1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đề cương ôn tập tiếng anh tuần 21 2021

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 26,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta sử dụng câu điều kiện loại 1 để đặt ra một điều kiện có thể thực hiện được trong hiện tại và nêu kết quả có thể xảy ra.. Supply the verbs in the correct form...[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN – TUẦN 19-> 21- TA9 (chương trình hệ 7 năm)

Năm học 2020- 2021

I VOCABULARY : Page 106 in Textbook

II GRAMMAR

A ADJECTIVES AND ADVERBS - (Tính từ và trạng từ)

1 Tính từ: - Đứng trước danh từ: adj + N Ex: She is a good student

- Sau động từ to be ex: He is tall

- Sau các động từ liên kết như: become, get, feel, look, seem, taste, smell, sound, …

Ex: The coffee smells good

- Sau các đại từ bất định: something, anything, everything, nothing, somebody, someone, anybody, anything,… Ex: Is there anything new?

2 Trạng từ:

- Đứng sau động từ thường ex: She drives carefully

- be + adv + V3/-ed ex: The house was completely destroyed

Note: trạng từ well đứng sau động từ “to be” để chỉ sức khỏe Ex: I’m not very well

- Cách thành lập trạng từ: thêm –ly vào sau tính từ

- Một số từ vừa là tính từ, vừa là trạng từ: fast (nhanh), hard, early, late (trễ)

Ex: He drives very fast / She works hard

3 Tính từ + Mệnh đề

Một số tính từ chỉ cảm giác như: glad, happy, pleased, delighted, excited, sorry, disappointed, amazed, có thể có một mệnh đề theo sau

Ex: We are glad that everyone came back home safely

B ADVERB CLAUSES OF REASON (MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ CHỈ LÝ DO)

* Mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do là mệnh đề phụ thường bắt đầu bằng các liên từ: because, since, as (do; vì; bởi vì)

S1 + V (main clause) + because/ since/ as + S2 + V (adverb clause of reason)

Ví dụ:

- I turned the heating on because it was cold (Vì trời lạnh nên tôi mở lò sưởi.)

- We watched TV all evening as we had nothing better to do (Chúng tôi xem phim suốt buổi tối vì chúng tôi chẳng có gì hay hơn để làm.)

Trang 2

- Since he had not paid his bill, his electricity was cut off (Vì anh ấy không thanh toán hoá đơn, nên điện bị cắt.)

* Because of: S + V + because of + noun/ noun phrase

Ex: - We cancelled our flight because the weather was bad = We cancelled our flight because of the bad weather (Chúng tôi phải hủy chuyến bay vì thời tiết xấu.)

* Lưu ý:

Mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do có thể đứng trước hoặc sau mệnh đê chính Khi mệnh đề trạng ngữ đứng trước, giữa hai mệnh đề có dấu phẩy (,)

Ví dụ:

- Since/As/ Because he won't help me, I must do the job myself (Vì anh ấy không giúp tôi nên tôi phải tự làm việc đó.)

C ADJECTIVE + THAT CLAUSE (TÍNH TỪ + MỆNH ĐỀ THAT)

* Mệnh đề that (that clause) thường được dùng sau các tính từ diễn tả cảm xúc hoặc sự chắc chắn, có thể

Một số tính từ thường được sử dụng: good, pleased, angry, sad, excited, disappointed, delighted, glad, afraid, sorry, relieved, worried, surprised, amazed, happy, thankful, certain, sure, wrong, true, Cấu trúc: S + to be + adj + that-clause

Ví dụ:

- I'm disappointed that you failed the exam (Tôi thất vọng vì bạn đã trượt trong kì thi.)

- I'm surprised that he didn't come (Tôi ngạc nhiên là anh ta đã không đến.)

* Ở mệnh đề that sau các tính từ important (quan trọng), essential (thiết yếu), necessary (cần thiết), urgent (khẩn cấp), imperative (khẩn cấp), advised (được khuyên), suggested (được đề nghị), recommended (được giới thiệu), động từ phải ở thì hiện tại giả định hoặc dùng cấu trúc:

S + should + V (bare infinitive)

Ví dụ:

- It is essentiel that he study hard (Điều thiết yếu là cậu ấy phải học chăm chỉ.)

D Câu điều kiện loại I

- Câu điều kiện loại I còn được gọi là câu điều kiện có thực ở hiện tại

- Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Cấu trúc - Công thức câu điều kiện loại 1

If + S + V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu)

EX: If you come into my garden, my dog will bite you (Nếu anh vào vườn của tôi, con chó của tôi

sẽ cắn anh đó.)

If it is sunny, I will go fishing (Nếu trời nắng tốt, tôi sẽ đi câu cá.)

Cách dùng câu điều kiện loại 1:

Câu điều kiện loại 1 còn có thể được gọi là câu điều kiện hiện tại có thể có thật Ta sử dụng câu điều kiện loại 1 để đặt ra một điều kiện có thể thực hiện được trong hiện tại và nêu kết quả có thể xảy ra

III EXERCISES

I Supply the verbs in the correct form.

Trang 3

1 If I (study) _ , I (pass) _ the exams.

2 If the sun (shine) , we (walk) _ to the town

3 If he (have) a temperature, he (see) _ the doctor

4 If my friends (come) _, I (be) very happy

5 If she (earn) _ a lot of money, she (fly) _ to New York

6 If it (rain) , the children (not go) for a walk

7 If she (not read) the novel, she (not pass) the literature test

8 If I (not argue) _ with my father, he (lend) _ me his motorbike

9 If we (take) _ the bus, we (not arrive) in time

10 If Dick (not buy) _ the book, his friends (be) _ angry with him

II Use the words in brackets to complete the sentences.

1 He reads a book (quick)

2 Mandy is a girl (pretty)

3 The class is loud today (terrible)

4 Max is a singer (good)

5 You can open this tin (easy)

6 It's a day today (terrible)

7 She sings the song ……… (good)

8 He is a driver (careful)

9 He drives the car………… (careful)

10 The dog barks ……… (loud)

III Rewrite these sentences by using “because”

1 He couldn’t meet you because of being busy

………

2 She went to bed early because of her sickness

………

3 We spent the whole day in the garden because of lovely weather

………

4 I can’t play volleyball because of my height

………

5 We can’t swim in this part of the river because of highly polluted water

………

IV Rewrite these sentences by using “because of”

1 She can’t work hard because she is very old

………

2 He likes her because of she is very beautiful

………

3 He broke the vase because he was careless

………

Trang 4

4 He left school because his life was hard

………

5 I went to bed early because I feel tired

………

V Write a letter to complain about the noise

1 I/ write/ this letter/ complain/ noise from Apartment 3C

2 I/ move into/ Apartment 2C/ November 1st

3 Since/ I move in/ my upstairs neighbors/ play/ stereo/ loudly/ night

4 I/ ask/ them/ turn it down/ several times already

5 However, they/ not stop/ the noise yet

6 I/ be/ a student/ and/ study/ every night

7 I/ fail/ final exam/ next month/ unless/ this noise/ stop

8 please talk/ my neighbors/ and ask/ turn down their stereo/ 9:00

9 I/ look forward/ hear/ you/ and see/ how/ you/ solve/ problem

Sincerely/ Lan

* WHAT TO PREPARE

- Making and responding to requests

- Expressing opinions on saving energy

- Preparing a simple speech

* Connectives: and, but, because, or, so, therefore, however

- Phrasal verbs: turn off, turn on, look for, look after, go on

- Suggestions

+ suggest + verb - ing

+ suggest ( that ) + S + should

- Words to talk about energy waste problems around students’ life and solutions to save energy

Ngày đăng: 03/04/2021, 18:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w