1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Hình học 8 - Tuần 2-4 - Năm học 2009-2010

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuaàn2 Ngày soạn: 29/8/2009 Tieát 3: HÌNH THANG CAÂN I, Muïc tieâu : -Hs naém ñònh nghóa , caùc tính chaát vaø daáu hieäu nhaän bieát hình thang caân -Hs biết vẽ hình thang cân, biết sử [r]

Trang 1

Ngày soạn: 29/8/2009

Tiết 3: HÌNH THANG CÂN

I, Mục tiêu :

-Hs nắm định nghĩa , các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân

-Hs biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết c/m một tứ giác là hình thang cân

-Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học

II, Phương tiện dạy học:

- Gv : Thước chia khoảng + thước đo góc + giấy kẻ ô vuông cho BT11,14,19

- Hs : Thước chia khoảng + thước đo góc + giấy kẻ ô vuông

III, Tiến trình dạy học:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

+ Nêu định nghĩa hình

thang, hình thang

vuông Vẽ hình

+ Làm BT9/71 SGK

GV: Nhận xét và cho

điểm

HĐ2 Định nghĩa hình

thang

+ Gv vẽ hình thang có

2 góc kề một đáy bằng

nhau

+ Em có nhận xét gì về

hình thang vừa vẽ?

GV: Hình thang có

đặc điểm như vậy được

gọi là hình thang cân

HS: Trả lời và lên bảng làm bài tập

HS: nhận xét

HS: Có thêm 2 góc kề cùng một đáy bằng nhau

BT9/71 SGK

AB=BC (gt)  ABC cân ở B

1 1

A  C

Mà ¶ ¶

1 2

A  A

 ¶ ¶ mà chúng ở vị trí so

C  A

le trong

 BC//AD  ABCD là hình thang

1.Định nghĩa:

?1

*Định nghĩa: (SGK/72) Tứ giác ABCD là hình thang cân

GT Tứ giác ABCD:

AB=BC, ¶ ¶ A A1 2 1Aµ

2



KL ABCD là hình thang

2

1

A

B

Trang 2

?Vậy thế nào là hình

thang cân ?

+ GV cho HS viết định

nghĩa hình thang cân

dưới dạng kí hiệu

* GV chú ý cho HS đáy

của hình thang cân để

chỉ ra 2 góc kề một đáy

bằng nhau

+ Cho hs làm ?2

Gv treo bảng phụ có

sẵn các hình vẽ, hỏi hs

đâu là hình thang Vì

sao ?

Cho HS tính góc còn lại

của hình thang

+ Qua câu hỏi trên hãy

cho biết 2 góc đối của

hình thang cân có mối

quan hệ như thế nào ?

HĐ2 Tính chất:

HĐTP2.1 Định lí1

? Em có nhận xét gì về

2 cạnh bên của hthang

cân ?

? Để biết được 2 cạnh

bên đo ùcó bằng nhau

không  C/m

? Trường hợp AD và

BC không cắt nhau 

AD//BC dựa vào nhận

HS: Hai góc đối của hình thang c©n bù nhau

HS: Nêu định lý 1

A

O

B

C D

1 1 2 2

 AB//CD

Aµ  Bµ hoặc C Dµ µ

* Chú ý: (SGK/72)

?2

2 Tính chất:

a/ Định lí 1: (SGK/72)

Hình thang cân ABCD (AB//CD)  AD=BC C/m (SGK/73)

Hướng dẫn HS cách kéo dài ADBC ở O (AB< CD) C/m theo sơ đồ ngược

*Chú ý: (SGK/70)

A

B

AD=BC

 OA=OB ; OC=OD

OAB cân và OCD cân

µ µ

D C  A¶2  B¶2

(gt) (do A¶1 B¶1)

Trang 3

xét ở bài 2 em có được

điều gì ?

? Qua BT này em rút ra

nhận xét gì về cạnh

bên của hình thang cân

?

 Định lí 1

HĐTP2.2 Định li 2

+ Cho hs đo độ dài hai

đường chéo của hình

thang cân Rút ra

nhận xét (2 đường chéo

bằng nhau)

Để biết nhận xét đúng

không  C/m

GV: Hướng dẫn sau đó

gọi HS lên bảng chứng

minh

HĐ3 Dấu hiệu nhận

biết hình thang cân:

HĐTP3.1 Định lí 3

Cho hs làm ?3

HS thực hiện các bước

làm Từ dự đoán của

HS  Định lí 3

Phần c/m về nhà làm

xem như 1 BTập

Qua bài học trên hãy

cho biết muốn chứng

minh 1 tứ giác là hình

thang cân em cần c/m

điều gì ?

+ Nhắc lại định nghĩa

hình thang cân, tính

chất của hthang cân

+ Dấu hiệu nhận biết

hình thang can

HS: Trả lời như phần chú ý

HS: Nêu định lý 2

HS: Lên bảng làm

HS: Hoạt động theo nhóm dự đoán kết quả

HS: trả lời

b/ Định lí 2: (SGK/73)

B A

C D

Hình thang cân ABCD (AB//CD)  AC=BD C/m (SGK/73)

AC=BD

ACD = BCD (c-g-c)

 AD=BC ; D Cµ  µ ; CD chung

3 Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:

Định lí 3: (SGK/73) Hình thang

ABCD (AB//CD) có : AC=BD  ABCD là hình thang can

* Dấu hiệu nhận biết:

Trang 4

Hẹ4 Luyeọn taọp

HẹTP4.1

+ Cho HS laứm BT12/74

SGK

Goùi HS leõn veừ hỡnh vaứ

ghi gt-kl

+ ẹeồ c/m DE = CF em

caàn c/m ủieàu gỡ ?

+ Vỡ sao ADE = BCF

?

+ Goùi HS leõn baỷng

trỡnh baứy

+ Goùi HS nhaọn xeựt baứi

laứm

HẹTP4.2

+ Cho HS laứm BT11/74

SGK

GV gụùi yự: Cho hs ủeỏm

oõ ủeồ tớnh caùnh AB,

CD.Sửỷ duùng heọn thửực

lửụùng trong tam giaực

vuoõng ủeồ tớnh AD, BC

Goùi HS leõn baỷng tớnh

= EC

HS: ẹoùc ủaàu baứi xaực ủũnh gt-kl

HS: Traỷ lụứi

HS: Leõn baỷng laứm HS: Nhaọ xeựt

HS: Laứm theo gụùi yự cuỷa GV

HS lên bảng tính

4) Luyeọn taọp:

Bài 12/74 SGK

Xeựt hai tam giaực vuoõng ADE vaứ BFC coự:

AD=BC (hthang BCD caõn) (hthang BCD caõn)

à à

C D 

 (caùnh huyeàn -goực nhoùn)

 DE = CF

Bài 11/74 SGK

AB = 2cm; CD = 4cm

AD BC  1 9 10cm

GT HT caõn ABCD AB//CD, AB<CD AECD ; BFCD

KL DE = CF

5, Hướng dãn về nhà:

- Hoùc baứi theo SGK

- Laứm caực baứi taọp 13,14,15 SGK/74,75

IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn

Neỏu coứn thụứi gian * Hửụựng daón BT13

ẹeồ c/m caực ủoaùn thaỳng ủoự baống nhau AE=ED

ả ả

1 1

A  B

ABD = BAC

AB chung; Aả Bả ; AD = BC

C

C D

E

Trang 5

Tương tự cho ED

Ngày soạn:29 /8/200

Tiết 4 : LUYỆN TẬP

I, Mục tiêu :

- Rèn luyện kĩ năng c/m một tứ giác là hình thang cân

- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học

II, Phương tiện dạy học:

- Gv : Thước chia khoảng + thước đo góc + phiếu HT + bảng phụ

- Hs : Thước chia khoảng + thước đo góc

III, Tiến trình dạy học:

HĐ1, Kiểm tra &

ch ữa bài cũ:

+ Nêu định nghĩa hình

thang cân, dấu hiệu

nhận hình thang cân

+ Làm BT13/75 SGK

+ Gọi hs nhận xét

+ Cho HS làm bµi

16/75- SGK

- Gọi HS lên bảng vẽ

hình, ghi gt-kl

- Gv đặt câu hỏi để

hình thanh sơ đồ ngược

sau :

BEDC là hình thang

cân : EB = ED

 BEDC là hình thang

HS: Trả lời câu hỏi và làm bài tập 13/75 SGK

HS: Nhận xét

HS: Lên bảng vẽ hình ghi gt- kl

I, Chữa bài tập:

BT13/75 SGK

Xét ABD và ABC có : AD=BC (Hthang ABCD cân)

(Hthang ABCD cân)

A  B

AB chung  ABD = ABC (c-g-c)  ABD·  BAC·

 EAB cân tại E

 EA = EB Mà AC = BD (Hthang ABCD cân)

 EC = ED

BT16/75SGK

GT Hthang cân ABCD :

AC  BD = { E}

KL AE=EB ; EC=ED

Trang 6

cân EB = ED

BEDC là hthang + B Cµ  µ

EBD cân ở E

ED//BC

¶ ¶

1 2

B  D

¶ ¶

2 2

B  D

ED//B

¶ ¶

1 1

E  D

AED cân ở D

AE=AD

ADB = AEC (g-c-g)

+ Gọi HS lên bảng c/m

dựa vào sơ đồ đã hình

thành

+ Gọi HS nhận xét bài

toán

HĐ2: Luyện tập

HĐTP2.1

+ Cho HS làm bài

17SGK/75

- GV gọi HS vẽ hình ,

ghi gt - kl

- Đặt câu hỏi để hình

thành sơ đồ ngược sau :

HS: lên bảng làm bài tập dựa vào sơ đồ ngược

HS: Nhận xét

HS: Lên bảng vẽ hình ghi gt- kl

Giải:

Xét ADB và AEC có :

µ

A chung

AB = AC

(vì

¶ ¶

1 1

B  C

)

B B; C C; B C



 ADB = AEC (g-c-g)

 AE = AD EB = DC (vì AB=AC)

Vì AED có AE=AD AED cân ở A  ¶ ¶ 

1 1

E  D

(1)

1

180 A E

2

Trong ABC :

(2)

µ 1800 Aµ B

2

(1) (2)  ¶ µ mà nằm ở vị

1

E  B

trí so le trong

 ED//BC

 Tứ giác EDCB là hình thang mà B Cµ  µ(ABC cân)

 Hthang EDCB là hình thang cân

Vì ED//BC ¶ ¶ (slt)

2 2

B  D

Mà ¶ ¶ µ (gt)

1 2

1

2



¶ ¶  EBD cân ở B 

1 2

B  D

EB = ED

A

D E

2 2

GT ABC cân ở A Phân giác BD,CE (DAC, EAB)

KL BEDC là hình thang cân có EB = ED

Trang 7

ABCD laứ hỡnh thang

caõn

2 ủửụứng cheựo = nhau

hoaởc 2 goực keà 1 ủaựy =

nhau

AC = BD

AE+EC = EB+ED

AE=EB ; EC = ED

EAB caõn vaứ ECD

caõn ụỷ E

- Goùi hs leõn baỷng trỡnh

baứy

- Goù hs nhaọn xeựt baứi

laứm

HẹTP2.2

+ Cho HS laứm BT 18/75

SGK

- GV goùi HS veừ hỡnh ,

ghi gt – kl

- Goùi hs nhaộc laùi tớnh

chaỏt hỡnh thang coự 2

caùnh beõn song song

- Gv ủaởt caõu hoỷi để hỡnh

thaứnh sụ ủoà ngửụùc

a) BED caõn

DB = BE

BE = AC (?) ; AC = BD

(gt)

b/ ACD = BDC

AC = BD ; ả ả ; CD

1 1

C  D

chung

 (ủoàng vũ) ;

ả à

1

C  E Dả1  Eà

HS: leõn baỷng laứm baứi taọp dửùa vaứo sụ ủoà ngửụùc

HS: Nhaọn xeựt

HS: Leõn baỷng veừ hỡnh ghi gt- kl

HS: leõn baỷng laứm baứi taọp dửùa vaứo sụ ủoà ngửụùc

HS: Nhaọn xeựt

II, Luyeọn taọp

Baứi 17SGK/75

C/m

Vỡ AB//CD ả ả (slt)

1 1

A  C

ả ả (slt)

1 1

B  D

ả ả (slt)

1 1

C  D

EDC coự ả ả EDC caõn

1 1

C  D

ụỷ EED=EC(1)

Ta coự:

(cmt) EAB caõn ụỷ

ả ả

1 1

A  B

EEA = EB (2) Tửứ (1) (2)

 EA+EC = EB+ED

 AC = BD Vaọy ABCD laứ hỡnh thang caõn

vỡ coự 2 ủửụứng cheựo baống nhau

BT 18/75 SGK

GT HT caõn ABCD AB//CD, Ac=BD, BE//AC

BECD = {E}

KL

a/ BED caõn b/ ACD = BDC c/ ABCD laứ hthang caõn

E

GT Hthang ABCD (AB//CD) ;

ACD BDC 

KL ABCD laứ hỡnh thang caõn

 Aả1 Bả1

C D

E

1 1

Trang 8

(BED caõn)

c) ABCD laứ hthang caõn

C Dà à  

ACD = BDC

Goùi hs leõn baỷng trỡnh

baứy

Qua BT naứy chớnh laứ

phaàn c/m cuỷa ủũnh lớ 3:

“Hỡnh thang coự 2 ủửụứng

cheựo baống nhau laứ hỡnh

thang caõn”

Taùi sao khoõng c/m hỡnh

thang caõn laứ hỡnh thang

coự 2 caùnh beõn baống

nhau ?

HS: Traỷ lụứi nhử phaàn chuự yự trang 73/SGK C/m:

a) Vỡ AB//CD  AB//CE

ABEC laứ hthang Coự:AC//BE  AC=BE Maứ : AC=BD (gt)

 BED caõn ụỷ B b) Vỡ BED caõn ụỷ B ả à

1

D  E

Vỡ AC//BE ả à(ủoàng vũ)

1

C  E

Xeựt ACD vaứ BDC coự : AC=BD (gt)

(cmt)

ả ả

1 1

C  D

DC chung

 ACD = BDC (c-g-c)

 C Dà à 

c/ Hỡnh thang ABCD coự C Dà à 

 ABCD laứ hthang cân

Hướng dẫn về nhà:

- Xem laùi caực BT ủaừ giaỷi

- Laứm caực baứi taọp9 SGK/75 ; 23,14/63 SBT

* Hửụựng daón BT13

AB//CD  Nhửừng goực naứo baống nhau ?

Theo gt ABCD laứ hthang caõn A Bà à  ; C Dà à

C/m ả ả (dửùa vaứo 2 tam giaực CAD vaứ DBC)

1 1

A  B

C D

O

 C/m OAB caõn ụỷ O, OCD caõn ụỷ O

IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn

ẹoỏi vụựi lụựp choùn coự theồ khoõng caàn hửụựng daón baứi taọp naứy

Kớ duyeọt cuỷa BGH

 BE = BD

 Cả1 Dả1

Trang 9

Ngày soạn:5/9/2009

Tiết 5: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC

I, Mục tiêu :

- Hs nắm định nghĩa và các định lí 1 , định lí 2 về đường trung bình của tam giác

- Biết vận dụng các định lí về đường trung bình của tam giác để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song

- Rèn luyện kĩ năng lập luận trong chứng minh Vận dụng các địng lí đã học vào các bài toán thực tế

II, Phương tiện dạy học:

- Gv : Thước thẳng + bảng phụ

- Hs : Học bài và làm bài tập ở nhà

III, Tiến trình dạy học:

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

Gọi HS 1 lên bảng

sửa BT31/63SBT

Gọi Hs nhận xét bài

µ µ

D C 

AD BC={O} ; AC BD={E}

K L

OE là đường trung trực của AB và CD

Chứng minh

+Ta có:D Cµ  µ ODC cân tại O OC=OD (1)

+D OAB;C OBAµ ·µ µµ · OAB OBA· · Ma:D C

 OAB cân tại O

 OA=OB (2) Từ (1), (2)  O thuộc đường trung trực của AB và CD + Xét ADC và BCD có :

AD = BC (gt) (gt)

µ µ

D C 

DC chung

A

B O

E

D

E A

Trang 10

 ADC = BCD (c-g-c)

ACD BDCã  ã EDC caõn taùi EED=EC (3)

+

ACD BAE; BDC ABE

BAE ABE Ma:ACD BDC

EAB caõn taùi E  EA=EB (4) Tửứ (3), (4)  E thuoọc ủửụứng trung trửùc cuỷa AB vaứ CD Vaọy OE laứ dửụứng trung trửùc cuỷa

AB vaứ CD

Hẹ2: ẹửụứng trung

bỡnh cuỷa tam giaực:

HẹTP2.1

Cho Hs laứm ?1

+ Haừy phaựt bieồu dửù

ủoaựn treõn ủũnh lớ

+ ẹeồ chửựng minh

AE=EC ta phaỷi chửựng

minh ủieàu gỡ ?

+ Taùo ra tam giaực baống

caựch naứo ?

GV goùi 1 HS c/m

ADE = EFC

HẹTP2.2

Gv giụựi thieọu ủửụứng

trung bỡnh cuỷa tam giaực

+Moọt tam giaực coự maỏy

ủửụứng trung bỡnh?

HẹTP2.3

Cho HS laứm ?2

Phaựt bieồu thaứnh ủũnh lớ

GV vieỏt chửựng minh

baống phửụng phaựp

phaõn tớch ủi leõn

Làm ?1

Dự đoán kết quả

+ Nêu cách chứng minh + Chứng minh định lí

+ Nghe giới thiệu đường trung bình của tam giác

+ Làm ?2

+ Làm ?3

1.ẹửụứng trung bỡnh cuỷa tam giaực:

a,ẹũnh lớ3(sgk-T76)

Chửựng minh (SGK/76)

* ẹũnh nghúa (SGK/77)

b) ẹũnh lớ 2 (SGK/77)

GT ABC: AD =DB

AE = EC

KL DE//BC

1

2

Chửựng minh (SGK/77)

GT ABC:

AD =DB; DE//BC

KL AE = EC

D

E A

Trang 11

GV cho HS laứm ?3

Hẹ3 Luyeọn taọp – cuỷng

coỏ :

+ Neõu ủũnh nghúa, caực

ủũnh lớ veà ủửụứng trung

bỡnh cuỷa tam giaực

Cho laứm baứi 20/79SGK

+ Dửùa vaứo kieỏn thửực naứo

ủeồ laứm baứi naứy?

+ Vỡ sao dửùa vaứo ủlớ 1 ?

GV cho HS laứm BT21

+ Dửùa vaứo kieỏn thửực naứo

ủeồ laứm baứi naứy?

Haừy neõu nhửừng yeỏu toỏ

ủaừ bieỏt

Yeõu caàu chửựng minh

ủieàu gỡ ?

Hửụựng daón veà nha:ứ

- Hoùc thuoọc ủũnh nghúa

vaứ caực ủũnh lớ 1, 2 veà

ủửụứng trung bỡnh cuỷa

tam giaực

- Laứm BT 22/80 (SGK)

Hửụựng daón BT 22:

+ Nêu các định nghĩa về

đường trung bình của tam giác

+ Làm bài tập 20

+ Làm bài 21

+ Nêu những yếu tố đã

biết + Lên bảng chứng minh

Gv hửụựng daón HS theo phửụng phaựp phaõn tớch

ủi leõn

AI=IM

 AD=DE DI//EM

2 Luyện tập:

Baứi 20

Ta coự :

KA =KC =8cm (1)

(ủoàng vũ)

1  50

 KI//BC (2) Tửứ (1) vaứ (2) suy ra :

IA = IB

 x=10cm Baứi 21

Ta coự trong OAB coự:

C laứ trung ủieồm cuỷa OA

D laứ trung ủieồm cuỷa OB

 CD laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa

OAB

2 2.3 6( )



E

D

A

I

Lop8.net

Trang 12

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Gv chỉ cần vẽ hình không cần ghi GT, KL

Ngày soạn:5./9/200

Tiết 6: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG

I, Mục tiêu :

- Hs nắm định nghĩa và các định lí 3 , định lí 4 về đường trung bình của hình thang

- Biết vận dụng các định lí về đường trung bình của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song

II, Phương tiện dạy học:

- GV : SGK + giáo án + phiếu học tập

- HS : SGK+ thước + bảng nhóm + bút lông

III, Tiến trình dạy học:

GT ABC, BM = CM

AD=DE=EB

AMCD={I}

KL AI=IM

 CD//ME ICD

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

HS1: Tính độ dài MN

trong hình vẽ sau :

Gọi HS nhận xét bài

làm của bạn

GV giới thiệu : Ở tiết

trước, các em đã được

học đường trung bình

của tam giác Hôm nay,

các em học bài đường

trung bình của hình

thang

Gv ghi tựa bài lên bảng

+ Lªn b¶ng lµm

+ NhËn xÐt

M

N

8cm A

Trang 13

HĐ2 Định lí 3

GV cho bài toán : Cho

hình thang ABCD

(AB//CD) Qua trung

điển E của AD kẻ

đường thẳng song song

với hai đáy, đường

thẳng này cắt AC ở I,

cắt BC ở F Có nhận

xét gì về vị trí của

điểm I trên AC, điểm F

trên BC ? Giải thích ?

Gọi 1 HS đứng tại chỗ

trả lời

GV: Đường thẳng EF

đi qua trung điểm E của

cạnh bên AD và song

song với hai đáy Ta đã

chứng minh được F là

trung điểm của cạnh

bên BC

Điều này tương tự

một định lí mà các em

đã học Hãy phát biểu

định lí đó ?

Hãy phát biểu định lí

này trong hình thang ?

Đây chính là nội

dung của định lí 3

Gọi 2 HS phát biểu

lại định lí

Gọi 1 HS lên bảng vẽ

hình và ghi GT – KL

của định lí

Chứng minh định lí là

phần chứng minh ở bài

HS trả lời:

+ Tam giác ADC có E là trung điểm của AD (giả thiết) và EI//CD (giả thiết) nên I là trung điểm của AC + Tam giác ABC có I là trung điểm của AC(chứng minh trên) và IF//AB (giả thiết) nên F là trung điểm của BC

HS phát biểu lại định

lí 1

HS: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm của cạnh bên thứ hai

HS phát biểu lại định lí

HS vẽ hình và ghi GT – KL của định lí

1 Định lí 3 :(SGK/78)

F

GT AB//CD;AE =ED EF//AB; EF//DC

KL BF = FC Chứng minh:(SGK/78)

E

B A

C

E

D

B A

Trang 14

tập trên Các em về

nhà xem SGK/78

HĐ3 Định nghĩa:

GV trở lại hình vẽ của

định lí 3 :

Hình thang ABCD có E

là trung điểm của cạnh

bên AD, F là trung điểm

của cạnh bên BC Đoạn

thẳng EF gọi là đường

trung bình của hình

thang Vậy thế nào là

đường trung bình của

hình thang?

GV chiếu định nghĩa

lên màn hình và gọi HS

nhắc lại định nghĩa

HĐ4 Định lí 4

Gọi HS nhắc lại tính

chất đường trung bình

của tam giác

GV: Đường trung bình

của tam giác song song

với cạnh thứ ba Vậy

đường trung bình của

hình thang có song song

với cạnh nào không ?

Độ dài của nó như thế

nào ?

GV cho HS kiểm tra dự

đoán bằng các hình vẽ

F F

GV: Trong toán học,

bằng quan sát ta không

thểà khẳng định được

dự đoán trên đúng hay

sai Vì vậy ta thử đi

HS : Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang

HS khác nhắc lại định nghĩa

HS nhắc lại tính chất đường trung bình của tam giác

HS : Đường trung bình của hình thang song song với hai đáy

HS quan sát các hình thang và kiểm tra dự đoán

HS lắng nghe

2 Định nghĩa:(SGK/78)

3 Định lí 4 : (SGK/78)

B

F

GT AB//CD

AE = ED;BF = FC

KL EF//AB; EF//CD

2

AB CD

EF  

Chứng minh:(SGK/79)

C D

E

C

F F

B A

A

C

E

Ngày đăng: 03/04/2021, 18:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w