Các nước mặncá ở biển - cá thu cá chim cá chuồn cá nục Bài tập 2: - GV nêu yêu cầu - GV chia bảng lớp làm 3 phần, mời 3 nhóm HS lên bảng thi chơi tiếp sức- mõi em viết nhanh tên một con [r]
Trang 1TUẦN 19
Thứ ……ngày …….tháng … năm 2011
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TN VỀ CÁC MÙA – ĐẶT
VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI KHI NÀO?
I Mục tiêu:
- Biết gọi tên các tháng trong năm (BT1) Xếp được các ý theo lời bà Đất trong Chuyện bốn mùa phù hợp với từng mùa trong năm (BT2)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ khi nào (BT3)
II Đồ dùng dạy học:
GV: bài dạy, bút dạ
HS: VBT
III Các hoạt động dạy học:
Ổn định:BCSL
KT bài cũ:
KT dụng cụ học tập của học sinh
Nhận xét
3- Bài mới:
* GTB: GV gt và ghi tựa bài bảng lớp
* HDHS làm bài tập
- Bài 1 ( miệng )
- Gv nhân xét bổ sung
- HS lặp lại tựa bài
- 1 em đọc yêu cầu BT
- Trao đổi trong nhóm thực hiện yêu cầu BT
- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp Theo 4 cột:
Tháng giêng
Tháng hai
Tháng ba
Tháng tư Tháng năm Tháng sáu
Tháng bảy Tháng tám Tháng chín
Tháng mười Tháng mười một Tháng mười hai
- Ghi tên mùa lên phía trên từng cột tên
bảng
- Che bảng
+ Bài tập 2 ( viết )
- Mỗi ý a, b, c, d ,e nói về điều hay của mỗi
mùa, các em hãy xếp mỗi ý đó vào bảng
cho đúng lời bà Đất
- Phát bút dạ và giấy khổ to cho 3, 4 hs làm
bài
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
- Đại diện các nhóm nối trước lớp tên tháng bắt đầu và kết thúc của mỗi mùa trong năm
- 1, 2 hs lên bảng nói tên các tháng và tháng bắt đầu, kết thúc từng mùa
- Xung phong nói lại
- Cả lớp làm VBT
- Dán kết quả bài làm trên giấy
- Nhận xét – bổ sung
Trang 2+ BT3 ( miệng )
- Cho hs thực hành theo cặp
* Tương tự làm các câu còn lại
4- Củng cố: nhận xét tiết học
5- Dặn dò:
Về nhà xem lại bài
Chuẩn bị bài sau
- Từng cặp thực hành hỏi đáp – 1 em nêu câu hỏi: khi nào hs được nghỉ hè?
- Em kia trả lời – Đầu tháng sáu, hs được nghỉ hè
- HS viết bài vào VBT – 1 câu hỏi – Đáp
TUẦN 20
Thứ ……ngày …….tháng … năm 2011
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ THỜI TIẾT.
ĐẶT CÂU HỎI VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI KHI NÀO
DẤU CHẤM – DẤU CHẤM THAN
I.MỤC TIÊU:
- Nhận biết được một số từ ngữ chỉ thời tiết bốn mùa ( BT1)
- Biết dùng các cụm từ bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ thay cho cụm từ khi nào để hỏi về thời điểm (BT2); điền đúng dấu câu vào đoạn văn ( BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bài dạy
- HS: xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Oån định: BCSS
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tên tháng, tháng 10, 11 là mùa
nào? ( mùa đông)
- Cho HS nhớngày tựu trường ? ( mùa
thu)
- Nhận xét
3 Bài mới:
* Giới thiệu :
GV ghi tựa bài lên bảng
* HD làm bài tập
a) BT1 (miệng)
- Giơ bảng con ghi sẳn từ ngữ nóng bức,
ấm áp giá lạnh
- HS lặp lại tựa bài
- 1 HS đọc yêu cầu bài – cả lớp đọc thầm lại
Trang 3Nóng bức?
Aám áp
Se se lạnh?
Giá lạnh?
b) BT2: (miệng)
- HD : đọc từng câu văn lần lượt thay cụm
từ khi nào trong câu văn đó bằng các cụm
từ bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ
KT xem trường hợp nào không được thay
đổi
- Nhận xét kết luận
a) Khi nào ( bao giờ, lúc nào, tháng mấy,
mấy giờ) lớp bạn đi thăm viện bảo tàng?
b) Khi nào ( bao giờ, lúc nào, tháng mấy)
trường bạn nghỉ hè?
c) Bạn làm bài tập khi nào? (bao giờ, lúc
nào?)
d) Bạn gặp cô giáo khi nào ( bao giờ, lúc
nào,vào tháng mấy?)
- BT3: ( viết)
- Dán 2 tờ giấy khổ to đã chép sẳn nội
dung BT3
- Nhận xét – chốt lại
a) Ông Mạnh nổi giận quát
- Thật độc ác ! !
b) Đêm ấy, thần gió lại đến đập
cửa, thét
- Mở cửa ra !
- Không ! sáng mai ta sẽ
mở cửa mời ông vào
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Cả lớp đọc đồng thanh từ ngữ: nóng bức, ấm áp, giá lạnh………
- mùa hạ
- mùa xuân
- mùa thu
- mùa đông
- một vài em đọc yêu cầu BT2 – lớp đọc thầm
- 1 em đọc yêu cầu BT3 và lớp đọc thầm theo
- Làm vào VBT
- 2 em lên bảng làm bài – cả lớp nhận xét
Trang 4
-TUẦN 21
Thứ ……ngày …….tháng … năm 2011
Luyện Từ Và Câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ CHIM CHÓC ĐẶT CÂU HỎI VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI Ở ĐÂU
I.MỤC TIÊU:
- Xếp được tên một số loài chim theo nhóm thích hợp ( BT1)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu (BT1,BT3 )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: bài dạy, tranh ảnh đủ 9 loài chim : cánh cụt, tu hú ……
HS: xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: BCSS
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV KT 2 cặp HS đặt và trả lời câu
hỏi với các cụm từ khi nào, bao giờ, lúc
nào, tháng nào…………
+ Bao giờ mẹ bạn đưa bạn đi công
viên?
+ Chủ Nhật này mẹ đưa tớ đi công
viên
- Nhận xét và ghi điểm
3 Bài mới:
* Giới thiệu :
GV ghi tựa bài lên bảng
* HD làm bài tập
a) BT1 (miệng)
- Yêu cầu 1 em đọc BT1
- GV phát bút dạ cho HS làm bài
- Lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải
đúng
b)BT2 : ( miệng)
- Yêu cầu HS đọc thành tiếng cả bài
- Yêu cầu HS thảo luận từng cặp
Gọi tên
theo hình
dáng
Gọi tên theo tiếng kêu
Gọi tên cách kiếm mồi
M: Chim
cánh
cụt
Vàng
anh
Cú
mèo
M: Tu hú Cuốc Quạ
M: Bói cá Chim sâu
Gõ kiến
- HS lặp lại tựa bài
- Các nhóm dán bài lên bảng lớp, đọc kết quả
- 1 em đọc – lớp đọc thầm theo a) HS1 : Bông cúc trắng mọc ở đâu?
HS 2: Bông cúc trắng mọc ở giữa đám cỏ dại……
b) Chim sơn ca bị nhốt trong lồng c) Em làm thẻ mượn sách ở thư viện trường
Trang 5- Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải
đúng
c) BT3: (miệng)
- GV nhắc HS lưu ý: trước khi đặt câu
hỏi có cụm từ ở đâu, các em cần xác
định bộ phận nào trong câu trả lời cho
câu hỏi ở đâu
4 Củng cố
- Hôm nay các em học bài gi?
- Nhận xét tiết học
Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Về xem lại bài
- HS thực hành đôi 1 em đọc câu
kể, 1 em đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho câu chuyện kể đó
- Lời giải:
a) Sao chăm chỉ mọc ở đâu?
b) Em ngồi học ở đâu?
c) Sách của em để ở đâu?
TUẦN 22
Thứ ……ngày …….tháng … năm 2011
Luyện Từ Và Câu
TỪ NGỮ VỀ LOÀI CHIM
DẤU CHẤM , DẤU PHẨY
I.MỤC TIÊU:
- Nhận biết đúng tên một số loài chim vẽ trong tranh (BT1); điền đúng tên loài chim đã cho vào chỗ trống trong thành ngự (BT2)
- Đặt đúng dấu phẩy, dấu chấm vào đúng chỗ thích hợp trong đoạn văn ( BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: tranh minh hoạ
HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: BCSS
2 Kiểm tra bài cũ:
- Từ ngữ về chim chóc
Đặt từ và trả lời câu hỏi ở đâu?
+ Bông cúc trắng mọc ở đâu
+ Em mượn thẻ mượn sách ở đâu?
- HS trả lời
- Nhận xét và ghi điểm
3 Bài mới:
* Giới thiệu :
GV ghi tựa bài lên bảng
Trang 6
* HD làm bài tập.
1 Viết tên các loài chim trong những
tranh sau:
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
1 Chào mào 4 Đại bàng
2 Cò 5 Vẹt
3 Sẽ 6 Sáo sậu
7 Cú mèo
2 BT (miệng)
- Yêu cầu HS đọc lại đề bài
- GV gt các loài chim
- GV mở bảng phụ viết nội dung bài
- Lớp GV nhận xét
a) Đen như (quạ)
b) Hôi như (cú)
c) Nhanh như (cắt)
d) Nói như (vẹt)
e) Hót như (khướu)
3 BT (viết)
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm vào VBT
- Lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải
đúng
Ngày xưa có đôi bạn là Diệu và Cò
Chúng thừơng cùng ở , cùng ăn , cùng
làm việc và đi chơi cùng nhau Hai bạn
gắn bó với nhau như hình với bóng
4 Củng cố
- thi đua hỏi đáp nội dung bài tập 2.
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Về xem lại bài
- HS lặp lại tựa bài
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
- HS đọc
- HS thảo luận nhận ra đặc điểm của từng loài chim
- 2 em lên bảng điền tên
- HS đọc đề bài
- Cả lớp đọc thầm theo
- HS làm BT
Trang 7TUẦN 23
Thứ ……ngày …….tháng … năm 2011
Luyện Từ Và Câu
TỪ NGỮ VỀ MUÔN THÚ ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ THẾ NÀO?
I.MỤC TIÊU:
- Xếp được tên một số con vật theo nhóm thích hợp ( BT1)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào? ( BT2, BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: tranh minh hoạcác loài chim, bút dạ ……
- HS: VBT, làm theo yêu cầu GV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: BCSS
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV treo tranh các loài chinm đã học tuần
trước
Gọi 1 em nói tên từng loài chim trong
tranh
- 2 HS nối tiếp cho hoàn chỉnh các thành
ngữ BT2
- Nhận xét và ghi điểm
3 Bài mới:
* Giới thiệu :
GV ghi tựa bài lên bảng
* HD làm bài tập
Bài 1:
- Yêu cầu 1 em đoc yêu cầu đề bài
- GV treo tranh 16 loài chim có tên trong
bài
- GV phát 2 ,3 tờ giấy khổ to vàbút dạ để
HS làm bài
- GV nhận xét chốt lời giải đúng
Thú dữ nguy hiểm Thú không nguy hiểm
Hổ, báo, gấu, lợn
lòi, chó sói, sư tử,
bò rừng, tê giác
Thỏ, ngựa vằn, khỉ, vượn, sóc, chồn, cáo
2 BT (miệng)
- Yêu cầu HS đọc lại đề bài
- GV nhận xét chốt ý chính
a) Thỏ chạy nhanh như bay / tên
b) Sóc chuyền từ cành này sang cành
khác thoăn thoắt / nhanh thoăn thoắt
c) Gấu đi lặc lè/ lắc la lắc lư / khụng
miệng / lũi lũi / lầm lũi
d) Voi kéo gỗ rất khỏe / hùng hục / …
- HS lặp lại tựa bài
- HS đọc đề bài
- HS làm vào VBT
- HS làm bài – lớp nhận xét
- 1 em đọc yêu cầu bài – lớp đọc thầm theo
- HS làm nhẩm trong đầu – từng cặp
HS thực hành hỏi – đáp trước lớp – cả lớp nhận xét
Trang 8e) Hót như (khướu)
3 BT (miệng)
- Từng cặp HS trao đổi, đặt câu hỏi cho bộ
phận câu được in đậm
- GV nhận xét chốt ý chính
a) Trâu cày rất
khỏe
b) Ngựa phi như
bay
c) Thấy 1 chú
ngựa béo tốt đang
ăn cỏ soi thèm rõ
dãi
d) Đọc xong nội
quy khỉ nâu cười
khành khạch
a) Trâu cày như thế nào?
b) Ngựa phi như thế nào?
c) Thấy một chú ngựa ……… sói thèm như thế nào?
d) Đọc xong nội quy khỉ nâu cười như thế nào?
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS phát biểu ý kiến – lớp nhận xét
TUẦN 24
Thứ ……ngày …….tháng … năm 2011
Luyện Từ Và Câu
TỪ NGỮ VỀ LOÀI THÚ DẤU CHẤM - DẤU PHẨY
I.MỤC TIÊU:
- Nắm được một số từ ngữ chỉ tên, đặc điểm của các loài vật ( BT 1, BT2 )
- Biết đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ( BT3 )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bảng phụ viết BT2, bút dạ
- HS: VBT, làm theo yêu cầu GV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: BCSS
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 cặp hỏi – đáp
HS 1 : Thú dữ, nguy hiểm
HS 2: nói tên các con vật
HS 1: cho biết đó là con thú dữ nguy
Trang 9hiểm haykhông nguy hiểm
- 1 cặp HS làm BT3 HS 1 nói câu, HS 2
đặt câu tương ứng
- Nhận xét và ghi điểm
3 Bài mới:
* Giới thiệu :
GV ghi tựa bài lên bảng
* HD làm bài tập
Bài 1:
- Yêu cầu 1 em đoc yêu cầu BT1
- GV tổ chức trò chơi: chia lớp thành 6
nhóm, mỗi nhóm magn tên 1 con vật –
GV gọi tên con vật nào HS nhóm đó
đứng lên nói từ chỉ đúng đặc điểm của con
vật đó
VD: GV nói “Nai”
Sau đó nói “hiền lành”
GV nói “dữ tợn”
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng :
cáo tinh ranh, gấu trắng tò mò, thỏ nhút
nhát, sóc nhanh nhẹn, nai hiền lành,hổ dữ
tợn
2 BT (miệng)
- Tương tự BT1 – điểmkhác
- GV chia lớp thành 4 nhóm ( thỏ, voi,
sóc, hổ)
VD: GV nói “hổ”
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
a) Dữ như hổ
b) Khoẻ như voi
c) Nhát như thỏ
d) Nhanh như sóc
3 BT (viết)
- GV nêu yêu cầu
- GV dán tờ giấy lên bảng và phát bút dạ
gọi 3, 4 HS lên bảng thi làm bài đúng
nhanh
Từ sáng sớm, Khánh và Giang đã náo
nức chờ đợi me cho đi thăm vườn thú Hai
chị em mặc quần áo đẹp, hớn hở chạy
xuống cầu thang Ngoài đường, ngừoi và
xe đi lại như mắc cửi Trong vườn, trẻ em
chạy nhảy tung tăng
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
HS lặp lại tựa bài
HS đọc – lớp theo dõi đọc thầm
HS nói “hiền lành”
HS đáp “ Nai”
HS đáp “ Hổ”
1 em đọc yêu cầu BT và lớp theo dõi đọc thầm
HS đáơ cả cụm từ “ dữ như Hổ”
HS làm vào VBT
HS lên bảng làm Từng em nêu kết quả – lớp nhận xét
Trang 10TUẦN 25
Thứ ……ngày …….tháng … năm 2011
Luyện Từ Và Câu
TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN ĐẶT CÂU VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI VÌ SAO ?
I Mục tiêu:
- Nắm được một số từ ngữ về sông biển ( BT1,BT2)
- Bước đầu biết đặt và trả lời câu hỏi Vì sao ( BT3,BT4)
II Đồ dùng dạy học :
Gv bảng phụ chép đoạn văn để kiểm tra bài cũ
Học sinh: Làm theo yêu cầu của giáo viên
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu:
Bài tập 1 : ( miệng)
- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập
- GV hỏi: + Các từ tàu biển, biển cả có
mấy tiếng?
+ Trong mỗi từ trên, tiếng biển đứng trước
hay đứng sau?
+ Gv viết sơ đồ cấu tạo từ lên bảng
- GV yêu cầu 3, học sinh lên bảng tìm
ghi bảng
- Lớp và giáo viên nhận xét
- Gọi vài học sinh đọc các từ ngữ ở cột
trên bảng
- GV nhận xét chốt lời giải
Biển ………
Biển cả, biển
khơi,biển xanh,
biển lớn…
………biển tàu biển, sóng biển,
cá biển,………
Bài tập 2 : ( Miệng)
- Yêu cầu 1 em đọc tiêu đề BT
- GV gọi 2 học sinh lên bảng – giới
thiệu kết quả trước lớp
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- 2 tiếng : tàu + biển , biển + cả
- Trong từ tàu biển , tiếng biển đứng sau, trong từ biển cả.Tiếng biển đứng trước
- HS làm bài vào vở bài tập
- 3 Học sinh tìm và ghi bảng
- 1 em đọc yêu cầu BT
- Học sinh làm vào vở bài tập
Trang 11- GV nhận xét.
a sông
b suối
Bài tập 3 : ( Miệng)
- Gọi 1 em đọc yêu cầu BT 3
- GV hướng dẫn cách đặt câu.Bỏ phần
in đậm trong câu rồi thay vào câu từ để hỏi
phù hợp Chuyển từ để hỏi lên vị trí ở đầu
câu Đọc lại cả câu sau khi thay thế thì sẽ
được câu hỏi đầy đủ
- GV ghi kết quả lên bảng
Bài 4 : ( Viết )
- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm (
mỗi nhóm thảo luận để đưa ra 3 câu trả lời
Từng nhóm viết câu trả lời ra giấy và nêu
kết quả
- GV ghi bảng 1 số câu trả lời sau:
a Sơn Tinh lấy được Mị Nương vì đã
đem lễ vật đến trước / vì đã dâng lễ vật lên
vua trước Thuỷ Tinh
b Thuỷ Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh
vì ghen tức, muốn cướp lại Mị Nương
c Ở nước ta có nạn lụt vì năm nào Thuỷ
Tinh cũng dâng đánh Sơn Tinh
4 Cũng cố :
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh phắt biểu ý kiến, chọn câu hỏi phù hợp ( Vì sao ? )
- Vì sao không được bơi ở đoạn sông này?
- Gọi 3 học sinh đọc lại kết quả
- Học sinh thảo luận
- Các nhóm nhận xét
- Lớp làm bài vào vở
TUẦN 26
Thứ ……ngày …….tháng … năm 2011
Luyện Từ Và Câu
TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN - DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết được một số loài cá nước mặn, nước ngọt (BT1); Kể tên được một số con vật sống dưới nước (BT2)
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu còn thiếu dấu phẩy ( BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: bài dạy
- HS: dụng cụ môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định:
Trang 122 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* Giới thiệu:
* Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Gv treo bảng lớp tranh phóng to ( 8 loài
cá) và giới thiệu từng loài
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập 1
- GV yêu cầu đại diện ( 8 em) len bảng thi
làm bài - mỗi nhóm được 1 bộ thẻ từ đã
viết sẵn tên 8 loài cá
- GV nhận xét chốt lời giải đúng
- Quan sát - theo dõi su đó làm bài vào
vở bài tập
- Cả lớp đọc thầm lại yêu cầu của bài tập, quan sát kĩ từng tranh trao đổi từng cặp
- HS lên bảng thi gắn
- Cả lớp nhận xét
Các nước mặn(cá ở biển) Cá nước ngọt (cá ở ao hồ, sông)
- cá thu
cá chim
cá chuồn
cá nục
Cá mè
Cá chép
Cá trẻ
Cá quả Bài tập 2:
- GV nêu yêu cầu
- GV chia bảng lớp làm 3 phần, mời 3
nhóm HS lên bảng thi chơi tiếp sức- mõi
em viết nhanh tên một con vật sống dưới
nước chuyển phần cho bạn- sau thời gian
quy định HS cuối cùng đọc kết quả nhóm
tìm được - nhóm nào nhiều thắng
- Lớp và GV nhận xét bình chọn nhóm
thắng cuộc: VD: cá chép, cá mè, cá trôi,
cá quả, cá rô, cá thu, cá mập, cá nục, cá
chim, tôm, cua, cá voi, cá heo, cá sấu…
bài tập 3;
- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn của Trần
Hoài Dương
* Gv nhắc HS: trong đoạn văn trên, chỉ có
câu 1 và câu 4 còn thiếu dáu phẩy, các em
đọc kĩ 2 câu đó, đặt thêm dấu phẩy vào
chỗ càn thiết để tách các ý của câu
- Gv treo câu 1, 4 viết sẵn lên bảng
- lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
Trăng trên sông, trên đồng, trên làng
quêm tôi đã thấy nhiều….càng lên cao,
trăng càng nhỏ dần, trằng càng vàng dần,
càng nhẹ dần
4 Củng cố:
- GV nhận xét tiết học
5 Củng cố:
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
- HS quan sát tranh ( SGK) và viết ra giấy nháp( tôm, sứa, ba ba)
- HS lên bảng thi tìm
- HS đọc - 2 em đọc lại đoạn văn
- cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 3, 4 HS lên bảng làm