Giải được bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.. GDHS có ý thức tự giác làm bài.[r]
Trang 1TUẦN 8
Ngày soạn: 26/10/2012 Ngày giảng: Thứ 2/29/10/2012
Tiết 1: Chào cờ
LỚP TRỰC TUẦN NHẬN XÉT
==============================================
Tiết 2: Âm nhạc:
GV chuyên dạy
==============================================
Tiết 3: Tập đọc
NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHÉP LẠ(76).
A Mục tiêu:
1 Đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn như: chớp mắt, đầy quả, đáy biển, mãi mãi, bi tròn…Đọc đúng toàn bài, ngắt nghỉ sau mỗi dấu câu; bước đầu biết đọc diễn
cảm một đoạn thơ với giọng vui, hồn nhiên Thuộc lòng 1, 2 khổ thơ trong bài…
2 Hiểu các từ ngữ trong bài: phép lạ, trái bom…
3 Hiểu được ý nghĩa của bài thơ: Những ước mơ ngộ nghĩnh, đáng yêu của các bạn nhỏ bộc lộ khát khao về một thế giới tốt đẹp
4 GDHS có những ước mơ tốt đẹp
B Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
C Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS đọc bài : “Ở Vương quốc
Tương Lai”, trả lời câu hỏi về nội
dung bài
- Nhận xét – ghi điểm
III Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài: Ghi bảng
b, Nội dung:
* Luyện đọc:
- Đọc toàn bài
- GV chia đoạn: bài chia làm 4 phần
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn
- Luyện đọc từ khó
- Đọc nối tiếp đoạn lần 2
nêu chú giải
- Luyện đọc theo cặp
- Đọc mẫu toàn bài
* Tìm hiểu bài:
- Đọc bài thơ, trả lời câu hỏi:
+ Câu thơ nào được lặp lại nhiều lần
1’
3’
1’
11’
10’
- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS ghi đầu bài vào vở
- 1 HS đọc
- HS đánh dấu từng phần
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- Luyện đọc: CN - ĐT
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- 1 HS nêu chú giải SGK
- HS luyện đọc theo cặp
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thầm, trả lời câu hỏi
+ Câu thơ: “ Nếu chúng mình có
Lop4.com
Trang 2trong bài?
- Phép lạ: phép làm thay đổi được
mọi vật như mong muốn
+ Việc lặp lại nhiều lần câu thơ đó nói
lên điều gì ?
+ Mỗi khổ thơ nói lên điều gì? Những
điều ước ấy là gì?
+ Em hiểu câu thơ: “ Mãi mãi không
còn mùa đông” ý nói gì?
+ Câu thơ : “ Hoá trái bom thành trái
ngon” có nghĩa là mong ước điều gì?
+ Em có nhận xét gì về ước mơ của
các bạn nhỏ trong bài thơ?
+ Em thích ước mơ nào trong bài thơ?
Vì sao?
- Bài thơ nói lên điều gì?
*Đọc diễn cảm:
- HD giọng đọc
- Đọc nối tiếp nhau từng khổ thơ để
10’
phép lạ” được lặp đi lặp lại nhiều
lần, mỗi lần bắt đầu một khổ thơ Lặp lại 2 lần khi kết thúc bài thơ + Nói lên ước muốn của các bạn nhỏ rất tha thiết Các bạn luôn mong mỏi một thế giới hoà bình tốt đẹp để trẻ em được sống đầy đủ
và hạnh phúc
+ Mỗi khổ thơ nói lên một điều ước của các bạn nhỏ
Khổ 1: Ước mơ cây mau lớn để cho quả ngọt
Khổ 2: Ước mơ trở thành người lớn để làm việc
Khổ 3: Ước mơ không còn mùa đông giá rét
Khổ 4: Ước mơ không còn chiến tranh
+ Câu thơ nói lên ước muốn của các bạn Thiếu Nhi Ước không có mùa đông giá lạnh, thời tiết lúc nào cũng dễ chịu, không còn thiên tai gây bão lũ hay bất cứ tai hoạ nào đe doạ con người
+ Ước thế giới hoà bình không còn bom đạn, chiến tranh
+ Đó là những ước mơ lớn, những ước mơ cao đẹp, ước mơ về một cuộc sống no đủ, ước mơ được làm việc, ước mơ không còn thiên tai, thế giới chung sống trong hoà bình
VD: Em thích ước mơ ngủ dậy thành người lớn ngay để chinh phục đại dương, bầu trời Vì em rất thích khám phá thế giới
*Nội dung:- Bài thơ nói lên những ước mơ ngộ nghĩnh, đáng yêu của các bạn nhỏ bộc lộ khát khao về một thế giới tốt đẹp.
- HS ghi vào vở – nhắc lại nội dung
- 4 HS đọc nối tiếp toàn bài, cả lớp theo dõi cách đọc
Trang 3tìm ra cách đọc hay
- Hướng dẫn HS luyện đọc một đoạn
thơ trong bài
+ Luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho học sinh thi đọc thuộc
lòng toàn bài
- Nhận xét, ghi điểm
IV Củng cố:
- Bài thơ nói lên điều gì?
V Tổng kết – Dặn dò:
- Nêu lại ND bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị bài
sau: “ Đôi giày ba ta màu xanh”
3’
2’
- HS theo dõi tìm cách đọc hay
+ HS luyện đọc theo cặp
- 3, 4 HS thi đọc diễn cảm và đọc thuộc long
- Nx, bình chọn bạn đọc hay và thuộc nhất
- 2, 3 HS nhắc lại nội dung bài
- Lắng nghe, ghi nhớ
========================================
Tiết 4: Toán
LUYỆN TẬP(46)
A Mục tiêu:
1 HS biết cách tính tổng của 3 số, biết vận dụng tính chất của phép cộng để
thực hành tính cộng các số tự nhiên Giải toán có lời văn
2 Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của tính cộng làm được các bài tập
3 GDHS yêu thích môn học
B Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ BT4
C Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu công thức và tính chất
kết hợp của phép cộng ?
- Nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
a, Giới thiệu bài: Ghi bảng
b, Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Làm bài cá nhân
- Nx, ghi điểm
Bài 2: Tính bằng cách thuận
tiện nhất.
+ Vận dụng tính chất nào để
1’
3’
1’
10’
10’
- HS hát
- 2 học sinh nêu
- Ghi đầu bài vào vở
- Đọc y/c
-(HĐCN)
- 2 HS lên bảng, lớp làm vở:
26387 54293 + 14075 + 61934 + 9210 + 7652
- Đọc Y/c
- (HĐCN)
+ Vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp
Lop4.com
Trang 4=========================================
Tiết 5: Đạo đức:
GV bộ môn dạy
===========================================================
Ngày soạn: 27/10/2012 Ngày giảng: Thứ 3/30/10/2012
Tiết 1: Khoa học
GV bộ môn dạy và soạn bài.
=========================================
thực hiện ?
- HS làm bài
Bài 4: - PT, HD: ….
- Làm bài cá nhân a
- Nx, ghi điểm
Bài 5: - GVHD, PT:
- HS khá, giỏi làm a
- NX, ghi diểm
IV Củng cố
- Củng cố về những dạng toán
nào?
V Tổng kết – Dặn dò:
- Nhắc lại ND bài
- Về nhà làm bài, Chuẩn bị bài
sau
- Nhận xết tiết học
8’
3’
2’
- Nối tiếp 4 HS lên bảng làm, lớp làm vở
a, 96 + 78 + 4 = (96 + 4) + 78 = 100 + 78 = 178
67 +21 + 79 = 67 + (21+79) = 67 + 100 = 167
b, 789 + 285 + 15 = 789 + (285 + 15) = 789 + 300 = 1089
448 + 594 + 52 = (448 + 52) + 594 = 500 + 594 = 1094
- Nx, chữa bài
- 1 HS đọc đầu bài
- (HĐCN)
- Tóm tắt bài toán
- 1 HS làm vào bảng phụ, HS lớp làm vở
Bài giải
a Số dân tăng thêm sau hai năm là:
79 + 71 = 150 (người) Đáp số: 150 người
- HS khá, giỏi.
Bài giải
a Chu vi hình chữ nhật là:
P=(16+12)x2 (cm) P= 56
- Học sinh kiểm tra chéo vở
- Trả lời
- Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 5Tiết 2: Thể dục
GV bộ môn dạy và soạn bài ========================================= Tiết 3: Toán TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ(47) A Mục tiêu 1 Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó 2 Bước đầu giải được bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng vã hiệu của hai số đó 3 Yêu thích môn học B Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ C Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động dạy TG Hoạt động học I Ổn định tổ chức: II Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài 3, phần b - Nhận xét, ghi điểm III Bài mới: a, Giới thiệu bài: Ghi bảng b, Nội dung: *Ví dụ: - Giới thiệu bài toán: - Đọc bài toán + Bài toán cho biết điều gì ? + Bài toán hỏi gì ?
- Hướng dẫn vẽ sơ đồ bài toán: 1’ 3’ 1’ 12’ - Hát đầu giờ - 2 HS lên bảng làm
- Lắng nghe, ghi đầu bài - 3 Học sinh đọc trước lớp + Tổng của hai số là 70, hiệu của hai số là 10 + Tìm hai số đó - Vẽ sơ đồ bài toán
?
Số lớn
Số bé ? 10 70
- Hướng dẫn giải bài toán: (Cách 1)
- Quan sát kĩ sơ đồ và suy nghĩ - Suy nghĩ, phát biểu ý kiến
- Nếu bớt đi phần hơn của số lớn so với số bé thì số lớn sẽ bằng số bé
- Là hiệu hai số
+ Tổng của chúng giảm đi đúng bằng phần hơn của số lớn so với số bé
Lop4.com
Trang 6*Luyện tập:
Bài 1: - HD tóm tắt, giải bài toán
9’
+ Là: 70 – 10 =60 Hai lần số bé là:
70 – 10 =60
Số bé là:
60 : 2 =30
Số lớn là:
30 + 10 =40 hoặc 70 - 30 = 40
- Học sinh đọc lời giải và nêu:
Số bé = (Tổng – Hiệu) : 2
- 3, 4 Hs đọc
- Đọc y/c
- ( HĐCN)
? Tuổi
Tuổi bố :
58 tuổi Tuổi con: 38 tuổi
? Tuổi
Cách 1:
Bài giải:
Hai lần tuổi của bố là:
58 + 38 = 96 (tuổi)
Tuổi của bố là:
96 : 2 =48 (tuổi)
Tuổi của con là:
48 – 38 =10 (tuổi)
Đáp số: Bố 48 tuổi
Con 10 tuổi
Cách 2:
Bài giải:
Hai lần tuổi của con là:
58 - 38 = 20 (tuổi) Tuổi của con là:
20 : 2 = 10 (tuổi) Tuổi của bố là:
38 + 10 = 48 (tuổi) Đáp số: Bố 48 tuổi Con 10 tuổi
Bài 2: Nhóm 1, 2 thực hiện
? Học sinh
Trai
28 Học sinh
Gái 4 Học sinh
? Học sinh
Trang 7Cách 1
Bài giải
Hai lần số học sinh trai là:
28 + 4 = 32 (học sinh)
Số học sinh trai là:
32 : 2 =16 (học sinh)
Số học sinh gái là:
16 -4 =12 (học sinh)
Đáp số: 16 HS trai
12 HS gái
Bài 4: GV PT, HD:
- HS khá, giỏi làm.
- GV nx, Ghi điểm
IV Củng cố:
+ Nêu cách tìm hai số khi biết tổng
và hiệu của hai số đó?
V Tổng kết – Dặn dò:
- Nhắc lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
9’
3’
2’
Cách 2
Bài giải
Hai lần số học sinh gái là:
28 - 4 = 24 (học sinh)
Số học sinh gái là:
24 : 2 =12 (học sinh)
Số học sinh trai là:
28 – 12 =16 (học sinh) Đáp số: 16 HS trai
12 HS gái
- HS khá, giỏi làm.
Bài giải
Có thể nhẩm theo 2 cách sau:
C1: Số lớn là 8, Số bé là 0 vì 8+0=8,
8-0=8
C2: Hai lần số bế: 8-8=o Vậy số bé
là 0 và số lớn là 0+8=8
+ 2, 3 HS nêu
+ HS ghi nhớ
=========================================
Tiết 4: Luyện từ và câu
CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI - TÊN ĐỊA LÝ NƯỚC NGOÀI(78).
A Mục tiêu:
1 Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên nước ngoài
2 Vận dụng quy tắc đã học để viết đúng những tên người, tên địa lý nước
ngoài phổ biến, quen thuộc
3 Có ý thức viết đúng, đẹp tên người, tên địa lý nước ngoài
B Đồ dùng dạy - học:
- Bài tập 1, 3 viết sẵn phần nhận xét lên bảng lớp Bảng phụ
C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS viết các câu sau:
1’
3’
- Hát chuyển tiết
- HS lên bảng viết:
Đồng Đăng có phố Kỳ Lừa
Có nàng Tô Thị có chùa Tam Thanh
Chiếu Nga Sơn gạch Bát Tràng
Lop4.com
Trang 8- N.xét và cho điểm.
III Bài mới:
a, Giới thiệu bài: Ghi bảng
b, Tìm hiểu bài:
*Nhận xét:
Bài tập 1:
- Đọc mẫu các tên riêng nước ngoài,
hướng dẫn HS đọc đúng
- Tên người: Lép Tôn - xtôi, Mô - rít -
xơ, Mát - téc - lích, Tô - mát Ê - đi -
xơn
- Tên địa lý: Hi - ma - lay - a, Đa -
nuýp, Lốt - ăng - giơ - lét, Niu - di -
lân, Công - gô
- Nx, sửa sai
Bài tập 2: … nêu nhận xét về cấu tạo
và cách viết mỗi bộ phận:
+ Mỗi tên riêng trên gồm có mấy bộ
phận, mỗi bộ phận gồm mấy tiếng?
+ Lép - tôn - xtôi gồm những bộ phận
nào?
+ Mô - rít - xơ Mác - téc - lích gồm có
mấy bộ phận?
- Tên địa lý:
+ Hy - ma - lay - a có mấy bộ phận có
mấy tiếng?
+ Lốt Ăng - giơ lét có mấy bộ phận?
(Các tên khác phân tích tương tự)
+ Chữ cái đầu mỗi bộ phận được viết
thế nào?
+ Cách viết các tiếng trong cùng một
bộ phận được viết ntn?
Bài tập 3: Cách viết tên người và tên
nước ngoài sau đây có gì đặc biệt
- Thảo luận cặp đôi và trả lời câu hỏi:
1’
12’
Vải tơ Nam Định, lụa hàng Hà Đông
- HS ghi đầu bài vào vở
- Lắng nghe
- Đọc cá nhân, đọc trong nhóm, đọc đồng thanh tên người và tên địa lý ghi trên bảng
- 1 HS đọc y/c, cả lớp theo dõi
+ Tên người: Lép tôn - xtôi gồm 2
Bộ phận 1 gồm 1 tiếng Lép
Bộ phận 2 gồm 2 tiếng: Tôi / xtôi
+ Gồm 2 bộ phận : Mô - rít - xơ
và Mát - téc - lích
Bộ phận 1: gồm 3 tiếng: Mô/ rít/ xơ
Bộ phận 2: gồm 3 tiếng: Mát/ téc/ lích
+ Có 1 bộ phận, gồm 4 tiếng đó là Hy/ ma / lay / a
+ Có 2 bộ phận đó là Lốt và ăng - giơ - lét
Bộ phận 1: gồm 1 tiếng: Lốt
Bộ phận 2: gồm 3 tiếng: Ăng/ giơ/ lét
+ Chữ cái đầu mỗi bộ phận được viết hoa
+ Giữa các tiếng trong cùng một
bộ phận có dấu gạch nối
- 1 HS đọc y/c của bài
- Thảo luận cặp đôi, suy nghĩ về câu trả lời
Trang 911 STT Tên nước Tên thủ đô
10 Ma - lay - xi - a Cua - la - lăm - pơ
11 In - đô - nê - xi - a Gia - các - ta
+ Cách viết một số tên người, tên địa
lý nước ngoài đã cho có gì đặc biệt?
GV: Những tên người, tên địa lý nước
ngoài trong bài tập là những tên riêng
được phiên âm theo âm Hán Việt (âm
ta mượn tiếng Trung Quốc)
VD: Hi Mã Lạp Sơn là tên phiên âm
theo âm Hán Việt, còn Hi - ma - lay -
a là tên quốc tê, phiên âm trực tiếp từ
tiếng Tây tạng.
*Phần ghi nhớ:
- Đọc ghi nhớ, và lấy VD
*Luyện tập:
Bài tập 1: …viết lại cho đúng những
tên riêng.
- Chia nhóm, phát phiếu và bút dạ cho
từng nhóm, trao đổi và làm bài tập
- Báo cáo kết quả
- N.xét
- Đọc lại đoạn văn Cả lớp đọc thầm
và trả lời câu hỏi:
+ Đoạn văn viết về ai?
Bài tập 2: Viết lại những tên riêng
sau cho đúng quy tắc:
- Làm bài cá nhân
- Theo dõi, chỉnh sửa cho từng em,
chốt lại lời giải đúng
Tên người:
+ An - be - Anh – xtan
+ Crít - xti – tin
+ An - đéc - xen
Tên địa lý:
+ Tô - ki - ô
+ A - ma - dôn
Bài tập 3: Trò chơi du lịch
- Quan sát kỹ tranh minh hoạ để hiểu
18’
+ Viết giống như tên người, tên địa lý Việt Nam: tất cả các tiếng đều viết hoa
- Lắng nghe
- HS đọc ghi nhớ
VD: Mi - tin, Tin - tin, Lô - mô -
nô - xốp, Xin - ga - po, Ma - ni - la
- 1 HS đọc y/c và nội dung cả lớp theo dõi
- Hoạt động trong nhóm
- Dán phiếu, trình bày
- Nxét, bổ sung
- Chữa bài : + Ác - boa, Lu - i, pa - xtơ, Quy - dăng - xơ
+ Đoạn văn viết về nơi gia đình
Lu - i - pa xtơ sống, thời ông còn nhỏ Lu - i - pa - xtơ (1822 - 1895) nhà bác học nổi tiếng thế giới - người đã chế ra các loại vắc - xin bệnh như bệnh than, bệnh dại
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- 3 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở
- Nxét, bổ sung
- 1 HS đọc y/c, quan sát tranh
- Theo dõi cách chơi
Lop4.com
Trang 10y/c của bài GV giải thích cách chơi.
- Tổ chức cho HS chơi tếp sức
- Bình xét nhóm đi du lịch nhiêù nước
nhất
IV Củng cố:
+ Khi viết tên người, tên địa lý nước
ngoài cần viết ntn?
V Tổng kết – Dặn dò:
- Nhắc lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
3’
2’
- Các nhóm thi tiếp sức ( 2 đội)
- 2 đại diện của nhóm đọc, 1 HS đọc tên nước, 1 HS đọc tên thủ đô của nước đó
- HS trả lời
- Lắng nghe, ghi nhớ
=========================================
Tiết 5: Địa lý
Bài 7:
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA NGƯỜI DÂN Ở TÂY NGUYÊN(87).
(THMT: Bộ phận)
A Mục tiêu:
1 Biết một số đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của người dân ở TN: trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn
2 Dựa vào lược đồ bản đồ, bảng số liệu, tranh ảnh để tìm được kiến thức
- Xác lập mối quan hệ địa lý giữa các thành phần tự nhiên với nhau và giữa thiên nhiên với hoạt động sản xuất của con người
*GDBVMT:Không chặt phá rừng, trồng nhiều cây xanh, để chống sói mòn hạn chế khó khăn thiếu nước vào mùa khô
B Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ địa lý TNVN Tranh, ảnh về vùng trồng cà phê
C Các hoạt động dạy học:
*Tích hợp môi trường: Hoạt động 2
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
+ Kể tên một số dân tộc đã sống
lâu đời ở TN? Nêu ND bài học ?
- Nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
a, Giới thiệu bài: Ghi bảng
b, Nội dung:
1, Trồng cây công nghiệp trên
đất ba dan.
* Hoạt động 1:
- HĐ nhóm đội:
+ Kể tên những cây trồng chính ở
TN (QS lược đồ H1) chúng thuộc
loại cây gì?
+ QS bảng số liệu cây công
1’
3’
1’
13’
- HS trả lời
- Dựa vào kênh hình và kênh chữ ở mục 1 SGK thảo luận các câu hỏi sau:
- Hoạt động nhóm đôi
+ Cây trồng chính là:cao su, hồ tiêu,
cà phê, chè Chúng thuộc loại cây công nghiệp
+ Cà phê là cây công nghiệp được