16) Chọn phát biểu đúng trong các câu sau: A. CPU là bộ nhớ trong. Một Byte có 8 bits. RAM là bộ nhớ ngoài.. Đĩa mềm là bộ nhớ trong. Máy tính dùng hệ đếm La Mã để biểu diễn số. Bộ nhớ [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM
NĂM HỌC: 2020 – 2021 Môn: Tin học 10
Thời gian làm bài: 45 phút
1) Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A Dung lượng bộ nhớ ngày càng tăng
B Dung lượng đĩa cứng ngày càng tăng
C Giá thành máy tính ngày càng tăng
D Tốc độ máy tính ngày càng tăng
2) Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
A 8 Byte = 1 bit
B CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi
C Đĩa cứng là bộ nhớ trong
D Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính
3) Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
A Hệ thập lục phân sử dụng 10 chữ số từ 0 đến 9
B Hệ thập lục phân sử dụng 10 chữ số từ 0 đến 9 và 6 chữ cái A, B, C, D, E, F
C Hệ thập lục phân sử dụng 2 chữ số từ 0 và 1
D Hệ thập lục phân sử dụng 7 chữ cái I, V, X, L, C, D, M
4) Trong các đơn vị sau, hệ đếm nào khác có tính chất khác với những hệ đếm còn lại?
A Hệ đếm La mã
B Hệ cơ số 2
C Hệ cơ số 10
D Hệ cơ số 16
5) Chọn câu đúng:
A 1MB = 1024KB
B 1B = 1024 b
C 1KB = 1024MB
D 1b = 1024B
6) Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình
A Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính
B Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được
C Chuyển thông tin về dạng mã ASCII
D Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được
7) Tìm đường dẫn đúng trong những đường dẫn sau đây
A D.\TinHoc\BT1.docx\Khoi10
B D:\TinHoc\Khoi10\BT1.docx
C D.TinHoc\BT1.docx\Khoi10
D D.TinHoc\Khoi10\BT1.docx
8) Thông tin là gì?
A Các văn bản và số liệu
B Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó
C Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
D Hình ảnh, âm thanh
MÃ ĐỀ 01
Trang 2Trang 2 - Mã đề thi 01
9) Mùi vị là thông tin:
A Dạng phi số
B Dạng số
C Chưa có khả năng thu thập, lưu trữ và xử lý được
D Vừa là dạng số vừa là dạng phi số
10) Mã nhị phân của thông tin là:
A Dãy bit biểu diễn thông tin đó trong máy tính
B Số trong hệ thập lục
C Số trong hệ nhị phân
D Số trong hệ hexa
11) Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?
A Đơn vị đo khối lượng kiến thức
B Chính chữ số 1
C Đơn vị đo lượng thông tin
D Một số có 1 chữ số
12) Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A Bộ nhớ ngoài là các đĩa cứng, đĩa mềm, RAM, ROM
B Bộ nhớ ngoài là các đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, thiết bị Flash
C Bộ nhớ trong là các đĩa cứng, đĩa mềm
D Bộ nhớ ngoài có ROM và RAM
13) Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A Hệ nhị phân sử dụng các chữ số 1 và 2
B Hệ thập phân sử dụng các chữ số từ 0 đến 9 và A, B, C, D, E, F
C RAM là bộ nhớ trong, là nơi có thể ghi, xoá thông tin trong lúc làm việc
D ROM là bộ nhớ trong, là nơi có thể ghi, xoá thông tin trong lúc làm việc
14) Truyện tranh thường chứa thông tin dưới dạng
A Hình ảnh
B Văn bản
C Văn bản và hình ảnh
D Hình ảnh và âm thanh
15) Nền văn minh thông tin gắn với công cụ nào?
A Động cơ hơi nước
B Máy điện thoại
C Máy tính điện tử
D Máy phát điện
16) Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
A CPU là bộ nhớ trong
B Một Byte có 8 bits
C RAM là bộ nhớ ngoài
D Đĩa mềm là bộ nhớ trong
17) Đối với hệ điều hành Windows khi ta xóa một tệp bằng lệnh Delete thì tệp đó sẽ như thế nào?
A Tệp bị ẩn đi
B Tệp bị xóa khỏi thư mục chứa nó và đưa vào Recycle Bin
C Tệp bị đưa ra ngoài Desktop
D Tệp bị xóa khỏi bộ nhớ
18) Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:
Trang 3A Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa
B Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in
C Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, máy quét
D Các thiết bị vào gồm: bàn phím, loa, màn hình
19) Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:
A CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra
B Bàn phím và chuột
C Máy quét và ổ cứng
D Màn hình và máy in
20) Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm
A Thanh ghi và ROM
B Thanh ghi và RAM
C ROM và RAM
D Cache và ROM
21) ROM là bộ nhớ dùng để
A Chứa hệ điều hành MS DOS
B Người dùng có thể xóa hoặc cài đặt chương trình vào
C Chứa các dữ liệu quan trọng
D Chứa các chương trình hệ thống được hãng sản xuất cài đặt sẵn và người dùng thường không thay đổi được
22) Hệ thống tin học gồm các thành phần
A Người quản lí, máy tính và Internet
B Sự quản lí và điều khiển của con người, phần cứng và phần mềm
C Máy tính, phần mềm và dữ liệu
D Máy tính, mạng và phần mềm
23) Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
A Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ trong
B Các thông tin lưu trữ trong bộ nhớ ngoài sẽ không mất khi tắt máy
C Thanh ghi là vùng nhớ đặc biệt được CPU sử dụng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang
xử lí
D Bộ nhớ trong dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ ngoài
24) Dựa vào sơ đồ cấu trúc máy tính đã học, hãy cho biết quá trình xử lý thông tin thực hiện theo quy trình nào trong những quy trình dưới đây (hay thứ tự các thao tác ở phần khái niệm hệ thống tin học):
A Xử lý thông tin Xuất dữ liệu Nhập; Lưu trữ thông tin
B Nhập thông tin Xử lý thông tin Xuất; Lưu trữ thông tin
C Nhập thông tin Lưu thông tin Xuất; Xử lý thông tin
D Xuất thông tin Xử lý dữ liệu Nhập; Lưu trữ thông tin
25) Cấu trúc thư mục có dạng gì?
A Tuần tự
B Lá
C Nhánh
D Cây
26) Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào sau đây là hợp lệ:
A Hi\en.doc
B Hoso:pas
C Luu tru.xls
Trang 4Trang 4 - Mã đề thi 01
D chuthich*txt
27) Phần nào bắt buộc phải có khi đặt tên tệp:
A Phần mở rộng
B Phần tên
C Cả 2 câu đều đúng
D Cả 2 câu đều sai
28) Hệ diều hành là:
A Phần mềm tiện ích
B Phần mềm ứng dụng
C Phần mềm hệ thống
D Phần mềm công cụ
29) Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng?
A Tệp có thể chứa thư mục và chứa tệp con
B Thư mục có thể chứa tệp và thư mục con
C Thư mục là thành phần nhỏ nhất chứa thông tin
D Ổ đĩa gọi là tệp
30) Tạo thư mục mới trong ổ đĩa C ta làm như sau:
A Mở ổ C: nhấn chuột phải chọn New/ Folder
B Mở ổ C: Refresh
C Mở ổ C: nhấn chuột phải chọn New/ Shortcut
D Mở ổ C: View/Icon
31) Tên tệp được đặt theo quy định riêng của từng:
A Tệp
B Hệ điều hành
C Thư mục
D Kết quả khác
32) Phần mở rộng của file văn bản thường có dạng:
A .xlsx
B .jpg
C .docx
D exe
33) Cách nào dùng để xoá tệp, thư mục?
A Nhấn chuột phải vào tệp (thư mục) / chọn Rename
B Nhấn chuột phải vào tệp (thư mục) / chọn Delete
C Nhấn chuột phải vào tệp (thư mục) / chọn Print
D Nhấn chuột phải vào tệp (thư mục) / chọn Copy
34) Cách nào dùng để đổi tên tệp, thư mục?
A Nhấn chuột phải vào tệp (thư mục) / chọn Rename
B Nhấn chuột phải vào tệp (thư mục) / chọn Copy
C Nhấn chuột phải vào tệp (thư mục) / chọn Delete
D Nhấn chuột phải vào tệp (thư mục) / chọn Print
35) Thư mục gốc là:
A Thư mục chứa các thư mục con
B Ổ đĩa
C Thư mục nằm trong thư mục khác
D Cả A,B và C đều đúng
36) Thư mục nằm trong thư mục khác được gọi là:
Trang 5A Thư mục mẹ
B Ổ đĩa
C Thư mục gốc
D Thư mục con
37) Trong tin học, tệp (tập tin) là khái niệm chỉ:
A Một văn bản
B Một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài
C Một gói tin
D Một trang web
38) Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là hợp lệ?
A 5*.mp3
B lop12/1.xlsx
C haiduongthang||.txt
D viet-nam-toi.docx
39) Đơn vị nhỏ nhất dùng để đo thông tin là?
A KB
B byte
C MB
D bit
40) Giữa phần tên và phần mở rộng của tệp được phân cách bởi dấu:
A dấu hai chấm (:)
B dấu sao (*)
C dấu phẩy (,)
D dấu chấm (.)
-
- HẾT -
Trang 6Trang 6 - Mã đề thi 01
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM
NĂM HỌC: 2020 – 2021 Môn: Tin học 10
Thời gian làm bài: 45 phút
1) Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A Dung lượng bộ nhớ ngày càng tăng
B Dung lượng đĩa cứng ngày càng tăng
C Giá thành máy tính ngày càng tăng
D Tốc độ máy tính ngày càng tăng
2) Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
A 8 Byte = 1 bit
B CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi
C Đĩa cứng là bộ nhớ trong
D Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính
3) Hãy chọn nhận xét sai về thư mục gốc?
A Tên thư mục gốc trùng với tên ổ đĩa
B Thư mục gốc chỉ có thể chứa thư mục con mà không thể chứa tệp
C Thư mục gốc do hệ điều hành tự động thiết lập
D Một máy tính có thể có 1 hay nhiều thư mục gốc
4) Trong các đơn vị sau, hệ đếm nào khác có tính chất khác với những hệ đếm còn lại?
A Hệ đếm La mã
B Hệ cơ số 2
C Hệ cơ số 10
D Hệ cơ số 16
5) Chọn câu đúng:
A 1MB = 1024KB
B 1B = 1024 b
C 1KB = 1024MB
D 1b = 1024B
6) Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là không hợp lệ
A What?.xlsx
B www.google.com.vn
C do_hoa.mp3
D 101011.doc
7) Câu 31: Xác định Input của bài toán sau: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
A a, b, c, x
B x, a, c
C b, c
D a, b, c
8) Thông tin là gì?
A Các văn bản và số liệu
B Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó
C Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
D Hình ảnh, âm thanh
MÃ ĐỀ 02
Trang 79) Mùi vị là thông tin:
A Dạng phi số
B Dạng số
C Chưa có khả năng thu thập, lưu trữ và xử lý được
D Vừa là dạng số vừa là dạng phi số
10) Để đặt thuộc tính chỉ đọc cho tệp hoặc thư mục ta chọn thuộc tính nào?
A Read-Only
B Extensions
C Hidden
D properties
11) Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?
A Đơn vị đo khối lượng kiến thức
B Chính chữ số 1
C Đơn vị đo lượng thông tin
D Một số có 1 chữ số
12) Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A Bộ nhớ ngoài là các đĩa cứng, đĩa mềm, RAM, ROM
B Bộ nhớ ngoài là các đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, thiết bị Flash
C Bộ nhớ trong là các đĩa cứng, đĩa mềm
D Bộ nhớ ngoài có ROM và RAM
13) Đường dẫn đến tập tin DAISO.DOC là:
A THUVIEN\TUNHIEN\VATLY\DAISO.DOC
B THUVIEN\XAHOI\VANHOC\DAISO.DOC
C THUVIEN\TUNHIEN\TOAN\DAISO.DOC
D THUVIEN\KHOAHOC\XAHOI\VANHOC\DAISO.DOC
14) Truyện tranh thường chứa thông tin dưới dạng
A Hình ảnh
B Văn bản
C Văn bản và hình ảnh
D Hình ảnh và âm thanh
15) Nền văn minh thông tin gắn với công cụ nào?
A Động cơ hơi nước
B Máy điện thoại
C Máy tính điện tử
D Máy phát điện
16) Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
A CPU là bộ nhớ trong
B Một Byte có 8 bits
C RAM là bộ nhớ ngoài
Trang 8Trang 8 - Mã đề thi 01
D Đĩa mềm là bộ nhớ trong
17) Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Máy tính dùng hệ đếm La Mã để biểu diễn số
B Bộ nhớ là thành phần phải có của mọi máy tính
C Màn hình và bàn phím là các thiết bị không quan trọng của một máy tính
D Tất cả đều đúng
18) Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:
A Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa
B Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in
C Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, máy quét
D Các thiết bị vào gồm: bàn phím, loa, màn hình
19) Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:
A CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra
B Bàn phím và chuột
C Máy quét và ổ cứng
D Màn hình và máy in
20) Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm
A Thanh ghi và ROM
B Thanh ghi và RAM
C ROM và RAM
D Cache và ROM
21) Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:
A Hình ảnh
B Văn bản
C Âm thanh
D Dãy bit
22) Hệ thống tin học gồm các thành phần
A Người quản lí, máy tính và Internet
B Sự quản lí và điều khiển của con người, phần cứng và phần mềm
C Máy tính, phần mềm và dữ liệu
D Máy tính, mạng và phần mềm
23) Hành động nào sau đây giúp ta xóa vĩnh viễn tập tin/ thư mục (không còn nằm trong Recycle Bin):
A Nhấn chuột phải vào tập tin/thư mục và Delete
B Nhấn phím Delete
C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete
D Nhấn tổ hợp phím Shift + Delete
24) Dựa vào sơ đồ cấu trúc máy tính đã học, hãy cho biết quá trình xử lý thông tin thực hiện theo quy trình nào trong những quy trình dưới đây (hay thứ tự các thao tác ở phần khái niệm hệ thống tin học):
A Xử lý thông tin Xuất dữ liệu Nhập; Lưu trữ thông tin
B Nhập thông tin Xử lý thông tin Xuất; Lưu trữ thông tin
C Nhập thông tin Lưu thông tin Xuất; Xử lý thông tin
D Xuất thông tin Xử lý dữ liệu Nhập; Lưu trữ thông tin
25) Cấu trúc thư mục có dạng gì?
A Tuần tự
B Lá
Trang 9C Nhánh
D Cây
26) Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào sau đây là hợp lệ:
A Hi\en.doc
B Hoso:pas
C Luu tru.xls
D chuthich*txt
27) Phần nào bắt buộc phải có khi đặt tên tệp:
A Phần mở rộng
B Phần tên
C Cả 2 câu đều đúng
D Cả 2 câu đều sai
28) Hệ diều hành là:
A Phần mềm tiện ích
B Phần mềm ứng dụng
C Phần mềm hệ thống
D Phần mềm công cụ
29) Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng?
A Tệp có thể chứa thư mục và chứa tệp con
B Thư mục có thể chứa tệp và thư mục con
C Thư mục là thành phần nhỏ nhất chứa thông tin
D Ổ đĩa gọi là tệp
30) Trong Windows, trong thư mục Y có chứa tập tin GHICHU.txt Một người muốn tạo mới một tập tin trong Y nhưng không tạo được Lý do nào sau đây là đúng
A Tên tập tin bị rỗng hoặc có chứa ký tự đặc biệt
B Tập tin có chứa các ký tự đặc biệt
C Tập tin mới có nội dung giống tập tin GHICHU.txt
D Tập tin bị rỗng
31) Tên tệp được đặt theo quy định riêng của từng:
A Tệp
B Hệ điều hành
C Thư mục
D Kết quả khác
32) Phần mở rộng của file văn bản thường có dạng:
A .xlsx
B .jpg
C .docx
D exe
33) Cách nào dùng để xoá tệp, thư mục?
A Nhấn chuột phải vào tệp (thư mục) / chọn Rename
B Nhấn chuột phải vào tệp (thư mục) / chọn Delete
C Nhấn chuột phải vào tệp (thư mục) / chọn Print
D Nhấn chuột phải vào tệp (thư mục) / chọn Copy
34) Cách nào dùng để đổi tên tệp, thư mục?
A Nhấn chuột phải vào tệp (thư mục) / chọn Rename
B Nhấn chuột phải vào tệp (thư mục) / chọn Copy
C Nhấn chuột phải vào tệp (thư mục) / chọn Delete
Trang 10Trang 10 - Mã đề thi 01
D Nhấn chuột phải vào tệp (thư mục) / chọn Print
35) Thư mục gốc là:
A Thư mục chứa các thư mục con
B Ổ đĩa
C Thư mục nằm trong thư mục khác
D Cả A,B và C đều đúng
36) Thư mục nằm trong thư mục khác được gọi là:
A Thư mục mẹ
B Ổ đĩa
C Thư mục gốc
D Thư mục con
37) Trong tin học, tệp (tập tin) là khái niệm chỉ:
A Một văn bản
B Một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài
C Một gói tin
D Một trang web
38) Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:
A Màn hình và máy in
B Bàn phím và chuột
C Máy quét và ổ cứng
D CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra
39) Đơn vị nhỏ nhất dùng để đo thông tin là?
A KB
B byte
C MB
D bit
40) Giữa phần tên và phần mở rộng của tệp được phân cách bởi dấu:
A dấu hai chấm (:)
B dấu sao (*)
C dấu phẩy (,)
D dấu chấm (.)
-
- HẾT -
Trang 11SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỂU
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Tin học 10
Thời gian làm bài : 45 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỂU
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Tin học 10
Thời gian làm bài : 45 phút
Câu hỏi 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
Câu hỏi 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
Câu hỏi 37 38 39 40
Đáp án B D D D
Câu hỏi 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
Câu hỏi 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
Câu hỏi 37 38 39 40
Đáp án B D D D
MÃ ĐỀ 01
MÃ ĐỀ 02