Tuaàn2 Ngày soạn: 29/8/2009 Tieát 3: HÌNH THANG CAÂN I, Muïc tieâu : -Hs naém ñònh nghóa , caùc tính chaát vaø daáu hieäu nhaän bieát hình thang caân -Hs biết vẽ hình thang cân, biết sử [r]
Trang 1Ngày soạn: 29/8/2009
Tiết 3: HÌNH THANG CÂN
I, Mục tiêu :
-Hs nắm định nghĩa , các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân
-Hs biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết c/m một tứ giác là hình thang cân
-Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II, Phương tiện dạy học:
- Gv : Thước chia khoảng + thước đo góc + giấy kẻ ô vuông cho BT11,14,19
- Hs : Thước chia khoảng + thước đo góc + giấy kẻ ô vuông
III, Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
+ Nêu định nghĩa hình
thang, hình thang
vuông Vẽ hình
+ Làm BT9/71 SGK
GV: Nhận xét và cho
điểm
HĐ2 Định nghĩa hình
thang
+ Gv vẽ hình thang có
2 góc kề một đáy bằng
nhau
+ Em có nhận xét gì về
hình thang vừa vẽ?
GV: Hình thang có
đặc điểm như vậy được
gọi là hình thang cân
HS: Trả lời và lên bảng làm bài tập
HS: nhận xét
HS: Có thêm 2 góc kề cùng một đáy bằng nhau
BT9/71 SGK
AB=BC (gt) ABC cân ở B
1 1
A C
Mà ¶ ¶
1 2
A A
¶ ¶ mà chúng ở vị trí so
C A
le trong
BC//AD ABCD là hình thang
1.Định nghĩa:
?1
*Định nghĩa: (SGK/72) Tứ giác ABCD là hình thang cân
GT Tứ giác ABCD:
AB=BC, ¶ ¶ A A1 2 1Aµ
2
KL ABCD là hình thang
2
1
A
B
Trang 2?Vậy thế nào là hình
thang cân ?
+ GV cho HS viết định
nghĩa hình thang cân
dưới dạng kí hiệu
* GV chú ý cho HS đáy
của hình thang cân để
chỉ ra 2 góc kề một đáy
bằng nhau
+ Cho hs làm ?2
Gv treo bảng phụ có
sẵn các hình vẽ, hỏi hs
đâu là hình thang Vì
sao ?
Cho HS tính góc còn lại
của hình thang
+ Qua câu hỏi trên hãy
cho biết 2 góc đối của
hình thang cân có mối
quan hệ như thế nào ?
HĐ2 Tính chất:
HĐTP2.1 Định lí1
? Em có nhận xét gì về
2 cạnh bên của hthang
cân ?
? Để biết được 2 cạnh
bên đo ùcó bằng nhau
không C/m
? Trường hợp AD và
BC không cắt nhau
AD//BC dựa vào nhận
HS: Hai góc đối của hình thang c©n bù nhau
HS: Nêu định lý 1
A
O
B
C D
1 1 2 2
AB//CD
Aµ Bµ hoặc C Dµ µ
* Chú ý: (SGK/72)
?2
2 Tính chất:
a/ Định lí 1: (SGK/72)
Hình thang cân ABCD (AB//CD) AD=BC C/m (SGK/73)
Hướng dẫn HS cách kéo dài ADBC ở O (AB< CD) C/m theo sơ đồ ngược
*Chú ý: (SGK/70)
A
B
AD=BC
OA=OB ; OC=OD
OAB cân và OCD cân
µ µ
D C A¶2 B¶2
(gt) (do A¶1 B¶1)
Trang 3xét ở bài 2 em có được
điều gì ?
? Qua BT này em rút ra
nhận xét gì về cạnh
bên của hình thang cân
?
Định lí 1
HĐTP2.2 Định li 2
+ Cho hs đo độ dài hai
đường chéo của hình
thang cân Rút ra
nhận xét (2 đường chéo
bằng nhau)
Để biết nhận xét đúng
không C/m
GV: Hướng dẫn sau đó
gọi HS lên bảng chứng
minh
HĐ3 Dấu hiệu nhận
biết hình thang cân:
HĐTP3.1 Định lí 3
Cho hs làm ?3
HS thực hiện các bước
làm Từ dự đoán của
HS Định lí 3
Phần c/m về nhà làm
xem như 1 BTập
Qua bài học trên hãy
cho biết muốn chứng
minh 1 tứ giác là hình
thang cân em cần c/m
điều gì ?
+ Nhắc lại định nghĩa
hình thang cân, tính
chất của hthang cân
+ Dấu hiệu nhận biết
hình thang can
HS: Trả lời như phần chú ý
HS: Nêu định lý 2
HS: Lên bảng làm
HS: Hoạt động theo nhóm dự đoán kết quả
HS: trả lời
b/ Định lí 2: (SGK/73)
B A
C D
Hình thang cân ABCD (AB//CD) AC=BD C/m (SGK/73)
AC=BD
ACD = BCD (c-g-c)
AD=BC ; D Cµ µ ; CD chung
3 Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
Định lí 3: (SGK/73) Hình thang
ABCD (AB//CD) có : AC=BD ABCD là hình thang can
* Dấu hiệu nhận biết:
Trang 4Hẹ4 Luyeọn taọp
HẹTP4.1
+ Cho HS laứm BT12/74
SGK
Goùi HS leõn veừ hỡnh vaứ
ghi gt-kl
+ ẹeồ c/m DE = CF em
caàn c/m ủieàu gỡ ?
+ Vỡ sao ADE = BCF
?
+ Goùi HS leõn baỷng
trỡnh baứy
+ Goùi HS nhaọn xeựt baứi
laứm
HẹTP4.2
+ Cho HS laứm BT11/74
SGK
GV gụùi yự: Cho hs ủeỏm
oõ ủeồ tớnh caùnh AB,
CD.Sửỷ duùng heọn thửực
lửụùng trong tam giaực
vuoõng ủeồ tớnh AD, BC
Goùi HS leõn baỷng tớnh
= EC
HS: ẹoùc ủaàu baứi xaực ủũnh gt-kl
HS: Traỷ lụứi
HS: Leõn baỷng laứm HS: Nhaọ xeựt
HS: Laứm theo gụùi yự cuỷa GV
HS lên bảng tính
4) Luyeọn taọp:
Bài 12/74 SGK
Xeựt hai tam giaực vuoõng ADE vaứ BFC coự:
AD=BC (hthang BCD caõn) (hthang BCD caõn)
à à
C D
(caùnh huyeàn -goực nhoùn)
DE = CF
Bài 11/74 SGK
AB = 2cm; CD = 4cm
AD BC 1 9 10cm
GT HT caõn ABCD AB//CD, AB<CD AECD ; BFCD
KL DE = CF
5, Hướng dãn về nhà:
- Hoùc baứi theo SGK
- Laứm caực baứi taọp 13,14,15 SGK/74,75
IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn
Neỏu coứn thụứi gian * Hửụựng daón BT13
ẹeồ c/m caực ủoaùn thaỳng ủoự baống nhau AE=ED
ả ả
1 1
A B
ABD = BAC
AB chung; Aả Bả ; AD = BC
C
C D
E
Trang 5Tương tự cho ED
Ngày soạn:29 /8/200
Tiết 4 : LUYỆN TẬP
I, Mục tiêu :
- Rèn luyện kĩ năng c/m một tứ giác là hình thang cân
- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II, Phương tiện dạy học:
- Gv : Thước chia khoảng + thước đo góc + phiếu HT + bảng phụ
- Hs : Thước chia khoảng + thước đo góc
III, Tiến trình dạy học:
HĐ1, Kiểm tra &
ch ữa bài cũ:
+ Nêu định nghĩa hình
thang cân, dấu hiệu
nhận hình thang cân
+ Làm BT13/75 SGK
+ Gọi hs nhận xét
+ Cho HS làm bµi
16/75- SGK
- Gọi HS lên bảng vẽ
hình, ghi gt-kl
- Gv đặt câu hỏi để
hình thanh sơ đồ ngược
sau :
BEDC là hình thang
cân : EB = ED
BEDC là hình thang
HS: Trả lời câu hỏi và làm bài tập 13/75 SGK
HS: Nhận xét
HS: Lên bảng vẽ hình ghi gt- kl
I, Chữa bài tập:
BT13/75 SGK
Xét ABD và ABC có : AD=BC (Hthang ABCD cân)
(Hthang ABCD cân)
A B
AB chung ABD = ABC (c-g-c) ABD· BAC·
EAB cân tại E
EA = EB Mà AC = BD (Hthang ABCD cân)
EC = ED
BT16/75SGK
GT Hthang cân ABCD :
AC BD = { E}
KL AE=EB ; EC=ED
Trang 6cân EB = ED
BEDC là hthang + B Cµ µ
EBD cân ở E
ED//BC
¶ ¶
1 2
B D
¶ ¶
2 2
B D
ED//B
¶ ¶
1 1
E D
AED cân ở D
AE=AD
ADB = AEC (g-c-g)
+ Gọi HS lên bảng c/m
dựa vào sơ đồ đã hình
thành
+ Gọi HS nhận xét bài
toán
HĐ2: Luyện tập
HĐTP2.1
+ Cho HS làm bài
17SGK/75
- GV gọi HS vẽ hình ,
ghi gt - kl
- Đặt câu hỏi để hình
thành sơ đồ ngược sau :
HS: lên bảng làm bài tập dựa vào sơ đồ ngược
HS: Nhận xét
HS: Lên bảng vẽ hình ghi gt- kl
Giải:
Xét ADB và AEC có :
µ
A chung
AB = AC
(vì
¶ ¶
1 1
B C
)
B B; C C; B C
ADB = AEC (g-c-g)
AE = AD EB = DC (vì AB=AC)
Vì AED có AE=AD AED cân ở A ¶ ¶
1 1
E D
(1)
1
180 A E
2
Trong ABC :
(2)
µ 1800 Aµ B
2
(1) (2) ¶ µ mà nằm ở vị
1
E B
trí so le trong
ED//BC
Tứ giác EDCB là hình thang mà B Cµ µ(ABC cân)
Hthang EDCB là hình thang cân
Vì ED//BC ¶ ¶ (slt)
2 2
B D
Mà ¶ ¶ µ (gt)
1 2
1
2
¶ ¶ EBD cân ở B
1 2
B D
EB = ED
A
D E
2 2
GT ABC cân ở A Phân giác BD,CE (DAC, EAB)
KL BEDC là hình thang cân có EB = ED
Trang 7ABCD laứ hỡnh thang
caõn
2 ủửụứng cheựo = nhau
hoaởc 2 goực keà 1 ủaựy =
nhau
AC = BD
AE+EC = EB+ED
AE=EB ; EC = ED
EAB caõn vaứ ECD
caõn ụỷ E
- Goùi hs leõn baỷng trỡnh
baứy
- Goù hs nhaọn xeựt baứi
laứm
HẹTP2.2
+ Cho HS laứm BT 18/75
SGK
- GV goùi HS veừ hỡnh ,
ghi gt – kl
- Goùi hs nhaộc laùi tớnh
chaỏt hỡnh thang coự 2
caùnh beõn song song
- Gv ủaởt caõu hoỷi để hỡnh
thaứnh sụ ủoà ngửụùc
a) BED caõn
DB = BE
BE = AC (?) ; AC = BD
(gt)
b/ ACD = BDC
AC = BD ; ả ả ; CD
1 1
C D
chung
(ủoàng vũ) ;
ả à
1
C E Dả1 Eà
HS: leõn baỷng laứm baứi taọp dửùa vaứo sụ ủoà ngửụùc
HS: Nhaọn xeựt
HS: Leõn baỷng veừ hỡnh ghi gt- kl
HS: leõn baỷng laứm baứi taọp dửùa vaứo sụ ủoà ngửụùc
HS: Nhaọn xeựt
II, Luyeọn taọp
Baứi 17SGK/75
C/m
Vỡ AB//CD ả ả (slt)
1 1
A C
ả ả (slt)
1 1
B D
ả ả (slt)
1 1
C D
EDC coự ả ả EDC caõn
1 1
C D
ụỷ EED=EC(1)
Ta coự:
(cmt) EAB caõn ụỷ
ả ả
1 1
A B
EEA = EB (2) Tửứ (1) (2)
EA+EC = EB+ED
AC = BD Vaọy ABCD laứ hỡnh thang caõn
vỡ coự 2 ủửụứng cheựo baống nhau
BT 18/75 SGK
GT HT caõn ABCD AB//CD, Ac=BD, BE//AC
BECD = {E}
KL
a/ BED caõn b/ ACD = BDC c/ ABCD laứ hthang caõn
E
GT Hthang ABCD (AB//CD) ;
ACD BDC
KL ABCD laứ hỡnh thang caõn
Aả1 Bả1
C D
E
1 1
Trang 8(BED caõn)
c) ABCD laứ hthang caõn
C Dà à
ACD = BDC
Goùi hs leõn baỷng trỡnh
baứy
Qua BT naứy chớnh laứ
phaàn c/m cuỷa ủũnh lớ 3:
“Hỡnh thang coự 2 ủửụứng
cheựo baống nhau laứ hỡnh
thang caõn”
Taùi sao khoõng c/m hỡnh
thang caõn laứ hỡnh thang
coự 2 caùnh beõn baống
nhau ?
HS: Traỷ lụứi nhử phaàn chuự yự trang 73/SGK C/m:
a) Vỡ AB//CD AB//CE
ABEC laứ hthang Coự:AC//BE AC=BE Maứ : AC=BD (gt)
BED caõn ụỷ B b) Vỡ BED caõn ụỷ B ả à
1
D E
Vỡ AC//BE ả à(ủoàng vũ)
1
C E
Xeựt ACD vaứ BDC coự : AC=BD (gt)
(cmt)
ả ả
1 1
C D
DC chung
ACD = BDC (c-g-c)
C Dà à
c/ Hỡnh thang ABCD coự C Dà à
ABCD laứ hthang cân
Hướng dẫn về nhà:
- Xem laùi caực BT ủaừ giaỷi
- Laứm caực baứi taọp9 SGK/75 ; 23,14/63 SBT
* Hửụựng daón BT13
AB//CD Nhửừng goực naứo baống nhau ?
Theo gt ABCD laứ hthang caõn A Bà à ; C Dà à
C/m ả ả (dửùa vaứo 2 tam giaực CAD vaứ DBC)
1 1
A B
C D
O
C/m OAB caõn ụỷ O, OCD caõn ụỷ O
IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn
ẹoỏi vụựi lụựp choùn coự theồ khoõng caàn hửụựng daón baứi taọp naứy
Kớ duyeọt cuỷa BGH
BE = BD
Cả1 Dả1
Trang 9Ngày soạn:5/9/2009
Tiết 5: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
I, Mục tiêu :
- Hs nắm định nghĩa và các định lí 1 , định lí 2 về đường trung bình của tam giác
- Biết vận dụng các định lí về đường trung bình của tam giác để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
- Rèn luyện kĩ năng lập luận trong chứng minh Vận dụng các địng lí đã học vào các bài toán thực tế
II, Phương tiện dạy học:
- Gv : Thước thẳng + bảng phụ
- Hs : Học bài và làm bài tập ở nhà
III, Tiến trình dạy học:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
Gọi HS 1 lên bảng
sửa BT31/63SBT
Gọi Hs nhận xét bài
µ µ
D C
AD BC={O} ; AC BD={E}
K L
OE là đường trung trực của AB và CD
Chứng minh
+Ta có:D Cµ µ ODC cân tại O OC=OD (1)
+D OAB;C OBAµ ·µ µµ · OAB OBA· · Ma:D C
OAB cân tại O
OA=OB (2) Từ (1), (2) O thuộc đường trung trực của AB và CD + Xét ADC và BCD có :
AD = BC (gt) (gt)
µ µ
D C
DC chung
A
B O
E
D
E A
Trang 10 ADC = BCD (c-g-c)
ACD BDCã ã EDC caõn taùi EED=EC (3)
+
ACD BAE; BDC ABE
BAE ABE Ma:ACD BDC
EAB caõn taùi E EA=EB (4) Tửứ (3), (4) E thuoọc ủửụứng trung trửùc cuỷa AB vaứ CD Vaọy OE laứ dửụứng trung trửùc cuỷa
AB vaứ CD
Hẹ2: ẹửụứng trung
bỡnh cuỷa tam giaực:
HẹTP2.1
Cho Hs laứm ?1
+ Haừy phaựt bieồu dửù
ủoaựn treõn ủũnh lớ
+ ẹeồ chửựng minh
AE=EC ta phaỷi chửựng
minh ủieàu gỡ ?
+ Taùo ra tam giaực baống
caựch naứo ?
GV goùi 1 HS c/m
ADE = EFC
HẹTP2.2
Gv giụựi thieọu ủửụứng
trung bỡnh cuỷa tam giaực
+Moọt tam giaực coự maỏy
ủửụứng trung bỡnh?
HẹTP2.3
Cho HS laứm ?2
Phaựt bieồu thaứnh ủũnh lớ
GV vieỏt chửựng minh
baống phửụng phaựp
phaõn tớch ủi leõn
Làm ?1
Dự đoán kết quả
+ Nêu cách chứng minh + Chứng minh định lí
+ Nghe giới thiệu đường trung bình của tam giác
+ Làm ?2
+ Làm ?3
1.ẹửụứng trung bỡnh cuỷa tam giaực:
a,ẹũnh lớ3(sgk-T76)
Chửựng minh (SGK/76)
* ẹũnh nghúa (SGK/77)
b) ẹũnh lớ 2 (SGK/77)
GT ABC: AD =DB
AE = EC
KL DE//BC
1
2
Chửựng minh (SGK/77)
GT ABC:
AD =DB; DE//BC
KL AE = EC
D
E A
Trang 11GV cho HS laứm ?3
Hẹ3 Luyeọn taọp – cuỷng
coỏ :
+ Neõu ủũnh nghúa, caực
ủũnh lớ veà ủửụứng trung
bỡnh cuỷa tam giaực
Cho laứm baứi 20/79SGK
+ Dửùa vaứo kieỏn thửực naứo
ủeồ laứm baứi naứy?
+ Vỡ sao dửùa vaứo ủlớ 1 ?
GV cho HS laứm BT21
+ Dửùa vaứo kieỏn thửực naứo
ủeồ laứm baứi naứy?
Haừy neõu nhửừng yeỏu toỏ
ủaừ bieỏt
Yeõu caàu chửựng minh
ủieàu gỡ ?
Hửụựng daón veà nha:ứ
- Hoùc thuoọc ủũnh nghúa
vaứ caực ủũnh lớ 1, 2 veà
ủửụứng trung bỡnh cuỷa
tam giaực
- Laứm BT 22/80 (SGK)
Hửụựng daón BT 22:
+ Nêu các định nghĩa về
đường trung bình của tam giác
+ Làm bài tập 20
+ Làm bài 21
+ Nêu những yếu tố đã
biết + Lên bảng chứng minh
Gv hửụựng daón HS theo phửụng phaựp phaõn tớch
ủi leõn
AI=IM
AD=DE DI//EM
2 Luyện tập:
Baứi 20
Ta coự :
KA =KC =8cm (1)
(ủoàng vũ)
1 50
KI//BC (2) Tửứ (1) vaứ (2) suy ra :
IA = IB
x=10cm Baứi 21
Ta coự trong OAB coự:
C laứ trung ủieồm cuỷa OA
D laứ trung ủieồm cuỷa OB
CD laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa
OAB
2 2.3 6( )
E
D
A
I
Lop8.net
Trang 12IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
Gv chỉ cần vẽ hình không cần ghi GT, KL
Ngày soạn:5./9/200
Tiết 6: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG
I, Mục tiêu :
- Hs nắm định nghĩa và các định lí 3 , định lí 4 về đường trung bình của hình thang
- Biết vận dụng các định lí về đường trung bình của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
II, Phương tiện dạy học:
- GV : SGK + giáo án + phiếu học tập
- HS : SGK+ thước + bảng nhóm + bút lông
III, Tiến trình dạy học:
GT ABC, BM = CM
AD=DE=EB
AMCD={I}
KL AI=IM
CD//ME ICD
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
HS1: Tính độ dài MN
trong hình vẽ sau :
Gọi HS nhận xét bài
làm của bạn
GV giới thiệu : Ở tiết
trước, các em đã được
học đường trung bình
của tam giác Hôm nay,
các em học bài đường
trung bình của hình
thang
Gv ghi tựa bài lên bảng
+ Lªn b¶ng lµm
+ NhËn xÐt
M
N
8cm A
Trang 13HĐ2 Định lí 3
GV cho bài toán : Cho
hình thang ABCD
(AB//CD) Qua trung
điển E của AD kẻ
đường thẳng song song
với hai đáy, đường
thẳng này cắt AC ở I,
cắt BC ở F Có nhận
xét gì về vị trí của
điểm I trên AC, điểm F
trên BC ? Giải thích ?
Gọi 1 HS đứng tại chỗ
trả lời
GV: Đường thẳng EF
đi qua trung điểm E của
cạnh bên AD và song
song với hai đáy Ta đã
chứng minh được F là
trung điểm của cạnh
bên BC
Điều này tương tự
một định lí mà các em
đã học Hãy phát biểu
định lí đó ?
Hãy phát biểu định lí
này trong hình thang ?
Đây chính là nội
dung của định lí 3
Gọi 2 HS phát biểu
lại định lí
Gọi 1 HS lên bảng vẽ
hình và ghi GT – KL
của định lí
Chứng minh định lí là
phần chứng minh ở bài
HS trả lời:
+ Tam giác ADC có E là trung điểm của AD (giả thiết) và EI//CD (giả thiết) nên I là trung điểm của AC + Tam giác ABC có I là trung điểm của AC(chứng minh trên) và IF//AB (giả thiết) nên F là trung điểm của BC
HS phát biểu lại định
lí 1
HS: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm của cạnh bên thứ hai
HS phát biểu lại định lí
HS vẽ hình và ghi GT – KL của định lí
1 Định lí 3 :(SGK/78)
F
GT AB//CD;AE =ED EF//AB; EF//DC
KL BF = FC Chứng minh:(SGK/78)
E
B A
C
E
D
B A
Trang 14tập trên Các em về
nhà xem SGK/78
HĐ3 Định nghĩa:
GV trở lại hình vẽ của
định lí 3 :
Hình thang ABCD có E
là trung điểm của cạnh
bên AD, F là trung điểm
của cạnh bên BC Đoạn
thẳng EF gọi là đường
trung bình của hình
thang Vậy thế nào là
đường trung bình của
hình thang?
GV chiếu định nghĩa
lên màn hình và gọi HS
nhắc lại định nghĩa
HĐ4 Định lí 4
Gọi HS nhắc lại tính
chất đường trung bình
của tam giác
GV: Đường trung bình
của tam giác song song
với cạnh thứ ba Vậy
đường trung bình của
hình thang có song song
với cạnh nào không ?
Độ dài của nó như thế
nào ?
GV cho HS kiểm tra dự
đoán bằng các hình vẽ
F F
GV: Trong toán học,
bằng quan sát ta không
thểà khẳng định được
dự đoán trên đúng hay
sai Vì vậy ta thử đi
HS : Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang
HS khác nhắc lại định nghĩa
HS nhắc lại tính chất đường trung bình của tam giác
HS : Đường trung bình của hình thang song song với hai đáy
HS quan sát các hình thang và kiểm tra dự đoán
HS lắng nghe
2 Định nghĩa:(SGK/78)
3 Định lí 4 : (SGK/78)
B
F
GT AB//CD
AE = ED;BF = FC
KL EF//AB; EF//CD
2
AB CD
EF
Chứng minh:(SGK/79)
C D
E
C
F F
B A
A
C
E