- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 cã thÓ viÕt thµnh mét ph©n sè :tö sè lµ sè bÞ chia ,mÉu sè lµ sè chia.. S¸u phÇn chÝn.[r]
Trang 1Tuần 20
Thứ hai, ngày 11 tháng 1 năm 2010
Chào cờ
Tập trung trên sân trường
Toán
Phân số
I) Mục tiêu: Giúp HS:
- Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số có tử số và mẫu số
- Biết đọc, viết phân số
*HS khuyết tật làm được bài tập 1
II.đồ dùng: Các mô hình dạy phân số Hình vẽ (T106- 107) SGK
III) Các HĐ dạy - học: - 1 HS lên bảng chữa bài tập làm thêm Tóm tắt: giải
Hình bình hành Chiều cao của hình bình hành là:
Đáy: 82cm 82: 2 = 41( cm)
Chiều cao: Bằng 1/2 đáy Chu vi của hình bình hành là:
Chu vi: .cm (82+ 41) x 2 = 246(cm)
Diện tích: .cm2 Diện tích của hình bình hành là:
82 x 41 = 3362(cm2)
Đ/s: Chu vi: 246 cm
Diện tích: 3362 cm2
2 Bài mới:
a GT bài:
b Bài mới: - Giới thiệu phân số
- GV treo hình tròn được chia làm 6
phần bằng nhau, có 5 phần được tô màu
? Hình tròn được chia làm mấy phần
bằng nhau?
? Có mấy phần được tô màu?
- Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau,
tô màu 5 phần Ta nói đã tô màu năm
phần sáu hình tròn
- Năm phần sáu viết là:
6 5
( Viết 5, kẻ ngang dưới 5 , viết 6 dưới
gạch ngang và thẳng với 5)
- Y/ cầu HS viết và đọc năm phần sáu
- Ta gọi là phân số
6
5
- Phân số có tử số là 5, MS là 6
6
5
? Khi viết P/S thì MS được viết ở trên
6 5
hay dưới vạch ngang?
- Quan sát
- 6 phần bằng nhau
- có 5 phần được tô màu
- HS lên bảng
- Lớp viết nháp
- Viết đọc năm phần sáu
6 5
- Nhắc lại phân số
6 5
- MS được viết ở dưới vạch ngang
Trang 2Trường Tiểu học B Xuân Vinh 2 Năm học 2009 - 2010
? Mẫu số của P/S cho em biết điều gì?
6 5
- GV đính hình tròn, hình vuônghình zic
zắc như SGK lên bảng y/ cầu HS đọc
P/S chỉ số phần đã tô màu của mỗi hình
- GV đưa ra hình tròn
? Đã tô màu bao nhiêu hình tròn? Hãy
giải thích? Nêu TS, MS của phân số?
- GV đưa ra hình vuông
? Đã tô màu bao nhiêu phần hình vuông?
Hãy giải thích?
? Nêu TS và MS của P/S ?
4 3
- GV đưa ra hình zíc zắc
? Đã tô màu bao nhiêu phần của hình zíc
zắc ? Hãy giải thích?
? Nêu TS , MS của phân số ?
7 4
- HS nhận xét
7
4 , 4
3 , 2
1 , 6 5
3 Thưc hành:
Bài 1(T107): ? Nêu yêu cầu?
- MS của P/S cho biết hình tròn được
6 5
chia làm 6 phần bằng nhau
- HS thực hành
- Quan sát
- Đã tô màu hình tròn ( vì hình tròn
2 1
được chia làm hai phần bằng nhau và tô màu 1 phần)
- Quan sát
- Đã tô màu hình vuông( vì hình
4 3
vuông được chia làm 4 phần bằng nhau
và tô màu 3 phần)
- P/S có TS là 3, MS là 4
4 3
- Quan sát
- Đã tô màu của hình zíc zắc( vì hình
7 4
zíc zắc được chia làm 7 phần bằng nhau
và tô màu 4 phần)
- Phân số có TS là 4, MS là 7
7 4
- HS nêu NX là những P/S
7
4 , 4
3 , 2
1 , 6 5
Mỗi P/S có TS và MS TS là số tự nhiên viết trên gạch ngang MS là số TN khác
0 viết dưới gạch ngang
- Tự làm vào vở, 6 HS báo cáo trước lớp Hình 1 : Viết , đọc hai phần năm MS cho biết HCN được chia 5 phần bằng nhau
5 2
TS cho biết có hai phần được tô màu
- Tương tự với các phần còn lại
Bài 2(T107): ? Nêu y/cầu?
Phân số Tử số Mẫu số
11
10
12
- Làm BT vào SGK, 2 HS lên bảng, NX Phân số Tử số Mẫu số
8
25
55
12 12 55
4 Tổng kết- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Trang 3Đạo đức
Kính trọng và biết ơn người lao động
I.Mục tiêu:
-Biết vì sao cần phải kính trọng và biết ơn người lao động
-Bước đầu biết cư sử lễ phép với những người lao động và biết trân trọng ,giữ gìn thành quả lao động của họ
II Tài liệu - phương tiện:
- 1 số đồ dùng cho trò chơi đóng vai
III Các HĐ dạy - học:
1 KT bài cũ: ? Vì sao phải kính trọng và biết ơn người lao động?
2 Bài mới: - GT bài
* HĐ1: Đóng vai BT 4.
- Chia nhóm, giao việc cho các nhóm
- GV phỏng vấn HS đóng vai
? Vì sao em lại ứng xử như vậy với bác
đưa thư?
? Cách cư sử với người LĐ trong mỗi tình
huống như vậy đã phù hợp chưa? vì sao?
? Em cảm thấy NTN khi ứng xử phù hợp
trong mỗi tình huống?
* HĐ2: Trình bày SP bài (5-6)
- GV nhận xét chung
* Kết luận chung
* HĐ nối tiếp:
- TL và chuẩn bị đóng vai
- HS lên đóng vai
- Lớp TL
- HS nêu
- Trình bày theo nhóm
- Lớp NX
- 2 HS đọc ghi nhớ
- Thực hiện kính trọng, biết ơn người lao động
Thứ ba , ngày 12 tháng 1 năm 2010
Thể dục
di chuyển hướng phải ,trái
Trò chơi thăng bằng và lăn bóng bằng tay
I Mục tiêu
- Thực hiện cơ bản đúng di chuyển hướng phải ,trái
- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
II Địa điểm, phương tiện:
- Sân trường, 1 cái còi, kẻ sẵn vạch
III ND và phương pháp lên lớp:
Nội dung
1 Phần mở đầu:
- Nhận lớp và phổ biến ND và y/c giờ học
- Tập bài TDPTC
- Trò chơi "Có chúng em"
2 Phần cơ bản:
Phương pháp và tổ chức
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x GV
- Thực hành
x x x
x x x
x x x
Trang 4Trường Tiểu học B Xuân Vinh 4 Năm học 2009 - 2010
a) ĐHĐN và bài tập LTTCB.
- Ôn tập hợp hàng ngang , dóng hàng, đi
đều
- Ôn di chuyển theo hướng phải trái
- Thi đua tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
đi đều theo 1 hàng dọc và di chuyển
hướng phải, trái khen tổ TH tốt, tổ nào
kém phải chạy 1 vòng xung quanh các tổ
thắng
b) Trò chơi vận động:
- Trò chơi: "Thăng bằng" y/c chơi phải
nghiêm túc không để xảy ra chấn thương
3. Phần kết thúc:
- Đi thường theo nhịp và hát
- Đứng tại chỗ thả lỏng, hít thở sâu
- Hệ thống bài NX: Ôn ĐT đi đều
x x x
x x x Cán sự đ/k
- Tập theo tổ tổ trưởng đ/k
- Thực hành
- Khởi động các khớp
- Thực hành chơi
- Thực hành
* DHKT
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x GV
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên ( T1)
I Mục tiêu:
- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên ( khác 0) có thể viết thành một phân số :tử số là số bị chia ,mẫu số là số chia
*HS khuyết tật làm bài 1,2
II Đồ dùng:
- Hình vẽ phục vụ bài học như SGK
III Các HĐ dạy -học:
1 KT bài cũ :
- GV đọc HS viết phân số
Sáu phần chín
Tám mươi lăm phần một trăm
- HS viết nháp, 1 HS lên bảng
9 6
100 85
2 Bài mới:
- GVnêu vấn đề HS tự giải quyết
a, Trường hợp có thương là một số tự nhiên:
- Có 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn thì
mỗi bạn được mấy quả cam?
? Các số 2, 4, 8 được gọi là số gì?
- GV tiểu kết, chuyển ý
8 : 4 = 2 (quả cam)
- Số tự nhiên
b, Trường hợp thương số là phân số:
? Có 3 cái bánh chia đều cho 4 em Hỏi mỗi
em được bao nhiêu phần của cái bánh?
? Em có thể thực hịên phép chia 3 : 4 tương tự
như thực hiện 8 : 4 được không?
- Nghe tìm cách giải quyết vấn đề
Trang 5? Hãy tìm cách chia đều 3 cái bánh cho
4 bạn ?
- Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn thì
mỗi bạn nhận được cái bánh Vậy
4 3
3 : 4 = ?
- GV ghi bảng 3 : 4 =
4 3
* Thương trong phép chia 3 : 4 = có
4 3
gì khác so với thương trong phép chia
trong phép chia 8 : 4 = 2
- Như vậy khi chia một số TN cho một
số TN khác không ta có thể tìm được
thương là một phân số
? Em có nhận xét gì về TS và MS của
thương và SBC, số chia trong phép
4
3
chia 3 : 4?
* KL: Thương số của phép chia số TN
cho số TN ( khác không) có thể viết
thành một phân số, TS là SBC và mẫu số
là số chia
3 Thực hành:
Bài 1(T108): ? Nêu y/c?
7 : 9 = ; 5 : 8 =
9
7
8 5
Bài 2 (T108) : ? Nêu y/c?
- Chấm một số bài
Bài 3 (T108): ? Nêu y/c?
? Qua bài tập a em thấy mọi số TN đều
có thể viết dưới dạng phân số NTN?
4 Củng cố - dặn dò:
? Nêu mối liên hệ giữa số TN và phân
số?
- Nhận xét giờ học
- HS trả lời
- HS thảo luận
Chia đều mỗi cái bánh thành 4 phần bằng nhau sau đó chia cho 4 bạn, mỗi bạn nhận
được 3 phần bằng nhau của cái bánh Vậy mỗi bạn nhận được cái bánh
4 3
3 : 4 =
4 3
- HS đọc: 3 chia 4 bằng
4 3
- Thương trong phép chia 8 : 4 = 2 là
1 số tự nhiên còn thương trong phép chia
3 : 4 = là 1 phân số
4 3
- SBC là TS của thương và số chia là MS của thương
- Làm vào vở, 2 HS lê bảng
6 : 9 = ; 1 : 3 =
19
6
3 1
- NX
- 2 HS lên bảng, lớp làm vào vỏa
36 : 9 = = 4
9 36
88 : 11 = = 8
11 88
- NX, sửa sai
- Làm vào vở, 2 HS lên bảng a) 6 = ; 1 = ; 0 = ; 3 =
1
6
1
1
1
0
1 3
- Mọi số TN đều có thể viết thành một
số có mẫu số là 1
- 1 HS nhắc lại
- HS nêu
Trang 6Trường Tiểu học B Xuân Vinh 6 Năm học 2009 - 2010
Thứ tư , ngày 13 tháng 1 năm 2010
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên (T 2 )
I Mục tiêu:
- Nhận biết được thương của phép chia số TN cho số TN khác 0 có thể viết thành một phân số
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1
*HS khuyết tật làm bài tập 1
II Đồ dùng:
- Sử dụng mô hình minh hoạ như SGK
III Các HĐ dạy - học:
A KT bài cũ:
- Viết mỗi phép chia sau dưới dạng phân
số
- Viết theo mẫu: 15 : 5 = = 3
5 15
B Bài mới:
1 GT bài:
- làm nháp , HS lên bảng
6 : 8 = ; 5 : 20 =
8
6
20 5
24 : 6 = = 4 ; 48 : 16 = = 3
6
24
16 48
2 Phép chia một số TN cho một số TN khác 0:
* VD1: Có 2 quả cam, chia mỗi quả cam
thành 4 phần bằng nhau Vân ăn một quả
cam và quả cam Viết PS chỉ số phần
4
1
quả cam Vân đã ăn
- GV vẽ hình minh họa lên bảng
? Vân đã ăn hết một quả cam tức là ăn
được mấy phần?
- Ta nói Vân ăn 4 phần hay quả cam
4 4
? Vân ăn thêm quả cam tức là ăn
4 1
thêm mấy phần?
? Như vậy Vân ăn tất cả mấy phần?
- Ta nói Vân ăn 5 phần hay quả cam
4 5
? Hãy mô tả hình minh họa cho quả
4 5
cam
- Mỗi quả cam được chia thành 4 phần
bằng nhau, Vân ăn 5 phần, vậy số cam
Vân đã ăn là quả cam
4 5
- Đọc lại VD và quan sát hình minh họa cho VD
- tức là đã ăn hết 4 phần
- là ăn thêm một phần nữa
- Vân đã ăn tất cả là 5 phần
- 1 hình tròn đợc chia làm 4 phần bằng nhau và 1 phần như thế bên ngoài tất cả
đều được tô màu
- HS đọc lại VD
- TL, trình bày cách chia
- Mỗi người được chia quả cam
4 5
Trang 7* VD 2: Có 5 quả cam chia đều cho 4
người Tìm phần cam của mỗi người?
- Tìm cách thực hiện chia 5 quả cam cho
4 người
? Sau khi chia thì phần cam của mỗi
người là bao nhiêu?
- Chia đều 5 quả cam cho 4 người thì
mỗi người đợc quả cam Vậy 5 : 4 =?
4 5
* Nhận xét:
? quả cam và 1 quả cam thì bên nào
4
5
có nhiều cam hơn? vì sao?
? So sánh và 1
4
5
? So sánh TS và MS của phân số ?
4 5
* KL: Những PS có TS lớn hơn MS thì
lớn hơn 1
? So sánh 1 quả cam và quả cam?
4 1
? So sánh và 1?
4
1
? Em có nhận xét gì về TS và MS của
phân số ?
4
1
* KL: Những phân số có TS bé hơn MS
thì PS đó nhỏ hơn 1
- Viết thương của phép chia 4 : 4 dưới
dạng phân số và dưới dạng số TN:
Vậy = 1
4
4
? S2 tử số và mẫu số của PS ?
4 4
* KL: Các PS có TS và MS bằng nhau
thì bằng 1
3 Thực hành:
Bài 1(T110): ? Nêu y/c?
Bài 3 (T110): ? Nêu y/c?
? Giải thích cách làm?
- Nhận xét, cho điểm
5 : 4 =
4 5
quả cam nhiều hơn 1 quả cam vì
4
5
4 5
quả cam là 1 quả cam thêm quả cam
4 1
> 1
4 5
- Phân số có TS lớn hơn MS
4 5
- HS nhắc lại
- 1 quả cam nhiều hơn quả cam
4 1
< 1
4 1
- Phân số có TS nhỏ hơn MS
4 1
- HS nhắc lại
- Viết nháp
4 : 4 = 4 : 4 = 1
4 4
- Phân số có TS và MS bằng nhau
4
4
- HS nhắc lại
- 2 HS lên bảng lớp làm vào vở
9 : 7 = ; 19 : 11 =
7
9
11 19
8 : 5 = ; 3 : 3 = ; 2 : 15 =
5
8
3
3
15 2
- Q/s hình vẽ SGk
- 6 phần bằng nhau
- HS làm vào vở 3 HS lên bảng a) < 1 ; < 1 ; < 1
4
3
14
9
10 6
b) = 1
24 24
c) > 1 ; > 1
5
7
17 19
Trang 8Trường Tiểu học B Xuân Vinh 8 Năm học 2009 - 2010
4 Củng cố - dặn dò:
? Khi nào PS lớn hơn 1 bằng 1, bé hơn 1
Khoa học
không khí bị ô nhiễm
I-Mục tiêu:
-Nêu đựợc một số nguyên nhân gây nhiễm không khí: khói,khí độc,các lọai bụi ,vi khuẩn ,
II-Đồ dùng dạy học :
GV: hình vẽ 78- 79 SGK
Tranh, ảnh về các bầu không khí
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
GV gọi HS trả lời câu hỏi:
- Nêu đặc điểm của gió bão, gió nhẹ và
giõ dữ
B-Bài mới:
1- Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về không khí bị
ô nhiễm và không khí sạch
Mục tiêu: Phân biệt đợc không khí sạch
và không khí bị bẩn
- Yêu cầu HS quan sát tranh trang 78-79
và nhận xét:
+ Hình nào thể hiện không khí bị ô
nhiễm, vùng nào thể hiện không khí
trong lành?Tại sao em biết điều đó?
+ Thế nào là không khí sạch? Thế nào
là không khí bị ô nhiễm?
- Kết luận:
+ Không khí sạch là không khí trong
suốt, không màu, không mùi, không vị,
chỉ chứa khói bụi khí độc, vi khuẩn với
một tỉ lệ thấp, không làm hại đến sức
khoẻ con ngời
+ Không khí bẩn hay ô nhiễm là không
khí chứa một trong các loại khói, khí
độc, các loại bụi, vi khuẩn quá tỉ lệ cho
phép, có hại cho sức khoẻ con người và
các sinh vật khác
Hoạt động 2 : Thảo luận về những nguyên
nhân gây nhiễm bẩn bầu không khí
Mục tiêu: Nêu những nguyên nhân gây
- 1HS trả lời – Lớp nhận xét
- HS thảo luận theo nhóm 2
- Lần lợt HS nêu các ý kiến của mình
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Nêu kết luận
- HS nhận biết yêu cầu của bài
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Kết luận: Không khí chuyển động từ nơi lạnh đến nơi nóng Sự chênh lệch nhiệt độ của không khí là nguyên nhân gây ra sự chuyển động của không khí Không khí chuyển động tạo thành gió
- Thảo luận nhóm đôi và nêu ý kiến của mình
- Lớp nhận xét
Trang 9nhiễm bẩn bầu không khí.
- Cho HS thảo luận và nêu nhận xét của
mình về nguyên nhân gây nhiễm bẩn
không khí trong thực tế
- Các nhóm thực hiện và nhận xét
- Kết luận:
Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm:
+ Do bụi: Bụi TN, Bụi núi lửa sinh ra, bụi do
HĐ của con ngời nh bụi nhà máy, bụi phóng
xạ, xe cộ, bụi than, xi măng
+ Do khí độc: Sự lên men thối của xác
sinh vật, rác thải, sự cháy của than đá,
dầu mỏ, khói tàu, khói thuốc lá, chất
độc hoá học
3- Củng cố- Dặn dò:
- GV củng cố lại nội dung của bài
- Về nhà học thuộc bài
- HS quan sát tranh để nhận biết thêm
về nguyên nhân gây ô nhiễm không khí
Thứ năm, ngày 14 tháng 1 năm 2010
Thể dục
Chuyển hướng phải, trái
Trò chơi "Lăn bóng bằng tay"
I Mục tiêu:
- Thực hiện cơ bản đúng di chuyển hướng phải ,trái
- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
II Điạ điểm, phương tiện :
- Sân trường, VS nơi tập, 1 cái còi, kẻ vạch, bóng
III Nội dung và phơng pháp lên lớp :
Nội dung
1 Phần mở đầu:
- Nhận lớp phổ biến ND yêu cầu
- Giậm chân tại chỗ vỗ tay và hát
- Chạy chậm trên địa bàn tự nhiên
- Khởi động các khớp chân, tay, vai, hông
2 Phần cơ bản:
a Đội hình đội ngũ và bài tập TLTTCB:
- Ôn đi đều theo hàng dọc
- Ôn di chuyển hướng phải, trái
b Trò chơi vận động:
- Trò chơi " Lăn bóng"
3 Phần kết thúc:
Phương pháp lên lớp
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x GV
- Thực hành
- Thực hành
- Thực hành theo tổ
- Khởi động các khớp cổ chân, đầu gối, hông
- HD cách chơi lăn bóng
- HS chơi thử
- HS chơi chính thức
Trang 10Trường Tiểu học B Xuân Vinh 10 Năm học 2009 - 2010
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Hệ thống bài học
- NX giờ học BTVN: Ôn bài CB bài 40
Toán
Luyện tập
I) Mục tiêu :
- Biết đọc, viết phân số
-Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiênvà phân số
*HS khuyết tật làm bài tập 1 ,2
II) Các HĐ dạy- học:
1 KT bài cũ: - Lớp làm nháp, 3 HS lên bảng
- Viết số thích hợp vào ô trống để
5
a Lớn hơn 1 : ; b Bằng1: ; c Nhỏ hơn 1:
5
6
5
5
5 4
2 Bài mới: - GT bài
Bài 1(T110): ? Nêu y/c?
- GV ghi bảng kg ; ; giờ; m
2
1
m
8
5 12
19
100
16
- Có một kg đường, chia thành 2 phần
bằng nhau, đã dùng hết một phần Hãy
nêu phân số chỉ số phần còn lại
- Có một sợi dây dài 1 m, được chia
thành 8 phần bằng nhau, người ta cắt đi
5 phần Viết PS chỉ số phần đã cắt đi
Bài 2(T110): ? Nêu y/c?
- 4 HS đọc
- Nghe , NX
- Có 1 kg đờng chia làm 2 phần bằng nhau, dùng hết 1 phần, còn lại 1 phần Vậy còn lại kg đường
2 1
- cắt đi m
8 5
- Làm vào vở 2 HS lên bảng
- Nhận xét Một phần t: ; Mời tám phần mười lăm:
4
1
15 18
Sáu phần mười: ; Bảy mươi hai phần một trăm:
10
6
100 72
Bài 3(T 110): - Viết mỗi số tự nhiên sau dới dạng phân số có MS bằng 1:
8 = ; 14 = ; 32 = ; 0 = ; 1 =
1
8
1
14
1
32
1
0
1 1
- Làm vào vở , đổi vở KT
3 Tổng kết- dặn dò: - Nhận xét giờ học
Thứ sáu, ngày 15 tháng 1 năm 2010
Toán
Phân số bằng nhau
I Mục tiêu:
- Bước đầu nhận biết tính chất cơ bản của phân số,phân số bằng nhau
II Đồ dùng dạy học: 2 bảng phụ vẽ hình như SGK