2/ ĐLBT cơ năng: Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn.. 2/ ĐLBT cơ năng: Khi một vật chỉ chịu tác dụn[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÚ LÂM
TỔ VẬT LÝ-CN
NỘI DUNG ÔN TẬP TẠI NHÀ THÁNG 2 - 2020
BÀI 27 CƠ NĂNG
Quy ước chung:
PHẦN 1: LÝ THUYẾT ghi vào tập bài học
PHẦN 2: BÀI TẬP làm trực tiếp vào tập bài tập
PHẦN 1: LÝ THUYẾT I/ KHÁI NIỆM
Cơ năng là tổng động năng và thế năng của một vật W W ñ W t
II/ ĐLBT CƠ NĂNG TỔNG QUÁT
Trong quá trình chuyển động của vật, thế năng có thể biến đổi thành động năng hoặc ngược lại, nhưng tổng của chúng tức là cơ năng luôn luôn được bảo toàn
soá haèng W
W
W ñ t
Chú ý: Khi có sự hiện diện của lực cản, của lực ma sát, thì cơ năng không bảo toàn III/ CƠ NĂNG CỦA VẬT CHUYỂN ĐỘNG DƯỚI TÁC DỤNG CỦA TRỌNG LỰC
1/ Khái niệm: Cơ năng của vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực là tổng động năng và thế năng trọng trường của vật
2/ ĐLBT cơ năng: Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn
2 t
đ
1
W W W mv mgz
2
IV/ CƠ NĂNG CỦA VẬT CHUYỂN ĐỘNG DƯỚI TÁC DỤNG CỦA LỰC ĐÀN HỒI
1/ Khái niệm: Cơ năng của vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi là tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật
2/ ĐLBT cơ năng: Khi một vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi gây ra bởi một lò xo thì cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn
2 2
t đ
W W W mv k
PHẦN 2: BÀI TẬP TÓM TẮT CÔNG THỨC
1 Định nghĩa cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường
Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế
Trang 22 t
1
W W W mv mgz
2
2 Sự bảo toàn cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực
Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng
của vật là một đại lượng bảo toàn
2 t
đ
1
W W W mv mgz
2
mv mgz mv mgz
2 2
3 Hệ quả
Trong quá trình chuyển động của một vật trong trọng trường:
Nếu động năng giảm thì thế năng tăng và ngược lại (động năng và thế năng chuyển hoá lẫn nhau)
Tại vị trí nào động năng cực đại thì thế năng cực tiểu và ngược lại
4 Định nghĩa cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi
Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật
2 2
t đ
W W W mv k
5 Sự bảo toàn cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của lực đàn hồi
2 2
t đ
W W W mv k
2 2 l 2 2 l
27.1 Từ độ cao 0,8 m so với mặt đất, một vật có khối lượng 200 g được ném lên theo
phương thẳng đứng với vận tốc 5 m/s Chọn mốc thế năng tại mặt đất Lấy g = 10 m/s2
Tính cơ năng của vật
27.2 Một viên đạn có khối lượng 10 g đang bay ngang ở độ cao cách mặt đất 1m, biết
vận tốc trung bình của viên đạn là 715 m/s Chọn mốc thế năng tại mặt đất, lấy g = 9,8 m/s2 Hãy tính cơ năng của viên đạn
27.3 Một vật nặng 200 g đang chuyển động với vận tốc 18 km/h ở độ cao 4 m so với
mặt đất, Chọn mốc thế năng tại mặt đất Cho g = 10 m/s2 Tính cơ năng của vật
27.4 Một vật có khối lượng 600 g được thả rơi tự do từ độ cao 120 m xuống đất Tính
cơ năng của vật Lấy g = 10 m/s2
Trang 327.5 Bé Sơn trượt không vận tốc ban đầu trên một cầu tuột độ cao 2,5 m so với mặt
nước, cho biết khối lượng của bé Sơn là m = 40 kg, bỏ qua mọi lực cản và lấy g = 10 m/s2 Chọn mốc thế năng tại mặt nước Hãy tính vận tốc của bé Sơn khi chạm mặt nước
27.6 Một xe ô tô có khối lượng 1,5 tấn chuyển động từ đỉnh một con dốc cao 15 m, với
vận tốc ban đầu là 2 m/s, bỏ qua ma sát, chọn mốc thế năng tại chân dốc, lấy g =10 m/s2 Tính vận tốc của ô tô tại chân dốc
27.7 Một vật có khối lượng 200 g được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 8 m
so với mặt đất Chọn mốc thế năng tại mặt đất Bỏ qua các lực cản Lấy g 10 m/s2
a/ Tính cơ năng của vật tại vị trí thả
b/ Tìm vật tốc của vật khi chạm đất
c/ Tìm vị trí của vật khi động năng bằng thế năng (Wđ = Wt)
d/ Tính vận tốc của vật khi động năng gấp đôi thế năng (Wđ = 2Wt)
27.8 Từ độ cao 20 m so với mặt đất người ta ném xuống đất một vật có khối lượng 100
g xuống đất với vận tốc 72 km/h Lấy g 10 m/s2 Bỏ qua lực cản của không khí Xác định:
a/ Cơ năng ban đầu của vật
b/ Vận tốc cực đại của vật
c/ Vận tốc của vật tại nơi vật có độ cao 10 m
d/ Vị trí vật tại nơi động năng bằng 3 lần thế năng
27.9 Từ một độ cao 0,8 m so với mặt đất một vật có khối lượng 200 g được ném lên
theo phương thẳng đứng với vận tốc 5 m/s Chọn mốc thế năng tại mặt đất, bỏ qua mọi
ma sát và lực cản của không khí, lấy g = 10 m/s2
a/ Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?
b/ Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được
c/ Tìm vị trí của vật khi động năng bằng thế năng
d/ Tính vận tốc của vật khi động năng gấp ba lần thế năng
27.10 Từ độ cao 10 m, một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10 m/s Chọn
mốc thế năng tại mặt đất, bỏ qua mọi ma sát và lực cản của không khí, lấy g = 10 m/s2
a/ Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất
b/ Ở vị trí nào của vật thì Wđ = 3Wt
c/ Xác định vận tốc của vật khi Wđ = Wt
d/ Xác định vận tốc của vật trước khi chạm đất