-Trình bày kết quả quan sát -Lớp dựa bảng tiêu chuẩn để nh.xét, đánh -Nh.xét, đánh giá + điểm một số HS quan sát giá -Th.dõi, biểu dương và ghi chép tốt -Nhận xét chung về kĩ năng quan s[r]
Trang 1Soạn : 24/ 01/ 2010 Dạy : 25/ 01/ 2010
Tập đọc : Sầu riêng
(Mai Văn Tạo)
I Mục tiêu :
- KT :Hiểu ND: Tả cây sầu riêng có nhiều nét đặc sắc về hoa, quả và nét độc đáo về dáng cây (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- KN : Đọc rành mạch, trôi chảy.Bước đầu biết đọc một đoạn văn trong bài có nhấn giọng từ ngữ gợi tả
-TĐ : Yêu môn học, tích cực
II.Đồ dùng :
Tranh, ảnh về cây, trái sầu riêng
Bảng phụ viết sẵn phần h.dẫn hs L.đọc ngắt nghỉ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3-4’
2’
9-10’
9-10’
A.Kiểm tra : Nêu yêu cầu, gọi hs
-Nhận xột, điểm
B Bài mới:
1.Tranh+Giới thiệu chủ điểm:
Vẻ đẹp muôn màu
-Giới thiệu bài, ghi đề
2 H.dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :
a) Luyện đọc: Gọi 1 hs
-Nh.xét, nêu cách đọc, phân 3 đoạn
-H.dẫn L.đọctừ khó: quằn, lượn, quyện,…
-Gọi HS đọc nối tiếp lượt 2
-Giúp HS hiểu nghĩa của từ chú giải
- H.dẫn HS luyện đọc theo cặp
-Gọi vài cặp thi đọc +nh.xét,biểu dương
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài: Y/cầu hs
- Sầu riêng là đặc sản của vùng nào ?
- Dựa vào bài văn, miêu tả những nét đặc
sắc của: hoa sầu riêng, quả sầu riêng, dáng
cây sầu riêng
-Vài HS HTL+ trả lời câu hỏi bài: Bè xuôi sông La - Lớp th.dõi, nh.xét
-Quan sát tranh+Lắng nghe
-1HS đọc bài- lớp thầm -3 HS đọc lượt 1- lớp thầm -Đọc cá nhân :quằn, lượn, quyện,…
-3 HS đọc nối tiếp lượt 2
- Vài hs đọc chú giải sgk -HS luyện đọc theo cặp(1’) -Vài cặp thi đọc-lớp nh.xét, biểu dương -Th.dừi, thầm sgk
-Đọc thầm đoạn,bài ,th.luận cặp + trả lời -Sầu riêng là đặc sản của vùng Miền Nam
+Hoa: trổ vào cuối năm; thơm ngát như
hương cau, hương bưởi , đầu thành từng chùm, màu trắng ngà , cánh hoa nhỏ như vảy
cá, bao gao giống cánh sen con, lác đác vài nhuỵ li ti giữa những cánh hoa
+Quả: lủng lẳng dưới cành, trông như những
tổ kiến, mùi thơm đậm, bay xa,lâu tan trong không khí, còn hàng chục mét mới tới nơi để sầu riêng đã ngửi thấy mùi hương ngọt ngào, thơm mùi thơm của mít chín quyện với hương bửơi, béo cái béo của trứng gà, ngọt vị mật ông già hạn, vị ngọt đến đam mê
Trang 210-11’
1’
2’
-Em có nhận xét gì về cách miêu tả hoa sầu
riêng, quả với dáng cây
- Tìm những câu văn thể hiện tình cảm của
tác giả đối với cây sầu riêng ?
c) Hướng dẫn đọc diễn cảm: Y/cầu 3hs
- GV hướng dẫn HS tìm đúng giọng đọc
- Đính bảng phụ đoạn “Sầu riêng là …
quyến rũ đến lạ kì”.
- H.dẫn cách đọc diễn cảm + đọc mẫu
-H.dẫn HS đọc diễn cảm đoạn “Sầu riêng là
… quyến rũ đến lạ kì” theo cặp
- Gọi vài hs thi đoc diễn cảm
-H.dẫn nh.xét, bình chọn
-Nh.xét, điểm
-ND bài ?
Củng cố :
Hỏi + chốt lại bài
-Liên hệ + giáo dục hs
-Dặn dò: Về nhà xem lại bài, chuẩn bị
bài“Chợ tết”
- Nhận xét tiết học, biểu dương
+Dáng cây : thân khẳng khiu, cao vút, cành
ngang thẳng đuột, lá nhỏ xanh vàng, hơi khép lại tưởng là héo
- hoa, quả đặc sắc, vị ngọt đến đam mê trái với dáng vẻ của cây…
- Sầu riêng là trái quý của miền Nam Hương vị quyến rũ đến kì lạ Đứng ngắm cây sầu riêng, tôi cứ nghĩ mãi về dáng cây kì lạ này Vậy mà khi trái chín, hương toả ngạt ngào, vị ngọt đến đam mê
- 3 HS tiếp nối nhau đọc lại 3 đoạn- Lớp th.dõi + xác định giọng đọc của từng đoạn
- Quan sát ,thầm -Theo dõi
–L.đọc cặp (2’) đoạn : “ Sầu riêng là loại trái
quý của miền Nam Hương vị nó hết sức đặc
biệt, mùi thơm đậm, bay rất xa, lâu tan
trong không khí Còn hàng chục mét mới tới
nơi để sầu riêng, hương đã ngào ngạt xông vào cánh mũi Sầu riêng thơm mùi thơm của mít chín quyện với hương bưởi, béo cái béo của trứng gà, ngọt cái vị của mật ong già hạn.Hương vị quyến rũ đến lạ kì”.
- Vài HS thi đọc d cảm
- Lớp th.dõi +Nh xét,bình chọn,biểudương -Th.dõi, trả lời :
-ND bài :Tả cây sầu riêng có nhiều nét đặc sắc về hoa, quả và nét độc đáo về dáng cây
-Th.dõi, trả lời :
- Liên hệ ,trả lời -Th.dõi, thực hiện -Th.dõi, biểu dương
Phần bổ sung :
Trang 3
Soạn : 24/ 01/ 2010 Dạy :28 / 01/ 2010
Tập đọc : Chợ Tết (Trích)
Đoàn Văn Cừ
I.Mục tiêu :
-KT: Hiểu ND: Cảnh chợ Tết miền trung du có nhiều nét đẹp về thiên nhiên , gợi tả
cuộc sống êm đềm của người dân quê.(trả lời được các câu hỏi ; thuộc được một vài câu thơ yêu thích)
- KN : Đọc rành mạch, trôi chảy; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài thơ với giọng
nhẹ nhàng tình cảm
-TĐ : Yêu môn học, tích cực.Yêu cảnh đẹp thiên nhiên,cuộc sống êm đềm
II.Đồ dùng : Tranh minh hoạ bài đọc,Bảng phụ viết sẵn phần h.dẫn hs L.đọc ngắt nghỉ
3-5’
1’
9-10’
9-10’
A.Kiểm tra : Nêu yêu cầu, gọi hs
-Nhận xét, điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài, ghi đề
2 H.dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :
a) Luyện đọc: Gọi 1 hs
-Nh.xét, nêu cách đọc, phân 4 đoạn thơ
-H.dẫn L.đọc từ khó: sương hồng lam,
nón nhà gianh, cô yếm thắm, núi uốn
mình, …
-Gọi HS đọc nối tiếp lượt 2
-Giỳp HS hiểu nghĩa của từ chú giải
-H.dẫn L.đọc ngắt nghỉ
Dải mây trắng / đỏ dần…
Sương hồng làm/ ôm ấp …
- H.dẫn HS luyện đọc theo cặp
-Gọi vài cặp thi đọc +nh.xét,biểu dương
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài: Y/cầu hs
-Người các ấp đi chợ Tết trong khung
cảnh đẹp như thế nào ?
- GV chốt: Chợ tết diễn ra lúc tiết trời
đang vào xuân, vạn vật đang thay áo mới
…
-Mỗi người đến chợ tết với những dáng
vẻ riêng ra sao?
-Vài HS + trả lời câu hỏi bài : Sầu riêng -Lớp th.dõi, nh.xét
-Quan sát tranh+Lắng nghe
-1HS đọc bài- lớp thầm -4 HS đọc lượt 1- lớp thầm -Đọc cá nhân từ khó : sương hồng lam, nón nhà gianh, cô yếm thắm, núi uốn mình, …
-4 HS đọc nối tiếp lượt 2
- Vài hs đọc chú giải sgk -Hs L.đọc ngắt nghỉ Dải mây trắng / đỏ dần…
Sương hồng làm/ ôm ấp … -HS luyện đọc theo cặp(1’) -Vài cặp thi đọc-lớp nh.xét, biểu dương -Th.dõi, thầm sgk
-Đọc thầm đoạn,bài ,th.luận cặp + trả lời - Mặt trời làm đỏ dần những dải mấy trắng
và những làn sương sớm Núi đồi như cũng làm duyên – núi uốn mình trong chiến áo the xanh, đồi thoa son Những tia nắng nghịch ngợm nháy hoài trong ruộng lúa…) - Những thằng cu mặc áo màu đỏ chạy lon xon ; Các cụ già chống gậy bước lom khom
; Cô gái mặc yếm màu đỏ thắm môi cười lặng lẽ ;Em bé nép đầu bên yếm mẹ ; Hai
Trang 410-11’
2’
1’
-Bên cạnh dáng vẻ riêng, những người đi
chợ Tết có điểm gì chung?
- Bài thơ là một bức tranh giàu màu sắc
về chợ tết Em hãy tìm những từ ngữ đã
tạo nên bức tranh giàu màu sắc ấy
- Nêu nội dung bài này ?
c)Hướng dẫn đọc diễn cảm và HTL bài
thơ : Yêu cầu hs
- GV hướng dẫn HS tìm đúng giọng đọc
- Đính bảng phụ đoạn :
Họ vui vẻ kéo hàng Sương trắng rỏ
đầu cành như giọt sữa
- H.dẫn cách đọc diễncảm + đọc mẫu
-H.dẫn HS đọc diễn cảm đoạn Họ vui vẻ
kéo hàng Sương trắng rỏ đầu cành
như giọt sữa
theo cặp
- Gọi vài hs thi đọc diễn cảm thể hiện
đúng nội dung bài thơ
-H.dẫn nh.xét , bình chọn -Nh.xét, điểm
-H.dẫn HS nhẩm HTL
-Gọi hs thi đọc thuộc lòng
-H.dẫn nh.xột, bình chọn -Nh.xét, điểm
-ND bài ?
Củng cố :
Hỏi + chốt lại bài
-Liên hệ + giáo dục hs
-Dặn dò: Về nhà xem lại bài, chuẩn bị
trước bài “ Hoa học trò ”
- Nhận xét tiết học, biểu dương
người gánh lợn, con bò vàng ngộ nghĩnh đuổi theo họ
-Điểm chung ai ai cũng vui vẻ, tưng bừng ra chợ tết, vui vẻ kéo hàng trên cỏ biếc.)
- Trắng,đỏ,hồnglam, xanh, biếc, thắm,vàng, tía, son Ngay cả một màu đỏ cũng có nhiều cung bậc : hồng,đỏ, tía, thắm,son
-Cảnh chợ Tết miền trung du có nhiều nét đẹp về thiên nhiên , gợi tả cuộc sống êm đềm của người dân quê
-4 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ
- Lớp th.dõi tìm giọng đọc từng khổ thơ
- Quan sát ,thầm
-Theo dõi –L.đọc cặp (2’) đoạn :
Họ vui vẻ kéo hàng / trên cỏ biếc
Những thằng cu áo đỏ / chạy lon xon Vài cụ già chống gậy / bước lom khom
Cô yếm thắm / che môi cười lặng lẽ Thằng cu bé / nép đầu bên yếm mẹ
Hai người thôn gánh lợn chạy đi đầu
Con bò vàng ngộ nghĩnh đuổi theo sau
Sương trắng rỏ đầu cành như giọt sữa
- Vài HS thi đọc d cảm
- Lớp th.dõi + Nh xét, bình chọn,biểudương -HS nhẩm HTL
- Thi đọc thuộc lòng đoạn, bài thơ
- Lớp th.dõi + Nh xét, bìnhchọn,biểudương
-Cảnh chợ Tết miền trung du có nhiều nét
đẹp về thiên nhiên , gợi tả cuộc sống êm đềm của người dân quê.
-Th.dõi, trả lời -Liên hệ ,trả lời -Th.dõi, thực hiện -Th.dõi, biểu dương
Phần bổ sung :
Trang 5
Soạn : 24/ 01/ 2010 Dạy :25/ 01/ 2010
Toán : LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu :
- KT : Luyện tập, củng cố về rút gọn phân số.Quy đồng mẫu số hai phân số
- KN : Rút gọn được phân số.Quy đồng được mẫu số hai phân số
Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, bài 3(a,b,c) -TĐ : Yêu môn học, tích cực, cẩn thận, chính xác khi làm toán
II Đồ dùng dạy – học: bảng phụ
III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
3-5’
9-10’
8-9’
9-10’
4-5’
1’
A.Kiểm tra : Nêu yêu cầu, gọi hs
-Nh.xét, điểm
B Luyện tập chung :
Bài 1: Gọi hs
-Yêu cầu-H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Nh.xét, điểm
Bài 2: Gọi hs
-Yêu cầu
-H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Nh.xét, điểm
Bài3: Gọi hs
-Yêu cầu
-H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Nh.xét, điểm
*Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT 3d
-Nh.xét ,sửa sai,điểm
*Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT 4
-Nh.xét ,sửa sai, điểm
-Dặn dò: Về nhà xem lại bài, chuẩn bị
bài“So sánh hai phân số cùng mẫu số”
- Nhận xét tiết học, biểu dương
-Vài hs làm BT 1/ SGK-trang 117 -Lớp th.dõi, nh.xét
- Nêu y cầu BT+ nêu lại cách rút gọn phân số
- Vài HS làm bảng- Lớp vở - HS đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét ,chữa bài
30
12
9
4 5 : 45
5 : 20 45
20
; 545
2 6 : 30
6 :
3
2 17 : 51
17 : 34 51
34
; 5
2 14 : 70
14 : 28 70
- Nêu ycầu BT+nêu cách tìm hai phân số = nhau
- Vài HS làm bảng- Lớp vở - nhận xét ,chữa bài
18
5 không rút gọn được;
9
2 3 : 27
3 : 6 27
18
5 2 : 36
2 : 10 36
10
; 9
2 7 : 63
7 : 14 63
14
Vậy : Các phân số
27
6 và
63
14 bằng
9 2
- Nêu ycầu BT+nêu cách quy đồng mẫu số
- Vài HS làm bảng- Lớp vở - nhận xét ,chữa bài a,MSC là 24 b, MSC là 45 c) MSC là 36
* HSkhá, giỏi làm thêm BT 3d
-Nh.xột, bổ sung, chữa
* HSkhá, giỏi làm thêm BT 4
-Nh.xét, bổ sung, chữa
- Nhóm ngôi sao ở phần b có 2 phần 3 số ngôi sao đã tô màu
-Th.dõi, thực hiện -Th.dõi, biểu dương
Phần bổ sung :
Trang 6
Soạn : 24/ 01/ 2010 Dạy :26 / 01/ 2010
Toán : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ
I.Mục tiêu :
-KT : Hiểu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số
-KN : Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số Nhận biết một phân số bé hơn hoặc lớn hơn 1.Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2a,b (3 ý đầu)
-TĐ : Yêu môn học, tích cực, cẩn thận, chính xác khi làm toán
II.Đồ dùng: Sử dụng hình vẽ trong SGK
III.Các hoạt động dạy –học chủ yếu:
3-5’
1’
12-13’
7-8’
6-7’
4-5’
1’
A.Kiểm tra : Nêu yêu cầu, gọi hs
-Nh.xét, điểm
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài, ghi đề
2.H.dẫn HS so sánh hai phân số cùng
mẫu số
-Nêu vấn đề + vẽ đoạn thẳng AB, chia
đoạn thẳng AB thành 5 phần bằng nhau
Đánh dấu độ dài đoạn thẳng AC,đoạn
thẳng AD
-Yêu cầu HS so sánh độ dài đoạn thẳng AC
và AD (GV nhận xét và sửa bài lên bảng)
+Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu
số ta làm thế nào?
-Nh.xét, chốt + ghi bảng
3 Thực hành :
Bài 1: Gọi hs-Yêu cầu
-H.dẫn nh.xét, bổ sung- Nh.xét, điểm
Bài 2: GV nêu vấn đề + h.dẫn HS giải
quyết vấn đề : So sánh hai phân số
5
2 và
5 5
So sánh
5
5 với 1,So sánh
5
2với 1 Câu b: Yêu cầu HS tự làm+ nh.xét, chữa
*Y/cầu hs khỏ, giỏi làm thờm BT 3
-Nh.xột,sửa sai, điểm
-Hỏi + chốt ND bài
-Dặn dò: Xem lại bài + ch.bị bài sau
-Nh.xét, biểu dương
-Vài hs làm BT 3 / SGK-trang 118 -Lớp th.dõi, nh.xét
-Th.dõi, lắng nghe
-Quan sát, trả lời -Quan sát hình vẽ + so sánh hai phân số cùng mẫu số
5
3 5
2 hay
5
2 5
3
* Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số
ta chỉ cần so sánh hai tử số, phân số nào có
tử số bé hơn thì bé hơn, phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn, nêu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
- HS đọc yêu cầu BT
- Vài HS làm bảng- Lớp vở –Vài hs giải thích -Lớp nhận xét ,chữa bài
-Th.dõi + trả lời
5
5 5
2 tức là
5
2<1 -Th.dõi + trả lời : phân số lớn hơn 1 khi tử
số > mẫu số ;
câu b: Vài hs làm bảng- Lớp vở+nh.xét
1 7
12
; 1 9
9
; 1 5
6
; 1 3
7
; 1 5
4
; 1 2
1
-Các phân số bé hơn 1, có mẫu số là 5 và tử
số khác 0 là :
5
4
; 5
3
; 5
2
; 5 1
-Vài hs nhắc lại ghi nhớ -Th.dõi, thực hiện
-Th.dõi, biểu dương
Trang 7Phần bổ sung :
Soạn : 24/ 01/ 2010 Dạy :27/ 01/ 2010
Toán: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
-KT : Luyện tập về so sánh hai phân số có cùng mẫu số.So sánh một phân số với 1.viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn
- KN : So sánh được hai phân số có cùng mẫu số.So sánh được một phân số với 1 Biết viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn BT cần làm: Bài 1, bài 2 ( 5 ý cuối), bài 3 (a,c) -TĐ : Yêu môn học, tích cực, cẩn thận, chính xác khi làm toán
III.Các hoạt động dạy –học chủ yếu:
3-5’
1’
10-11’
9-10’
11-12’
1’
A.Kiểm tra : Nêu yêu cầu, gọi hs
-Nh.xét, điểm
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài, ghi đề
2 Luyện tập :
Bài 1: Gọi hs
-Yêu cầu-H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Hỏi+chốt cách so sánh hai phân số cùng
mẫu số - Nh.xét, điểm
Bài 2 : Gọi hs
-Yêu cầu + H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Hỏi+chốt cách so sánh mộtphân số với1
- Nh.xét, điểm
Bài 3 : Gọi hs
-Yêu cầu + H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Hỏi+chốt cách sắp xếp các phân số theo
thứ tự từ bé đến lớn
- Nh.xét, điểm
*Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm câu a,d
-Nh.xét,sửa sai, điểm
-Dặn dò: Xem lại bài + ch.bị bài: So sánh
hai phân số khác mẫu số
-Nh.xét, biểu dương
-Vài hs làm BT 1 / SGK-trang 119 -Lớp th.dõi, nh.xét
- HS đọc yêu cầu BT
- Vài HS làm bảng- Lớp vở –Vài hs nhắc lại cách so sánh hai phân số cùng mẫu số -Lớp nhận xét ,chữa bài
19
22 19
25
; 17
15 17
13
; 10
11 10
9
; 5
1 5
- HS đọc yêu cầu BT
- Vài HS làm bảng- Lớp vở –Vài hs giải thích -Lớp nhận xét ,chữa bài
11
14
; 1 16
16
; 1 15
14
; 1 3
7
; 1 5
9
; 1 7
3
; 1 4
- HS đọc yêu cầu BT- Vài HS làm bảng- Lớp
vở –Vài hs giải thích-Lớp nhận xét ,chữa bài b) Vì 5 < 6 và 6 < 8 nên ta có :
7
8
; 7
6
; 7 5
c, HS làm tương tự
* HSkhá, giỏi làm thêm câu a,d
-Lớp nhận xét ,chữa bài -Th.dõi, thực hiện -Th.dõi, biểu dương
Trang 8Phần bổ sung :
Soạn : 24/ 01/ 2010 Dạy :28/ 01/ 2010
Toán : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ
I.Mục tiêu :
- KT : Hiểu cách so sánh hai phân số khác mẫu số
-KN : Biết so sánh hai phân số khác mẫu số - Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2(a)
-TĐ : Yêu môn học, tích cực, cẩn thận, chính xác khi làm toán
II.Đồ dùng: Sử dụng hình vẽ trong SGK
III.Các hoạt động dạy –học chủ yếu:
3-5’
1’
11-12’
A.Kiểm tra : Nêu yêu cầu, gọi hs
-Nh.xét, điểm
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài, ghi đề
2.H dẫn HS so sánh hai phân số khác
mẫu số
- GV nêu ví dụ: “ So sánh hai phân số
3
2 và
4
3”
*H dẫn HS so sánh như sau:
-Lấy hai băng giấy bằng nhau,chia
băng giấy thứ nhất bằng 3 phần bằng
nhau lấy 2 phần được
3
2 băng giấy
Chia băng giấy thứ hai thành 4 phần
bằng nhau, lấy 3 phần, tức là lấy
4
3
So sánh độ dài của của
3
2 và độ dài của
4
3 theo hình mẫu
*Cách 2: H.dẫn HS quy đồng mẫu số
rồi so sánh và kết luận
-Vài hs làm BT 2 / SGK-trang 120 -Lớp th.dõi, nh.xét
-Th.dõi, lắng nghe -Th.dõi, nhắc lại
-Th.dõi, quan sát
- Thực hành trên băng giấy
- So sánh hai phân số khác mẫu số
- Ta có:
3
2<
4
3 hoặc
4
3>
3 2
-Th.dõi + trả lời -Quy đồng mẫu số hai phân số
3 và 4
Ta có :
Trang 96-7’
4-5’
2’
-Muốn so sánh hai phân số khác mẫu
số ta làm thế nào ?
3 Thực hành
Bài 1: Gọihs
-Yêu cầu-H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Nh.xét, điểm
Bài 2: Gọihs
-Yêu cầu-H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Nh.xét, điểm
*Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm BT 3
-Nh.xét,sửa sai, điểm
-Hỏi + chốt ND bài
-Dặn dò: Xem lại bài + ch.bị bài sau:
Luyện tập, sgk- trang 122
-Nh.xét, biểu dương
-So sánh hai phân só có cùng mẫu số:
12 < 12 (Vì 8< 9 )
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
- HS đọc yêu cầu BT
- Vài HS làm bảng- Lớp vở nhận xét ,chữa bài
4
3=
20
16 5 5
4 4 5
4
; 20
15 5 4
5
x
x x
4
3<
5 4
-HS làm tương tự b,c
- HS đọc yêu cầu BT
- 1HS làm bảng- Lớp vở nhận xét ,chữa bài
* HSkhá, giỏi làm thêm câu b
-Lớp nhận xét ,chữa bài
* HSkhá, giỏi làm thêm BT3
Vận dụng so sánh … để giải toán -Mai ăn
8
3cái bánh tức là ăn
40
15cái bánh
- Hoa ăn
5
2 tức là ăn
40
16 cái bánh
vì
40
16>
40
15 nên Hoa ăn nhiều bánh hơn”
-Lớp nhận xét ,chữa bài -Vài hs nhắc lại ghi nhớ -Th.dõi, thực hiện
-Th.dõi, biểu dương
Phần bổ sung :
Trang 10
Soạn : 24/ 01/ 2010 Dạy :29/ 01/ 2010
Toán : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
-KT : Luyện tập so sánh hai phân số
-KN : Biết so sánh hai phân số Bài tập cần làm: Bài 1(a,b), bài 2(a,b), bài 3
-TĐ : Yêu môn học, tích cực, cẩn thận, chính xác khi làm toán
III.Các hoạt động dạy –học chủ yếu:
3-5’
1’
9-10’
9-10’
6-7’
5-6’
1’
A.Kiểm tra : Nêu yêu cầu, gọi hs
-Nh.xét, điểm
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài, ghi đề
2.Luyện tập :
Bài 1: Gọi hs
-Yêu cầu-H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Nh.xét, điểm
*Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm c,d
-Nh.xét,sửa sai, điểm
Bài 2: Gọi hs- GV h dẫn HS tự so sánh
hai phân số bằng hai cách (cách1: quy
đồng mẫu số hai phân số , cách 2: so
sánh với 1)
-Đối với ý c: rút gọn phân số rồi so sánh
-Yêu cầu-H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Nh.xét, điểm
*Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm c
-Nh.xét,sửa sai, điểm
Bài 3:H.dẫn tìm hiểu ví dụ -rút ra nh.xét
-Yêu cầu-H.dẫn nh.xét,- Nh.xét, điểm
*Y/cầu hs khá, giỏi làm BT4
-Nh.xét,sửa sai, điểm
- Dặn dò: Xem BCB “Luyện tập chung”
-Nh.xét, biểu dương
-Vài hs làm BT 1 / SGK-trang 122 -Lớp th.dõi, nh.xét
-Th.dõi, lắng nghe
- HS đọc yêu cầu BT
- Vài HS làm bảng- nêu cách so sánh
- Lớp vở nhận xét ,chữa bài
* HS khá, giỏi làm thêm c,d
-Lớp nh.xét,sửa
- HS đọc yêu cầu BT
- Vài HS làm bảng- Lớp vở nhận xét ,chữa bài
C1:
56
49 7 8
7 7 8
7
; 56
64 8 7
8 8 7
8
x
x x
8
7 7
8
C2 :
7 > 1 8 < 1 Vậy 7 > 8
* HS khá, giỏi làm thêm c
-Lớp nh.xét,sửa -Th.dõi, trả lời + rút ra nh.xét -Vài hs đọc phần nh.xét -Vài hs trả lời + giải thích- Lớp vở nhận xét
* HS khá, giỏi làm thêm BT4
viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
b, MSC là 12 quy đồng 3 phân số ta có :
12
9 3 4
3 3 4
3
; 12
10 2 6
2 5 6
5
; 12
8 4 3
4 2 3
x
x x
x x
x
Vậy :
4
3
; 6
5
; 3
2 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
6
4
; 4
3
; 3
2 - Lớp nhận xét