1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 4 Tuần 10 - GV: Nguyễn Thị Hồng

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 253,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiểm tra Đọc theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng giữa HKI : - Đọc rành mạch, trôi chảy các bài TĐ đã học theo tốc độ quy địnhkhoảng 75 tiếng/ phút, bước đầu biết đọc diễn cảm đoạ[r]

Trang 1

Tuần 10

Thứ 2 ngày 26 tháng 10 năm 2009

Tiếng việt

ôn tập(tiết 1)

I Mục tiêu:

- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài TĐ đã học theo tốc độ quy định giữa học kì I

( khoảng 75 tiếng/ phút), -. đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với

ND đoạn đọc

- Hiểu ND chính của từng đoạn, ND cuả bài; nhận biết -6 một số hình ảnh, chi tiết có

ý nghĩa trong bài; -. đầu nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự

* Đọc -4  đối K- loát, diễn cảm -6 đoạn văn, đoạn thơ( Tốc độ đọc trên 75 tiếng/ phút)

II Chuẩn bị:

- Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL trong 9 tuần đầu

- Một tờ phiếu khổ to kẻ sẵn ở BT2 đề HS điền vào chỗ trống

III Các hoạt động trên lớp :

HĐcủa thầy

A KTBC:

- Gọi 2 HS đọc bài: Điều -. của vua Mi-

đát

- Nêu ND bài

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

GTB: GT nội dung ôn tập tuần 10, ôn tập,

củng cố kiến thức và kiểm tra KQ học tập

môn TV của HS trong 9 tuần đầu

HĐ1 : Kiểm tra TĐ và HTL:

- Hình thức: Y/C từng HS lên bốc thăm

chọn bài( Sau khi bốc thăm -6 xem lại

bài khoảng 1 – 2 phút)

+ GV cho điểm theo HD của BGD

HĐ2: Hệ thống bài tập:

Bài tập2:

kể?

+ Hãy kể tên những bài TĐ là truyện kể

HĐcủa trò

- 2 HS đọc, nêu ND bài ; lớp nhận xét

- HS lắng nghe

+ HS đọc trong SGK( hoặc đọc TL) 1 đoạn hoặc cả bài theo Y/C trong phiếu

- HS đọc Y/C của đề

+ Đó là những bài kể 1 chuỗi sự việc có

đầu, có cuối liên quan đến 1 hay 1 số nhân vật để nói lên 1 điều có ý nghĩa

+ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu, -Q ăn xin + HS đọc thầm lại các truyện trên và nêu lại -6 nội dung từng câu chuyện

Trang 2

+ Trong từng chuyện có những nhân vật

nào?

Bài tập3:

- Tìm các đoạn văn trong 2 bài TĐ trên

có giọng đọc:

+ Trìu mến, thiết tha

+ Thảm thiết

+ Mạnh mẽ, răn đe

- Y/C HS thi đọc diễm cảm

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét, đánh giá giờ học

- Giao việc về nhà

+ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu( Dế Mèn, Nhà Trò, bọn Nhện)

+ 7-Q ăn xin( Tôi, ông lão ăn xin) + HS đọc Y/C đề bài: Tìm nhanh trong 2 bài TĐ đoạn văn:

+ 7-Q ăn xin: “ Tôi chẳng của ông lão”

+ Dế Mèn: “ Năm -. ăn thịt em” + Dế Mèn: “ Tôi thét đi không”

- HS thi đọc, thể hiện rõ sự khác biệt về

giọng đọc

- HS lắng nghe

- Chuẩn bị bài tiếp theo

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Nhận biết -6 góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, -Q  cao của hình tam giác

- Vẽ -6 hình chữ nhật, hình vuông

* BT4(b)

II Các hoạt động trên lớp :

HĐcủa thầy

A KTBC:

- Chữa BT 3: Củng cố về khái niệm vẽ hình

vuông

B Bài mới:

1 GV giới thiệu, nêu mục tiêu bài dạy

2 Luyện tập:

- Cho HS nêu Y/C các bài tập

- HDHS nắm Y/C từng bài

- Cho HS làm bài

- GV quan sát, giúp đỡ thêm 1 số HS

- Chấm bài, HDHS chữa bài

Bài1: Y/C HS dùng êke để kiểm tra các góc

trong từng hình : A B

a) A b)

M

B C D C

HĐcủa trò

- HS chữa bài , lớp nhận xét

- Theo dõi, mở SGK

- HS đọc các Y/C bài tập

- HS làm bài

- HS chữa bài, lớp nhận xét

- 2 HS lên bảng làm a) Góc vuông BAC; góc nhọn ABC, ABM, MBC, ACB, AMB; góc tù BMC; góc bẹt AMC

b) Góc vuông DAB, DBC, ADC; góc nhọn ABD, ADB, BDC, BCD; góc tù ABC

Trang 3

Bài2: Xác định -Q  cao của tam giác

ABC A

B H C

- Vì sao AB -6 gọi là -Q  cao của hình

tam giác ABC?

- GVgiới thiệu BC cũng là -Q  cao của

tam giác ABC vì -Q  thẳng BC là -Q 

thẳng hạ từ đỉnh B của tam giác và vuông

góc với cạnh AB của tam giác

Bài3: Giúp HS luyện KN vẽ -6 hình

vuông có cạnh là 3cm

+ Y/C HS nêu lại cách vẽ hình vuông

Bài 4: Y/C HS vẽ -6 HCN có chiều dài

AB = 6cm, chiều rộng AD = 4 cm

+ Y/C HS nhắc lại cách vẽ

HS khá, giỏi:

Bài4(b)

+ GV giới thiệu : trung điểm là điểm chính

giữa của cạnh

+ Nêu tên các HCN có trong hình vẽ?

+ Cạnh AB song song với những cạnh

nào?

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét, đánh giá giờ học

- Giao việc về nhà

- 1 HS lên bảng điền:

- AH là -Q  cao của hình tam giác ABC S

- AB là -Q  cao của hình tam giác ABC Đ

- Vì -Q  thẳng AB là -Q  thẳng hạ

từ đỉnh A của tam giác và vuông góc với cạnh BC của tam giác

+ HS tự nêu

- HS dựa vào cách vẽ các -Q  vuông góc để vẽ -6 hình vuông

+1HS lên bảng vẽ,nêu cách vẽ

A B

D C + 1HS Vẽ bảng lớp , HS khác làm bài vào vở

- HS nêu cách vẽ và vẽ -6 :

D C

4cm

M N

A 6 cm B + ABCD, CDMN, và MABN

+ Cạnh AB song song với cạnh MN, DC

- HS lắng nghe

- Chuẩn bị bài sau

Đạo đức:

Tiết kiệm thời giờ (t2)

I Mục tiêu:

- Nêu -6 ví dụ về tiết kiệm thời giờ

- Biết -6 lợi ích của tiết kiệm thời giờ

- V-. đầu biết sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt,… hàng ngàymột cách hợp lí

* Biết -6 vì sao cần phải tiết kiệm thời giờ

Trang 4

* Sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt,… hằng ngày một cách hợp lí.

II Chuẩn bị:

- GV+ HS : Các truyện , tấm -4  về tiết kiệm thời giờ

III Các hoạt động trên lớp :

HĐcủa thầy A.KTBC: Tiết kiệm thời giờ có tác dụng

ntn?

B Bài mới:

GV giới thiệu, nêu mục tiêu bài dạy

HĐ1:Làm việc cá nhân(BT1-SGK)

- Nêu Y/C BT : Tán thành hay không tán

thành việc làm của mỗi bạn nhỏ trong các

tình huống

+ KL: Các việc làm b, d, e không phải là

tiết kiệm thời giờ

HĐ2:Thảoluận theo nhóm đôi( BT4- SGK):

thế nào và dự kiến thời gian biểu của mình

trong TG tới?

HSkhá,giỏi:Vì sao cần phải tiết kiệm thời

giờ

- GV nhận xét, khen ngợi những HS đã

biết SD tiết kiệm thời giờ

HĐ3: Trình bày, giới thiệu các tranh vẽ,

các > liệu đã @>5 tầm.

- Y/C HS TB những mẫu chuyện , tấm

-4  về tiết kiệm thời giờ

GV: Khen những em đã chuẩn bị tốt và

giới thiệu

- Y/C HS nhắc lại ND của bài

HSkhá,giỏi: NTN là sử dụng thời gian học

tập, sinh hoạthằng ngày một cách hợp lí?

C Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống lại nội dung bài học

- Giao việc về nhà

HĐcủa trò

- 2 HS nêu miệng

- Lớp theo dõi và nhận xét

Theo dõi, mở SGK

- HS trao đổi theo cặp : Rút ra -6 các hành vi là tiết kiệm thời giờ:

a) Trong lớp chú ý nghe thầy ( cô) giảng bài

c) 7-Q có thời gian biểu qui định rõ giờ học, giờ chơi,

d) Tranh thủ học bài khi đi chăn trâu

- HS từng bàn trao đổi, kể lại TG biểu của mình trong 1 ngày

+ Vài HS trình bày với lớp

- Vài HS trình bày, trao đổi và nêu tác dụng của các tấm -4 999 vừa trình bày

- HS nhắc lại:

+ Thời giờ là thứ quí nhất, cần phải SD tiết kiệm

+ Tiết kiệm thời giờ là SD thời giờ vào các việc có ích một cách hợp lí

- HS lắng nghe

- Chuẩn bị bài tiếp theo

tiếng việt :

Ôn tập(tiết 2)

I.Mục tiêu :

- Nghe viết đúng bài chính tả( tốc độ viết khoảng 75 chữ/ 15phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài văn có lời đối thoại Nắm -6 tác dụng của dấu ngoặc kép trong bài chính tả

- Nắm -6 quy tắc viết hoa tên riêng( VN và -. ngoài); -. đầu biết sửa lỗi chính tả trong bài viết

Trang 5

* Viết đúng và -4  đối đẹp bài chính tả( tốc độ viết trên75 chữ/ 15phút), hiểu ND của bài

II.Chuẩn bị:

GV : Một tờ phiếu chuyển hình thức thể hiện những bộ phận đặt trong ngoặc kép (những câu cuối truyện : lời hứa )bằng cách xuống dòng

Một tờ phiếu khổ to viết sẵn lời giải BT2; 4 tờ phiếu kẻ bảng ở BT2

III.Các hoạt động trên lớp :

HĐcủa thầy 1.Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài dạy

2.HD HS nghe viết :

- GV đọc bài : Lời hứa ; giải nghĩa từ :

trung sĩ

+ N- ý HS những từ dễ viết sai , cách

trình bày , cách viết các lời thoại

+ Cậu bé trong truyện có phẩm chất gì

đáng quý ?

- GV Y/C HS gấp SGK và đọc bài để HS

viết

+ GV đọc lại bài

- GV chấm , chữa bài

3.Dựa vào bài chính tả “Lời hứa”,trả lời các

câu hỏi (BT2 – câu a,b,c,d )

- Y/C HS trao đổi theo cặp các câu hỏi

BT2

- GV nhận xét , kết luận (dán bảng lời

giải)

4.HDHS lập bảng tổng kết quy tắc viết tên

riêng

- Nhắc HS : Nhớ lại kiến thức đã học

Phần quy tắc ghi vắn tắt

- Dán bảng tờ phiếu đã viết sẵn lời giải

đúng

5.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Giao việc về nhà

HĐcủa trò

- HS theo dõi trong SGK

- HS đọc thầm bài văn

+ HS luyện viết từ dễ sai vào nháp + HS nêu -6[ Biết giữ lời hứa của mình

- HS viết bài vào vở

+ HS soát bài +5 - 6 HS nộp vở chấm bài

- 1HS đọc nội dung bài tập 2

+ HS trao đổi theo cặp Sau đó -! ra kết quả:

a) Em -6 giao nhiệm vụ gác kho đạn b) Em không về -6 vì đã hứa không bỏ

c) Không -6…

+ HS đối chiếu KQ Tự chỉnh sửa

- HS đọc y/c của bài

- HS làm bài vào vở , 4 HS làm bài vào phiếu sau đó trình bày KQ

+ QT viết tên -Q ,tên địa lí VN,VD

QT viết tên -Q ,tên địa lí -.

ngoài, VD

+ Lớp đối chiếu và chữa bài

- HS lắng nghe

- Chuẩn bị bài sau

Thứ 3 ngày 27 tháng 10 năm 2009

Toán:

luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Thực hiện -6 cộng, trừ các số có 6 chữ số

Trang 6

- Nhận biết -6 hai -Q  thẳng vuông góc.

- Giải -6 bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quan đến HCN

* BT1(b); 2(b); 3(a,c)

II Các hoạt động trên lớp :

HĐcủa thầy A.KTBC:

- Gọi HS chữa bài tập 4

+ Củng cố về vẽ HCN có CR và CD biết

-.9

B Bài mới:

1.GV giới thiệu, nêu mục tiêu bài dạy

2 HD HS luyện tập:

- Cho HS nêu Y/C các bài tập

- HDHS nắm Y/C từng bài

- Cho HS làm bài vào vở

- GV giúp đỡ thêm 1 số HS

- Chấm bài, HDHS chữa bài

Bài1: Củng cố về phép cộng và phép trừ

+ Y/C HS tự làm bài ,rồi chữa bài

+ GV nhận xét bài

Bài2: Y/C HS vận dụng T/C giao hoán, T/C

kết hợp của phép cộng để thực hiện

Bài3: Nhận xét về đặc điểm của từng hình

vuông

Bài4: Củng cố về dạng toán tìm 2 số khi

biết tổng và hiệu

HS khá, giỏi:

Bài1(b):

2 HS lên bảng làm - Lớp nhận xét

Bài2(a):

1 HS lên bảng làm bài - Lớp nhận xét

HĐcủa trò

- HS chữa bài, lớp nhận xét

- Theo dõi, mở SGK

- HS nêu Y/C các bài tập

- HS làm bài vào vở

- HS chữa bài, lớp nhận xét

+2HS lên bảng làm, nêu các -. thực hiện phép cộng , phép trừ

a)

647096 260837 386259

273549 452936

726485

- 1 HS lên bảng làm:

b) 5798 + 322 + 4678

= 5798 + (322 + 4678)

= 5798 + 5000

= 10798

+ HS khác nhận xét

b)cạnh DH vuông góc với các cạnh AD,

BC, IH

- 1 HS lên bảng làm:

Chiều rộngcủa hình chữ nhật là: (16 – 4) : 2 = 6 (cm) Chiều dài của hình chữ nhật là:

6 + 4 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

6 10 = 60 (cm 2)

Đáp số: 60 cm2

b)

602475 73529 528946

342507 92753

435260

a) 6 257 + 989 + 743 = (6 257 + 743)+ 989 = 7 000 +989

= 7989

Trang 7

2 HS lên bảng làm - Lớp nhận xét

C Củng cố, dặn dò:

- Chốt lại ND bài và nhận xét giờ học

- Giao việc về nhà

2 HS lên bảng làm - Lớp nhận xét

a) HV BIHC có cạnh BC = 3cm nên cạnh của HV BIHC là 3 cm

c) Chiều dài hình chữ nhật AIHD là:

3 + 3 = 6 (cm) Chu vi hình chữ nhật AIHD là:

( 6 + 3 ) 2 = 18 (cm)

- HS lắng nghe

- Chuẩn bị bài sau

tiếng việt:

ÔN (Tiết 3)

I Mục tiêu :

- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài TĐ đã học theo tốc độ quy định giữa học kì I

( khoảng 75 tiếng/ phút), -. đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với

ND đoạn đọc

- Nắm -6 nội dung chính, nhân vật và giọng đọc các bài tập đọc là truyện kể thuộc

chủ điểm “măng mọc thẳng”

II Chuẩn bị:

GV: P-Q hai phiếu ghi tên từng bài tập đọc , 5 phiếu ghi tên các bài HTL trong 9 tuần đầu sách TV4 – tập1

Giấy khổ to ghi sẵn lời giải BT2 ; 2phiếu kẻ sẵn BT2

III Các hoạt động trên lớp :

HĐcủa thầy 1.Giới thiệu bài :

- GV nêu mục tiêu cần đạt của giờ học

2.Kiểm tra TĐ và HTL:

- Y/C từng HS lên bốc thăm chọn bài để

đọc

- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc để

HS trả lời

+GV cho điểm

3.Bài tập 2:

- Tìm những bài tập đọc là truyện kể

thuộc chủ điểm “măng mọc thẳng” ?(tuần

4, 5, 6)

- Y/C HS nêu tên tác giả ,nội dung chính ,

nhân vật trong từng câu chuyện là truyện

kể trên (Phát phiếu)

HĐcủa trò

- HS lắng nghe

- HS lần K-6 bốc thăm và xem lại bài khoảng 1-2phút

+ HS đọc trong SGK hoặc đọc thuộc lòng cả bài theo chỉ định trong phiếu

+HS trả lời

- Theo dõi, mở SGK + HS đọc Y/C đề bài và làm -6 : Tuần 4: Một -Q chính trực Tuần 5: Những hạt thóc giống Tuần 6: Nỗi dằn vặt của An- đrây– ca Chị em tôi

- HS làm bài vào vở, 2HS làm vào phiếu + 2HS làm bài vào phiếu dán bảng ,HS khác so sánh kết quả và nhận xét

+VD: Bài: Một -Q chính trực Nhân vật : Tô Hiến Thành, Đỗ Thái Hậu

Trang 8

+ Y/C HS trình bày kết quả của mình

- GV chốt lại lời giải đúng (dán phiếu đã

ghi lời giải)

- GV y/c một số HS thi đọc diễn cảm

một đoạn văn , minh hoạ giọng đọc phù

hợp với ND của bài mà các em vừa tìm

-6

4 Củng cố, dặn dò:

- Những truyện kể các em vừa ôn có

chung một lời nhắn nhủ gì ?

- Nhận xét, đánh giá giờ học

- Giao việc về nhà

Giọng đọc :Thong thả ,rõ ràng ,nhấn giọng những từ ngữ thể hiện tính cách kiên

định ,khảng khái

+ Thi đọc diễn cảm , thể hiện rõ sự giọng

đọc của mỗi bài trên

- Nêu -6 : Cần sống trung thực ,tự trọng

- HS lắng nghe

- Chuẩn bị tiết sau

Khoa học:

ôn tập : con người và sức khoẻ(T2)

I Mục tiêu:

Ôn tập các kiến thức về :

- Sự TĐC giữa cơ thể -Q với môi -Q 

- Các chất dinh 0-v  có trong thức ăn và vai trò của chúng.

- Cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu hoặc thừa chất dinh 0-v  và các bệnh lây qua -Q  tiêu hoá

- Dinh 0-v  hợp lí

- Phòng tránh đuối -.9

II Chuẩn bị:

GV + HS : Mô hình , tranh ảnh về thức ăn đã A- tầm

III Các hoạt động trên lớp :

HĐcủa thầy

A KTBC:

- Các em đã thực hiện chế độ ăn uống của

mình ở nhà ntn ?

B Bài mới:

GV giới thiệu, nêu mục tiêu bài dạy

HĐ1: Trò chơi Ai chọn thức ăn hợp lí:

+ Y/C HS trình một bữa ăn ngon và bổ

+ Làm thế nào để có bữa ăn đủ chất dinh

0-v g

- GV theo dõi HS

HĐcủa trò

- 2 HS nêu- Lớp theo dõi nhận xét

- Theo dõi, mở SGK

- HS làm việc theo nhóm:

+ HS sử dụng những mô hình, tranh ảnh

về thức ăn để trình bày một bữa ăn ngon

và bổ

+Các nhóm trình bày bữa ăn của nhóm mình

+HS thảo luận theo cặp ( Dựa vào tháp

Trang 9

HĐ2: Thực hành và ghi lại 10 lời khuyên

dinh +>R hợp lí.

+ Y/C HS ghi lại 10 lời khuyên dinh duỡng

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Y/C HS nói với bố mẹ những điều đã học

và treo bảng này ở chỗ thuận tiện dễ đọc

dinh 0-v  để thảo luận) và nêu

- HS đọc và ghi vào vở Khoa học

- HS lắng nghe hànhT40-SGK)

+ Nhắc lại nội dung đã học

Chuẩn bị ở nhà

tiếng việt :

ôn (tiết 4)

I Mục tiêu:

- Nắm -6 một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và một số từ Hán Việt thông

và Trên đôi cánh -. mơ)

- Nắm -6 tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép

II Chuẩn bị:

- Một tờ phiếu khổ to viết sẵn lời giải BT2 2 phiếu để HS làm bài tập 1

- Một số phiếu kẻ sẳn bảng tổng kết ( BT3)

III Các hoạt động trên lớp :

HĐcủa thầy

1 GTB:

- Từ đầu năm học tới nay em đã -6 học

những chủ điểm nào?

- GV ghi tên những chủ điểm lên bảng lớp:

HN các em sẽ hệ thống lại vốn từ ngữ: Ôn

lại KT về dấu câu

2 Dạy bài mới:

HĐ1: > dẫn ôn tập :

Bài1: Nêu những từ đã học thuộc từng chủ

điểm

-Y/C HS làm vào vở , 2HS làm bài vào

phiếu;

-Y/C HS trình bày KQ

+ Từ cùng nghĩa:

+ Từ trái nghĩa:

b) Măng mọc thẳng

+ Từ cùng nghĩa:

+ Từ trái nghĩa:

c) Trên đôi cánh -. mơ

HĐcủa trò

- Theo dõi, mở SGK

+ Măng mọc thẳng +Trên đôi cánh -. mơ

Là những chủ điểm đã học

- HS làm vào vở,2HS làm vào phiếu :

- HS trình bày KQ,HS khác nhận xét +HS ghi tổng số từ 0-. từng cột

+ Độc ác, hung ác,

b) Trung thực, trung nghĩa, ngay thẳng, ngay thật,

+ Dối trá, gian dối,

c) + Ước mơ, -. muốn, -. ao, -.

Trang 10

Bài2:Tìm các TN, TN đã học gắn liền với 3

chủ điểm trên:

- Măng mọc thẳng?

+ Trung thực:

+ Tự trọng:

-Trên đôi cánh -. mơ?

- Chọn 1 TN hoặc TN để đặt câu hoặc nêu

hoàn cảnh sử dụng thành ngữ hoặc tục ngữ

đó

- GV cho VD

+GV nhận xét

Bài3 : Nêu tác dụng của:

+ Dấu hai chấm, VD

+ Dấu ngoặc kép VD

- GV dán lời giải lên bảng

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét, đánh giá giờ học

- Giao việc về nhà

mong,

Hoạt động nhóm: các nhóm làm việc, sau đó nêu kết quả:

cơm sẻ áo,

tật,

+ Giấy rách phải giữ lấy lề, đói cho sạch rách cho thơm,

+ Cầu -6 -. thấy, -. sao -6 vậy,

+ Đai diện 3 nhóm trình bày KQ

+ HS nối tiếp nhau phát biểu:

VD: Chú em tính tình -4  trực ,thẳng

+ Cả lớp nhận xét

Thảo luận theo cặp:

+ Trình bày KQ ( Tác dụng và VD của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép )

+ HS so sánh với bài mình làm để sửa

- HS lắng nghe

- Chuẩn bị bài sau

Thứ 4 ngày 28 tháng 10 năm 2009

Tập đọc:

ôn tập (tiết 5)

I Mục tiêu:

- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài TĐ đã học theo tốc độ quy định giữa học kì I

( khoảng 75 tiếng/ phút), -. đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với

ND đoạn đọc

cách trong bài TĐ là truyện kể đã học

* Đọc diễn cảm -6 đoạn văn( kịch, thơ) đã học; biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự đã học

II Chuẩn bị:

GV: Phiếu ghi tên 9 bài TĐ và 5 bài thơ HTL đã học

2tờ giấy to ghi sẵn lời giải BT2,3; Phiếu HT BT2,3

III Các hoạt động trên lớp :

... làm - Lớp nhận xét

Bài2(a):

1 HS lên bảng làm - Lớp nhận xét

HĐcủa trò

- HS chữa bài, lớp nhận xét

- Theo dõi, mở SGK

- HS nêu Y/C tập

-. .. -6  : Tuần 4: Một -Q trực Tuần 5: Những hạt thóc giống Tuần 6: Nỗi dằn vặt An- đrây– ca Chị em

- HS làm vào vở, 2HS làm vào phiếu + 2HS làm vào phiếu dán bảng ,HS khác so sánh kết...

- Sự TĐC thể -Q với mơi -Q 

- Các chất dinh 0-v  có thức ăn vai trò chúng.

- Cách phòng tránh số bệnh ăn thiếu thừa chất dinh 0-v  bệnh lây qua -Q  tiêu

Ngày đăng: 03/04/2021, 18:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w