1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Nội dung bài học môn Toán học tuần 23_Tuần 5 HKII_Năm học 2020-2021

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 272,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Bình Chánh Chuyên đề: không gian Oxyz.. Giáo viên: Nguyễn Hữu Quảng..[r]

Trang 1

Trường THPT Bình Chánh

Chuyên đề: không gian Oxyz

Giáo viên: Nguyễn Hữu Quảng

Trang 2

y x

k

j

i

O

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ

Trong không gian cho ba trục Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc tại gốc O

Gọi lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Ox, Oy,

Oz

Hệ gồm ba trục Ox, Oy, Oz như

vậy gọi là hệ trục tọa độ Đề - các

vuông góc Oxyz trong không gian,

gọi tắt là hệ trục Oxyz

, ,

i j k

r r r

i j r r  r r j.kk.i r r 

0

ijk

r r r

1

Trang 3

Tọa độ véc tơ

y

x

M3

M2

M1

j

k

i

O

M

M'

Ví dụ 1

1 2 3 1; ;2 3

a a i a j a k r  r  r  r  a r  a a a

 

OMuuur x i y j zkr r  r  M x y z

3 2 1 3;2;1

a   i j k   a

r r r r r

 

OMuuur  ri rjkr  M

ar

Trang 4

Liên hệ giữa tọa độ điểm và véc tơ

Thì

Véc tơ bằng nhau-tổng hiệu

thì

A; ;A A ;  B; ;B B

A x y z B x y z uurAB  x Bx y A; By z A; Bz A

 1; ;2 3 

ar  a a a

 1; ;2 3 

br  b b b

r r

 1 1; 2 2; 3 3

a br r   ab ab ab

 1; 2; 3 

kar  ka ka ka

Trang 5

Ví dụ 2

Tính

Giải:

Ví dụ 3 Cho điểm

Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hbh

Giải: Gọi D(x;y;z) ta có

ABCD là hình bình hành khi

A

D

 2;0;5 ;  1;4;0

 3;4; 5

AB    uur

 2;0;5 ;  1;4;0 ; 1;1;3

 2; 0; 5

A D   x yz  uuur

 2; 3;3

BC 

uuur

AD BC

uuur uuur

2 2

5 3

x y z

   

  

4 3 8

x y z

  

 

r r

 4; 3;8

D

Trang 6

I là trung điểm đoạn thẳng

G là trọng tâm tam giác ABC

Trung điểm và trọng tâm

AB

2 2 2

I

I

I

x x x

y y y

z z z

3 3 3

G

G

G

x

y

z

Trang 7

Tính tọa độ trung điểm I của đoạn AB

Ví dụ 4

Giải:

 2;0;5 ;  1;4;0

 

I

I

I

x

z

Trang 8

Tính tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

Ví dụ 5

Giải:

 2;0;5 ;  1;4;0 ;  2;5; 5

 

1 3

3

0 3

G

G

G

x

z

Trang 9

Cho tam giác ABC có A,B và trọng tâm G

Ví dụ 6

Giải:

Tìm tọa độ điểm C

Ta có

Vậy

3;5;1 ; 1; 4;2 ;  2; 3;0

3 3 3

G

G

G

x

y

z

3 3 3

2 10 3

C C C

x y z

 2; 10; 3

Trang 10

Tích vô hướng của hai véc tơ

Với

Độ dài vec tớ

CT tính góc

2 véc tơ vuông góc

Tọa độ tích vô hướng

 

.cos ;

a br r a br r a br r

2

ar  aaa

B A 2  B A 2  B A 2

AB  uurABxxyyzz

cos ,

a b a b a b

a b

a b

a b

r r

r r

r r

1 1 2 2 3 3 0

ar  br  a ba ba b

1 1 2 2 3 3

a b a br r   a ba b ar  a a a1; ;2 3 

 1; ;2 3 

br  b b b

Trang 11

Ví dụ 7

Giải:

1;5; 3 ; 3; 1;4

ar   br  

a br r

;

a br r

   

a b r r     

 2

2

r

 2

b r    

Trang 12

Cho hai véc tơ Tính góc giữa hai véc tơ

Ví dụ 8

Giải:

1; 2;1 ;  2;1;1

ar   br  

cos ,

a b

a b

a b

r r

r r

r r

cos ,

a b

a b

a b

r r

r r

r r

 2  2  2

2

1 cos( )

2

shift   

  a b r r, 1200

Trang 13

Bài tập

Bài 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto

Tọa độ của điểm A là

Giải:

OAuur = ir + rj - kr + rj

OAuur = ir + rj - kr

A

Trang 14

-Bài tập

Bài 2 Trong không gian, cho 3 điểm A(3; 1; 1), B(7; 3; 9), C(2; 2; 2)

Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC:

Giải:

4 3

2 3

4 3

G

G

G

x

y

z

 4;2;4

G

Trang 15

Bài tập

Bài 3 Trong không gian, cho A(2;- 1; 6), B(-3; -1; -4), C(5; -1; 0) Tam giác ABC là tam giác gì

Giải:

Ta có

Vậy tam giác ABC vuông tại C

 5;0; 10

AB  

uur

 52  0 2  102 125

AB AB

3;0; 6

AC 

uuur

 3 2  0 2  62 45

AC AC

8;0;4

AB 

uur

 8 2  0 2  4 2 80

BC BC

Trang 16

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

BẤM VÀO ĐÂY

Ngày đăng: 03/04/2021, 16:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w