- Học sinh đọc - Giáo viên đọc bài thơ Em thương với giọng tình - Học sinh theo dõi, lắng nghe caûm, thieát tha, trìu meán - Giáo viên cho học sinh đọc lại bài thơ - Caù nhaân - Giáo viê[r]
Trang 1Tuần 27:
Thứ hai, ngày 14 thỏng 3 năm 2011 Tiết :1 Chào cờ : Tuần 27
Tiết :3+4 Tập đọc - kể truyện :
OÂn taọp - Kieồm tra Taọp ủoùc vaứ
Hoùc thuoọc loứng (Tieỏt 1) I/mục đích yêu cầu:
A Kieồm tra laỏy ủieồm Taọp ủoùc :
1 Kieồm tra kú naờng ủoùc thaứnh tieỏng :
Hoùc sinh ủoùc troõi chaỷy caực baứi taọp ủoùc ủaừ hoùc tửứ tuaàn 19 ủeỏn tuaàn 26 Phaựt aõm roừ, toỏc ủoọ ủoùc toỏi thieồu 70 chửừ / phuựt Ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu chaỏm, daỏu phaồy giửừa caực cuùm tửứ
2 Kieồm tra kú naờng ủoùc hieồu :
- Hoùc sinh traỷ lụứi ủửụùc 1 hoaởc 2 caõu hoỷi veà noọi dung baứi ủoùc
B OÂn luyeọn veà nhaõn hoaự:
- Taọp sửỷ duùng pheựp nhaõn hoaự ủeồ keồ chuyeọn laứm cho lụứi keồ ủửụùc sinh ủoọng.
II/ CHUAÅN Bề :
1. GV : phieỏu vieỏt teõn tửứng baứi taọp ủoùc, baỷng phuù vieỏt saỹn
noọi dung baứi taọp, 6 tranh minh hoaù truyeọn keồ trong SGK
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :
Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa HS
1. Khụỷi ủoọng :
2. Baứi mụựi :
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra Taọp ủoùc
- Giaựo vieõn cho tửứng hoùc sinh leõn baỷng boỏc thaờm
choùn baứi taọp ủoùc vaứ cho hoùc sinh chuaồn bũ baứi trong
2 phuựt
- Goùi hoùc sinh ủoùc vaứ traỷ lụứi 1, 2 caõu hoỷi veà noọi
dung baứi ủoùc
- Goùi hoùc sinh nhaọn xeựt baứi vửứa ủoùc
- Giaựo vieõn cho ủieồm tửứng hoùc sinh
- Haựt
Trang 2 Hoạt động 2: Ôn luyện về nhân hoá
- Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh quan sát 6 tranh minh hoạ
và đọc kĩ phần chữ trong tranh để hiểu nội dung câu
chuyện
- Giáo viên cho học sinh nối tiếp nhau thi kể theo
từng tranh
- Gọi một, hai học sinh kể toàn truyện
Tranh 1: Anh Quạ ơi ! Anh làm ơn hái hộ
tôi quả táo với !
Tranh 2: Chị Nhím đừng sợ ! Quả táo của
tôi rơi đấy ! Cho tôi xin quả táo nào !
Tranh 3: Còn Nhím bảo: “Chính tôi mới là
người bắt được quả táo !” Ba con vật chẳng ai chịu
ai
Tranh 4: Có chuyện gì thế các cháu ?
Thỏ, Quạ và Nhím tranh nhau nói Ai cũng cho
rằng mình đáng được hưởng quả táo
Tranh 5: Các cháu người nào cũng góp
công, góp sức để có được quả táo này Vậy các
cháu nên chia quả táo làm ba phần đều nhau
Tranh 6: Nghe bác Gấu nói vậy, cả ba hiểu
ra ngay Thỏ bèn chia quả táo làm bốn phần, đứa
cho mỗi bạn một phần, phần thứ tư nó mời bác Gấu
Bác bảo: “Bác có công gì đâu mà các cháu chia
phần cho bác !” cả ba đều thưa: “Bác có công lớn là
đã giúp chúng cháu hiểu ra lẽ công bằng Chúng
cháu xin cảm ơn bác !” Thế là tất cả vui vẻ ăn táo
Có lẽ, chưa bao giờ, họ được ăn một miếng táo
ngon lành đến thế
- Lần lượt từng học sinh lên bốc thăm chọn bài ( khoảng 7 đến 8 học sinh )
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Học sinh theo dõi và nhận xét
- Học sinh đọc
- Học sinh quan sát tranh, tập kể theo nội dung một tranh, sử dụng phép nhân hoá trong lời kể
- Học sinh thi kể
- Cá nhân
- Cả lớp nhận xét
Trang 3Tiết :4 Tập đọc - kể truyện
OÂn taọp - Kieồm tra Taọp ủoùc vaứ
Hoùc thuoọc loứng( Tieỏt 2) I/ mục đích yêu cầu :
o Kieồm tra laỏy ủieồm Taọp ủoùc :
Kieồm tra kú naờng ủoùc thaứnh tieỏng :
- Hoùc sinh ủoùc troõi chaỷy caực baứi taọp ủoùc ủaừ hoùc tửứ tuaàn 19 ủeỏn tuaàn 26
- Phaựt aõm roừ, toỏc ủoọ ủoùc toỏi thieồu 70 chửừ / phuựt Ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu chaỏm, daỏu phaồy giửừa caực cuùm tửứ
Kieồm tra kú naờng ủoùc hieồu :
- Hoùc sinh traỷ lụứi ủửụùc 1 hoaởc 2 caõu hoỷi veà noọi dung baứi ủoùc
o Luyeọn tửứ vaứ caõu :
- Tieỏp tuùc oõn veà nhaõn hoaự: caực caựch nhaõn hoaự
- Tỡm ủuựng caực tửứ chổ ủaởc ủieồm hoaùt ủoọng ủửụùc duứng ủeồ nhaõn hoaự
II/ CHUAÅN Bề :
GV : phieỏu vieỏt teõn tửứng baứi taọp ủoùc, baỷng phuù vieỏt saỹn noọi
dung baứi taọp 2
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :
Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa HS
1 Khụỷi ủoọng :
2 Baứi mụựi :
Giụựi thieọu baứi :
- Giaựo vieõn giụựi thieọu noọi dung: OÂn taọp, cuỷng coỏ
kieỏn thửực vaứ kieồm tra keỏt quaỷ hoùc moõn Tieỏng Vieọt
trong 8 tuaàn ủaàu cuỷa HK2
- Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra Taọp ủoùc
- Giaựo vieõn cho tửứng hoùc sinh leõn baỷng boỏc thaờm
choùn baứi taọp ủoùc vaứ cho hoùc sinh chuaồn bũ baứi trong
2 phuựt
- Haựt
- Laàn lửụùt tửứng hoùc sinh leõn boỏc thaờm choùn baứi ( khoaỷng 7 ủeỏn 8 hoùc sinh )
Trang 4- Gọi học sinh đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội
dung bài đọc
- Gọi học sinh nhận xét bài vừa đọc
- Giáo viên cho điểm từng học sinh
Hoạt động 2: Ôn luyện về nhân hoá Bài 2 :
- Giáo viên cho học sinh mở VBT và nêu yêu cầu
- Giáo viên đọc bài thơ Em thương với giọng tình
cảm, thiết tha, trìu mến
- Giáo viên cho học sinh đọc lại bài thơ
- Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu câu a)
- Giáo viên cho học sinh làm bài
- Giáo viên cho học sinh thi đua sửa bài, chia lớp
thành 2 dãy, mỗi dãy cử 2 bạn thi đua tiếp sức
- Gọi học sinh đọc bài làm của bạn
Sự vật được
nhân hoá điểm của con Từ chỉ đặc
người
Từ chỉ hoạt động của con người
- Cho lớp nhận xét đúng / sai, kết luận nhóm thắng
cuộc
- Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu câu b)
- Cho học sinh làm vào vở
- Giáo viên cho học sinh thi đua sửa bài, chia lớp
thành 2 dãy, mỗi dãy cử 2 bạn thi đua tiếp sức
- Gọi học sinh đọc bài làm của bạn
giống một người bạn ngồi trong vườn
cây
Làn
gió
giống một người gầy yếu
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Học sinh theo dõi và nhận xét
- Học sinh đọc
- Học sinh theo dõi, lắng nghe
- Cá nhân
- Tìm các từ chỉ đặc điểm và hoạt động của con người được
dùng để nhân hoá làn gió và
sợi nắng
- Học sinh làm bài
- Học sinh thi đua sửa bài
- Cá nhân
- Bạn nhận xét
- Em thấy làn gió và sợi nắng
giống ai? Nối ý thích hợp ở cột
B với mỗi sự vật được nêu ở cột A
- Học sinh làm bài
- Học sinh thi đua sửa bài
- Cá nhân
Trang 5Sợi
- Cho lớp nhận xét đúng / sai, kết luận nhóm thắng
cuộc
- Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu câu c)
- Cho học sinh làm vào vở
- Gọi học sinh đọc bài làm: Tác giả bài thơ rất yêu
thương, thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn
; những người ốm yếu, không nơi nương tựa
- Bạn nhận xét
- Tình cảm của tác giả dành cho những người này như thế nào?
- Học sinh làm bài
- Cá nhân
3. NHẬN XÉT – DẶN DÒ :
- GV nhận xét tiết học
- Giáo viên động viên, khen ngợi học sinh đọc bài diễn
cảm
ChiỊu :
Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2011 Tiết 2: Tốn :
Các số có năm chữ số
I/ MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: giúp học sinh :
- Nhận biết các số có năm chữ số
- Nắm được các hàng chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị
2. Kĩ năng: học sinh đọc, viết các số có năm chữ số trong trường
hợp đơn giản ( không có chữ số 0 ở giữa )
3. Thái độ : Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo
II/ CHUẨN BỊ :
1. GV : đồ dùng dạy học: trò chơi phục vụ cho việc giải bài tập ;
giấy to để kẻ ô biểu diễn cấu tạo số: gồm 5 cột chỉ tên các hàng: chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị ; các mảnh bìa (có thể gắn vào bảng): , , ,
, , các mảnh bìa ghi các chữ số: 0, 1, 2,…, 9
2. HS : vở bài tập Toán 3, bộ đồ dùng học toán.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Trang 6Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
1. Khởi động :
2. Bài cũ : Luyện tập
- GV nhận xét bài kiểm tra giữa học kì 2 và sửa
bài tập sai nhiều của HS
- Tuyên dương những học sinh làm bài đạt kết quả
cao
3. Các hoạt động :
động 1: Ôn tập về các số trong phạm vi 10 000
- Giáo viên viết lên bảng số 2316 và yêu cầu học
sinh đọc số
- Giáo viên hỏi:
+ Số 2316 có mấy chữ số ?
+ Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy
chục, mấy đơn vị ?
- Giáo viên viết lên bảng số 10 000 và yêu cầu
học sinh đọc số
- Giáo viên hỏi:
+ Số 10 000 có mấy chữ số ?
+ Số 10 000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn,
mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị ?
- Giáo viên giới thiệu: Mười nghìn còn gọi là một
chục nghìn Đây là số có 5 chữ số nhỏ nhỏ nhất
- Giáo viên giới thiệu bài mới
Hoạt động 2: Viết và đọc số có năm chữ
số
Giới thiệu số 42316
- Giáo viên cho học sinh quan sát bảng các hàng,
từ hàng đơn vị đến hàng chục, hàng trăm, hàng
nghìn, hàng chục nghìn
HÀNG Chục
- Hát
- Học sinh đọc: hai nghìn ba trăm mười sáu
- Số 2316 có 4 chữ số
- Số 2316 gồm 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị
- Học sinh đọc: mười nghìn
- Số 10 000 có 5 chữ số
- Số 10 000 gồm 1 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
- HS quan sát
10 000
10 000
10 000
1000
Trang 74 2 3 1 6
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét :
+ Có mấy chục nghìn ?
+ Có mấy nghìn ?
+ Có mấy trăm ?
+ Có mấy chục ?
+ Có mấy đơn vị ?
- Giáo viên cho học sinh lên điền vào ô trống
bằng cách gắn các chữ số thích hợp vào ô trống
- Giáo viên: dựa vào cách viết các số có bốn chữ
số, hãy viết số có 4 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 1
chục, 6 đơn vị
+ Số 42316 có mấy chữ số ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc số
- Số 42 316 đọc là: “Bốn mươi hai nghìn ba trăm
mười sáu”
- Cho học sinh đọc lại số đó
- Giáo viên viết lên bảng các số 5327 và 45 327 ;
8735 và 28 735 ; 6581 và 96 581 ; 7311 và 67 311
yêu cầu học sinh đọc các số trên
Hoạt động 3: thực hành
Bài 1 : Viết ( theo mẫu):
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét :
+ Có mấy chục nghìn ?
+ Có mấy nghìn ?
+ Có mấy trăm ?
+ Có mấy chục ?
+ Có mấy đơn vị ?
- GV cho học sinh sửa bài
HÀNG Chục
nghìn
- Học sinh nhận xét
- Có 4 chục nghìn
- Có 2 nghìn
- Có 3 trăm
- Có 1 chục
- Có 6 đơn vị
- Học sinh thực hiện
- Học sinh viết vào bảng con: 42316
- Số 42316 có 5 chữ số
- Cá nhân
- Học sinh đọc
Trang 82 3 2 3 4
- Giáo viên cho lớp nhận xét
Bài 2 : Viết ( theo mẫu):
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên hướng dẫn cho học sinh nêu bài mẫu
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- GV cho học sinh sửa bài
- HS đọc
- HS làm bài
- Học sinh quan sát
HÀNG Chục
nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
VIẾT
352
Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
983 Hai mươi bảy nghìn chín trăm tám mươi ba
420
Tám mươi lăm nghìn bốn trăm hai mươi
725
Mười bốn nghìn bảy trăm hai mươi lăm
- Giáo viên cho lớp nhận xét
Bài 3: điền số:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua nêu rồi
viết số còn thiếu vào ô trống qua trò chơi : “ Ai
nhanh, ai đúng”.
- Giáo viên cho lớp nhận xét
Bài 4: Viết ( theo mẫu ):
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh đọc câu mẫu a
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài và thi đua
sửa bài
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh nhận xét
- Học sinh nêu
- HS làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh nêu
- HS đọc: Số 34 725 gồm 3 chục nghìn, 4 nghìn, 7 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
- HS làm bài
- Học sinh sửa bài
1000
Trang 94. NHẬN XÉT – DẶN DÒ :
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Luyện tập
Thø ba, ngµy 15 th¸ng 3 n¨m 2011
Tiết 1 : Tốn :
Luyện tập
I/ MỤC TIÊU :
Kiến thức: giúp học sinh :
- Củng cố về cách đọc, viết các số có năm chữ số
- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có năm chữ số
- Làm quen với các số tròn nghìn ( từ 10 000 đến 19 000 )
2. Kĩ năng: học sinh biết đọc, viết các số có năm chữ số, nhận
biết thứ tự của các số có năm chữ số nhanh, đúng, chính xác
II/ CHUẨN BỊ :
GV : Đồ dùng dạy học phục vụ cho việc giải bài tập
HS : vở bài tập Toán 3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
1 Khởi động :
2 Bài cũ : Các số có năm chữ số
- GV sửa bài tập sai nhiều của HS
- Nhận xét vở HS
3 Các hoạt động :
Giới thiệu bài: Luyện tập
Hướng dẫn thực hành : Bài 1 : Viết ( theo mẫu):
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên hướng dẫn cho học sinh nêu bài mẫu
tương tự như bài học
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- GV cho học sinh sửa bài
- Hát
- HS đọc
- Học sinh nêu
- HS làm bài
- Học sinh sửa bài
Trang 10HÀNG Chục
nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
VIẾT
mươi tám
mươi lăm
một
mươi mốt
Bài 2: Viết ( theo mẫu):
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài
qua trò chơi : “ Ai nhanh, ai đúng”.
- Gọi học sinh đọc bài làm của mình
Viết
28
743
Hai mươi tám nghìn bảy trăm bốn
mươi ba
97
864 Chín mươi bảy nghìn tám trăm trăm sáu mươi tư
30
321
Ba mươi nghìn ba trăm hai mươi mốt
12
706 Mười hai nghìn bảy trăm linh sáu
90
301 Chín mươi nghìn ba trăm linh một
Bài 3 : Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm :
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Cho học sinh làm bài
- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài
- HS đọc
- HS làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lớp Nhận xét
- HS đọc
- Học sinh làm bài
- Học sinh thi đua sửa bài
- HS đọc
- Lớp Nhận xét
- HS đọc
Trang 11- Gọi học sinh đọc bài làm của mình
a) 52 439 ; 52 440 ; 52 441 ; 52 442 ; 52 443 ;
52 444 ; 52 445
b) 46 754 ; 46 755 ; 46 756 ; 46 757 ; 46 758 ;
46 759 ; 46 760
c) 24 976 ; 24 977 ; 24 978 ; 24 979 ; 24 980 ;
24 981 ; 24 982
- GV Nhận xét
Bài 4: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên lưu ý học sinh những số viết dưới
tia số là những số tròn nghìn
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài
qua trò chơi : “ Ai nhanh trí hơn”.
- Gọi học sinh đọc bài làm của mình
- Giáo viên nhận xét
- HS làm bài
- Học sinh thi đua sửa bài
- Cá nhân
- Lớp nhận xét
4 NHẬN XÉT – DẶN DÒ :
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Các số có năm chữ số ( tiếp theo )
Thø t, ngµy 16 th¸ng 3 n¨m 2011
Tiết 1 : Tốn :
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: giúp học sinh :
- Nhận biết các số có năm chữ số ( trường hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn là 0 )Đọc, viết các số có năm chữ số dạng nêu trên và nhận biết chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có năm chữ số
2.Kĩ năng: học sinh đọc, viết các số có năm chữ số, nhận ra thứ tự của các số
trong một nhóm các số có năm chữ số nhanh, chính xác
3.Thái độ : Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo
II/ CHUẨN BỊ :
GV : Đồ dùng dạy học phục vụ cho việc giải bài tập
HS : vở bài tập Toán 3
Trang 12III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
5 Khởi động :
6 Bài cũ : Luyện tập
- GV sửa bài tập sai nhiều của HS
- Nhận xét vở HS
7 Các hoạt động :
Hoạt động 1: Giới thiệu các số có năm chữ số, trong đó bao gồm cả trường hợp có chữ số 0
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát, nhận xét
bảng trong bài học
- Giáo viên: ở dòng đầu, ta viết số gồm 3 chục nghìn,
0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị, rồi viết 30 000 vào
cột viết số và viết ở cột đọc số: Ba mươi nghìn
- Giáo viên cho học sinh đọc lại số 30 000
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết số, đọc số đều
viết, đọc từ trái sang phải ( từ hàng cao đến hàng thấp
hơn
- Giáo viên cho học sinh thực hiện tương tự như trên
để có bảng :
HÀNG
Chục
nghì
n
Nghì
n
Tră
m Chục
Đơ
n vị
VIẾT
3 2 0 0 0 32 000 Ba mươi hai nghìn
3 2 5 0 0 32 500Ba mươi hai nghìn năm trăm
3 2 5 6 0 32 560Ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
3 2 0 5 0 32 050Ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
3 0 0 5 0 30 050Ba mươi nghìn không trăm năm mươi
3 0 0 0 5 30 005Ba mươi nghìn không trăm linh năm
Hoạt động 2 : thực hành Bài 1 : Viết ( theo mẫu):
- Hát
- Học sinh quan sát, nhận xét
- Cá nhân
- Học sinh thực hiện theo sự hướng dẫn của Giáo viên
- HS đọc