1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án Luyện từ và câu 4 tuần 14: Dùng câu hỏi vào mục đích khác

3 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 54,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

câu hỏi không dùng để hỏi mà để yeâu caàu caùc chaùu haõy noùi nhoû hôn + Hoạt động 2: Phần ghi nhớ + Hoạt động 3: Luyện tập a Baøi taäp 1: - GV yeâu caàu HS vieát muïc ñích cuûa mỗi câu[r]

Trang 1

Môn: Luyện từ và câu Tuần: 14

Bài: DÙNG CÂU HỎI VÀO MỤC ĐÍCH KHÁC

Ngày:

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Nắm được 1 số tác dụng phụ của câu hỏi

2 Bước đầu biết dùng để hỏi để thể hiện thái độ khen chê, sự khẳng định, phủ định hoặc yêu cầu, mong muốn trong những tình huống cụ thể

3 HS vận dụng vào giao tiếp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết BT 1

- Giấy khổ to

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Thời

gian Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS ĐDDH

4’

1’

10’

A Bài cũ: Luyện tập về Câu hỏi

- Mời HS làm lại BT 2.

- GV nhận xét

B Bài mới:

1) Giới thiệu bài: Dùng câu hỏi vào

mục đích khác

2) Hướng dẫn:

+ Hoạt động 1: Phần nhận xét

Bài tập 1:

Bài tập 2:

GV yêu cầu: Phân tích 2 câu hỏi: Sao

chú mày nhát thế? Chứ sao?

a) Câu hỏi 1: Đây không phải câu

dùng để hỏi về điều chưa biết, vì ông

Hòn Rấm đã biết cu Đất nhát

- Câu: sao còn phải hỏi -> để

- HS đọc đoạn đối thoại giữa ông Hòn Rấm với Cu Đất trong truyện “Chú Đất Nung”

- Cả lớp đọc thầm, tìm câu hỏi trong đoạn văn

- HS nêu:

 Sao chú mày náht thế?

 Nung ấy ạ? Chứ sao?

- HS đọc yêu cầu bài

SGK

Giấy to

Trang 2

15’

3’

chê cu Đất

b) Câu hỏi 2: “Chứ sao?” -> câu này

không dùng để hỏi Tác dụng là để

khẳng định: đất có thể nung trong

lửa

Bài tập 3:

- GV nhận xét và chốt:

- Các cháu có thể nói nhỏ hơn

không?

(câu hỏi không dùng để hỏi mà để

yêu cầu các cháu hãy nói nhỏ hơn)

+ Hoạt động 2: Phần ghi nhớ

+ Hoạt động 3: Luyện tập

a) Bài tập 1:

- GV yêu cầu HS viết mục đích của

mỗi câu bên cạnh từng câu

- GV nhận xét và chốt

 Câu a: Có nín đi không? -> thể

hiện yêu cầu

 Cây b: Vì sao cậu lại làm phiền

lòng cô như vậy? -> ý chê trách

 Câu c: Em vẽ thế này mà bảo là

con ngựa à? -> Chê

 Câu d: Chú miền Đông

không? ->

Dùng để nhờ cậy giúp đỡ

b) Bài tập 2:

- GV nhận xét

c) Bài tập 3:

GV lưu ý: Mỗi em có thể nêu 1 tình

huống

- GV nhận xét

3 Củng cố – Dặn dò:

- Làm bài tập 2 vào VBT

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài: MRVT: Đồ chơi, trò

chơi

- HS đọc yêu cầu, suy nghĩ trả lời câu hỏi

- 2, 3 HS đọc ghi nhớ SGK

- 4 HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu của bài tập

- HS thảo luận nhóm viết vào giấy

- HS đọc yêu cầu

- Cả lớp đọc thầm, suy nghĩ, trao đổi nhóm nhỏ rồi viết ra giấy

- Đại diện nhóm đọc kết quả

- Đọc yêu cầu bài

- HS phát biểu

Giấy khổ to

SGK

Các ghi nhận, lưu ý:

Trang 3

Ngày đăng: 03/04/2021, 18:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w