- TrÇn Quèc TuÊn víi lêi trèi c ủ a cha, trong c¸c c©u chuyÖn víi gia n« vµ víi hai con trai.. Ch©n dung vÒ mèi quan hÖ vµ t×nh huèng vÒ TQT..[r]
Trang 1NGỮ VĂN 10 – TUẦN 22
1 TèM HIỂU VĂN BẢN
1.1 HƯNG ĐẠO ĐẠI VƯƠNG TRẦN QUỐC TUẤN
I Tìm hiểu chung
1 Tiểu dẫn :
- NSL ngườilàng Chúc Lí ( Ch-ơng Mĩ – Hà Tây – HN), ch-a rõ năm sinh, năm mất
- Ông từng tham gia khởi nghĩa LS ( 1418 – 1427), đôc tiến sĩ năm 1442, rằngcử vào Viện Hàn Lâm
- Tác phẩm : Đại Việt sử kí toàn th-
-> TP thể hiện tinh thần DT mạnh mẽ vừa có giá trị sử học, vừa có giá trị văn học
2 Văn bản
a Đọc:
b Giải thích từ khó:
c Bố cục:
- “ Th-ợng sách giữ n-ớc vậy” : lời nói cuối cùng của Trần Quốc Tuấn với vua Trần về kế sách giữ n-ớc
- Trần Quốc Tuấn với lời trối của cha, trong các câu chuyện với gia nô và với hai con trai
- Nhắc lại những công tích lớn, tr-ớc tác chính và lời dặn con của Trần Quốc Tuấn
3 Nhân vật H-ng Đạo Đại V-ơng TQT
- H-ng Đạo Đại V-ơng TQT ( 1228 – 1300) là anh hùng DT, nhà văn hoá vĩ đại trong LS VN
- Thời trẻ, TQT tỏ ra thông minh xuất chúng, thông kim bác cổ
- Dù cuộc đời trải qua một lần gia biến, ba lần quốc nạn, TQT vẫn tỏ ra là một bậc hiền tài
II Đọc hiểu:
1 Phẩm chất của H-ng Đạo Đại V-ơng Trần Quốc Tuấn
- Đoạn “ Tháng 6 ngày 24, sao sa H-ng Đạo Đại V-ơng ốm”
- Đó là lòng trung quân ái quốc
+ Hết lòng lo tính kế sách giúp vua giữ n-ớc an dân
+ Bỏ qua hiềm khích giữa cha ông và Trần Thái Tông
Vì n-ớc, ông sẵn sàng lắng nghe ý kiến của gia nô và con cái
+ Vì dân, ông quan tâm lo lắng một cách sâu sắc
->Ông không những là vị t-ớng tài, m-u l-ợc có lòng trung quân, mà còn biết th-ơng dân lo cho dân
2 Đức độ lớn lao của H-ng Đạo Đại V-ơng Trần Quốc Tuấn
- Đối với vua: một lòng một dạ
- Đối với n-ớc: sẵn sàng quên thân
- Đối với dân: chủ tr-ơng “ an dân”
- Đối với t-ớng sĩ d-ới quyền: tận tâm dạy bảo
- Đối với con cái: nghiêm khắc giáo dục
- Đối với bản thân: khiêm tốn giữ đạo “ kính cẩn giữ tiết làm tôi”
-> Trần Quốc Tuấn là ngườitrung nghĩa với dân, với n-ớc, không mảy may t- lợi
3 Tài năng lỗi lạc của H-ng Đạo Đại V-ơng Trần Quốc Tuấn
- Có vốn kiến thức sâu rộng và vững chắc về mọi ph-ơng diện: thể hiện qua lời lẽ phân tích với vua về lịch sử Trung Hoa và VN
- Có tài nhìn ng-ời, dùng ng-ời
- Có tầm nhìn xa trông rộng, lo phòng hậu sự
- Đặc biệt đầy tài năng m-u l-ợc trong quân sự
- Có khả năng tr-ớc các lập ngôn: biên soạn hai cuốn” Binh gia diệu yếu l-ợc, Vạn kiếp tông bí truyền th-
-> Hình ảnh H-ng Đạo V-ơng đã rằngthần thánh hoá trong tâm thức dân gian
4 Chân dung về mối quan hệ và tình huống về TQT
- Các mối quan hệ: vua – tôi, đất n-ớc – công dân, quan – dân, t-ớng – quân, cha – con, bản thân
- Các tình huống có thử thách: mâu thuẫn giữa trung và hiếu
- Sự hiển linh của HĐ ĐV TQT
Trang 2“tráp đựng kiếm có tiếng kêu”
5 Nghệ thuật
- Cách kể chuyện lịch sử đậm chất văn ch-ơng với nhiều biến cố
- Chân dung nhõn vậtrằngkể hiện lên khá sắc nét với nhiều chi tiết sống động
- Lời văn kết hợp yếu tố tự sự và nghị luận
- Cách kể này thể hiện rất rõ đặc tr-ng của tr-ớc tác thời TĐ: văn sử bất phân
* Ghi nhớ ( SGK/45)
1.2 THÁI SƯ TRẦN THỦ ĐỘ
I Tìm hiểu chung
II Đọc hiểu:
III ĐT: Thái S- Trần Thủ Độ
1 Nhân cách của Trần Thủ Độ:
- ở chuyện T1: có ngườihặc tội Trần Thủ Độ với vua
- ở chuyện T2: khi nghe vợ khóc và mách về tên quân hiệu ngăn không cho b-ớc qua thềm cấm
- ở chuyện T3: có ngườinhờ Linh Từ Quốc Mẫu xin cho làm chức câu đ-ơng Trần Thủ Độ đã dạy cho tên này một bài học
- ở chuyện T4: Khi vua muốn phong t-ớc cho An Quốc, ông thẳng thắn trình bày quan điểm -> Đó là con ngườithẳng thắn, độ l-ợng, nghiêm minh, chí công vô t-, không mảy may t- lợi cho bản thân và cho gia đình
2 Nghệ thuật kể chuyện và khắc hoạ chân dung nhân vật:
- Xây dựng những tình huống giàu kịch tính, biết lựa chọn chi tiết đắt giá
+ Tình huống thứ nhất: xung đột cao trào khi Trần Thái Tông đem ngườihặc đi theo đến kể lại lời hặc cho Trần Thủ Độ nghe
+ Tình huống thứ 2: vợ Trần Thủ Độ khóc lóc
+ Tình huống thứ 3: ngườiđọc nhầm t-ởng sự việc sẽ phát triển theo lô gích
+ Tình huống thứ 4: Trần Thủ Độ không theo thói th-ờng hân hoan khi anh, em ngườithân mỡnhrằngtrọng dụng
2 ĐỌC HIỂU: đề 34,35,36 trong đề cương