- Kiểm tra Đọc theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng giữa HKI : - Đọc rành mạch, trôi chảy các bài TĐ đã học theo tốc độ quy địnhkhoảng 75 tiếng/ phút, bước đầu biết đọc diễn cảm đoạ[r]
Trang 1Tuần 10
Thứ 2 ngày 26 tháng 10 năm 2009
Tiếng việt
ôn tập(tiết 1)
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài TĐ đã học theo tốc độ quy định giữa học kì I
( khoảng 75 tiếng/ phút), -. đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với
ND đoạn đọc
- Hiểu ND chính của từng đoạn, ND cuả bài; nhận biết -6 một số hình ảnh, chi tiết có
ý nghĩa trong bài; -. đầu nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự
* Đọc -4 đối K- loát, diễn cảm -6 đoạn văn, đoạn thơ( Tốc độ đọc trên 75 tiếng/ phút)
II Chuẩn bị:
- Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL trong 9 tuần đầu
- Một tờ phiếu khổ to kẻ sẵn ở BT2 đề HS điền vào chỗ trống
III Các hoạt động trên lớp :
HĐcủa thầy
A KTBC:
- Gọi 2 HS đọc bài: Điều -. của vua Mi-
đát
- Nêu ND bài
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
GTB: GT nội dung ôn tập tuần 10, ôn tập,
củng cố kiến thức và kiểm tra KQ học tập
môn TV của HS trong 9 tuần đầu
HĐ1 : Kiểm tra TĐ và HTL:
- Hình thức: Y/C từng HS lên bốc thăm
chọn bài( Sau khi bốc thăm -6 xem lại
bài khoảng 1 – 2 phút)
+ GV cho điểm theo HD của BGD
HĐ2: Hệ thống bài tập:
Bài tập2:
kể?
+ Hãy kể tên những bài TĐ là truyện kể
HĐcủa trò
- 2 HS đọc, nêu ND bài ; lớp nhận xét
- HS lắng nghe
+ HS đọc trong SGK( hoặc đọc TL) 1 đoạn hoặc cả bài theo Y/C trong phiếu
- HS đọc Y/C của đề
+ Đó là những bài kể 1 chuỗi sự việc có
đầu, có cuối liên quan đến 1 hay 1 số nhân vật để nói lên 1 điều có ý nghĩa
+ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu, -Q ăn xin + HS đọc thầm lại các truyện trên và nêu lại -6 nội dung từng câu chuyện
Trang 2+ Trong từng chuyện có những nhân vật
nào?
Bài tập3:
- Tìm các đoạn văn trong 2 bài TĐ trên
có giọng đọc:
+ Trìu mến, thiết tha
+ Thảm thiết
+ Mạnh mẽ, răn đe
- Y/C HS thi đọc diễm cảm
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- Giao việc về nhà
+ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu( Dế Mèn, Nhà Trò, bọn Nhện)
+ 7-Q ăn xin( Tôi, ông lão ăn xin) + HS đọc Y/C đề bài: Tìm nhanh trong 2 bài TĐ đoạn văn:
+ 7-Q ăn xin: “ Tôi chẳng của ông lão”
+ Dế Mèn: “ Năm -. ăn thịt em” + Dế Mèn: “ Tôi thét đi không”
- HS thi đọc, thể hiện rõ sự khác biệt về
giọng đọc
- HS lắng nghe
- Chuẩn bị bài tiếp theo
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Nhận biết -6 góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, -Q cao của hình tam giác
- Vẽ -6 hình chữ nhật, hình vuông
* BT4(b)
II Các hoạt động trên lớp :
HĐcủa thầy
A KTBC:
- Chữa BT 3: Củng cố về khái niệm vẽ hình
vuông
B Bài mới:
1 GV giới thiệu, nêu mục tiêu bài dạy
2 Luyện tập:
- Cho HS nêu Y/C các bài tập
- HDHS nắm Y/C từng bài
- Cho HS làm bài
- GV quan sát, giúp đỡ thêm 1 số HS
- Chấm bài, HDHS chữa bài
Bài1: Y/C HS dùng êke để kiểm tra các góc
trong từng hình : A B
a) A b)
M
B C D C
HĐcủa trò
- HS chữa bài , lớp nhận xét
- Theo dõi, mở SGK
- HS đọc các Y/C bài tập
- HS làm bài
- HS chữa bài, lớp nhận xét
- 2 HS lên bảng làm a) Góc vuông BAC; góc nhọn ABC, ABM, MBC, ACB, AMB; góc tù BMC; góc bẹt AMC
b) Góc vuông DAB, DBC, ADC; góc nhọn ABD, ADB, BDC, BCD; góc tù ABC
Trang 3Bài2: Xác định -Q cao của tam giác
ABC A
B H C
- Vì sao AB -6 gọi là -Q cao của hình
tam giác ABC?
- GVgiới thiệu BC cũng là -Q cao của
tam giác ABC vì -Q thẳng BC là -Q
thẳng hạ từ đỉnh B của tam giác và vuông
góc với cạnh AB của tam giác
Bài3: Giúp HS luyện KN vẽ -6 hình
vuông có cạnh là 3cm
+ Y/C HS nêu lại cách vẽ hình vuông
Bài 4: Y/C HS vẽ -6 HCN có chiều dài
AB = 6cm, chiều rộng AD = 4 cm
+ Y/C HS nhắc lại cách vẽ
HS khá, giỏi:
Bài4(b)
+ GV giới thiệu : trung điểm là điểm chính
giữa của cạnh
+ Nêu tên các HCN có trong hình vẽ?
+ Cạnh AB song song với những cạnh
nào?
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- Giao việc về nhà
- 1 HS lên bảng điền:
- AH là -Q cao của hình tam giác ABC S
- AB là -Q cao của hình tam giác ABC Đ
- Vì -Q thẳng AB là -Q thẳng hạ
từ đỉnh A của tam giác và vuông góc với cạnh BC của tam giác
+ HS tự nêu
- HS dựa vào cách vẽ các -Q vuông góc để vẽ -6 hình vuông
+1HS lên bảng vẽ,nêu cách vẽ
A B
D C + 1HS Vẽ bảng lớp , HS khác làm bài vào vở
- HS nêu cách vẽ và vẽ -6 :
D C
4cm
M N
A 6 cm B + ABCD, CDMN, và MABN
+ Cạnh AB song song với cạnh MN, DC
- HS lắng nghe
- Chuẩn bị bài sau
Đạo đức:
Tiết kiệm thời giờ (t2)
I Mục tiêu:
- Nêu -6 ví dụ về tiết kiệm thời giờ
- Biết -6 lợi ích của tiết kiệm thời giờ
- V-. đầu biết sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt,… hàng ngàymột cách hợp lí
* Biết -6 vì sao cần phải tiết kiệm thời giờ
Trang 4* Sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt,… hằng ngày một cách hợp lí.
II Chuẩn bị:
- GV+ HS : Các truyện , tấm -4 về tiết kiệm thời giờ
III Các hoạt động trên lớp :
HĐcủa thầy A.KTBC: Tiết kiệm thời giờ có tác dụng
ntn?
B Bài mới:
GV giới thiệu, nêu mục tiêu bài dạy
HĐ1:Làm việc cá nhân(BT1-SGK)
- Nêu Y/C BT : Tán thành hay không tán
thành việc làm của mỗi bạn nhỏ trong các
tình huống
+ KL: Các việc làm b, d, e không phải là
tiết kiệm thời giờ
HĐ2:Thảoluận theo nhóm đôi( BT4- SGK):
thế nào và dự kiến thời gian biểu của mình
trong TG tới?
HSkhá,giỏi:Vì sao cần phải tiết kiệm thời
giờ
- GV nhận xét, khen ngợi những HS đã
biết SD tiết kiệm thời giờ
HĐ3: Trình bày, giới thiệu các tranh vẽ,
các > liệu đã @>5 tầm.
- Y/C HS TB những mẫu chuyện , tấm
-4 về tiết kiệm thời giờ
GV: Khen những em đã chuẩn bị tốt và
giới thiệu
- Y/C HS nhắc lại ND của bài
HSkhá,giỏi: NTN là sử dụng thời gian học
tập, sinh hoạthằng ngày một cách hợp lí?
C Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống lại nội dung bài học
- Giao việc về nhà
HĐcủa trò
- 2 HS nêu miệng
- Lớp theo dõi và nhận xét
Theo dõi, mở SGK
- HS trao đổi theo cặp : Rút ra -6 các hành vi là tiết kiệm thời giờ:
a) Trong lớp chú ý nghe thầy ( cô) giảng bài
c) 7-Q có thời gian biểu qui định rõ giờ học, giờ chơi,
d) Tranh thủ học bài khi đi chăn trâu
- HS từng bàn trao đổi, kể lại TG biểu của mình trong 1 ngày
+ Vài HS trình bày với lớp
- Vài HS trình bày, trao đổi và nêu tác dụng của các tấm -4 999 vừa trình bày
- HS nhắc lại:
+ Thời giờ là thứ quí nhất, cần phải SD tiết kiệm
+ Tiết kiệm thời giờ là SD thời giờ vào các việc có ích một cách hợp lí
- HS lắng nghe
- Chuẩn bị bài tiếp theo
tiếng việt :
Ôn tập(tiết 2)
I.Mục tiêu :
- Nghe viết đúng bài chính tả( tốc độ viết khoảng 75 chữ/ 15phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài văn có lời đối thoại Nắm -6 tác dụng của dấu ngoặc kép trong bài chính tả
- Nắm -6 quy tắc viết hoa tên riêng( VN và -. ngoài); -. đầu biết sửa lỗi chính tả trong bài viết
Trang 5* Viết đúng và -4 đối đẹp bài chính tả( tốc độ viết trên75 chữ/ 15phút), hiểu ND của bài
II.Chuẩn bị:
GV : Một tờ phiếu chuyển hình thức thể hiện những bộ phận đặt trong ngoặc kép (những câu cuối truyện : lời hứa )bằng cách xuống dòng
Một tờ phiếu khổ to viết sẵn lời giải BT2; 4 tờ phiếu kẻ bảng ở BT2
III.Các hoạt động trên lớp :
HĐcủa thầy 1.Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài dạy
2.HD HS nghe viết :
- GV đọc bài : Lời hứa ; giải nghĩa từ :
trung sĩ
+ N- ý HS những từ dễ viết sai , cách
trình bày , cách viết các lời thoại
+ Cậu bé trong truyện có phẩm chất gì
đáng quý ?
- GV Y/C HS gấp SGK và đọc bài để HS
viết
+ GV đọc lại bài
- GV chấm , chữa bài
3.Dựa vào bài chính tả “Lời hứa”,trả lời các
câu hỏi (BT2 – câu a,b,c,d )
- Y/C HS trao đổi theo cặp các câu hỏi
BT2
- GV nhận xét , kết luận (dán bảng lời
giải)
4.HDHS lập bảng tổng kết quy tắc viết tên
riêng
- Nhắc HS : Nhớ lại kiến thức đã học
Phần quy tắc ghi vắn tắt
- Dán bảng tờ phiếu đã viết sẵn lời giải
đúng
5.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Giao việc về nhà
HĐcủa trò
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm bài văn
+ HS luyện viết từ dễ sai vào nháp + HS nêu -6[ Biết giữ lời hứa của mình
- HS viết bài vào vở
+ HS soát bài +5 - 6 HS nộp vở chấm bài
- 1HS đọc nội dung bài tập 2
+ HS trao đổi theo cặp Sau đó -! ra kết quả:
a) Em -6 giao nhiệm vụ gác kho đạn b) Em không về -6 vì đã hứa không bỏ
c) Không -6…
+ HS đối chiếu KQ Tự chỉnh sửa
- HS đọc y/c của bài
- HS làm bài vào vở , 4 HS làm bài vào phiếu sau đó trình bày KQ
+ QT viết tên -Q ,tên địa lí VN,VD
QT viết tên -Q ,tên địa lí -.
ngoài, VD
+ Lớp đối chiếu và chữa bài
- HS lắng nghe
- Chuẩn bị bài sau
Thứ 3 ngày 27 tháng 10 năm 2009
Toán:
luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Thực hiện -6 cộng, trừ các số có 6 chữ số
Trang 6- Nhận biết -6 hai -Q thẳng vuông góc.
- Giải -6 bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quan đến HCN
* BT1(b); 2(b); 3(a,c)
II Các hoạt động trên lớp :
HĐcủa thầy A.KTBC:
- Gọi HS chữa bài tập 4
+ Củng cố về vẽ HCN có CR và CD biết
-.9
B Bài mới:
1.GV giới thiệu, nêu mục tiêu bài dạy
2 HD HS luyện tập:
- Cho HS nêu Y/C các bài tập
- HDHS nắm Y/C từng bài
- Cho HS làm bài vào vở
- GV giúp đỡ thêm 1 số HS
- Chấm bài, HDHS chữa bài
Bài1: Củng cố về phép cộng và phép trừ
+ Y/C HS tự làm bài ,rồi chữa bài
+ GV nhận xét bài
Bài2: Y/C HS vận dụng T/C giao hoán, T/C
kết hợp của phép cộng để thực hiện
Bài3: Nhận xét về đặc điểm của từng hình
vuông
Bài4: Củng cố về dạng toán tìm 2 số khi
biết tổng và hiệu
HS khá, giỏi:
Bài1(b):
2 HS lên bảng làm - Lớp nhận xét
Bài2(a):
1 HS lên bảng làm bài - Lớp nhận xét
HĐcủa trò
- HS chữa bài, lớp nhận xét
- Theo dõi, mở SGK
- HS nêu Y/C các bài tập
- HS làm bài vào vở
- HS chữa bài, lớp nhận xét
+2HS lên bảng làm, nêu các -. thực hiện phép cộng , phép trừ
a)
647096 260837 386259
273549 452936
726485
- 1 HS lên bảng làm:
b) 5798 + 322 + 4678
= 5798 + (322 + 4678)
= 5798 + 5000
= 10798
+ HS khác nhận xét
b)cạnh DH vuông góc với các cạnh AD,
BC, IH
- 1 HS lên bảng làm:
Chiều rộngcủa hình chữ nhật là: (16 – 4) : 2 = 6 (cm) Chiều dài của hình chữ nhật là:
6 + 4 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
6 10 = 60 (cm 2)
Đáp số: 60 cm2
b)
602475 73529 528946
342507 92753
435260
a) 6 257 + 989 + 743 = (6 257 + 743)+ 989 = 7 000 +989
= 7989
Trang 72 HS lên bảng làm - Lớp nhận xét
C Củng cố, dặn dò:
- Chốt lại ND bài và nhận xét giờ học
- Giao việc về nhà
2 HS lên bảng làm - Lớp nhận xét
a) HV BIHC có cạnh BC = 3cm nên cạnh của HV BIHC là 3 cm
c) Chiều dài hình chữ nhật AIHD là:
3 + 3 = 6 (cm) Chu vi hình chữ nhật AIHD là:
( 6 + 3 ) 2 = 18 (cm)
- HS lắng nghe
- Chuẩn bị bài sau
tiếng việt:
ÔN (Tiết 3)
I Mục tiêu :
- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài TĐ đã học theo tốc độ quy định giữa học kì I
( khoảng 75 tiếng/ phút), -. đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với
ND đoạn đọc
- Nắm -6 nội dung chính, nhân vật và giọng đọc các bài tập đọc là truyện kể thuộc
chủ điểm “măng mọc thẳng”
II Chuẩn bị:
GV: P-Q hai phiếu ghi tên từng bài tập đọc , 5 phiếu ghi tên các bài HTL trong 9 tuần đầu sách TV4 – tập1
Giấy khổ to ghi sẵn lời giải BT2 ; 2phiếu kẻ sẵn BT2
III Các hoạt động trên lớp :
HĐcủa thầy 1.Giới thiệu bài :
- GV nêu mục tiêu cần đạt của giờ học
2.Kiểm tra TĐ và HTL:
- Y/C từng HS lên bốc thăm chọn bài để
đọc
- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc để
HS trả lời
+GV cho điểm
3.Bài tập 2:
- Tìm những bài tập đọc là truyện kể
thuộc chủ điểm “măng mọc thẳng” ?(tuần
4, 5, 6)
- Y/C HS nêu tên tác giả ,nội dung chính ,
nhân vật trong từng câu chuyện là truyện
kể trên (Phát phiếu)
HĐcủa trò
- HS lắng nghe
- HS lần K-6 bốc thăm và xem lại bài khoảng 1-2phút
+ HS đọc trong SGK hoặc đọc thuộc lòng cả bài theo chỉ định trong phiếu
+HS trả lời
- Theo dõi, mở SGK + HS đọc Y/C đề bài và làm -6 : Tuần 4: Một -Q chính trực Tuần 5: Những hạt thóc giống Tuần 6: Nỗi dằn vặt của An- đrây– ca Chị em tôi
- HS làm bài vào vở, 2HS làm vào phiếu + 2HS làm bài vào phiếu dán bảng ,HS khác so sánh kết quả và nhận xét
+VD: Bài: Một -Q chính trực Nhân vật : Tô Hiến Thành, Đỗ Thái Hậu
Trang 8+ Y/C HS trình bày kết quả của mình
- GV chốt lại lời giải đúng (dán phiếu đã
ghi lời giải)
- GV y/c một số HS thi đọc diễn cảm
một đoạn văn , minh hoạ giọng đọc phù
hợp với ND của bài mà các em vừa tìm
-6
4 Củng cố, dặn dò:
- Những truyện kể các em vừa ôn có
chung một lời nhắn nhủ gì ?
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- Giao việc về nhà
Giọng đọc :Thong thả ,rõ ràng ,nhấn giọng những từ ngữ thể hiện tính cách kiên
định ,khảng khái
+ Thi đọc diễn cảm , thể hiện rõ sự giọng
đọc của mỗi bài trên
- Nêu -6 : Cần sống trung thực ,tự trọng
- HS lắng nghe
- Chuẩn bị tiết sau
Khoa học:
ôn tập : con người và sức khoẻ(T2)
I Mục tiêu:
Ôn tập các kiến thức về :
- Sự TĐC giữa cơ thể -Q với môi -Q
- Các chất dinh 0-v có trong thức ăn và vai trò của chúng.
- Cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu hoặc thừa chất dinh 0-v và các bệnh lây qua -Q tiêu hoá
- Dinh 0-v hợp lí
- Phòng tránh đuối -.9
II Chuẩn bị:
GV + HS : Mô hình , tranh ảnh về thức ăn đã A- tầm
III Các hoạt động trên lớp :
HĐcủa thầy
A KTBC:
- Các em đã thực hiện chế độ ăn uống của
mình ở nhà ntn ?
B Bài mới:
GV giới thiệu, nêu mục tiêu bài dạy
HĐ1: Trò chơi Ai chọn thức ăn hợp lí:
+ Y/C HS trình một bữa ăn ngon và bổ
+ Làm thế nào để có bữa ăn đủ chất dinh
0-v g
- GV theo dõi HS
HĐcủa trò
- 2 HS nêu- Lớp theo dõi nhận xét
- Theo dõi, mở SGK
- HS làm việc theo nhóm:
+ HS sử dụng những mô hình, tranh ảnh
về thức ăn để trình bày một bữa ăn ngon
và bổ
+Các nhóm trình bày bữa ăn của nhóm mình
+HS thảo luận theo cặp ( Dựa vào tháp
Trang 9HĐ2: Thực hành và ghi lại 10 lời khuyên
dinh +>R hợp lí.
+ Y/C HS ghi lại 10 lời khuyên dinh duỡng
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Y/C HS nói với bố mẹ những điều đã học
và treo bảng này ở chỗ thuận tiện dễ đọc
dinh 0-v để thảo luận) và nêu
- HS đọc và ghi vào vở Khoa học
- HS lắng nghe hànhT40-SGK)
+ Nhắc lại nội dung đã học
Chuẩn bị ở nhà
tiếng việt :
ôn (tiết 4)
I Mục tiêu:
- Nắm -6 một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và một số từ Hán Việt thông
và Trên đôi cánh -. mơ)
- Nắm -6 tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
II Chuẩn bị:
- Một tờ phiếu khổ to viết sẵn lời giải BT2 2 phiếu để HS làm bài tập 1
- Một số phiếu kẻ sẳn bảng tổng kết ( BT3)
III Các hoạt động trên lớp :
HĐcủa thầy
1 GTB:
- Từ đầu năm học tới nay em đã -6 học
những chủ điểm nào?
- GV ghi tên những chủ điểm lên bảng lớp:
HN các em sẽ hệ thống lại vốn từ ngữ: Ôn
lại KT về dấu câu
2 Dạy bài mới:
HĐ1: > dẫn ôn tập :
Bài1: Nêu những từ đã học thuộc từng chủ
điểm
-Y/C HS làm vào vở , 2HS làm bài vào
phiếu;
-Y/C HS trình bày KQ
+ Từ cùng nghĩa:
+ Từ trái nghĩa:
b) Măng mọc thẳng
+ Từ cùng nghĩa:
+ Từ trái nghĩa:
c) Trên đôi cánh -. mơ
HĐcủa trò
- Theo dõi, mở SGK
+ Măng mọc thẳng +Trên đôi cánh -. mơ
Là những chủ điểm đã học
- HS làm vào vở,2HS làm vào phiếu :
- HS trình bày KQ,HS khác nhận xét +HS ghi tổng số từ 0-. từng cột
+ Độc ác, hung ác,
b) Trung thực, trung nghĩa, ngay thẳng, ngay thật,
+ Dối trá, gian dối,
c) + Ước mơ, -. muốn, -. ao, -.
Trang 10Bài2:Tìm các TN, TN đã học gắn liền với 3
chủ điểm trên:
- Măng mọc thẳng?
+ Trung thực:
+ Tự trọng:
-Trên đôi cánh -. mơ?
- Chọn 1 TN hoặc TN để đặt câu hoặc nêu
hoàn cảnh sử dụng thành ngữ hoặc tục ngữ
đó
- GV cho VD
+GV nhận xét
Bài3 : Nêu tác dụng của:
+ Dấu hai chấm, VD
+ Dấu ngoặc kép VD
- GV dán lời giải lên bảng
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- Giao việc về nhà
mong,
Hoạt động nhóm: các nhóm làm việc, sau đó nêu kết quả:
cơm sẻ áo,
tật,
+ Giấy rách phải giữ lấy lề, đói cho sạch rách cho thơm,
+ Cầu -6 -. thấy, -. sao -6 vậy,
+ Đai diện 3 nhóm trình bày KQ
+ HS nối tiếp nhau phát biểu:
VD: Chú em tính tình -4 trực ,thẳng
+ Cả lớp nhận xét
Thảo luận theo cặp:
+ Trình bày KQ ( Tác dụng và VD của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép )
+ HS so sánh với bài mình làm để sửa
- HS lắng nghe
- Chuẩn bị bài sau
Thứ 4 ngày 28 tháng 10 năm 2009
Tập đọc:
ôn tập (tiết 5)
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài TĐ đã học theo tốc độ quy định giữa học kì I
( khoảng 75 tiếng/ phút), -. đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với
ND đoạn đọc
cách trong bài TĐ là truyện kể đã học
* Đọc diễn cảm -6 đoạn văn( kịch, thơ) đã học; biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự đã học
II Chuẩn bị:
GV: Phiếu ghi tên 9 bài TĐ và 5 bài thơ HTL đã học
2tờ giấy to ghi sẵn lời giải BT2,3; Phiếu HT BT2,3
III Các hoạt động trên lớp :
... làm - Lớp nhận xétBài2(a):
1 HS lên bảng làm - Lớp nhận xét
HĐcủa trò
- HS chữa bài, lớp nhận xét
- Theo dõi, mở SGK
- HS nêu Y/C tập
-. .. -6 : Tuần 4: Một -Q trực Tuần 5: Những hạt thóc giống Tuần 6: Nỗi dằn vặt An- đrây– ca Chị em
- HS làm vào vở, 2HS làm vào phiếu + 2HS làm vào phiếu dán bảng ,HS khác so sánh kết...
- Sự TĐC thể -Q với mơi -Q
- Các chất dinh 0-v có thức ăn vai trò chúng.
- Cách phòng tránh số bệnh ăn thiếu thừa chất dinh 0-v bệnh lây qua -Q tiêu