1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học sinh giỏi lớp 4 môn: Toán năm học: 2010 - 2011

4 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học định hoà.[r]

Trang 1

Phòng GD& ĐT Yên Định Đề Thi học sinh giỏi lớp 4 Trường Tiểu học định hoà Môn: toán

Năm học: 2010 - 2011

(Thời gian: 90 phút)

Câu 1: (4 điểm) Tính nhanh

a 19 80 + 19 19 + 19 

b (11 5 – 10 5 – 5) (1 + 2 + 3 + 4 + + 99)  

c 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + 7 – 8 + + 101 – 102 + 103

Câu 2: (4 điểm) Tìm X

a 2 X – ( 67 + 34 ) = 121

b 7 ( X – 11 ) – 6 = 757

c ( X + 7 ) + (X + 11 ) + (X + 15 ) + + (X + 43 ) = 1980

Câu 3 : (4 điểm)

a Cho dãy số: 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; ……… ; X

Tìm x biết dãy số có tất cả 3089 chữ số ?

b Tìm 1 số có 2 chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 4 và khi đổi vị trí 2 chữ số cho nhau ta

;< số mới hơn số cũ 18 đơn vị

Câu 4: (4 điểm)

Hãy tìm số quả cam của mỗi rổ biết: Số cam ở rổ thứ nhất là số lẻ nhỏ nhất có 3

chữ số giống nhau và gấp 3 lần rổ cam ở rổ thứ hai Rổ thứ ba có số cam nhiều hơn mức trung bình của rổ thứ nhất và rổ thứ hai là 4 quả Rổ thứ ); có số quả cam kém mức trung bình của cả 4 tổ là 7 quả

Câu 5: (4 điểm)

Một sân kho hình vuông ;< mở rộng bên phải thêm 3m, phía ;= thêm 10 m nên trở thành một hình chữ nhật có chu vi bằng 106 m Tính cạnh sân kho ban đầu

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

Đáp án Môn toán lớp 4

Câu 1

4 điểm

a) 19 80 + 19 19 + 19 

= 19 ( 80 + 19 + 1 ) 

= 19 100 

= 1900

b) (11 5 – 10 5 – 5 ) ( 1 + 2 + 3 + 4 + + 99)  

= (11 5 - 11 5 ) ( 1 + 2 + 3 + 4 + + 99)  

= 0 ( 1 + 2 + 3 + 4 + + 99)

= 0

c) Ta viết lại dãy số 0; sau: 103 – 102 + 101 – 100 + 99 – 98 + …… + 5 – 4 + 3 – 2 + 1 = 1 + 1 + 1 + ………… + 1 + 1 51 số 1 Dãy số có đủ các số tự nhiên từ 1 đến 103 nên có 103 số Nếu không kể số 1 thì còn 102 số nên số phép trừ là : 102 : 2 = 51 (phép trừ) Vậy kết quả của dãy số là: 1 50 + 1 = 52 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 2 4điểm a) 2 X – (67 + 34) = 121 2 X – 101 = 121 2 X = 121 + 101 2 X = 222

X = 111

b) 7 (X – 11) – 6 = 757 7 (X – 11) = 757 + 6  7 ( X – 11 ) = 763

X – 11 = 763 : 7 X - 11 = 109

X = 109 + 11 X = 120

c) (X + 7 ) + ( X + 11 ) + (X + 15 ) + + (X + 43) = 1980

Từ 7; 11; 15; 43 có số số hạng là:

(43 – 7 ) : 4 + 1 = 10 (số hạng)

Ta có:

(X + X + X + + X ) + ( 7 + 11 + 15 + + 43) = 1980

10 chữ X 10 số

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

Trang 3

X 10 + 50 5 = 1980 

X 10 + 250 = 1980

X 10 = 1980 – 250

X 10 = 1730

X = 1730 : 10

X = 173

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 3

4điểm

a)

- Từ 1 đến 9 có 9 số có 1 chữ số

- Từ 10 đến 99 có 90 số có 2 chữ số

- Từ 100 đến 999 có 900 số có 3 chữ số

Để viết các số có 1 ; 2 ; 3 chữ số thì cần:

1 9 + 2 90 + 3 900 = 2889 ( chữ số )  

Vậy số chữ số để viết các số có 4 chữ số là:

3089 – 2889 = 200 ( chữ số )

Các số có 4 chữ số là:

200 : 4 = 50 ( số )

Số tự nhiên có 4 chữ số đầu tiên là 1000 Vậy số tự nhiên thứ 50

(hay số hạng thứ x) là:

1000 + 49 x 1 = 1049

Đáp số: 1049

b)

Gọi số có hai chữ số phải tìm là a4, Khi đổi vị trí 2 chữ số cho

nhau ta ;< số mới 4a số này hơn số phải tìm 18 đơn vị Ta có:

4a - a4 = 18

40 + a – (a 10 + 4) = 18

40 + a – a 10 – 4 = 18

36 – a 9 = 18

a 9 = 36 – 18 

a 9 = 18

a = 18 : 9

a = 2

Vậy số phải tìm là 24

Thử lại: 42 – 24 = 18 (đúng)

Đáp số: 24

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Câu 4

4điểm

Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau là 111 Vậy rổ thứ nhất có

111 quả cam

Rổ thứ hai có số quả cam là:

111 : 3 = 37 (quả)

Rổ thứ ba có số quả cam là:

(111 + 37) : 2 + 4 = 78 (quả)

Vì rổ thứ ); có số quả cam kém mức trung bình của cả 4 rổ là 7

quả nên ta có trung bình cộng của 4 rổ là:

(111 + 37 + 78 - 7) : 3 = 73 (quả)

Rổ thứ ); có số quả cam là:

73 – 7 = 66 ( quả )

Đáp số: Rổ thứ nhất: 111 quả

Rổ thứ hai: 37 quả

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

1 điểm

1 điểm 0,5 điểm

Trang 4

Rổ thứ ba: 78 quả.

Rổ thứ tư: 66 quả

Câu 5

4điểm

Theo đầu bài ta có hình vẽ:

3m

10m

Nhìn hình vẽ ta thấymột chiều rộng của của hình chữ nhật hơn cạn

hình vuông 3 m, một chiều dài của hình chữ nhật hơn cạnh hình

vuông 10 m Vậy chu vi hình chữ nhật hơn chu vi hình vuông là:

3 x 2 + 10 x 2 = 26 (m)

Chu vi của sân kho hình vuông là:

106 – 26 = 80 m)

Cạnh sân kho hình vuông là :

80 : 4 = 20 m)

Đáp số : 20 m

0,5 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm 0,5 điểm

Lưu ý: Học sinh giải các khác đúng chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 03/04/2021, 16:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w