1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 4 - Trường Tiểu học Minh Khai - Tuần 32

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 303,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của trò - HS neâu laïi keát quaû vaø caùch laøm BT5 - Nhaän xeùt baøi baïn - Lắng nghe giới thiệu bài... - HS nhaéc laïi caùch ñaët tính.[r]

Trang 1

TUẦN 32

Thứ Hai, ngày 12 tháng 4 năm 2010

S¸ng:

Chµo cê

****************************************************

TẬP ĐỌC VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI

I MỤC TIÊU

-Đọc rành mạch, trơi chảy ; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng phù hợp

nội dung diễn tả

-Hiểu ND: Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vơ cùng tẻ nhạt, buồn chán (trả lời được

các câu hỏi trong SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc

- Tranh ảnh minh hoanSGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 KTBC:

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b)Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

* Luyện đọc:

- HS nối tiếp nhau đọc3 đoạn của bài

- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS ;

kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ khó

-Ghi bảng các câu dài hướng dẫn HS đọc

- HS đọc lại các câu trên

- GV lưu ý HS đọc đúng các từ ngữ khó

đọc đã nêu ở mục tiêu

- HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc lại cả bài.

- Lưu ý ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu

câu, nghỉ hơi tự nhiên, tách các cụm từ

trong những câu

-GV đọc mẫu, chú ý cách đọc

* Tìm hiểu bài:

- HS đọc đoạn 1 câu chuyện trao đổi và trả

-2 em lên bảng đọc và trả lời

-Lớp lắng nghe

-3 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự

- Đoạn 1: Từ đầu cười cợt

- Đoạn 2: Tiếp theo không vào

- Đoạn 3: Tiếp theo cho đến hết

- HS đọc theo cặp

- 2 HS đọc

- Lắng nghe

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

Trang 2

lời câu hỏi.

+ Tìm những chi tiết cho thấy cuộc sống ở

vương quốc nọ rất buồn ?

+ Vì sao cuộc sống ở vương quốc ấy buồn

chán như vậy ?

- Nội dung đoạn 1 nói lên điều gì ?

- GV gọi HS nhắc lại

- HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả lời câu hỏi

+Đoạn 2 cho em biết điều gì?

-Ghi ý chính đoạn 2

- HS đọc đoạn 3, trao đổi và trả lời câu hỏi

-Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì ?

-Ghi bảng ý chính đoạn 3

-Ghi nội dung chính của bài

- Gọi HS nhắc lại

* Đọc diễn cảm:

- HS đọc mỗi em đọc 1 đoạn của bài

- HS cả lớp theo dõi cách đọc hay

-Treo bảng phụ ghi đoạn văn luyện đọc

- HS luyện đọc

- HS thi đọc diễn cảm cả câu truyện

-Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài

-Nhận xét và cho điểm học sinh

3 Củng cố – dặn dò:

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- Tiếp nối phát biểu:

- Mặt trời không muốn dậy, chim không muốn hót, hoa trong vườn chưa nở đã tàn, gương mặt mọi người rầu rĩ héo hon, ngay tại kinh đô cũng chỉ nghe tiếng ngựa

hí, tiếng sỏi đá lạo xạo dưới bánh

xe, tiếng gió thở dài trên mọi mái nhà

- Vì cư dân ở đó không ai biết cười

- Nói lên cuộc sống buồn rầu ở vương quốc nọ do thiếu nụ cười

- 2HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm

- HS đọc, lớp đọc thầm

- Trao đổi thảo luận và phát biểu:

- Sự thất vọng buồn chán của nhà vua và các đại thần khi viên đại thần đi du học thất bại

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm trả lời câu hỏi

-Điều bất ngờ đã đến với vương quốc vắng nụ cười

-2 HS đọc

- 2 đọc, lớp đọc thầm lại nội

dung

- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn

-HS luyện đọc theo cặp

-3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm

-3 HS thi đọc cả bài

Trang 3

-Nhận xét tiết học.

-Về nhà học và chuẩn bị cho bài học sau

- HS cả lớp thực hiện

*******************************************************

TOÁN

TIẾT 156 ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN( Tiếp theo)

I MỤC TIÊU

- Biết đặt tính và thưc hiện nhân các số tự nhiên và các số cĩ khơng cĩ ba chữ số (

tích khơng quá sáu chữ số )

- Biết đặt tíh và thực hiện số cĩ nhiều chữ số cho số khơng quá hai chữ số

- Biết so sánh số tự nhiên

- Bài tập cần làm: bài 1 ( dịng 1, 2 ), bài 2, bài 4 ( cột 1 )

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Bộ đồ dùng dạy học toán 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Bài cũ:

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài:

b) Thực hành:

Bài 1: (dòng 1, 2))

-HS nêu đề bài

- HS nhắc lại về cách đặt tính đối với

phép cộng và phép trừ

- HS thực hiện vào vở, và lên bảng làm

-Nhận xét bài làm học sinh

* Bài 2 :

-HS nêu đề bài

- Cách tìm số hạng chưa biết và tìm số

bị trừ chưa biết

- HS thực hiện tính vào vở

- 2 HS lên bảng thực hiện

-Nhận xét bài làm HS

* Bài 3 :(Không bắt buộc)

* Bài 4 :

-HS nêu đề bài

- HS thực hiện vào vở, và lên bảng làm

-Nhận xét bài làm học sinh

- HS nêu lại kết quả và cách làm BT5

- Nhận xét bài bạn

- Lắng nghe giới thiệu bài

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS nhắc lại cách đặt tính

- HS ở lớp làm vào vở và làm ở bảng

- Nhận xét bài bạn

- HS đọc, lớp đọc thầm

- HS nhắc lại cách tìm thành phần chưa biết trong biểu thức

- HS ở lớp làm vào vở và làm ở bảng

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS ở lớp làm vào vở và làm ở bảng

Trang 4

* Bài 5 :(Không bắt buộc)

c) Củng cố - Dặn dò:

-Nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà học bài và làm bài

- Nhận xét bài bạn

-Học sinh nhắc lại nội dung bài

-Về nhà học bài và làm bài tập còn lại

*******************************************************

MĨ THUẬT

( Có GV chuyên soạn giảng)

*********************************************************************************************************************

CHIỀU:

LUYỆN: TẬP ĐOC VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI

I MỤC TIÊU

-Đọc rành mạch, trơi chảy ; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng phù hợp

nội dung diễn tả

-Hiểu ND của bài thông qua làm bài tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1, Luyện đọc

GV tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm trong nhóm rồi thi đọc diễn cảm

2, Làm bài tập

GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài Đáp án:

Bài 1: Các chi tiết cho thấy cuộc sống ở vương quốc nọ rất buồn là:

Mặt trời không muốn dậy, chim không muốn hót, hoa trong vườn chưa nở đã tàn,

gương mặt mọi người rầu rĩ, héo hon, ngay tại kinh đô cũng chỉ nghe tháy tiếng

ngựa hí, tiếng sỏi đá lạo xạo dưới bánh xe, tiếng gió thở dài trên những mái nhà

Bài 2: Chọn ý thứ nhất

Cử một đại thần đi du học về môn cười

Bài 3:Kết quả: Sau một năm, viên đại thần trở về xin chịu tội vì đã gắng hết sức

nhưng học không vào Các quan nghe vậy ỉu xìu, còn nhà vua thì thở dài Không

khí triều đình ảo não

*******************************************************

THỂ DỤC MÔN TỰ CHỌN TRÒ CHƠI : “ DẪN BÓNG ”

I MỤC TIÊU

- Thực hiện được động tác tâng cầu bằng đùi

- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng 150 g, tư thế đứng chuẩn bị- ngắm đích-

ném bóng ( không có bóng và có bóng)

Trang 5

- Thực hiện cơ bản đúng động tác nhảy dây kiểu chân trước chân sau.

- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi”Dẫn bóng”

II ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN

Địa điểm: Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

Phương tiện: Mỗi HS chuẩn bị 1 dây nhảy, dụng cụ để tổ chức trò chơi “Dẫn

bóng”ø tập môn tự chọn

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

lượng

Phương pháp tổ chức

1 Phần mở đầu:

-Tập hợp, ổn định: Điểm danh sĩ số

-GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu,

yêu cầu giờ học

-Khởi động

-Ôn các động tác của bài thể dục

phát triển chung

-Ôn nhảy dây

-Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS thực hiện

“Đá cầu; Tập tâng cầu bằng đùi ” Gọi

4 HS khác thực hiện các động tác bổ

trợ của môn “Ném bóng”.

2 Phần cơ bản:

-GV chia học sinh thành 2 tổ luyện

tập, một tổ học nội dung của môn tự

chọn.

a) Môn tự chọn :

-Đá cầu:

Tập tâng cầu bằng đùi:

-GV làm mẫu, giải thích động tác:

-Cho HS tập cách cầm cầu, tập tung

cầu và tâng cầu bằng đùi đồng loạt,

-GV chia tổ cho các em tập luyện

-Ném bóng

-Tập các động tác bổ trợ :

* Tung bóng từ tay nọ sang tay kia

* Vặn mình chuyển bóng từ tay nọ

sang tay kia

2 – 4 phút

Mỗi động tác 2 lần

8 nhịp

8 –12 phút

9 - 11 phút

2 – 3 lần

-Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo

-HS tập hợp theo đội hình 2- 4 hàng

-HS chia thành 2 – 4

đội, mỗi đội tập hợp theo 1 hàng dọc

Trang 6

* Ngồi xổm tung và bắt bóng

* Cúi người chuyển bóng từ tay nọ

sang tay kia

-GV nêu tên động tác

-Làm mẫu kết hợp giải thích động

tác

-GV điều khiển cho HS tập

a) Trò chơi vận động :

-Nêu tên trò chơi : “Dẫn bóng ”

-GV nhắc lại cách chơi

-GV phân công địa điểm cho HS chơi

chính thức do cán sự tự điều khiển

3 Phần kết thúc:

-GV cùng HS hệ thống bài học

-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ

học và giao bài tập về nhà

-GV hô giải tán

9 – 11 phút

2 – 3 phút

-Đội hình hồi tĩnh và kết thúc

-HS hô “khỏe”

*******************************************************

KHOA HỌC ĐỘNG VẬT ĂN GÌ ĐỂ SỐNG ?

I MỤC TIÊU :

- Kể tên một số động vật và thức ăn của chúng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Hình trang 126 , 127 SGK

- Sưu tầm tranh , ảnh những con vật ăn các loại thức ăn khác nhau

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động : Hát

2 Bài cũ : Động vật cần gì để sống ?

- Nêu lại ghi nhớ bài học trước

3 Bài mới : Động vật ăn gì để sống ?

a) Giới thiệu bài :

- Nêu mục đích , yêu cầu cần đạt của tiết học

b) Các hoạt động :

Hoạt động 1 : Tìm hiểu nhu cầu thức

ăn của các loài động vật khác nhau

MT : Giúp HS phân loại động vật theo

thức ăn của chúng

Hoạt động lớp , nhóm

Trang 7

PP : Trực quan , giảng giải , đàm thoại

- Kết luận : Như mục Bạn cần biết

SGK

Hoạt động 2 : Trò chơi Đố bạn con gì

?

MT : Giúp HS nhớ lại những đặc điểm

chính của con vật đã học và thức ăn

của nó

PP : Trực quan , thực hành , giảng giải

- Hướng dẫn cách chơi :

+ 1 em đeo hình vẽ bất kì một con vật

rồi đặt câu hỏi đúng / sai để xem đó là

con gì

+ Cả lớp chỉ trả lời đúng hoặc sai

- Nhóm trưởng tập hợp tranh , ảnh của những con vật ăn các loại thức ăn khác nhau các bạn đã sưu tầm được

- Sau đó , phân chúng thành các nhóm theo thức ăn của chúng : ăn thịt – ăn cỏ , lá cây – ăn hạt – ăn sâu bọ – ăn tạp …

- Trình bày tất cả lên giấy khổ to

- Các nhóm trưng bày sản phẩm của nhóm mình

- Đi xem sản phẩm của nhóm khác và đánh giá lẫn nhau

Hoạt động lớp , nhóm

- Chơi thử

- Chơi theo nhóm để nhiều em được tập đặt câu hỏi

4 Củng cố :

- Nêu lại ghi nhớ SGK

- Giáo dục HS yêu thích tìm hiểu khoa học

5 Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Học thuộc ghi nhớ ở nhà

*****************************************************************************************************************

Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010

SÁNG:

CHÍNH TẢ VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI ( Nghe- viết)

Trang 8

I MỤC TIÊU

-Nghe - viết đúng bài CT; biết trình bày đúng đoạn văn trích; không mắc quá 5

lỗi trong bài

- Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ(2)a

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- 3- 4 phiếu lớn viết nội dung bài tập 2a

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn trong bài "Vương quốc vắng nụ cười " để HS đối

chiếu khi soát lỗi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 KTBC:

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn viết chính tả:

Ttrao đổi về nội dung đoạn văn:

- HS đọc đoạn văn viết trong bài

- Đoạn này nói lên điều gì ?

- Hướng dẫn viết chữ khó:

- HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi viết chính tả

và luyện viết

Nghe viết chính tả:

- HS gấp SGK lắng nghe GV đọc để viết

vào vở đoạn văn trong bài " Vương quốc

vắng nụ cười ".

Soát lỗi chấm bài:

-Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại để HS

soát lỗi tự bắt lỗi

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

* Bài tập 2 a:

GV dán phiếu đã viết sẵn yêu cầu lên bảng

- Lớp đọc thầm câu chuyện vui, sau đó thực

hiện làm bài vào vở

- Phát 4 tờ phiếu lớn và 4 bút dạ cho 4 HS

- HS làm xong thì dán phiếu của mình lên

bảng

- Đọc liền mạch cả câu chuyện vui " Chúc

mừng năm thế kỉ " hoặc câu chuyện vui:

- 2HS lên bảng viết

- HS ở lớp viết vào giấy nháp

- Nhận xét các từ bạn viết trên

bảng

- Lắng nghe giới thiệu

-2HS đọc đoạn trong bài viết, lớp đọc thầm

- Nỗi buồn chán, tẻ nhạt trong vương quốc vắng nụ cười

- HS viết vào giấy nháp các tiếng khó dễ lần trong bài

- Nghe và viết bài vào vở

- Từng cặp soát lỗi cho nhau

-1 HS đọc

- Quan sát, lắng nghe GV giải thích

-Trao đổi, thảo luận và tìm từ cần điền ở mỗi cột rồi ghi vào phiếu

-Bổ sung

Trang 9

" Người không biết cười "

- HS nhận xét bổ sung bài bạn

- GV nhận xét, chốt ý đúng

3 Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm được

và chuẩn bị bài sau

- 2 HS đọc đề, lớp đọc thầm

- 4 HS lên bảng làm, HS ở lớp làm vào vở

- Đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh

- Nhận xét, bổ sung những từ mà nhóm bạn chưa có

- HS cả lớp thực hiện

*******************************************************

LUYỆN TỪ VÀ CÂU THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN CHO CÂU

I MỤC TIÊU

- Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời gian trong câu (trả lời CH Bao

giờ ? Khi nào ? Mấy giờ ? – ND Ghi nhớ).

- Nhận diện được trạng ngữ chỉ thời gian trong câu (BT1, mục III) ; bước đầu biết

thêm trạng ngưữcho trước vào chỗ thích hợp trong đoạn văn a hoặc đoạn văn b ở BT

(2)

- HS khá, giỏi biết thêm trạng ngữ cho cả hai đoạn văn (a,b) ở BT (2).

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Bảng lớp viết: Ba câu văn ở BT1 ( phần Nhận xét )

Ba câu văn ở BT1 ( phần Nhận xét )

Ba băng giấy - mỗi băng viết 1 câu chưa hoàn chỉnh ở BT2

- Bốn băng giấy - mỗi băng viết 1 câu có trạng ngữ chỉ thời gian BT3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 KTBC:

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn nhận xét:

Bài 1, 2:

- HS đọc yêu cầu và nội dung

- GV treo tờ phiếu lớn đã viết sẵn bài

tập lên bảng

- Trước hết các em cần xác định chủ

ngữ và vị ngữ sau đó tìm thành phần

trạng ngữ

- HS suy nghĩ tự làm bài vào vơ

-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

-Nhận xét bổ sung cho bạn

-Lắng nghe giới thiệu bài

-3 HS đọc

- Quan sát lắng nghe GV hướng dẫn

-Hoạt động cá nhân

- HS lên bảng xác định bộ phận trạng ngữ và gạch chân các bộ phận đó

Trang 10

- Gọi HS phát biểu.

- Theo em trạng ngữ ở câu thứ nhất (

BT1) chỉ rõ ý gì cho câu?

Bài 3 :

- HS nêu đề bài

- HS nhắc lại về cách đặt tính

- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng

làm

-Nhận xét bài làm HS

- Em hãy đặt câu hỏi cho phần in

nghiêng

* Lưu ý: Trạng ngữ có thể được đặt

liên tiếp với nhau, nó thường được

phân cách với nhau bằng một quãng

ngắt hơi

c) Ghi nhớ :

- HS đọc nội dung ghi nhớ trong SGK

- HS học thuộc lòng phần ghi nhớ

d Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:

- HS đọc đề bài

- HS suy nghĩ và tự làm bài vào vở

- HS lên bảng làm vào 2 tờ phiếu lớn

- Bộ phận trạng ngữ trong các câu này

đều trả lời các câu hỏi : Bao giờ ? Lúc

nào?

- HS phát biểu ý kiến

- HS khác nhận xét bổ sung

-Nhận xét, kết luận các ý đúng

Bài 2 :

-HS đọc yêu cầu

- Phải điền đúng bộ phận trạng ngữ

chỉ thời gian để hoàn thiện và làm rõ ý

cho các câu văn

- HS làm việc cá nhân

- Gọi 4 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét tuyên dương

3 Củng cố – dặn dò:

-Phát biểu trước lớp

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- Tự làm bài vào vở

-Nhận xét câu trả lời của bạn

+ Lắng nghe

- 3 HS đọc, lớp đọc thầm

- Đọc thuộc lòng phần ghi nhớ SGK

-1 HS đọc

-Hoạt động cá nhân

- 2 HS lên bảng gạch chân dưới bộ phận trạng ngữ chỉ thời gian

- Lắng nghe

- Tiếp nối nhau phát biểu

-Nhận xét câu trả lời của bạn

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- Lắng nghe

- HS suy nghĩ và làm bài cá nhân

- HS đại diện lên bảng làm trên phiếu

- Nhận xét câu trả lời của bạn

Trang 11

-Nhận xét tiết học.

-Về nhà viết cho hoàn chỉnh 2 câu văn

có sử dụng bộ phận trạng ngữ chỉ thời

gian, chuẩn bị bài sau

-HS cả lớp thực hiện

*******************************************************

TOÁN TIẾT 157 ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN (TT)

I MỤC TIÊU

- Tính được giá trị của biểu thức chứa hai chữ

- Thực hiện được bốn phép tính với số tự nhiên

- Biết giải bài tốn liên quan các phép tính với số tự nhiên

- Bài tập cần làm: bài 1 ( a ), bài 2, bài 4

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- Bộ đồ dùng dạy học toán 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Bài cũ :

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Thực hành:

*Bài 1a:

-HS nêu đề bài

- HS nhắc lại về cách đặt tính

- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm

-Nhận xét bài làm HS

* Bài 2 :

-HS nêu đề bài

- HS nhắc lại về cách đặt tính

- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm

-Nhận xét bài làm HS

* Bài 3 :(Không bắt buộc)

* Bài 4 :

- HS nêu đề bài

- HS nhắc lại về cách đặt tính

- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm

-Nhận xét bài làm HS

* Bài 5 :(Không bắt buộc)

d) Củng cố - Dặn dò:

-HS lên bảng thực hiện Nhận xét bài bạn

- Lắng nghe giới thiệu bài

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS nhắc lại cách đặt tính

- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS nhắc lại cách đặt tính

- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS nhắc lại cách đặt tính

- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng

- Nhận xét bài bạn

-Học sinh nhắc lại nội dung bài

-Về nhà học bài và làm bài tập còn lại

Ngày đăng: 03/04/2021, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w