-HS phát biểu-Lớp nh.xét, bổ bổ sung sung -H.dẫn nhận xét, bổ sung +Chốt lại -H.dẫn nhận xét, bổ sung +Chốt lại Các câu ở đoạn a,b đề dùng để kết bài được.Vì kết bàiở đoạn a nói tình cảm[r]
Trang 1Soạn ::: /// /// 2010 Dạy :::
ĐẠO ĐỨC : TÍCH CỰC THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG NHÂN ĐẠO
I Mục tiêu:
-KT : Hiểu được ý nghĩa của việc tích cực tham gia hoạt động nhân đạo
- KN: Nêu được ví dụ về hoạt động nhân đạo Thông cảm với bạn bè và những
người gặp khó khăn, hoạn nạn ở lớp, ở trường và cộng đồng Tích cực tham gia
một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trường, ở địa phương phù hợp với khả năng
và vận động bạn bè, gia đình cùng tham gia
-TĐ:Tích cực tham gia ủng hộ các hoạt động nhân đạo
II Đồ dùng : Tranh minh hoạ; Thẻ màu : xanh, đỏ, trắng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –– – HỌC :: :
1’
8-9’
11-12’
11-12’
2’
4’
1.Giới thiệu bài, ghi đề
2.HĐ1: Trao đổi thông tin
-Yêu cầu hs đọc thông tin và thảo luận câu
hỏi 1,2 sgk/37, 38
-Yêu cầu + h.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét +Kết luận
3.HĐ2 : Làm việc nhóm2 ( BT1-sgk)
-Yêu cầu + h.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét +Kết luận
Việc làm trong tình huống a,c là đúng
- Việc làm trong tình huống b là sai: vì
không phải xuất phát từ tấm lòng cảm
thông, mong muốn chia sẻ với người tàn
tật, mà chỉ để lấy thành tích cho bản thân
4.HĐ3 : Bày tỏ ý kiến (Bài 3-sgk )
- Tổ chức HS bày tỏ ý kiến bằng thẻ màu
- GV đọc các ý kiến +y.cầu hs bày tỏ
- H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét +Kết luận
- Ghi nhớ : Yêu cầu + chốt lại
Hoạt động tiếp nối: Hs tham gia hoạt
động nhân đạo: Giúp đỡ HS trong lớp có
hoàn cảnh khó khăn;
- HS sưu tầm các thông tin, truyện, tấm
gương, ca dao, tục ngữ, về các hoạt động
nhân đạo
- Nhận xét tiết học, biểu dương
-Th.dõi, lắng nghe
-2 hs đọc thông tin -Lớp thầm -Quan sát tranh+Th luận nhóm cặp (3’) trả câu hỏi 1,2 sgk/37, 38
-Đại diện trình bày- Lớp nh.xét, bổ sung
-Trẻ em và nhân dân ở các vùng bị thiên tai hoặc có chiến tranh đã phải chịu nhiều khó khăn, thiệt thòi Chúng ta cần cảm thông chia sẻ với họ, quyên góp tiền của để giúp
đỡ họ Đó là một hoạt động nhân đạo.
- HS đọc đề bài +Th luận nhóm2 (3’) Các nhóm trình bày - Lớp nh.xét, bổ sung
- HS đọc đề bài +Th luận nhóm2 (3’) -Nghe + bày tỏ,giải thích
- Lớp nh.xét, bổ sung : ý kiến a, d Đúng;
ý kiến b,c Sai -Th.dõi, lắng nghe -Vài hs đọc ghi nhớ SGK -Lớp thầm -Th.dõi, thực hiện
-Th.dõi, biểu dương
PHẦN BỔ SUNG : ::
Trang 2
TẬP ĐỌC : THẮNG BIỂN
I Mục tiêu
- KT: Hiểu ND : Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con người trong
cuộc đấu tranh chống thiên tai, bảo vệ con đê, giữ gìn cuộc sống bình yên (trả
lời được các CH 2, 3, 4 trong sgk HS khá, giỏi trả lời được CH1sgk )
-KN: :Đọc rành mạch, trôi chảy;biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chảy;
sôI nổi, bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả
-TĐ: Khâm phục lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con người
II Đồ dùng :Tranh minh hoạ bài đọc. Bảng phụ viết sẵn các câu, đoạn 33 3 cần
hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –– – HỌC :: :
3-5’
1’
9-10’
9-10’
A.Bài cũ ::: Nêu yêu cầu ,, , gọi hs
- Nhận xét, điểm .
B.Bài mới :::
1.Giới thiệu bài +++ ghi đề
2 H.dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :: :
a) Luyện đọc:::
- Gọi 111 hs
-Nh.xét, nêu cách đọc, phân 33 3 đoạn
-H.dẫn L.đọc từ khó: mênh mông,quật,
ngụp,chát mặn, …
-Gọi HS đọc nối tiếp lượt 222
-Giúp HS hiểu nghĩa từ chú giải sgk
- H.dẫn HS luyện đọc theo cặp
-Gọi vài cặp thi đọc
-H.dẫn nh.xét
-Nh.xét,biểu dương
-GV đọc diễn cảm toàn bài.
b) Tìm hiểu bài::: Y/cầu hs
- Cuộc chiến đấu giữa con người với bão
biển được miêu tả theo trìnhtự nh thế nào?
- Tìm những từ ngữ, hình ảnh nói lên sự đe
doạ của cơn bão biển?
- Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão biển
được miêu tả như thế nào?
- Đoạn 1,2 tác giả sử dụng biện pháp nghệ
thuật gì để miêu tả hình ảnh của biển cả?
-2 em đọc thuộc bài :Bài thơ về tiểu đội xe không kính +++ trả lời câu hỏi
- Lớp th.dõi, nh.xét -Quan sát tranh+Lắng nghe.
-1HS đọc bài- lớp thầm -3 HS đọc lượt 1- lớp thầm -Đọc cá nhân :mênh mông,quật, ngụp,chát mặn, …
-3 HS đọc nối tiếp lượt 222
- Vài hs đọc chú giải sgk -HS luyện đọc theo cặp(1’) -Vài cặp thi đọc
-Lớp th.dõi,nh.xét -Th.dõi, biểu dương -Th.dõi, thầm sgk -Đọc thầm đoạn,bài ,th.luận cặp +++ trả lời - miêu tả theo trình tự: Biển đe doạ- biển tấn công - người thắng biển
- các từ ngữ, hình ảnh: gió bắt đầu mạnh - nước biển càng dữ - biển cả muốn nuốt tươi con đê mỏng manh như con mập đớp con cá chim nhỏ bé
miêu tả rõ nét sinh động Cơn bão có sức phá huỷ tưởng như không gì cản nổi: Như một đàn cá voi lớn, sóng trào qua những cây vẹt cao nhất, vụt vào thân đê rào rào, một bên
là biển, là gió trong cơn giận dữ điên cuồng, một bên là hàng ngàn người với tinh thần quyết tâm chống dữ
Đoạn 1, 2 : HS đọc lướt - Biện pháp so sánh: như con cá mấp đớp con cá chim, như một đàn voi lớn Biện pháp
Trang 310-11’
2-3’
- Tác giả sử dụng biện pháp ấy có tác dụng
gì?
- Những từ ngữ hình ảnh nào thể hiện lòng
dũng cảm, sức mạnh và chiến thắng của
con người trước cơn bão biển?
- Nêu ND của bài ?
c) H.dẫn đọc diễn cảm ::: Y/cầu 3hs
- GV h.dẫn HS tìm đúng giọng đọc
+ Đoạn 1 : Chậm rãi
+ Đoạn 2 : Gấp gáp, căng thẳng
+ Đoạn 3 : Hối hả, gấp gáp
- Đính bảng phụ đoạn “““ Một tiếng reo to
nổi lên đã cứu được quãng đê sống lại
- H.dẫn cách đọc diễn cảm +++ đọc mẫu
-H.dẫn HS đọc diễn cảm theo cặp đoạn ởở ở
bảng phụ
- Gọi vài hs thi đọc diễn cảm đoạn 333
-H.dẫn nh.xét, bình chọn
-Nh.xét, điểm
Củng cố :: :
Hỏi +++ chốt lại bài
-Liên hệ +++ giáo dục hs khâm phục lòng
dũng cảm, ý chí quyết thắng của con người
-Dặn dò::: Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài
“
““Ga-vrốt ngoài chiến luỹ ”.sgk- trg 76
- Nhận xét tiết học, biểu dương
nhân hoá: Biển cả muốn nuốt tươi con đê mỏng manh, gió giận dữ điên cuồng
- tạo nên những hình ảnh rõ nét, sinh động, gây ấn tượng mạnh mẽ
- hơn hai chục thanh niên mỗi người vác một vác củi vẹt nhảy xuống dòng nước đang cuốn
dữ, khoát vai nhau thàmh sợi dây dài, lấy thân mình ngăn dòng nước mặn -Họ ngụp xuống, trồi lên ,ngụp xuống, những bàn tay khoát vai nhau vẫn cứng như sắt thân hình họ cột chặt vào những cọc tre đóng chắc, dẽo như chão-đám người không sợ chết đã cứu được quãng
đê sống lại
- Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con người trong cuộc đấu tranh chống thiên tai, bảo vệ con đê, giữ gìn cuộc sống bình yên
-3 HS tiếp nối nhau đọc lại 333 đoạn
- Lớp th.dõi +++ xác định giọng đọc của từng đoạn
- Quan sát ,thầm
-Theo dõi –
––L.đọc cặp (2’) đoạn 33 3 :: : Một tiếng reo to nổi lên, rồi ầm ầm, hơn hai chục thanh niên cả nam lẫn nữ,mỗi người vác một vác củi vẹt nữ, nhảy xuống dòng nước đang cuốn dữ.Họ khoát vai nhau thàmh sợi dây dài, lấy thân mình ngăn dòng nước mặn đã cứu được quãng đê sống lại
- Vài cặp thi đọc diễn cảm -Lớp th.dõi+Nh.xét,bình chọn -Th.dõi,biểu dương
-Th.dõi, trả lời
- Liên hệ ,trả lời
-Th.dõi, thực hiện -Th.dõi, biểu dương
PHẦN BỔ SUNG : ::
Trang 4
TẬP ĐỌC : GA- VRỐT NGOÀI CHIẾN LUỸ.
I Mục tiêu:
- KT: Hiểu ND : Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt (trả lời được các
CH sgk )
- KN : Đọc rành mạch, trôi chảy Đọc đúng các tên riêng nước ngoài ; biết đọc chảy
đúng lời đối đáp giữa các nhân vật và phân biệt lời người dẫn chyện
-TĐ: Khâm phục lòng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt
II Đồ dùng :Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk.Bảng phụ viết sẵn các câu, đoạn
cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –– – HỌC :: :
3-5’
1’
9-10’
9-10’
A.Bài cũ ::: Nêu yêu cầu ,,, gọi hs
- Nhận xét, điểm
B.Bài mới :::
1.Giới thiệu bài +++ ghi đề
2 H.dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài : ::
a) Luyện đọc:::
- Gọi 111 hs
-Nh.xét, nêu cách đọc, phân 333 đoạn
-H.dẫn L.đọc từ khó:
Ga-vrốt,Ăng-giôn-ra,Cuốc-phây-rắc, …
-Gọi HS đọc nối tiếp lượt 222
-Giúp HS hiểu nghĩa từ chú giải sgk
- H.dẫn HS luyện đọc theo cặp
-Gọi vài cặp thi đọc
-H.dẫn nh.xét
-Nh.xét,biểu dương
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài::: Y/cầu hs
-Ga-vrốt ra ngoài chiến luỹ để làm gì?
-Vì sao Ga-vrốt ra ngoài chiến luỹ trong
lúc mưa đạn như vậy?
- Tìm những chi tiết thể hiện lòng dũng
cảm của Ga- vrốt?
- Vì sao tác giả nói Ga-vrốt là một thiên
thần?
+ Em có cảm nghĩ gì về nhân vật Ga-vrốt?
+ ND của bài?
-2 em đọc bài ::: Thắng biển +++ trả lời câu hỏi
- Lớp th.dõi, nh.xét -Quan sát tranh+Lắng nghe
-1HS đọc bài- lớp thầm -3 HS đọc lượt 1- lớp thầm -Đọc cá nhân :Ga-vrốt,Ăng-giôn-ra,Cuốc-phây-rắc, …
-3 HS đọc nối tiếp lượt 222
- Vài hs đọc chú giải sgk -HS luyện đọc theo cặp(1’) -Vài cặp thi đọc
-Lớp th.dõi,nh.xét -Th.dõi, biểu dương -Th.dõi, thầm sgk -Đọc thầm đoạn,bài ,th.luận cặp ++ + trả lời
- để nhặt đạn giúp nghĩa quân
- Vì em nghe thấy Ăng-giôn-ra nói chỉ còn
10 phút nữa thì chiến luỹ không còn quá 10 viên đạn
- bóng cậu thấp thoáng dưới làn mưa đạn, chú bé dốc vào miệng giỏ những chiếc bao đầy đạn của bọn lính chết ngoài chiễn luỹ, Cuốc - phây - rắc thét lên, giục cậu quay vào chiến luỹ nhưng cậu vẫn lán lại để nhặt đạn, cậu phốc ra, lui, tới, cậu chơi trò ú tim với cái chết
-Vì thân hình nhỏ bé của chú ẩn, hiện trong làn khói đạn như thiên thần./
-Ga-vrốt là một cậu bé anh hùng./ Em rất khâm phục lòng dũng cảm củaGa-vrốt / -Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt
Trang 510-11’
2-3’
c) H.dẫn đọc diễn cảm :: : Y/cầu 4hs
- GV h.dẫn HS tìm đúng giọng đọc
+Giọng Ăng-giôn-ra bình tĩnh
+Giọng Cuốc-phây-rắc lúc đầu ngạc nhiên,
sau lo lắng.
+Giọng Ga-vrốt luôn bình thản, hồn nhiên,
tinh nghịch
- Đính bảng phụ đoạn ““ “ Ga-vrốt dốc bảy
,tám bao đạn cái chết một cách ghê rợn
- H.dẫn cách đọc diễn cảm +++ đọc mẫu
-H.dẫn HS đọc diễn cảm theo cặp đoạn ởởở
bảng phụ
- Gọi vài hs thi đọc diễn cảm đoạn ởởở bảng
phụ
-H.dẫn nh.xét, bình chọn
-Nh.xét, điểm
Củng cố :: :
Hỏi +++ chốt lại bài
-Liên hệ ++ + giáo dục hs khâm phụclòng phục
dũng cảm của chú bé Ga-vrốt
-Dặn dò::: Về nhà xem lại bài, chuẩn bị
bài “““ Dù sao trái đất vẫn quay ”.sgk- trang
85
- Nhận xét tiết học, biểu dương
-4 HS tiếp nối nhau đọc theo vai
- Lớp th.dõi ++ + xác định giọng đọc của từng đoạn, từng nhân vật
- Quan sát ,thầm
-Theo dõi –
––L.đọc cặp (2’) đoạn 333 ::Ga-vrốt dốc bảy : ,tám bao đạn đầu tiên không có gig nguy
hiểm lắm.Em nằm xuống rồi lại đứng lên,
ẩn vào một gốc cửa, rồi lại phốc ra, tới, lui, dốc cạn các bao đạn và chất đầy giỏ Nghĩa quân mắt không rời cậu bé.Đó
không phải là một cậu bé nhỏ,không phải là
một con người nữa, mà là một thiên thần Đạn bắn theo em , em nhanh hơn đạn.Em chơi trò ú tìm với cái chết một cách ghê rợn
- Vài cặp thi đọc diễn cảm -Lớp th.dõi
-Nh.xét,bình chọn -Th.dõi,biểu dương
-Th.dõi, trả lời
- Liên hệ ,trả lời
-Th.dõi, thực hiện -Th.dõi, biểu dương
PHẦN BỔ SUNG : ::
Trang 6
CHÍNH TẢ ( Nghe - viết): THẮNG BIỂN.
I Mục tiêu:
-KT : Hiểu ND bài chính tả, bài tập
- KN : Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng đoạn văn trích
Làm đúng BTCT phương ngữ 2a / b
-TĐ: Có ýýý thức rèn chữ viết, có tinh thần trách nhiệm với bài viết của mình.
II - ĐỒ DÙNG ::- : Bảng phụ viết sẵn nội dung BT2 a
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –– – HỌC:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
3-5’
1’
24-25’
7-8’
1’
A.Bài cũ :: : Nêu yêu cầu ,,, gọi hs
- Nhận xét, điểm
B.Bài mới :: :
1.Giới thiệu bài ++ + ghi đề
2.H.dẫn học sinh nghe - viết :::
-Ycầu hs
-Qua đoạn văn em thấy hình ảnh cơn bão
biển hiện ra như thế nào?
-H.dẫn tìm hiểu đoạn văn
- HD luyện viết từ khó
- Nhắc hs cách trình bày, tư thế ngồi,
- GV đọc lần lượt +++ quán xuyến lớp nhắc lớp
nhở HS : Tư thế ngồi, cách cầm bút
-GV đọc lại 1lần
- GV chấm một số bài
- GV nhận xét chung
3.H dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài tập 2b::: Gọi hs
Yêu cầu +H.dẫn nh.xét, bổ sung
- GV nhận xét và sửa bài lên bảng
Yêu - cầu
-Dặn dò :Xem lại bài, chữa lại những lỗi
viết sai
Xem trước bài ::: Nhó-viết: Bài thơ về tiểu
đội xe khôngkhông kính
-Nh.xét tiết học, biểu dương
-1hs lên bảng làm lại BT2 -Lớp th.dõi, nh.xét
-Th.dõi, lắng nghe
-1 hs đọc đoạn văn: từ đầu đến quyết tâm chống giữ . - Lớp thầm sgk
-Th.dõi, trả lời
- Tìm +++ viết từ khó ::: lan rộng, vật lộn, dữ dội,điên cuồng
-Th.dõi- Nghe +++ viết bài
- Soát bài -Đổi vở +++ tự soát lỗi -Th.dõi ,biểu dương
-HS đọc ND yêu cầu BT -1hs làm bảng -lớp vở +nh.xét, bổ sung
lung linh, giữ gìn, bình tĩnh, nhường nhịn, rung rinh, thầm kín, lặng thinh, học sinh, gia đình, thông tin.
-Vài hs đọc lại bài làm -Th.dõi, thực hiện
-Th.dõi, biểu dương
PHẦN BỔ SUNG : ::
Trang 7
Soạn ::: /// /// 2010 Dạy :::
KỂ CHUYỆN : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC.
I Mục tiêu:
-KT : Hiểu ND chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện (đoạn truyện)
-KN : Kể lại dược câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về lòng dũng cảm
-TĐ:Yêu môn học; có tinh thần dũng cảm
II Đồ dùng : Hs sưu tầm truyện về lòng dũng cảm của con người.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –– – HỌC:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA GV
3-5’
1’
29-30’
2-3’
1’
A.Bài cũ :: : Nêu yêu cầu ,,, gọi hs
- Nhận xét, điểm
B.Bài mới :::
1.Giới thiệu bài +++ ghi đề
2.Hướng dẫn hs kể chuyện:
-H.dẫn tìm hiểu yêu cầu đề bài:
- GV chép đề lên bảng
- GV hỏi để gạch chân những từ trọng tâm
của đề bài.lòng dũng cảm -được nghe hoặc
được đọc
Gọi hs nối tiếp đọc 4 gợi ý của bài
Lưu ý : Ngoài những câu chuyện trong
SGK như ở gợi ý 1 các em có thể chọn các
câu chuyện mà các em được nghe được đọc
- Yêu cầu HS giới thiệu câu chuyện định
kể? (Khuyến khích HS chọn truyện ngoài
sgk
H.dẫn kể chuyện theo cặp::: Nêu yêu cầu ,,,
giao nhiệm vụ,hướng dẫn hs thực hiện
-H.dẫn kể chuyện trước lớp :Yêu cầu
H.dẫn nh.xét, bình chọn
-Nh.xét,biểudương
-Hỏi +++ chốt lại bài bài
-H.dẫn liên hệ +++ giáo dục lòng dũng cảm
-Dặn dò: Luyện kể ởởở nhà+ch.bị bài sgk- 89
-Nhận xét tiết học, biểu dương
-2 hs câu chuyện của tiết trước -Lớp th.dõi, nh.xét
-Th.dõi, lắng nghe
-Đọc đề bài -Theo dõi
- 4 HS nối tiếp đọc 4 gợi ý của bài -Theo dõi
-Lần lượt hsgiới thiệu câu chuyện định kể
- Từng cặp Hs kể chuyện cho nhau nghe ((( 5’)+ trao đổi về ýý ý nghĩa câu chuyện
-Lần lượt thi kể trước lớp+ nêu ý nghĩa Mỗi Hs kể xong các em đối thoại về nhân vật ,,, chi tiết ,,, ýý ý nghĩa câu chuyện .Cả lớp nhận xét và bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất ,,, bạn kể hay nhất
-Th.dõi, trả lời -Liên hệ ,,, trả lời -Theo dõi, thực hiện -Th.dõi, biểu dương
PHẦN BỔ SUNG : ::
Trang 8
LUYỆN TỪ VÀ CÂU : LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀ GÌ?
I Mục tiêu :
- KT ::: Nắm vững câu kể Ai là gì?
-KN : Nhận biết được câu kể Ai là gì? trong đoạn văn, nêu được tác dụng của
câu kể tìm được (BT1) ; biết xác định CN, VN trong mỗi xâu kể Ai là gì? đã
tìm được (BT2) ; viết được đoạn văn ngắn cĩ dùng câu kể Ai là gì?
-HS khá, giỏi viết được đoạn văn (ít nhất 555 câu) theo yêu ccầu c của (BT3).
-TĐ: Cĩ ýýý thức sử dụng tiếng Việt văn hĩa trong giao tiếp
II Đồ dùng : Bảng phụ ghi lời giải BT 1;4 băng giấy mỗi băng ghi 1 câu kể Ai
là gì /ở BT1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY ––– HỌC:
3-5’
1’
8-9’
6-7’
14-15’
2’
1’
A Kiểm tra ::: Nêu yêu cầu, gọi hs
-GV nhận xét, ghi điểm.
B Bài mới:::
1.Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn HS luyện tập.
Bài 11:1:: Nhắc y/cầu ,cách làm
- Yêu cầu HS thảo luận nhĩm 222 tìm câu kể
theo mẫu Ai làm gì?
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 22:Tìm 2 bộ phận CN, VN trong các câu
trên
-GV dán 33 3 phiếu đã viết sẵn 444 câu văn
- Yêu cầu +++ h.dẫn nh.xét, bổ sung
-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
Bài 333::: Yêu cầu HS
-Nhắc yêu cầu + H.dẫn cách làm
- Yêu cầu +++ h.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nhxét, điểm+khen ngợi những em viết hay
Củng cố ::Câu : kể Ai là gì cĩ mấy bộ phận
chính, đĩ là những bộ phận nào?
Dặn HS xem lại bài,viết lại đoạn văn chưa
đạt+ Ch bị bài sau ::: MRVT :Dũng cảm
- Nhận xét tiết học, biểu dương
-2 HS làmbảng BT1 . -Lớp th.dõi, nh.xét
- Th.dõi, lắng nghe -HS đọc yy y cầu của bài tập, thầm
- Th.luận cặp (4’) –– – tìm câu kể Ai là gì? Cĩ trong 333 đoạn văn +++ nêu tác dụng mỗi câu
- Đại diện phát biểu ýýý kiến -Lớp nh.xét, bổ sung
-HS đọc yy y cầu của bài tập, thầm
- Vài hs làm bảng -Lớp vở+nh.xét, bổ sung
Nguyễn Tri Phương / là người Thừa Thiên ( giới thiệu )
Cả hai ơng /đều khơng phải là người Hà Nội (Nhận định)
Ơng Năm / là dân ngụ cư của làng này ( giới thiệu )
Cần trục / là cánh tay kì diệu của các chủ cơng nhân (Nhận định)
-HS đọc yyy cầu BT, thầm -Th.dõi h.dẫn
- Làm bài vào vở.333 HS làm bài ởởở bảng phụ. -HS lần lượt đọc đoạn văn mình đã viết -Lớp nhận xét, sửa sai
-Th.dõi, trả lời -Th.dõi, thực hiện
-Th.dõi, biểu dương
PHẦN BỔ SUNG : ::
Trang 9
Soạn ::: /// /// 2010 Dạy :::
TẬP LÀM VĂN : TẬP XÂY DỰNG KẾT BÀI TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ CÂY CỐI
I Mục tiêu:
-KT: Nắm được 2 cách kết bài (mở rộng, không mở rộng) trong bài văn miêu tả
cây cối
-KN:Vận dụng kiến thức đã biết để bước đầu viết được đoạn kểt bài mở rộng
cho bài văn tả một cây mà em thích
-TĐ ::: Yêu môn học, yêu quý ,bảo vệ cây cối.
II Đồ dùng : Bảng phụ viết dàn ý,Sưu tầm tranh ảnh một số loài cây.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –– – HỌC:
3-5’
1’
5-6’
6-7’
5-6’
22-23’
2’
A.Bài cũ ::: Nêu yêu cầu ,,, gọi hs
- Nhận xét, điểm
B.Bài mới :::
1.Giới thiệu bài +++ ghi đề
2.Hướng dẫn luyện tập:: :
Bài 11 1:Gọi hs đọc
- Hai cách mở bài này có gì khác nhau”
-Yêu cầu +Gọi hs nêu ýýý kiến thảo luận.
-H.dẫn nhận xét, bổ sung +Chốt lại
-Yêu cầu
Bài 2: Gọi hs đọc đề bài+nhắc lại y.cầu
-Gọi hs nêu cây đãđãchuẩn bị bài ở nhà để tả
-Gọi hs trình bày
- Nhận xét, biểu dương
Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu đề bài
-H.dẫn hs viết đoạn kết bài theo kiểu mở
rộng cho cây đã chọn (bám sát gợi ý, vị trí
đã cho) -Gọi hs trình bày
- Nhận xét, biểu dương
Bài 4:Gọi hs đọc yêu cầu đề bài
-H.dẫn hs viết đoạn kết bài theo kiểu mở
rộng cho1 trong 3 loại cây cho đã chọn
Củng cố::: Hỏi +++ chốt lại bài
-Dặn dò:Xem lại bài,,,Chbị bàitiết sau
- Nh.xét tiết học, biểu dương
-Vài hs nêu lại cách cách kết bài trong bài văn miêu tả cây cối -Lớp th.dõi, nh.xét -Th.dõi, lắng nghe
-Vài hs đọc -Lớp thầm -Hs trao đổi theo nhóm2 (2’) -HS phát biểu-Lớp nh.xét, bổ sung Các câu ở đoạn a,b đề dùng để kết bài được.Vì kết bàiở đoạn a nói tình cảm người
tả đối với cây Đoạn b : Nêu ích lợi của cây và tình cảm của người tả đối với cây
-Vài hs nêu lại 222 cách kết bài của 222 đoạn.
-Đọc yêu cầu -Lớp thầm -Th.dõi -Nối tiếp nêu
-Lớp nh.xét, bổ sung
-Đọc yêu cầu -Lớp thầm ++ + Viết đoạn kết bài theo kiểu mở rộng cho cây đã chọn -Vài hs đọc đoạn viết
Th.dõi, nh.xét, bổ sung
-Th.dõi,biểu dương
-Đọc yêu cầu -Lớp thầm -2 HS viết bảng nhóm-Lớp viết vở -Vài hs đọc bài viết-Lớp nh.xét+biểudương -Nhắc lại có 222 cách kết bài.
-Th.dõi, thực hiện
- Th.dõi, biểu dương
PHẦN BỔ SUNG : ::
Trang 10
LUYỆN TỪ VÀ CÂU::: MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM.
I Mục tiêu:
-KT: Mở rộng một số từ ngữ thuộc chủ điểm Dũng cảm
-KN:Biết mở rộng một số từ ngữ thuộc chủ điểm Dũng cảm qua việc tìm từ
cùng nghĩâ, trái nghĩa ( BT1) ; biết dùng từ theo chủ điểm để đặt câu hay kết
hợp với từ ngữ thích hợp (BT2, 3) ; biết được một số thành ngữ nói về lòng
dũng cảm và đặt được một câu với thành ngữ theo chủ điểm (BT4,5)
-TĐ ::: Yêu môn học; có tinh thần dũng cảm
II Đồ dùng :Từ điển trái nghĩa, đồng nghĩa tiếng Việt Sổ tay từ ngữ tiếng Việt.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –– – HỌC:
3-5’
1’
7-8’
5-6’
5-6’
5-6’
5-6’
2’
A.Bài cũ ::: Nêu yêu cầu ,,, gọi hs
- Nhận xét, điểm
B.Bài mới :::
1.Giới thiệu bài ++ + ghi đề
2.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài tập 11 1 :: : Yêu cầu hs
- Gợi ý: Từ gần nghĩa là những từ có nghĩa
gần giống nhau
- GV phát bảng phụ có bài tập 11 1 cho vài
nhóm để HS làm việc theo nhóm: Gạch
dưới những từ gần nghĩa với từ dũng
cảm.-H.dẫn nh.xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt
Bài tập 2: Yêu cầu hs
-Yêu cầu +dẫn nh.xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại
Bài tập 3: Yêu cầu hs
-Yêu cầu +dẫn nh.xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại
Bài tập 4:Yêu cầu hs
-Yêu cầu +dẫn nh.xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại
Bài tập 5: Yêu cầu hs
-Hdẫn nh.xét, bổ sung+Nhận xét, chốt lại
Củng cố ::: Hỏi ++ + chốt lạibài
-Dặn dò về nhà xem lại bài, BCBị ::: Câu
khiến /sgk-78
-Nhận xét tiết học, biểu dương
-Vài hs làm lại BT1,2,3 của tiết trước -Lớp th.dõi, nh.xét
-Th.dõi, lắng nghe
- HS đọc yyy cầu bài- Lớp thầm.
-Hs trao đổi theo nhóm2 (2’) -Đại diện từng nhóm trình bày
- Lớp nh.xét, bổ sung
- Từ cùng nghĩa với dũng cảm : can đảm,
can trường, gan, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả
cảm, -Từtrái nghĩa với dũng cảm : nhát,
nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược,
- Đọc y cầu - lớp thầm+ làm việc cá nhân
- Vài hs đọc bài làm- Lớp nh.xét,b.sung
- Đọc y cầu - lớp thầm+ làm việc cá nhân
- Vài hs đọc bài làm- Lớp nh.xét,b.sung + Dũng cảm bênh vực lẽ phải Khí thế anh dũng Hi sinh anh dũng
- HS đọc yy y cầu bài- Lớp thầm.+trao đổi theo nhóm2 (2’)-Đại diện từng nhóm trình bày
- Lớp nh.xét, bổ sung- Thành ngữ nói về lòng sung
dũng cảm: vào sinh ra tử, gan vàng dạ sắt.
- Đọc y cầu - lớp thầm+ làm việc cá nhân
- Vài hs đọc bài làm- Lớp nh.xét,b.sung -Th.dõi, trả lời
-Th.dõi, thực hiện
-Th.dõi, biểu dương
PHẦN BỔ SUNG : ::