1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Tiếng Việt 4 - Tuần 3

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 112,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập MT: Mở rộng vốn từ có tiếng hiền, tiếng ác Bài tập 1 HS đọc yêu cầu của bài cả mẫu HS thực hiện theo nhóm đôi tìm từ trong từ điển bắt đầu t[r]

Trang 1

Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009

Luyện từ và câu: TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC

I Mục tiêu:

-.Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ Tiếng Phân biệt từ đơn và từ phức(ND ghi nhớ)

- Nhận biết được từ đơn, từ phức trong BT1; bước đầu làm quen với từ điển ( hoặc

sổ tay từ ngữ) để tìm hiểu về từ(BT2,BT3)

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ và nội dung vbài tập 1 phần luyện tập

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:- 1 em làm bài tập BT 1 ý a

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài:

b Hoạt động 1: Tìm hiểu sự khác nhau

giữa từ đơn và từ phức

GV phát phiếu học tập đã ghi sẵn câu

hỏi

GV chốt lại các ý theo nhận xét 1

Theo em tiếng dùng để làm gì ?

- Từ do bao nhiêu tiếng tạo nên

- Từ dùng để làm gì ?

GV kết luận và cho HS đọc ghi nhớ

Hoạt động 2: Luyện tập

MT: Phân biệt từ đơn và từ phức Bước

đầu làm quen với từ điển

- Bài tập 1/28 :

GV chốt lại giải đáp

- Bài tâp 2 :

GV : từ điển là sách tập hợp tiềng việt

và giải nghĩa của từng từ

GV chốt ý

- Bài tập 3 : 1 em đọc yêu cầu bài tập 3

- GVhướng dẫn HS đặt câu theo các từ

đơn và từ phức đã tìm ở bài tập 2

c.Củng cố - dặn dò:

GV nhận xét tiết học

Bài sau : Mở rộng vốn từ: Nhân hậu-

- HS làm bài Nhận xét

1 HS đọc nội dung, các y/c trong phần nhận xét

HS trao đổi theo nhóm, thư ký ghi nhanh kết quả trao đổi

Nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hạnh, là ( từ 1 tiếng)

Giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến (từ 2 tiếng)

Dùng để cấu tạo từ

Có thể dùng 1 tiếng để tạo nên 1 từ Đó là từ đơn

Cũng có thể phải dùng từ 2 tiếng trở lên để tạo nên 1 từ Đó là từ phức.5-7 em nhắc lại

Từ dùng để : + Biểu thị sự vật, hoạt động đặc điểm + Cấu tạo câu.5-7 em nhắc lại

2 HS đọc yêu cầu của bài em đọc

Từng cặp 2 em trao đổi làm bài tập theo mẫu

2 HS đọc yêu cầu bài tập 2

HS thảo luận và ghi lại kết quả vào phiếu

1 em đọc Lớp đọc thầm

HS đặt câu nối tiếp nhau.1 em đặt 1 câu

HS nghe

Trang 2

Đoàn kết

Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009

Luyện từ và câu:MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT

I Mục đích, yêu cầu:

Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữvà từ Hán Việt thông dụng)về chủ điểm nhân hậu – đoàn kết (BT2,BT3,BT4), biết cách mở rộng vốn từ có tiếng hiền, tiếng ác (BT1)

Giáo dục tính hướng thiện cho HS ( biết sống nhân hậu và đoàn kết với mọi người)

II Đồ dùng dạy học :- Bảng phụ viết sẵn bảng từ của BT1, nội dung BT 3

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ:

Từ dùng để làm gì ? Nêu ví dụ

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài:

b Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm

bài tập

MT: Mở rộng vốn từ có tiếng hiền, tiếng ác

Bài tập 1

GV chốt ý và ghi lại một số từ lên bảng và

giải nghĩa một số từ

GV có thể kết hợp hỏi lại HS về nghĩa các

từ vừa tìm được theo cách như đặt câu, tìm

từ trái nghĩa.Kết hợp giáo dục HS hưóng

thiện

H Đ 2: Biết thêm một số từ ngữ chủ điểm

nhân hậu – đoàn kết

Bài tập 2 :

GV giao việc phát phiếu cho HS hoạt động

nhóm đôi

GV chốt lại lời giải

Bài tập 3 :

GV gợi ý : chọn từ nào trong ngoặc mà

nghĩa phù hợp nghĩa của các từ khoá trong

câu

GV chốt ý và ghi tiếp vào bảng

Bài tập 4 : GV gọi HS đọc bài tập

* Hoạt động cả lớp: cho HS suy nghĩ về

- HS trả lời

HS đọc yêu cầu của bài ( cả mẫu )

HS thực hiện theo nhóm đôi tìm từ trong từ điển bắt đầu từ tiếng hiền và ác

Đại diện các nhóm trình bày

HS đọc lại nhiều em

2 HS đọc Cả lớp đọc thầm

Các nhóm hoạt động ghi xếp các từ thích hợp vào nhóm.(4 nh óm)

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả ghi vào bảng

HS đọc yêu cầu của bài tập 3

HS làm miệng

HS nhắc lại nhiều em và đọc thuộc lòng các thành ngữ đó

1 HS đọc bài tập 4 Lớp đọc thầm

HS suy nghĩ và trả lời nêu tình huống 4

Trang 3

nghĩa đen và nghĩa bóng gọi lần lượt vài em

trả lời

GV chốt ý và lời giải

c Củng cố - dặn dò:- GV nhận xét tiết học

* Bài sau : Từ ghép, từ láy

thành ngữ và giải theo nghĩa đen, nghĩa bóng

Ôn Luyện từ và câu: Từ đơn , từ phức

- Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ:

+ Tiếng tạo nên từ: nêu ví dụ?

+ Từ tạo nên câu: nêu ví dụ?

- Phân biệt được từ đơn và từ phức HS nêu ví dụ

+ Gợi ý: từ đơn gồm 1 tiếng, từ phức gồm nhiều tiếng

+ Biết cách tra từ điển

Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009

Chính tả : nghe-viết: CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ

I/ Mục tiêu :

Nghe viết và trình bày được bài chính tả sạch sẽ;Biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát các khổ thơ

Làm đúng bài tập 2a

II/ Đồ dùng dạy - học :

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

III/ Các hoạt động dạy – học:

1 Bài cũ:

Cả lớp làm vào bảng con cái từ bắt đầu

bằng s/x

Lát sau, xin lỗi, tôi không sao, để xem,

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài:

b Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe-

viết:

- GV đọc bài thơ

* Bài thơ cho em biết nội dung gì ?

- GV cho cả lớp đọc thầm toàn bài thơ

tìm từ dễ viết sai

- GV hướng dẫn HS cách trình bày bài

thơ

- GV đọc bài cho HS viết bài

- 2 em lên bảng cả lớp làm bảng con

2 HS đọc lại bài thơ

Bài thơ nói lên tình thương của hai bà cháu dành cho một cụ già bị lẫn đến mức không biết cả đường về nhà mình

- HS đọc thầm toàn bài thơ

-Viết bảng con

- Câu 6 viết lùi vào cách lề vở 1 ô Câu 8 viết sát lề vở Hết mỗi khổ thơ phải để trống

- HS nghe để viết bài

- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi cho nhau

Trang 4

- GV chấm bài : 7-10 em

- GV nhận xét chung

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài

tập:

Bài 2a

GV chốt lại lời giải đúng như SGV

- GV hỏi : Đoạn văn ca ngợi ai ? và ca

ngợi điều gì ?

- GV cho HS sửa bài

c Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết học

* Bài sau : Nhớ - viết : Truyện cổ nước

mình

HS nêu yêu cầu của bài tập 2a

- HS đọc thầm bài tập và làm bài tập vào vở

- HS trả lời

Ngày đăng: 03/04/2021, 17:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w