1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Luyện từ và câu 2 - Tuần 19 đến tuần 35

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 197,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nước mặncá ở biển - cá thu cá chim cá chuồn cá nục Bài tập 2: - GV nêu yêu cầu - GV chia bảng lớp làm 3 phần, mời 3 nhóm HS lên bảng thi chơi tiếp sức- mõi em viết nhanh tên một con [r]

Trang 1

TUẦN 19

Thứ ……ngày …….tháng … năm 2011

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TN VỀ CÁC MÙA – ĐẶT

VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI KHI NÀO?

I Mục tiêu:

- Biết gọi tên các tháng trong năm (BT1) Xếp được các ý theo lời bà Đất trong Chuyện bốn mùa phù hợp với từng mùa trong năm (BT2)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ khi nào (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

GV: bài dạy, bút dạ

HS: VBT

III Các hoạt động dạy học:

Ổn định:BCSL

KT bài cũ:

KT dụng cụ học tập của học sinh

Nhận xét

3- Bài mới:

* GTB: GV gt và ghi tựa bài bảng lớp

* HDHS làm bài tập

- Bài 1 ( miệng )

- Gv nhân xét bổ sung

- HS lặp lại tựa bài

- 1 em đọc yêu cầu BT

- Trao đổi trong nhóm thực hiện yêu cầu BT

- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp Theo 4 cột:

Tháng giêng

Tháng hai

Tháng ba

Tháng tư Tháng năm Tháng sáu

Tháng bảy Tháng tám Tháng chín

Tháng mười Tháng mười một Tháng mười hai

- Ghi tên mùa lên phía trên từng cột tên

bảng

- Che bảng

+ Bài tập 2 ( viết )

- Mỗi ý a, b, c, d ,e nói về điều hay của mỗi

mùa, các em hãy xếp mỗi ý đó vào bảng

cho đúng lời bà Đất

- Phát bút dạ và giấy khổ to cho 3, 4 hs làm

bài

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Đại diện các nhóm nối trước lớp tên tháng bắt đầu và kết thúc của mỗi mùa trong năm

- 1, 2 hs lên bảng nói tên các tháng và tháng bắt đầu, kết thúc từng mùa

- Xung phong nói lại

- Cả lớp làm VBT

- Dán kết quả bài làm trên giấy

- Nhận xét – bổ sung

Trang 2

+ BT3 ( miệng )

- Cho hs thực hành theo cặp

* Tương tự làm các câu còn lại

4- Củng cố: nhận xét tiết học

5- Dặn dò:

Về nhà xem lại bài

Chuẩn bị bài sau

- Từng cặp thực hành hỏi đáp – 1 em nêu câu hỏi: khi nào hs được nghỉ hè?

- Em kia trả lời – Đầu tháng sáu, hs được nghỉ hè

- HS viết bài vào VBT – 1 câu hỏi – Đáp

TUẦN 20

Thứ ……ngày …….tháng … năm 2011

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ THỜI TIẾT.

ĐẶT CÂU HỎI VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI KHI NÀO

DẤU CHẤM – DẤU CHẤM THAN

I.MỤC TIÊU:

- Nhận biết được một số từ ngữ chỉ thời tiết bốn mùa ( BT1)

- Biết dùng các cụm từ bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ thay cho cụm từ khi nào để hỏi về thời điểm (BT2); điền đúng dấu câu vào đoạn văn ( BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: bài dạy

- HS: xem bài trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Oån định: BCSS

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu tên tháng, tháng 10, 11 là mùa

nào? ( mùa đông)

- Cho HS nhớngày tựu trường ? ( mùa

thu)

- Nhận xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu :

GV ghi tựa bài lên bảng

* HD làm bài tập

a) BT1 (miệng)

- Giơ bảng con ghi sẳn từ ngữ nóng bức,

ấm áp giá lạnh

- HS lặp lại tựa bài

- 1 HS đọc yêu cầu bài – cả lớp đọc thầm lại

Trang 3

Nóng bức?

Aám áp

Se se lạnh?

Giá lạnh?

b) BT2: (miệng)

- HD : đọc từng câu văn lần lượt thay cụm

từ khi nào trong câu văn đó bằng các cụm

từ bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ

KT xem trường hợp nào không được thay

đổi

- Nhận xét kết luận

a) Khi nào ( bao giờ, lúc nào, tháng mấy,

mấy giờ) lớp bạn đi thăm viện bảo tàng?

b) Khi nào ( bao giờ, lúc nào, tháng mấy)

trường bạn nghỉ hè?

c) Bạn làm bài tập khi nào? (bao giờ, lúc

nào?)

d) Bạn gặp cô giáo khi nào ( bao giờ, lúc

nào,vào tháng mấy?)

- BT3: ( viết)

- Dán 2 tờ giấy khổ to đã chép sẳn nội

dung BT3

- Nhận xét – chốt lại

a) Ông Mạnh nổi giận quát

- Thật độc ác ! !

b) Đêm ấy, thần gió lại đến đập

cửa, thét

- Mở cửa ra !

- Không ! sáng mai ta sẽ

mở cửa mời ông vào

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Cả lớp đọc đồng thanh từ ngữ: nóng bức, ấm áp, giá lạnh………

- mùa hạ

- mùa xuân

- mùa thu

- mùa đông

- một vài em đọc yêu cầu BT2 – lớp đọc thầm

- 1 em đọc yêu cầu BT3 và lớp đọc thầm theo

- Làm vào VBT

- 2 em lên bảng làm bài – cả lớp nhận xét

Trang 4

-TUẦN 21

Thứ ……ngày …….tháng … năm 2011

Luyện Từ Và Câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ CHIM CHÓC ĐẶT CÂU HỎI VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI Ở ĐÂU

I.MỤC TIÊU:

- Xếp được tên một số loài chim theo nhóm thích hợp ( BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu (BT1,BT3 )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: bài dạy, tranh ảnh đủ 9 loài chim : cánh cụt, tu hú ……

HS: xem bài trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: BCSS

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV KT 2 cặp HS đặt và trả lời câu

hỏi với các cụm từ khi nào, bao giờ, lúc

nào, tháng nào…………

+ Bao giờ mẹ bạn đưa bạn đi công

viên?

+ Chủ Nhật này mẹ đưa tớ đi công

viên

- Nhận xét và ghi điểm

3 Bài mới:

* Giới thiệu :

GV ghi tựa bài lên bảng

* HD làm bài tập

a) BT1 (miệng)

- Yêu cầu 1 em đọc BT1

- GV phát bút dạ cho HS làm bài

- Lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải

đúng

b)BT2 : ( miệng)

- Yêu cầu HS đọc thành tiếng cả bài

- Yêu cầu HS thảo luận từng cặp

Gọi tên

theo hình

dáng

Gọi tên theo tiếng kêu

Gọi tên cách kiếm mồi

M: Chim

cánh

cụt

Vàng

anh

mèo

M: Tu hú Cuốc Quạ

M: Bói cá Chim sâu

Gõ kiến

- HS lặp lại tựa bài

- Các nhóm dán bài lên bảng lớp, đọc kết quả

- 1 em đọc – lớp đọc thầm theo a) HS1 : Bông cúc trắng mọc ở đâu?

HS 2: Bông cúc trắng mọc ở giữa đám cỏ dại……

b) Chim sơn ca bị nhốt trong lồng c) Em làm thẻ mượn sách ở thư viện trường

Trang 5

- Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải

đúng

c) BT3: (miệng)

- GV nhắc HS lưu ý: trước khi đặt câu

hỏi có cụm từ ở đâu, các em cần xác

định bộ phận nào trong câu trả lời cho

câu hỏi ở đâu

4 Củng cố

- Hôm nay các em học bài gi?

- Nhận xét tiết học

Dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

- Về xem lại bài

- HS thực hành đôi 1 em đọc câu

kể, 1 em đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho câu chuyện kể đó

- Lời giải:

a) Sao chăm chỉ mọc ở đâu?

b) Em ngồi học ở đâu?

c) Sách của em để ở đâu?

TUẦN 22

Thứ ……ngày …….tháng … năm 2011

Luyện Từ Và Câu

TỪ NGỮ VỀ LOÀI CHIM

DẤU CHẤM , DẤU PHẨY

I.MỤC TIÊU:

- Nhận biết đúng tên một số loài chim vẽ trong tranh (BT1); điền đúng tên loài chim đã cho vào chỗ trống trong thành ngự (BT2)

- Đặt đúng dấu phẩy, dấu chấm vào đúng chỗ thích hợp trong đoạn văn ( BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: tranh minh hoạ

HS: VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: BCSS

2 Kiểm tra bài cũ:

- Từ ngữ về chim chóc

Đặt từ và trả lời câu hỏi ở đâu?

+ Bông cúc trắng mọc ở đâu

+ Em mượn thẻ mượn sách ở đâu?

- HS trả lời

- Nhận xét và ghi điểm

3 Bài mới:

* Giới thiệu :

GV ghi tựa bài lên bảng

Trang 6

* HD làm bài tập.

1 Viết tên các loài chim trong những

tranh sau:

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

1 Chào mào 4 Đại bàng

2 Cò 5 Vẹt

3 Sẽ 6 Sáo sậu

7 Cú mèo

2 BT (miệng)

- Yêu cầu HS đọc lại đề bài

- GV gt các loài chim

- GV mở bảng phụ viết nội dung bài

- Lớp GV nhận xét

a) Đen như (quạ)

b) Hôi như (cú)

c) Nhanh như (cắt)

d) Nói như (vẹt)

e) Hót như (khướu)

3 BT (viết)

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm vào VBT

- Lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải

đúng

Ngày xưa có đôi bạn là Diệu và Cò

Chúng thừơng cùng ở , cùng ăn , cùng

làm việc và đi chơi cùng nhau Hai bạn

gắn bó với nhau như hình với bóng

4 Củng cố

- thi đua hỏi đáp nội dung bài tập 2.

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

- Về xem lại bài

- HS lặp lại tựa bài

- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến

- HS đọc

- HS thảo luận nhận ra đặc điểm của từng loài chim

- 2 em lên bảng điền tên

- HS đọc đề bài

- Cả lớp đọc thầm theo

- HS làm BT

Trang 7

TUẦN 23

Thứ ……ngày …….tháng … năm 2011

Luyện Từ Và Câu

TỪ NGỮ VỀ MUÔN THÚ ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ THẾ NÀO?

I.MỤC TIÊU:

- Xếp được tên một số con vật theo nhóm thích hợp ( BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào? ( BT2, BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: tranh minh hoạcác loài chim, bút dạ ……

- HS: VBT, làm theo yêu cầu GV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: BCSS

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV treo tranh các loài chinm đã học tuần

trước

Gọi 1 em nói tên từng loài chim trong

tranh

- 2 HS nối tiếp cho hoàn chỉnh các thành

ngữ BT2

- Nhận xét và ghi điểm

3 Bài mới:

* Giới thiệu :

GV ghi tựa bài lên bảng

* HD làm bài tập

Bài 1:

- Yêu cầu 1 em đoc yêu cầu đề bài

- GV treo tranh 16 loài chim có tên trong

bài

- GV phát 2 ,3 tờ giấy khổ to vàbút dạ để

HS làm bài

- GV nhận xét chốt lời giải đúng

Thú dữ nguy hiểm Thú không nguy hiểm

Hổ, báo, gấu, lợn

lòi, chó sói, sư tử,

bò rừng, tê giác

Thỏ, ngựa vằn, khỉ, vượn, sóc, chồn, cáo

2 BT (miệng)

- Yêu cầu HS đọc lại đề bài

- GV nhận xét chốt ý chính

a) Thỏ chạy nhanh như bay / tên

b) Sóc chuyền từ cành này sang cành

khác thoăn thoắt / nhanh thoăn thoắt

c) Gấu đi lặc lè/ lắc la lắc lư / khụng

miệng / lũi lũi / lầm lũi

d) Voi kéo gỗ rất khỏe / hùng hục / …

- HS lặp lại tựa bài

- HS đọc đề bài

- HS làm vào VBT

- HS làm bài – lớp nhận xét

- 1 em đọc yêu cầu bài – lớp đọc thầm theo

- HS làm nhẩm trong đầu – từng cặp

HS thực hành hỏi – đáp trước lớp – cả lớp nhận xét

Trang 8

e) Hót như (khướu)

3 BT (miệng)

- Từng cặp HS trao đổi, đặt câu hỏi cho bộ

phận câu được in đậm

- GV nhận xét chốt ý chính

a) Trâu cày rất

khỏe

b) Ngựa phi như

bay

c) Thấy 1 chú

ngựa béo tốt đang

ăn cỏ soi thèm rõ

dãi

d) Đọc xong nội

quy khỉ nâu cười

khành khạch

a) Trâu cày như thế nào?

b) Ngựa phi như thế nào?

c) Thấy một chú ngựa ……… sói thèm như thế nào?

d) Đọc xong nội quy khỉ nâu cười như thế nào?

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- HS phát biểu ý kiến – lớp nhận xét

TUẦN 24

Thứ ……ngày …….tháng … năm 2011

Luyện Từ Và Câu

TỪ NGỮ VỀ LOÀI THÚ DẤU CHẤM - DẤU PHẨY

I.MỤC TIÊU:

- Nắm được một số từ ngữ chỉ tên, đặc điểm của các loài vật ( BT 1, BT2 )

- Biết đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ( BT3 )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: bảng phụ viết BT2, bút dạ

- HS: VBT, làm theo yêu cầu GV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: BCSS

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 cặp hỏi – đáp

HS 1 : Thú dữ, nguy hiểm

HS 2: nói tên các con vật

HS 1: cho biết đó là con thú dữ nguy

Trang 9

hiểm haykhông nguy hiểm

- 1 cặp HS làm BT3 HS 1 nói câu, HS 2

đặt câu tương ứng

- Nhận xét và ghi điểm

3 Bài mới:

* Giới thiệu :

GV ghi tựa bài lên bảng

* HD làm bài tập

Bài 1:

- Yêu cầu 1 em đoc yêu cầu BT1

- GV tổ chức trò chơi: chia lớp thành 6

nhóm, mỗi nhóm magn tên 1 con vật –

GV gọi tên con vật nào HS nhóm đó

đứng lên nói từ chỉ đúng đặc điểm của con

vật đó

VD: GV nói “Nai”

Sau đó nói “hiền lành”

GV nói “dữ tợn”

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng :

cáo tinh ranh, gấu trắng tò mò, thỏ nhút

nhát, sóc nhanh nhẹn, nai hiền lành,hổ dữ

tợn

2 BT (miệng)

- Tương tự BT1 – điểmkhác

- GV chia lớp thành 4 nhóm ( thỏ, voi,

sóc, hổ)

VD: GV nói “hổ”

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

a) Dữ như hổ

b) Khoẻ như voi

c) Nhát như thỏ

d) Nhanh như sóc

3 BT (viết)

- GV nêu yêu cầu

- GV dán tờ giấy lên bảng và phát bút dạ

gọi 3, 4 HS lên bảng thi làm bài đúng

nhanh

Từ sáng sớm, Khánh và Giang đã náo

nức chờ đợi me cho đi thăm vườn thú Hai

chị em mặc quần áo đẹp, hớn hở chạy

xuống cầu thang Ngoài đường, ngừoi và

xe đi lại như mắc cửi Trong vườn, trẻ em

chạy nhảy tung tăng

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

HS lặp lại tựa bài

HS đọc – lớp theo dõi đọc thầm

HS nói “hiền lành”

HS đáp “ Nai”

HS đáp “ Hổ”

1 em đọc yêu cầu BT và lớp theo dõi đọc thầm

HS đáơ cả cụm từ “ dữ như Hổ”

HS làm vào VBT

HS lên bảng làm Từng em nêu kết quả – lớp nhận xét

Trang 10

TUẦN 25

Thứ ……ngày …….tháng … năm 2011

Luyện Từ Và Câu

TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN ĐẶT CÂU VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI VÌ SAO ?

I Mục tiêu:

- Nắm được một số từ ngữ về sông biển ( BT1,BT2)

- Bước đầu biết đặt và trả lời câu hỏi Vì sao ( BT3,BT4)

II Đồ dùng dạy học :

Gv bảng phụ chép đoạn văn để kiểm tra bài cũ

Học sinh: Làm theo yêu cầu của giáo viên

III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới:

 Giới thiệu:

 Bài tập 1 : ( miệng)

- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập

- GV hỏi: + Các từ tàu biển, biển cả có

mấy tiếng?

+ Trong mỗi từ trên, tiếng biển đứng trước

hay đứng sau?

+ Gv viết sơ đồ cấu tạo từ lên bảng

- GV yêu cầu 3, học sinh lên bảng tìm

ghi bảng

- Lớp và giáo viên nhận xét

- Gọi vài học sinh đọc các từ ngữ ở cột

trên bảng

- GV nhận xét chốt lời giải

Biển ………

Biển cả, biển

khơi,biển xanh,

biển lớn…

………biển tàu biển, sóng biển,

cá biển,………

Bài tập 2 : ( Miệng)

- Yêu cầu 1 em đọc tiêu đề BT

- GV gọi 2 học sinh lên bảng – giới

thiệu kết quả trước lớp

- Học sinh nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- 2 tiếng : tàu + biển , biển + cả

- Trong từ tàu biển , tiếng biển đứng sau, trong từ biển cả.Tiếng biển đứng trước

- HS làm bài vào vở bài tập

- 3 Học sinh tìm và ghi bảng

- 1 em đọc yêu cầu BT

- Học sinh làm vào vở bài tập

Trang 11

- GV nhận xét.

a sông

b suối

 Bài tập 3 : ( Miệng)

- Gọi 1 em đọc yêu cầu BT 3

- GV hướng dẫn cách đặt câu.Bỏ phần

in đậm trong câu rồi thay vào câu từ để hỏi

phù hợp Chuyển từ để hỏi lên vị trí ở đầu

câu Đọc lại cả câu sau khi thay thế thì sẽ

được câu hỏi đầy đủ

- GV ghi kết quả lên bảng

 Bài 4 : ( Viết )

- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm (

mỗi nhóm thảo luận để đưa ra 3 câu trả lời

Từng nhóm viết câu trả lời ra giấy và nêu

kết quả

- GV ghi bảng 1 số câu trả lời sau:

a Sơn Tinh lấy được Mị Nương vì đã

đem lễ vật đến trước / vì đã dâng lễ vật lên

vua trước Thuỷ Tinh

b Thuỷ Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh

vì ghen tức, muốn cướp lại Mị Nương

c Ở nước ta có nạn lụt vì năm nào Thuỷ

Tinh cũng dâng đánh Sơn Tinh

4 Cũng cố :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Cả lớp đọc thầm

- Học sinh phắt biểu ý kiến, chọn câu hỏi phù hợp ( Vì sao ? )

- Vì sao không được bơi ở đoạn sông này?

- Gọi 3 học sinh đọc lại kết quả

- Học sinh thảo luận

- Các nhóm nhận xét

- Lớp làm bài vào vở

TUẦN 26

Thứ ……ngày …….tháng … năm 2011

Luyện Từ Và Câu

TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN - DẤU PHẨY

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết được một số loài cá nước mặn, nước ngọt (BT1); Kể tên được một số con vật sống dưới nước (BT2)

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu còn thiếu dấu phẩy ( BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: bài dạy

- HS: dụng cụ môn học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định:

Trang 12

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

* Giới thiệu:

* Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1:

- Gv treo bảng lớp tranh phóng to ( 8 loài

cá) và giới thiệu từng loài

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập 1

- GV yêu cầu đại diện ( 8 em) len bảng thi

làm bài - mỗi nhóm được 1 bộ thẻ từ đã

viết sẵn tên 8 loài cá

- GV nhận xét chốt lời giải đúng

- Quan sát - theo dõi su đó làm bài vào

vở bài tập

- Cả lớp đọc thầm lại yêu cầu của bài tập, quan sát kĩ từng tranh trao đổi từng cặp

- HS lên bảng thi gắn

- Cả lớp nhận xét

Các nước mặn(cá ở biển) Cá nước ngọt (cá ở ao hồ, sông)

- cá thu

cá chim

cá chuồn

cá nục

Cá mè

Cá chép

Cá trẻ

Cá quả Bài tập 2:

- GV nêu yêu cầu

- GV chia bảng lớp làm 3 phần, mời 3

nhóm HS lên bảng thi chơi tiếp sức- mõi

em viết nhanh tên một con vật sống dưới

nước chuyển phần cho bạn- sau thời gian

quy định HS cuối cùng đọc kết quả nhóm

tìm được - nhóm nào nhiều thắng

- Lớp và GV nhận xét bình chọn nhóm

thắng cuộc: VD: cá chép, cá mè, cá trôi,

cá quả, cá rô, cá thu, cá mập, cá nục, cá

chim, tôm, cua, cá voi, cá heo, cá sấu…

bài tập 3;

- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn của Trần

Hoài Dương

* Gv nhắc HS: trong đoạn văn trên, chỉ có

câu 1 và câu 4 còn thiếu dáu phẩy, các em

đọc kĩ 2 câu đó, đặt thêm dấu phẩy vào

chỗ càn thiết để tách các ý của câu

- Gv treo câu 1, 4 viết sẵn lên bảng

- lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

Trăng trên sông, trên đồng, trên làng

quêm tôi đã thấy nhiều….càng lên cao,

trăng càng nhỏ dần, trằng càng vàng dần,

càng nhẹ dần

4 Củng cố:

- GV nhận xét tiết học

5 Củng cố:

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

- HS quan sát tranh ( SGK) và viết ra giấy nháp( tôm, sứa, ba ba)

- HS lên bảng thi tìm

- HS đọc - 2 em đọc lại đoạn văn

- cả lớp làm bài vào vở bài tập

- 3, 4 HS lên bảng làm

Ngày đăng: 03/04/2021, 17:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w