

2 – 3 phút

1 – 2 phút

1 – 2 phút

-Học sinh 4 tổ chia thành 4 nhóm ở vị trí khác nhau để luyện tập

-Đội hình hồi tĩnh và kết thúc

-HS hô “khoẻ”

THỨ 4 Soạn: 25/ 8/ 2010

Giảng: / 9/ 2010

Kể chuyện

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

Ngày đăng: 03/04/2021, 18:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm