mới trong bài, treo bảng phụ - Luyện phát âm từ khó - GV đọc mẫu diễn cảm cả bài - Nghe GV đọc b Tìm hiểu bài - Tiểu sử của ông Trần Đại Nghĩa?. - 2 em nêu - Em hiểu nghe theo tiếng gọi [r]
Trang 1Trường tiểu học Thụy Việt – Thái Thụy 15
Tuần 21 :Thực hiện từ ngày đến ngày thỏng năm 2010
Thứ hai ngày thỏng năm 2010 Tiết 1:Chào cờ
Tiết 2:Toỏn
Tiết3:Tập đọc
ANH HÙNG LAO ĐỘNG TRẦN ĐẠI NGHĨA A- Mục tiờu:
-Chung:SHD/65
-Riờng:
+HsY-K: Đọc lưu loỏt trụi chảy Đọc đỳng cỏc số chỉ thời gian: 1935; 1946; 1948; 1952 Hiểu cỏc từ ngữ mới: anh hựng lao động; tiện nghi; cương vị; cống hiến, Cục Quõn giới
+Hs K-G: - Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rừ ràng, cảm hứng ca ngợi
- Hiểu nội dung ý nghĩa bài: Ca ngợi Anh hựng Lao động Trần Đại Nghĩa
B- Đồ dựng dạy- học
1.Gv: Ảnh chõn dung ụng Trần Đại nghĩa Bảng phụ chộp từ luyện đọc
2.Hs: Sgk
C- Cỏc hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ I.Kiểm tra bài cũ( 5 phỳt)
-Gọi hs đọc bài và TLCH
II Dạy bài mới(25 phỳt)
1 Giới thiệu bài: SGV (40)
- Cho học sinh xem ảnh chõn dung
2 Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài
a) Luyện đọc
- GV kết hợp giỳp học sinh hiểu từ ngữ
mới trong bài, treo bảng phụ
- Luyện phỏt õm từ khú
- GV đọc mẫu diễn cảm cả bài
b) Tỡm hiểu bài
- Tiểu sử của ụng Trần Đại Nghĩa?
- Em hiểu nghe theo tiếng gọi thiờng liờng
của Tổ quốc là gỡ?
- Giỏo sư Trần Đại Nghĩa cú đúng gúp gỡ
lớn trong khỏng chiến?
- ễng cú thành tớch gỡ trong XD đất nước?
- Nhà nước đỏnh giỏ cụng lao của ụng như
thế nào?
- Nhờ đõu ụng cú những cống hiến lớn nh
vậy?
c) Hướng dẫn đọc diễn cảm
- GV HD học sinh chọn đoạn, chọn giọng
đọc phự hợp
- 2 em đọc bài Trống đồng Đụng Sơn, TLCH nội dung bài
- Nghe
- Quan sỏt ảnh chõn dung Trần Đại Nghĩa
- Học sinh nối tiếp đọc 4 đoạn bài theo 3 lợt 1 em đọc chỳ giải, luyện phỏt õm từ khú, cõu dài GV chộp bảng phụ
- Nghe GV đọc
- 2 em nờu
- Nghe theo tỡnh cảm yờu nước, trở về phục vụ đất nước
- Nghiờn cứu, chế ra vũ khớ lớn diệt giặc
- Xõy dựng nền khoa học trẻ nước ta
- ễng được phong hàm Thiếu tướng, giỏo
sư Anh hựng Lao động,giải thưởng HCM…
ụng yờu nước, ham học hỏi, say mờ nghiờn cứu…
Trang 2Trường tiểu học Thụy Việt – Thái Thụy 16
- Thi đọc diễn cảm
III Củng cố, dặn dũ(5 phỳt)
- Nờu nội dung, ý nghĩa của bài
- Nhận xột tiết học
- Chọn đoạn 1-2 đọc trong nhúm
- Mỗi nhúm cử 1 em thi đọc
Tiết 4:Chớnh tả (nghe -viết)
CHUYỆN CỔ TÍCH VỀ LOÀI NGưỜI A- Mục tiờu:
-Chung:SHD/71
-Riờng:
+Hs Y-K: HS nhớ và viết lại chớnh xỏc, đỳng chớnh tả, trỡnh baỳ đỳng 4 khổ thơ trong bài Chuyện cổ tớch về loài ngời
+Hs K-G: Tỡm và viết đỳng cỏc tiếng cú õm đầu, dấu thanh dễ lẫn: r/d/gi; dấu hỏi/ dấu ngó
B- Đồ dựng dạy- học
1.Gv: Bảng phụ chộp nội dung bài 2,3
2.Hs: Vbt
C- Cỏc hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
I Kiểm tra bài cũ(5 phỳt)
- Gọi hs viết bài
II Dạy bài mới(25 phỳt)
1 Giới thiệu bài: Nờu MĐ- YC tiết học
2 Hướng dẫn học sinh nhớ viết
- GV nờu yờu cầu đề bài
- Gọi học sinh đọc bài
- Luyện đọc và viết chữ khú
- Cho học sinh viết bài
- Yờu cầu học sinh soỏt lỗi
3 Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả
Bài tập 2( lựa chọn)
- GV nờu yờu cầu, cho HS làm phần a
- GV treo bảng phụ
- Gọi học sinh làm bài trờn bảng
- GV nhận xột, chốt lời giải đỳng
a) Ma giăng, theo giú, Rải tớm
b) Mỗi cỏnh hoa, mổng manh, rực rỡ,rải
kớn,làn giú thoảng,tản mỏt
Bài tập 3
- GV nờu yờu cầu bài 3, chọn cho học
sinh làm phần a
- 1 em đọc, 2 em viết bảng lớp, lớp viết vào vở nhỏp cỏc từ ngữ bắt đầu bằng ch/tr; hoặc cú vần uụt/ uục
-Nghe
- 1 em đọc yờu cầu
- 1 em đọc bài, lớp đọc thầm
- 1-2 em đọc thuộc 4 khổ thơ Viết chữ khú
- HS viết bài vào vở
- Đổi vở, soỏt lỗi
- 1 em đọc yờu cầu
- HS đọc thầm, trao đổi làm bài
- HS làm bài trờn bảngphụ
- Lớp nhận xột
- Chữa bài đỳng vào vở
- HS đọc yờu cầu
Trang 3Trường tiểu học Thụy Việt – Thái Thụy 17
- Tổ chức thi tiếp sức
- Treo bảng phụ cho cỏc nhúm lờn điền từ
- GV nhận xột, chốt lời giải đỳng
- Dỏng thanh, thu dần, một điểm, rắn
chắc, vàng thẫm,cỏnh dài, rực rỡ,cần mẫn
III Củng cố, dặn dũ(5 phỳt)
- Gọi học sinh đọc bài làm đỳng
- GV nhận xột tiết học, yờu cầu học sinh
chữa lỗi
- Tiếp sức làm bài
- Lần lượt điền cỏc từ đỳng
- HS chữa bài đỳng vào vở
- HS đọc bài
-Thứ ba ngày thỏng năm 2010 Tiết1: Âm nhạc (Gv chuyờn)
Tiết 2: Mĩ thuật (Gv chuyờn)
Tiết 3: Kĩ thuật (Gv chuyờn)
Tiết 4: Tiếng anh (Gv chuyờn)
-Thứ tư ngày thỏng năm 2010
Tiết 1:Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐưỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA I- Mục tiờu:
-Chung:SHD/79
-Riờng:
+Hs Y-K: HS chọn được 1 cõu chuyện về 1 người cú khả năng hoặc cú sức khoẻ đặc biệt Biết kể chuyện theo cỏch sắp xếp cỏc sự vật thành 1 cõu chuyện cú đầu cú cuối hoặc chứng minh khả năng đặc biệt của nhõn vật
+Hs K-G:- Biết trao đổi với cỏ bạn về ý nghĩa của chuyện
- Lời kể tự nhiờn, chõn thực, cú thể kết hợp với lời núi cử chỉ điệu bộ
II- Đồ dựng dạy- học
1.Gv :- Bảng lớp viết sẵn đề bài, bảng phụ viết tiờu chuẩn đỏnh giỏ bài KC
- Bảng phụ viết gợi ý 3
2.Hs: Một số cõu chuỵờn
III- Cỏc hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
I Kiểm tra bài cũ( 5phỳt)
-Gọi hs kể chuyờn về người cú tài
II Dạy bài mới (25 phỳt)
1 Giới thiệu bài: SGV 47
2 Hướng dẫn hiểu yờu cầu đề bài
a) Phõn tớch đề bài
- GV gạch dới những chữ quan trọng: Khả
năng, sức khoẻ đặc biệt, em biết
- Người em chọn kể là ai ?
- 2 HS kể lại chuyện đó nghe, đó đọc về 1 người cú tài
- Nghe
- HS đọc đề bài
- Gạch dưới từ ngữ quan trọng
- HS nờu tờn nhõn vật
Trang 4Trường tiểu học Thụy Việt – Thái Thụy 18
- Người em chọn kể ở đõu ?
- Người ấy cú tài gỡ ?
- GV treo bảng phụ
- Gọi HS đọc bài
b) Hướng dẫn làm nhỏp
- GV treo bảng phụ thứ 2
- Yờu cầu HS chuẩn bị dàn bài ra nhỏp
3 HS thực hành kể chuyện
a) Kể chuyện theo cặp
- GV đến từng nhúm giỳp đỡ HS
b) Thi KC trớc lớp
- GV treo tiờu chuẩn đỏnh giỏ
- GV ghi tờn HS kể
- GV nhận xột chọn HS kể hay nhất
III Củng cố, dặn dũ(5 phỳt)
- Trong cỏc cõu chuyện vừa nghe em thớch
cõu chuyện nào nhất ? Vỡ sao ?
- Nờu ý nghĩa cõu chuyện
- Nhận xột tiết học
- HS nờu
- HS nờu
- HS đọc bảng phụ
- HS đọc bài đó chuẩn bị
- HS đọc gợi ý
- HS viết dàn bài ra nhỏp
- HS kể theo cặp, nờu ý nghĩa chuyện
- 2 em đọc tiờu chuẩn đỏnh giỏ KC
- Lần lượt kể chuyện
- Lớp chọn HS kể hay nhất
- Nờu cõu chuyện, giải thớch
Tiết2 : Đạo đức (Gv chuyờn)
Tiết 3: Khoa học(Gv chuyờn)
Tiết4 : Địa lớ (Gv chuyờn)
-Thứ năm ngày thỏng năm 2010 Tiết1:Toỏn (Gv chuyờn)
Tiết2: Tiếng anh (Gv chuyờn)
Tiết3: Mĩ thuật(Gv chuyờn)
Tiết 4:Toỏn (Gv chuyờn )
-Thứ sỏu ngày thỏng năm 2010 Tiết 1:Luyện từ và cõu
VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI THẾ NÀO?
A- Mục tiờu:
-Chung: SHD/89
-Riờng:
+Hs Y-K: Nắm được đặc điểm về ý nghĩa và cấu tạo của vị ngữ trong cõu kể Ai thế nào ?
+Hs K-G: Xỏc định đợc bộ phận vị ngữ trong cỏc cõu kể Ai thế nào ? Biết đặt cõu đỳng mẫu
B- Đồ dựng dạy- học
1.Gv: Bảng lớp viết 6 cõu kể Ai thế nào? trong đoạn văn
2.Hs : Vbt
Trang 5Trường tiểu học Thụy Việt – Thái Thụy 19
C- Cỏc hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
I Kiểm tra bài cũ(5 phỳt)
-Gọi hs đọc đoạn văn
II Dạy bài mới (5 phỳt)
1 Giới thiệu bài: Nờu MĐ- YC
2 Phần nhận xột
Bài tập 1
- GV nhận xột, kết luận: Cỏc cõu 1, 2, 4,
6, 7 là cõu kể Ai thế nào ?
Bài tập 2
- GV mở bảng lớp chộp sẵn 6 cõu kể Ai
thế nào ? GV chốt lời giải đỳng(gạch dới
bộ phận chủ ngữ, bộ phận vị ngữ)
Bài tập 3
- GV nờu yờu cầu, chốt lời giải đỳng
Cõu 1, 2 : VN biểu thị trạng thỏi của sự vật
Cõu 3 : VN biểu thị trạng thỏi của ngời
3 Phần ghi nhớ
4 Phần luyện tập
Bài tập 1
- Gọi HS đọc yờu cầu
Treo bảng phụ chộp sẵn5 cõu kể Ai thế nào?
- GV nhận xột, chốt lời giải đỳng
a)Tất cả cỏc cõu 1, 2, 3, 4, 5 đều là cõu kể
Ai thế nào ?
b)Xỏc định vị ngữ:
Cõu 1: Rất khoẻ (cụm tớnh từ)
Cõu 2: Dài và cứng (2 tớnh từ)…
Bài tập 2
- Gọi HS đọc bài, GV nhận xột
III.Củng cố, dặn dũ(5 phỳt)
.-Nhận xột tiết học
-Dặn hs hoàn thành bt
- 2 em đọc đoạn văn kể về cỏc bạn trong
tổ cú sử dụng cõu kể Ai thế nào ?
- Nghe giới thiệu, mở sỏch
- HS đọc yờu cầu bài 1, tỡm cỏc cõu kể Ai thế nào trong đoạn văn Lần lợt đọc cỏc cõu tỡm đợc
- 1 em đọc, lớp đọc thầm, gạch 1 gạch dới
bộ phận CN, 2 gạch dới bộ phận VN
- 1 em làm bảng lớp, lớp nhận xột, chữa bài đỳng vào vở
- HS đọc thầm, tỡm vị ngữ, từ ngữ tạo thành vị ngữ
- 3 em đọc ghi nhớ, lớp đọc thầm
- HS đọc nội dung bài 1, đọc đoạn văn, trao đổi theo cặp làm bài vào nhỏp
- 1 em chữa trờn bảng phụ
- Làm bài đỳng vào vở
- HS đọc yờu cầu, lớp đọc thầm Nối tiếp nhau đọc 3 cõu văn là cõu kể Ai thế nào ? -Lắng nghe
Tiết 2:Tập làm văn
CẤU TẠO BÀI VĂN MIấU TẢ CÂY CỐI A- Mục tiờu
-Chung:SHD/93
-Riờng:
+Hs Y-K: Nắm đợc cấu tạo 3 phần của bài văn niờu tả cõy cối
+Hs K-G: Biết lập dàn ý miờu tả 1 cõy ăn quả quen thuộc theo 2 cỏch đó học( tả lần lợt từng bộ phận của cõy, từng thời kỡ phỏt triển của cõy)
B- Đồ dựng dạy- học
1.Gv: - Tranh ảnh 1 số cõy ăn quả Bảng phụ ghi lời giải bài tập 1,2
Trang 6Trường tiểu học Thụy Việt – Thái Thụy 20
2.Hs: Sgk,vbt
C- Cỏc hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
I Giới thiệu bài:(5p)
SGV trang 56
II Phần nhận xột(25p)
Bài tập 1
- Gọi học sinh đọc bài Bói ngụ
- GV nhận xột, chốt lời giải đỳng
* Đoạn 1: 3 dũng đầu, ND giới thiệu bao
quỏt về bói ngụ, cõy ngụ non…
* Đoạn 2: 4 dũng tiếp: ND Tả hoa và bỳp
ngụ non giai đoạn đầu…
* Đoạn 3: cũn lại ND tả hoa và lỏ ngụ đó
già
Bài tập 2
- GV nờu yờu cầu bài tập
- Yờu cầu học sinh xỏc định đoạn và nội
dung từng đoạn trong bài “ Cõy mai tứ quý
- GV treo bảng phụ
- GV chốt lời giải đỳng
- So sỏnh trỡnh tự miờu tả trong bài Cõy
mai tứ quý và bài Bói ngụ
- Bài Cõy mai tứ quý tả từng bộ phận của
cõy
- Bài Bói ngụ tả thời kỡ phỏt triển của cõy
Bài tập 3
- GV nờu yờu cầu bài tập
- Nờu kết luận Bài văn miờu tả cõy cối cú
3 phần( mở bài, thõn bài, kết luận)
3 Phần ghi nhớ
4 Phần luyện tập
Bài tập 1
- GV chốt lời giải đỳng: tả theo thời kỡ
PTr
Bài tập 2
- GV treo tranh ảnh cõy ăn quả
III Củng cố, dặn dũ(5p)
- 1 em nhắc lại ND ghi nhớ GV nhận xột
-Nhận xột tiết học
- Nghe, mở sỏch
- 1 em đọc yờu cầu
- 2-3 em đọc bài , xỏc định đoạn và ND
- HS làm bài đỳng vào vở
- HS đọc bài
- Lớp đọc thầm, xỏc định đoạn và ND từng đoạn bài Cõy mai tứ quý
- Lần lượt nờu kết quả bài làm
- Đọc ND bảng phụ
- Làm bài đỳng vào vở
- HS tự so sỏnh và nờu
- HS đọc yờu cầu,trao đổi rỳt ra kết luận cấu trỳc 3 phần của bài văn mưu tả cõy cối
- 3 em đọc ghi nhớ , lớp học thuộc
- 1 em đọc yờu cầu, lớp đọc thầm bài cõy gạo, xỏc định trỡnh tự miờu tả trong bài đọc yờu cầu, quan sỏt tranh lập dàn ý miờu
tả cõy ăn quả( cam, bởi, quýt, na, mớt…)
- HS đọc ghi nhớ
-Hs trả lời
Tiết3: Toỏn (Gv chuyờn)
Tiết4: Toỏn (Gv chuyờn)
**********************************************************************
Trang 7Trường tiểu học Thụy Việt – Thái Thụy 21