1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

vật lý môn khoa học lý thú nơi chia sẻ trao đổi kinh nghiệm tư liệu giảng dạy và học tập môn vật lý

21 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 471,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

v ới p: Số cặp cực của nam châm... GIAO THOA ÁNH SÁNG I.[r]

Trang 1

Giáo viên Nguyễn Văn Nghị - Trường THPT Thái Phiên 1

II CON LẮC LÒ XO:

 Nếu m = m1 - m2  T2 T12 T22

 Nếu trong thời gian t vật thực hiện được N dao động:

Trang 2

v x

+Quãng đường đi trong 1 chu kỳ

luôn là 4A: Nếu t = T thì S = 4A

+Quãng đường đi trong 1/2 chu

kỳ là 2A: Nếu t = T/2 thì S = 2A

Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ

khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên hoặc ngược lại là A

Phân tích: t2 – t1 = nT/2 + t (n N ; 0 ≤ t < T/2) (6) Quãng đường đi được trong thời gian “nT/2” là S1 = 2nA, trong thời gian t là S2

Quãng đường tổng cộng là

S = S1 + S2 + Tốc độ trung bình của vật đi

Trang 3

Giáo viên Nguyễn Văn Nghị - Trường THPT Thái Phiên 3

Với S là quãng đường tính

như trên

Tính quãng đường lớn nhất

hay nhỏ nhất vật đi được

trong khoảng thời gian

2 2

2 2

v

v A

x A

2 2 max 2

2

v

v v A

x W

lb : Chiều dài của lò xo khi vật ở VTCB

l bl0 l

Khi vật ở VTCB: Fđh = P  klmg

l

g m

Trang 4

2

min max l l

l là chiều dài dây treo (m);

0

0, s

là góc lệch , cung lệch khi vật ở biên (rad)

gl v

 Khi vật qua VTCB:

)cos1(

gl v

Trang 5

Giáo viên Nguyễn Văn Nghị - Trường THPT Thái Phiên 5

Khi  10 : Có thể dùng

1- cos = 0

22sin2

2 0 0

2 0

 là hệ số nở dài của dây treo

 Sự thay đổi của chu kỳ theo

-Lên nhanh dần đều g/ =g+a

-Lên chậm dần đều g/ =g-a

-Xuống nhanh dần đều g/ =g-a

-Xuống chậm dần đều g/

=g+a

Con lắc đơn, vật nặng tích điện q

đặt trong điện trường

F tđ

=>

m

E q g

g' 

Con lắc đơn điện tích q(có thể

âm hoặc dương) đặt trong điện trường song song với mặt đất hay

m

qE g

cos ' g

Trang 6

Độ lệch pha: 2 1

Phương trình dao động tổng hợp

có dạng: xAcos( t)

)cos(

2 2 1 1

cos cos

sin sin

A A

 Độ lệch pha giữa 2 điểm trên

phương truyền sóng cách nhau 1

os

uAc  t

+ Xét điểm M cách nguồn A một khoảng d1, cách nguồn B một khoảng d2

+ Biểu thức sóng tại M do S1truyền tới:

1 1

2 2

Trang 7

Giáo viên Nguyễn Văn Nghị - Trường THPT Thái Phiên 7

 Cực đại giao thoa:

1

2dk

d

Trường hợp sóng phát ra từ hai

nguồn lệch pha nhau  = 2 - 1

thì số cực đại và cực tiểu trên

I =>

0

I 10 I

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

I ĐẠI CƯƠNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Biểu thức cđ dòng điện và điện áp

iI  t

uU0cos( t u)

độ lệch pha của u so với i: u i

+  > 0: u nhanh pha hơn i

+Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu

cuộn cảm thuần là u và cường độ

dòng điện qua nó là i Ta có hệ thức liên hệ:

Trang 8

+Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu

tụ điện là u và cường độ dòng điện

qua nó là i Ta có hệ thức:

2 2

2 2 2 2

i U

R P

2 2

max

 Điều kiện cộng hưởng:

+ Công suất mạch cực đại + Hệ số công suất cực đại + Cđdđ, số chỉ ampe kế cực đại + u, i cùng pha

 Cuộn dây có điện trở trong r:

 Tổng trở cuộn dây:

Z dr2 Z L2

 Độ lệch pha giữa ud và i:

P d

 Hệ số công suất cuộn dây:

d d

Trang 9

Giáo viên Nguyễn Văn Nghị - Trường THPT Thái Phiên 9

Z  (Rr)2(Z LZ C)2

 Độ lệch pha của u so với i:

r R

Z Z

C C

U

U U

)(

)(U R U r U L U C

 Cuộn dây có: 2 2

L r

U Z

Z R

U R

C L C

L

2 2 2

2 2

)(

)(

R

Z Z

2

2 max 

 Thay đổi L để U Lmax :

U LI.Z L=

2 2

)(

C L

L Z Z R

Z U

=

y U Z

Z Z Z R

U

L C L C

Trang 10

C

C L

Z

Z R

* Nếu điện áp toàn mạch lệch

pha /2 so với uL hoặc uC

-Nếu cuộn dây có r thì

 giá tri R để công suất toàn mạch cực đai là R = /ZL-ZC/ - r

 Giá trị R để công suất của biến trở cực đai là :

R = (Z Lz C)2r2

-Nếu biết công suất P thì ta

có P = U2R/Z2 

PR2 – U2R+ P(ZL – ZC)2 = 0 rồi giải tìm R

- Nếu P < Pmax thì có hai giá trị

R1 và R2 mà mạch tiêu thụ cùng một công suất P , khi đó : R1.R2 = (ZL-ZC)2;

R1 + R2 = U2/P khi đó công suất sẽ cực đại khi R2 = R1R2

 Điều kiện để UR không phụ thuộc R là mạch cộng hưởng, khi đó UR =U

-Điều kiện đẻ URL không phụ thuộc R là ZC = 2ZL.

-Điều kiện đẻ URC không phụ thuộc R là ZL= 2ZC.

-Nếu tại hai giá trị L 1 và L 2 mạch có cùng công suất (hoặc

cùng dòng điện hiệu dụng I)

 ZL1 + ZL2 = 2ZC

và giá trị L để cộng hưỡng là

ZL = (ZL1 + ZL2)/2

Trang 11

Giáo viên Nguyễn Văn Nghị - Trường THPT Thái Phiên 11

-Nếu cho biết công suất P ,

lệch pha nhau /2 nên

-Nếu tại hai giá trị C1 và C2

mạch có cùng công suất ( hoặc

f0 = f(Zc/ZL)1/2

-Nếu có R2 = L/C thì uRLlệch pha /2 so với uRC với mọi tần số

-Nếu 2 = 1/LC –R2/2L2 thì UC cực đại

-Nếu 1/2

= LC- R2C2/2 thì UL cực đại

-Nếu tại 1 và 2 mà UCkhông đổi thì UCmax Khi 2 =(12 + 22)/2

-Nếu tại 1và2 mà ULkhông đổi thì ULmax Khi 1/2=(1/12+1/22)/2

III SẢN XUẤT VÀ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG

Trang 12

 Máy phát điện xoay chiều 1

điện động cực đại Pha của e

chậm hơn pha của  là

1

U

U N

1

I

I U

U N

N

 Truyền tải điện năng:

 Độ giảm thế trên dây dẫn:

U  R d I d

 Công suất hao phí trên đường

dây tải điện:

2 2

U

P R I R

Pd d

Với Rd: điện trở tổng cộng trên đường dây tải điện

Id : Cường độ dòng điện trên dây tải điện

+ Hiệu suất tải điện:

1 1 1

2

P

P P P

Trang 13

Giáo viên Nguyễn Văn Nghị - Trường THPT Thái Phiên 13

f

2

11

 Năng lượng mạch dao động:

 Năng lượng điện trường:

2 2

12

2 2 0

2 2 0

2 2 0

i U

u I i

 Thời gian để tụ phóng hết điện tích là

 Thời gian từ lúc I max đến lúc điện áp đạt cực đại là T

+Quy ước: q > 0 ứng với bản

tụ ta xét tích điện dương thì i >

0 ứng với dòng điện chạy đến bản tụ mà ta xét

Trang 14

 Mối liên hệ giữa các giá trị

4 9.10 d

+ Khi tụ quay từ min đến 

(để điện dung từ Cmin đến C)

+Tụ điện là tụ xoay, có điện

dung thay đổi được theo quy

*Khi góc chiết quang A rất bé thì góc lệch tính bời D ≈ A(n - 1)

*Chiều dài quang phổ liên tục :

L = d.D trong đó d là khoảng cách từ cạnh lăng kính tới màn ảnh ; D là góc giữa tia đỏ và tia tím D ≈ A( nt – nđ)

Trang 15

Giáo viên Nguyễn Văn Nghị - Trường THPT Thái Phiên 15

*Sắc sai của thấu kính : f = fđ – ft

I Giao thoa với ánh sáng đơn sắc:

+ a: Khoảng cách giữa 2 khe S1S2

 Xét tại vị trí M cách vân trung

tâm một khoảng x, cho vân gì:

 k i

x

 Vân tối thứ k + 1

 Hai vân trùng nhau: x1 = x2

 Tìm số vân sáng, vân tối quan sát được trên bề rộng trường giao thoa L:

Số khoảng vân trên nửa trường:

+ Tại M cho vân sáng:

a

D k

D k

,

 Các giá trị của k ( k nguyên),

+ Tại M cho vân tối:

Trang 16

a

D k

)2

1( 

D k

ax M

)

5,0( 

D k

,

 Các giá trị của k ( k nguyên)

III Giao thoa với nguồn ánh

trùng trung tâm, do đó khoảng

cách gần nhau nhất giữa hai

+ : Bước sóng giới hạn của KLoại 0

 Điều kiện để xảy ra hiện tượng

Quang phổ nguyên tử hyđrô:

Năng lượng bức xạ hay hấp thụ :

Trong trạng thái dừng các electron chuyển động trên các quỹ đạo có bán kính xác định

rn = n2r0 ( r0 = 5,3.10-11m gọi là bán kính Bo)

Tên quỹ đạo dừng (tính từ trong hạt nhân ra ) : K(n = 1), L(n = 2), M(n = 3), N(n = 4), O(n = 5), P(n = 6), Q(n = 7)…

Giải: Khi e chuyển động trong

trên các quỹ đạo thì lực tĩnh

Trang 17

Giáo viên Nguyễn Văn Nghị - Trường THPT Thái Phiên 17

điện Culông đóng vai trò là lực

hướng tâm

0 0

2 2

2 2 2

e r n m

k e mr

ke

v

mv r

e k r

prôtôn; N =(A – Z) nơtrôn

 Liên hệ giữa năng lượng và khối

Hằng số phóng xa:

T

2ln

 Gọi

 m0: Khối lượng chất phóng xạ lúc đầu (g)

 m: Khối lượng chất phóng xạ còn

lại

 N0: Số hạt nhân (nguyên tử) ban đầu+ N: Số hạt nhân (nguyên tử) còn lại

Trang 18

t T

t

e m m

m 0.2  0

t

e N N

 (%)

 Khối lượng hạt nhân mẹ bị phân

rã sau thời gian t:

0(1 2 )

t T

 W < 0: puhn thu năng lượng

Đơn vị khối lượng nguyên tử:

1u = 931,5

2

MeV c

Khối lượng prôtôn: mp =1,0073u Khối lượng nơtron mn = 1,0087u

Trang 19

Giáo viên Nguyễn Văn Nghị - Trường THPT Thái Phiên 19

Trang 20

Ngày đăng: 03/04/2021, 17:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w