TEÂN BAØI DAÏY Chieán thaéng Baïch Ñaèng Phoøng beänh beùo phì Trung thu độc lập Luyeän taäp Tieát kieäm tieàn cuûa T1 Gaø troáng vaø Caùo Biểu thức có chứa 2 chữ Cách viết tên người, tê[r]
Trang 1TUẦN 7 Từ ngày 8/10/2007-12/10/2007
2
8/10
LS KH TĐ T
Chiến thắng Bạch Đằng Phòng bệnh béo phì Trung thu độc lập Luyện tập
3
9/10
ĐĐ CT T LT&C KC
Tiết kiệm tiền của (T1) Gà trống và Cáo
Biểu thức có chứa 2 chữ Cách viết tên người, tên địa lí Việt Nam Lời ước dưới trăng
4
10/10
TĐ T TLV ĐL
Ở vương quốc tương lai Tính chất giao hoán của phép cộng Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện Một số dân tộc ở Tây Nguyên
5
11/10
LT&C T KH
Luyện tập viết tên người tên địa lí Việt Nam Biểu thức có chứa 3 chữ
Phòng 1 số bệnh lây qua đường tiêu hoá
6
12/10
TLV T KT MT
H Đ T T
Luyện tập phát triển câu chuyện Tính chất kết hợp của phép cộng Khâu ghép 2 mép vải bằng mũi khâu thường(tt) Vẽ tranh :Đề tài phong cảnh quê hương
Tổng kết cuối tuần
Trang 2
TUẦN 7
Thứ 2/20/10/2008 Tập đọc: TRUNG THU ĐỘC LẬP
A.Mục tiêu:
1.KT Hiểu các từ ngữ trong bài.
Hiểu ý nghĩa cuả bài: Tình thương yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ, mơ ước của anh về tương lai của các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất nước
2.KN Đọc đúng các từ: vằng vặc, bát ngát, vàng thơm
Đọc trơn toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn thể hiện tình cảm yêu mến thiếu nhi, niềm tự
hào, ước mơ và hi vọng của anh chiến sĩ về tương lai tươi đẹp của đất nước, của thiếu nhi
3.GD GD HS yêu mến đất nước, anh chiến sĩ và tin tưởng và tương lai
B.Đồ dùng dạy học :
GV : Tranh minh hoạ bài đọc.Tranh, ảnh về một số thành tựu kinh tế XHCN của nước ta gần đây.SGK
HS : SGK
C.Phương pháp: luyện tập, quan sát
D.Các hoạt động dạy và học :
1’
4’
1’
10’
10’
I Ổn định:Kiểm tra dụng cụ học tập
II.Bài cũ : Gọi 2 HS đọc bài Chị em tôi+trả lời
câu hỏi:
+ Cô chị nói dối ba để đi đâu ?
+ Cô em đã làm gì để chị mình thôi nói dối ?
Nhận xét và ghi điểm
III.Bài mới :
1 Giới thiệu bài-ghi đề
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
-Chia bài tập đọc 3 đoạn như /SGK
-Gọi 3 HS đọc nối tiếp.(lượt1),kết hợp đọc từ
khó
- Ở lượt 2, GV kết hợp với HS hiểu những từ : tết
trung thu độc lập, trại, trăng ngàn, nông trường.)
- Cho HS luyện đọc cặp đôi
- Cho 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài ,giọng nhẹ nhàng
,thể hiện niềm tự hào ước mơ của anh chiến sĩ về
tương lai của đất nước , của thiếu nhi
b) Tìm hiểu bài :
-Cho HS đọc thầm đoạn 1 , trả lời câu hỏi :
Bày DCHT lên bàn
2 HS đọc bài kết hợp trả lời
-3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài văn
-3 HS đọc lượt 2
- 1 HS nêu nghĩa các từ chú giải ở SGK
- Luyện đọc cặp dôi
- 1 HS đọc cả bài văn
- Nghe đọc diễn cảm
Trang 33’
+ Anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu và các em nhỏ
vào thời điểm nào ?
+ Trăng trung thu độc lập có gì đẹp ?
- Cho HS đọc thầm lướt đoạn 2 , trả lời câu hỏi :
+Anh chiến sĩ tưởng tượng đất nước trong
những đêm trăng tương lai ra sao ?
+ Vẻ đẹp đó có gì khác so với đêm trung thu độc
lập ?
+ Cuộc sống hiện nay,theo em ,có gì giống với
mong ước của anh chiến sĩ năm xưa ? ( Cho HS
xem tranh về nhà máy thuỷ điện , các nhà máy
ở khu công nghiệp…
- Cho HS đọcthầm đoạn 3 thảo luận cặp đôi câu
hỏi :
+ Em mơ ước đất nước ta mai sau sẽ phát triển
như thế nào ?
c) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
-Cho 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
-Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 2,tìm giọng đọc
-Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
IV.- Củng cố – Dặn dò :
-Bài văn cho thấy tình cảm của anh chiến sĩ với
các em nhỏ như thế nào?
-GDHS
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc lại bài văn và đọc trước vở
kịch “Ở vương quốc Tương Lai “ để hôm sau học
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1
+HSTL
+ Trăng đẹp vẻ đẹp của núi sông tự do ,độc lập : “Trăng ngàn và gió núi bao la
“ , “ Trăng đêm nay soi sáng xuống nước Việt Nam độc lập tự do “ , “ ttrăng sáng mùa thu vằng vặc chiếu khắp thành phố , làng mạc ,núi rừng “
- HS đọc lướt đoạn 2 , trả lời câu hỏi : + HSTL
+ Đó là vẻ đẹp của đất nước đã hiện đại ,giàu có hơn rất nhiều so với những ngày độc lập đầu tiên
-HSTL
+ HS thảo luận cặp đôi và TL
- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2
-Đại diện các nhóm thi đọc diễn cảm Cả lớp theo dõi , nhận xét , bình chọn bạn đọc tốt
- Anh yêu thương các em nhỏ , mơ ước các em có cuộc sống tốt đẹp ở ngày mai -Lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
-Toán:
LUYỆN TẬP
A.Mục tiêu : Giúp HS
Trang 41.KT Củng cố kĩ năng thực hiện tính cộng ,tính trừ các số tự nhiên và cách thử lại phép cộng , phép
trừ các số tự nhiên
2.KN Củng cố kĩ năng giải toán về tìm thành phần chưa biết của phép tính ,giải toán có lời văn 3.GD Giáo dục HS tính cẩn thận , chính xác
B.Đồ dùng dạy học:
-GV: SGK, bảng phụ
-HS : SGK,vở nháp
C.Phương pháp: hỏi đáp, luyện tập
D.Các hoạt động dạy và học:
1’
4’
1’
31’
I.- Ổn định :Kiểm tra dụng cụ học tập
II.Bài cũ : Gọi2 HS :
- Nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép trừ ?
97400 –46789 941302 - 298764
Nhận xét –ghi điểm
III.Bài mới :
1 Giới thiệu bài-ghi đề :
2 Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1 :
-Viết lên bảng phép tính 2416 + 5164
- Cho HS đặt tính và thực hiện phép tính
- Cho HS nhận xét bài làm của bạn
- GV nêu cách thử lại : Muốn kiểm tra một phép tính
cộng đã đúng hay chưa,ta tiến hành phép thử lại Khi
thử lại phép cộng ta có thể lấy tổng trừ đi một số
hạng,nếu được kết quả là số hạng còn lại thì phép tính
làm đúng
- Cho HS làm bài b , hướng dẫn HS chữa bài
Bài 2 :
- Tiến hành tương tự như bài 1
- Cho HS nhận xét nêu cách thử phép trừ như SGK
- Cho HS làm bài b ( có thử lại )
Bài 3 : Tìm x
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS làm bài tập
- Gọi2 HS đính bài trên bảng,nêu rõ cách tính
Bày DCHT lên bàn
2 HS lên bảng Lớp nhận xét
-1 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp làm ở bảng con
- HS nhận xét
- Nghe giới thiệu rồi nhắc lại cách thử phép cộng
- Thực hành thử lại phép cộng trên bằng phép trừ
- HS làm bài b vào vở Kiểm tra lẫn nhau
- Làm bài 2 như đã tiến hành ở bài
1
- Nêu được : Muốn thử lại phép trừ ,
ta lấy hiệu cộng với số trừ , nếu được kết quả là số bị trừ thì phép tính làm đúng
1HS đọc đề
- 2 HS làm bài trên bảng nhóm,HS cả lớp làm vào vở bài tập
- Lần lượt từng HS nêu kết quả và cách tìm số hạng chưa biết trong phép cộng ,số bị trừ chưa biết trong phép trừ để giải thích cách tìm x
Trang 5
3’
Bài 4 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Cho HS tự tính rồi trả lời miệng
IV Củng cố – Dặn dò :
-Gọi 2 HS nêu lại cách thử phép cộng và phép trừ
- Dặn HS về nhà làm tự làm thêm bài tập ở vở Bttrắc
nghiệm ,xem trước bài: Biểu thức có chứa hai chữ
- Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc đề bài
- HS xung phong nêu, cả lớp nhận xét
-HS nêu
Rút kinh
nghiệm:-
-Đạo đức:
TIẾT KIỆM TIỀN CỦA(Tiết 1)
A.Mục tiêu : Giúp HS :
1.KT Nhận thức được : Cần phải tiết kiệm tiền của như thế nào Vì sao cần tiết kiệm tiền của
2.KN Biết đồng tình ,ủng hộ những hành vi ,việc làm tiết kiệm ; không đồng tình với những hành vi
,việc làm lãng phí tiền của
3.TĐ Biết tiết kiệm ,giữ gìn sách vở,đồ dùng ,đồ chơi,…trong sinh hoạt hằng ngày
B.Đồ dùng dạy học :
- GV: Tranh minh họa SGK ,phiếu học tập ghi sẵn bài tập 2
-HS : Mỗi HS chuẩn bị 3 tấm bìa với 3 màu xanh , đỏ , vàng
C.Phương pháp: thực hành, luyện tập
D.Các hoạt động dạy và học:
1’
4’
1’
9’
I Ổn định:Kiểm tra dụng cụ học tập
II.Bài cũ :
Cho HS thực hiện trò chơi phóng viên
GV nhận xét-đánh giá
III.Bài mới :
1-Giới thiệu bài –ghi đề
2-Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm 6HS
- Giao việc :
+ Nhóm 1: Ở Việt Nam hiện nay,nhiều cơ quan có
biển thông báo : Ra khỏi phòng , nhớ tắt điện
+ Nhóm 2 : Người Đức có thói quen bao giờ cũng ăn
hết ,không để thừa thức ăn
+ Nhóm 3 : Người Nhật có thói quen chi tiêu rất tiết
Bày DCHT lên bàn
- Tham gia trò chơi phóng viên : 3 HS làm phóng viên phỏng vấn các bạn trong lớp theo nội dung câu hỏi nói về việc học tập , sở thích cá nhân
- Chia 4 nhóm ,từng nhóm nhận nhiệm vụ
Trang 69’
2’
kiệm trong sinh hoạt hàng ngày
+ Nhóm 4 : Em nghĩ gì về bức tranh ở trang 11 với
thông báo : Lấy nước xong ,nhớ khoá vòi
- Cho các nhóm thảo luận rồi trình bày ý kiến
Hướng dẫn cả lớp thảo luận
- GV kết luận : Tiết kiệm là một thói quen tốt ,là biểu
hiện của con người văn minh , xã hội văn minh
3-Hoạt động 2 :Bày tỏ ý kiến , thái độ ( Bài tập 1 SGK
- GV lần lượt nêu từng ý kiến trong bài tập 1
- Cho HS bày tỏ thái độ thông qua các tấm bìa màu :
- Gọi vài HS giải thích về lí do lựa chọn của mình
- Hướng dẫn cả lớp trao đổi ,thảo luận
- Kết luận : + Các ý kiến ( c ) ; ( d ) là đúng
+ Các ý kiến ( a ) ; ( b ) là sai
4-Hoạt động 3 : Hoạt động nhóm
- Chia nhóm 4, giao nhiệm vụ rồi phát phiếu học tập
đã ghi sẵn bài tập 2 ( Kể việc nên làm và không nên
làm nhằm tiết kiệm tiền của )
- Cho các nhóm họp,làm bài tâïp rồi trình bày trước lớp
cho cả lớp nhận xét ,thảo luận chung
-Giúp HS thống nhất những việc làm đúng
IV Củng cố – Dặn dò
-Vì sao ta phải tiết kiệm tiền của?
-GDHS sử dụng DDHT cẩn thận là đã tiết kiệm tiền
của rồi
Dặn HS sưu tầm các truyện , tấm gương về tiết kiệm
tiền của để hôm sau học
-GV nhận xét tiết học
- Họp nhóm ,thảo luận rồi cử đại diện bày tỏ ý kiến
- Cả lớp tham gia nhận xét
- Thống nhất chung : Đề cao việc tiết kiệm tiền của
- Bày tỏ ý kiến , thái độ bằng cách : + Nghe GV nêu từng ý kiến + Chọn thẻ giơ lên biểu lộ thái độ + HS đứng tại chỗ giải thích lí do lựa chọn của mình
+ Cả lớp thảo luận chung
- Các nhóm làm bài tập trên phiếu , thảo luận ghi rõ các việc nên làm và không nên làm rồi trình bày trên bảng lớp
-Cả lớp tham gia nhận xét , thảo luận chung
-HS nêu
Rút kinh nghiệm:
-Thứ 3/21/10/2008 Toán:
BIỂU THỨC CÓ CHỨA HAI CHỮ
A.Mục tiêu : Giúp HS
Trang 71.KT Nhận biết được biểu thức có chứa hai chữ ,giá trị của biểu thức có chứa hai chữ.
2.KN Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ
3.GD Giáo dục HS tính cẩn thận tự tin.
B.Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ ghi sẵn ví dụ theo mẫu SGK Phiếu học tập ghi sẵn mẫu bài tập 3 và 4
HS : SGK,vở nháp
C.Phương pháp: vấn đáp, luyện tập
D.Các hoạt động dạy và học :
1’
4’
1’
10’
21’
I Ổn định :Kiểm tra dụng cụ học tập
II.Bài cũ : Hỏi HS :
-1HS nêu cách thử phép cộng ?Và thực hiện :
8465 +1287=?
ø -1HS nêu cách thử phép trừ ?Và thực hiện:9782-4213=?
GV nhận xét –ghi điểm
III.Bài mới :
1 Giới thiệubài –ghi đề :
2 Giảng bài
a) Biểu thức có chứa hai chữ
- Treo bảng phụ,cho HS đọc ví dụ
- Hỏi : Muốn biết cả hai anh em câu được bao nhiêu con
cá ta làm thế nào ?
- Nếu anh câu được 3 con cá và em câu được 2 con cá
thì hai anh em câu được mấy con cá ?
- Làm tương tự với số cá câu dược là 4 + 0 ; 0 + 1
- Vâïy nếu anh câu được a con cá và em câu được b con
cá thì số cá mà hai anh em câu được là bao nhiêu con ?
- Giới thiệu : a + b là biểu thức có chứa hai chữ
b) Giá trị của biểu thức có chứa hai chữ
- Nếu a = 3 và b = 2 thì a + b bằng bao nhiêu ?
- Khi đó ta nói 5 là một giá trị của biểu thức a + b
- Cho HS làm tương tự với a = 4 và b = 0 ; a = 0 và b = 1
- Khi biết giá trị cụ thể của a và b ,muốn tính giá trị
của biểu thức a+b ta làm như thế nào ?
- Mỗi lần thay các chữ a và b bằng các số ta tính được gì
3 Luyện tập thực hành
Bài 1 : Bài tập yêu cầu em làm gì ?
- Cho HS đọc biểu thức trong bài rồi làm bài
Bày DCHT lên bàn
2 HS lên bảng trả lời và thực hiện
- 1 HS đọc ví dụ ở bảng
- Ta thực hiện phép tính cộng số con cá của anh với số con cá của em câu được
- Số cá của hai anh em câu được là :
3 + 2 ( con cá )
4 + 0 ( con cá ); 0 +1 ( con cá )
- Cả hai anh em câu được a + b (con cá )
- Nếu a = 3 và b = 2 thì a + b = 3 + 2
= 5
- Tìm giá trị của a + b trong mỗi trường hợp
- Ta thay số vào các chữ a và b rồi thực hiện phép tính với các số cụ thể
- Mỗi lần thay chữ a và b bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức
a + b
- Tính giá trị của biểu thức c + d Tự làm bài vào vở nháp
-Trình bày kết quả và nhận xét ,
Trang 83’
- Hướng dẫn HS nhận xét rồi chữa bài
Bài 2 : Cho HS làm tương tự như bài 1
3HS lên bảng mỗi em 1 biểu thức
GV nhận xét
Bài 3 : Giao phiếu học tập cho các nhóm
- Cho HS họp nhóm làm bài tập trên phiếu
-Hướng dẫn HS nhận xét chữa bài ,giúp HS xác nhận
kết quả đúng
Bài 4:Cho HS chơi tiếp sức,mỗi nhóm 4HS tham gia
chơi
IV Củng cố – Dặn dò :
-Muốn tính được giá trị của biểu thức ta làm thế nào?
- Dặn HS xem trước bài: Tính chất của phép cộng để
chuẩn bị cho bài học sau
- Nhận xét tiết học
chữa bài
- Làm bài tập vào vở
- 3HS lên bảng lớp nhận xét
-4 nhóm làm bài tập 3 ,
- Các nhóm trình bày bài tập trên bảng
-Nhận xét bài làm các nhóm
-Mỗi nhóm 4 HS tham gia chơi.Lớp nhận xét bình chọn nhóm thắng cuộc
-HS nêu
Rút kinh nghiệm:
-
-Luyện từ và câu:
CÁCH VIẾT HOA TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM
A.Mục tiêu:
1.KT Nắm được quy tắc viết hoa tên người , tên địa lí Việt Nam
2.KN Biết vận dụng những hiểu biết về quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam để viết đúng
các tên riêng VN
3.GD Giáo dục HS ý thức viết đúng tiếng Việt
B.Đồ dùng dạy học :
GV : Bảng phụ ghi sẵn sơ đồ họ ,tên đệm , tên riêng của người Phiếu học tập ghi sẵn bài tập 3 .SGK
HS : SGK ,VBT,vở nháp
C.Phương pháp: quan sát, luyện tập
D.Các hoạt động dạy và học :
1’
4’ I Ổn định:Kiểm tradụng cụ học tập II.Bài cũ : Gọi 2HS lên bảng hỏi:
-Danh từ là gì?Lấy VD
-Thế nào là danh từ chung,DTR?Lấy VD?
Nhận xét –ghi điểm
III.Bài mới :
Bày DCHT lên bàn
2 HS trả lời
Trang 95’
3’
23’
1 Giới thiệu bài –ghi đề :
2.Phần nhận xét :
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
-Nhiệm vụ của các em là phải nêu lên được nhận xét của
mình về cách viết đó Các em phải chỉ rõ mỗi tên riêng
đã cho gồm mấy tiếng ? Chữ cái đầu của mỗi tiếng được
viết như thế nào ?
- Cho HS làm bài rồi trình bày
- Nhận xét , chốt lại : Khi viết tên người và tên địa lí Việt
Nam ,cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành
tên đó
3 Phần ghi nhớ :
- Cho HS đoc phần ghi nhớ ở SGK
- Treo bảng phụ ,cho HS phân tích thêm để nắm cách
viết đúng
Họ Tên đệm ( tên
lót) Tên riêng ( tên )
Nguyễn Thị Minh Khai
4 Phần luyện tập :
Bài tập 1 :
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1
- BT yêu cầu các em phải viết tên mình và địa chỉ của gia
đình mình sao cho đúng
-Cho HS làm bài rồi giơ bảng con
-Nêu nhận xét ,chữa lỗi cho HS làm sai
Bài tập 2 :
-Tiến hành các bước như bài tập 1 viết tên xã ,huyện
,tỉnh nơi em ở
Bài tập 3 :
- Cho 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Phát phiếu cho các em làm bài theo nhóm
-Từng nhóm viết lên bảng nhóm.Cho các nhóm làm bài
rồi trình bày bài
- 1 HS đọc , cả lớp lắng nghe
- Nghe
-HS đọc và quan sát cách viết trong SGK rồi làm bài
- HS lần lượt trình bày -Cả lớp nhận xét
- 2 HS nhìn sách đọc phần ghi nhớ
- Phân tích bảng và nắm chắc chỉ cần viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp lắng nghe
- Viết tên và địa chỉ của mình lên bảng con
+ Hai HS lên viết ở bảng lớp + Cả lớp tham gia nhận xét -HS Làm bài tập 2
- Thảo luận theo nhóm 6 tìm địa danh , viết ra giấy
- Các nhóm trình bày bài làm ở bảng
- Cả lớp nhận xét ,chấm điểm thi
Trang 10-Biểu dương nhóm thắng cuộc
IV Củng cố – Dặn dò :
-Nêu cách viết tên người và tên địa lí VN?
-Về nhà học thuộc phần ghi nhớ và vận dụng viết hoa
đúng tên người,tên địa lí Việt Nam
- Chuẩn bị cho tiết sau :” Luyện tập viết hoa tên người,
tên địa lí Việt Nam “
- Nhận xét tiết học
đua Biểu dương nhóm thắng cuộc
-HS nêu
Rút kinh nghiệm:
-Chính tả:( Nhớ – viết):
GÀ TRỐNG VÀ CÁO
A.Mục tiêu :
1.KT Nhớ - viết lại chính xác trình bày đúng một đoạn trích trong bài thơ Gà Trống và Cáo
2.KN Tìm đúng , viết đúng chính tả những tiếng có vần ươn / ương để điền vào chỗ trống
3.GD Giáo dục HS ý thức viết đúng tiếng Việt
B.Đồ dùng dạy học :
GV :SGK,bảng phụ
HS : SGK,Vở chính tả,bút chì
C.Phương pháp: thực hành, luyện tập
D.Các hoạt động dạy và học :
1’
4’
1’
7’
15’
4’
I Ổn định:Kiểm tra dụng cụ học tập
II.Bài cũ : Gọi2 HS :
-Mỗi em viết hai từ láy có thanh hỏi , hai từ láy
có thanh ngã
- GV nhận xét –ghi điểm
III.Bài mới :
1 Giới thiệubài –ghi đề :
2 Hướng dẫn chính tả :
- GV đọc lại đoạn thơ 1 lần
- Gọi 1 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ viết chính tả
- Cho HS đọc thầm đoạn thơ lưu ý những chữ viết
khó
- Nhắc HS cách viết bài thơ lục bát
3 Cho HS nhớ viết chính tả
-Theo dõi , quan sát ,giúp các em chưa thuộc bài
4 Chấm chữa bài :
- Cho HS soát lại bài , chữa lỗi
Hát tập thể – Lấy sách vở chuẩn bị học tập
2 HS lên bảng viết:
- 1 HS đọc thuộc lòng ,cả lớp lắng nghe
- Cả lớp đọc thầm đoạn thơ ,ghi nhớ những từ ngữ dễ viết sai
- Viết chính tả : Viết đề bài và đoạn : Nghe lời Cáo dụ thiệt hơn … “ Rõ phường gian dối , làm gì được ai “