1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Lớp 4 Tuần 15 - Trường Tiểu học số 2 Thị trấn Tân Uyên

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 267,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS làm bài tập: *Bµi1:Quan s¸t tranh th¶o luËn nhãm HS: §äc yªu cÇu, quan s¸t kü tranh - GV HD học sinh quan sát tranh theo - Các nhóm điền vào dưới mỗi tranh đã nhãm quan sát [r]

Trang 1

Tuần 15

Ngày soạn : Thứ sáu ngày 27 tháng 11 năm 2009 Ngày giảng: Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009

Sáng tiết 1 : hoạt động đầu tuần

- Chào cờ

- Giáo viên trực tuần nhận xét chung   điểm trong tuần 12

nguồn

Tiết 2 : Tập đọc

$ 29 : Cánh diều tuổi thơ

I Mục đích yêu cầu :

- Biết đọc bài văn với giọng vui , hồn nhiên; 0 đầu biết đọc diễn cảm một

đoạn trong bài

- Hiểu nội dung bài: Niềm vui (0 và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho lứa tuổi nhỏ

II Đồ dùng dạy - học:

Tranh minh hoạ bài tập đọc

Học sinh hoạt động theo nhóm 2 , CN

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra bài cũ:

HS: đọc bài Chú Đất Nung và nêu nội dung bài

GV nhận xét – cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC giờ học

2

a Luyện đọc:

- Gọi HS đọc bài

Chia làm 3 đoạn

- HS đọc bài HS: Nối nhau đọc từng đoạn 2 - 3 lần

- GV nghe, sửa phát âm

+ Giải nghĩa từ khó

+ 70 dẫn ngắt câu dài HS: Luyện đọc theo cặp

Trang 2

1 – 2 em đọc cả bài.

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm các câu hỏi và trả lời

? Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả

cánh diều

- Cánh diều mềm mại  cánh 01 trên cánh có nhiều loại sáo: Sáo đơn, sáo kép, sáo hè … tiếng sáo vi vu trầm bổng.

? Trò chơi thả diều đem lại cho các em

niềm vui lớn  thế nào

- Các bạn hò hét nhau thả diều thi, vui (0 đến phát dại nhìn lên trời

? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em

những 0 mơ đẹp  thế nào

- Nhìn lên bầu trời nhung huyền ảo đẹp

 một tấm thảm nung khổng lồ, bạn nhỏ thấy lòng cháy lên, cháy mãi khát vọng…

? Qua các câu hỏi mở bài và kết bài tác

giả muốn nói điều gì về cánh diều tuổi

thơ

HS: … Cánh diều đã khơi gợi những 0 mơ đẹp cho tuổi thơ

c  dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 2 em nối nhau đọc đọc 2 đoạn và tìm

giọng đọc

- GV đọc diễn cảm mẫu 1 đoạn

- GV và cả lớp nhận xét, chọn bạn đọc

hay

HS: Luyện đọc theo cặp

- Thi đọc diễn cảm

3 Củng cố dặn dò:

- HDHS nêu nội dung bài

nào ?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

-HS nêu

Niềm vui vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho lứa tuổi nhỏ

Tiết 3 : Toán

$71 : Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

I.Mục tiêu:

Trang 3

- Giúp HS thực hiện  chia 2 số có tận cùng là các chữ số 0.

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Khi chia cho cho 10, 100, 1000ta thực hiện  thế nào ?

- Nêu Quy tắc chia 1 số cho 1 tích

Nhận xét - đánh giá

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài : GV nêu MĐYC giờ học

2 Giới thiệu

320 : 40 = ?

a Tiến hành theo cách chia 1 số cho 1

tích

320 : ( 10 x 4 )

= 320 : 10 : 4

= 32 : 4

= 8

- Kết quả 2 biểu thức đó bằng nhau

Nêu nhận xét 320: 40 = 32 : 4 HS: Có thể cùng xoá chữ số 0 ở tận cùng

của số bị chia và số chia rồi chia 

b Thực hành:

- Đặt tính

- Cùng xoá số 0 ở số bij chia, số chia

- Thực hiện phép chia 32 : 4

3 2 0 4 0

0 8

320 : 40 = 8

3 Giới thiệu

32000 : 400 = ?

a Tiến hành @ tự  trên

b Đặt tính (thực hành)

- Cùng xoá 2 chữ số 0 ở số bị chia, số

chia

- Thực hiện phép chia 320 : 4

3 2 0 0 0 4 0 0

0 0 8 0 0

4 Kết luận chung:

HS: 2 – 3 em nêu kết luận

- GV ghi kết luận SGK

5 Thực hành:

* Bài 1:

- Gọi HS sinh nêu yêu cầu HS: Đọc đầu bài và làm bài vào bảng con

Trang 4

- Cho HS làm bài vào bảng con

- GV và cả lớp nhận xét - 4 em lên bảng làm

* Kết quả:

420 : 60 = 7 4500:500 = 9

85000 : 500 = 170 92000: 400 = 230

* Bài 2: Tìm x:

- Gọi HS sinh nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài vào bảng con

- GV chữa bài

HS: Đọc yêu cầu và tự làm

- 2 em lên bảng

x x 40 = 25 600

x = 25600 : 40

x = 640

x x 90 = 37 800

x = 37800 : 90

x =420

* Bài 3:

- HDHS phân tích bài toán

- HS làm bài vào vở

- GV nhận xét chữa bài

HS: Đọc đầu bài, suy nghĩ làm vào vở

- 1 em lên bảng

Giải:

a Nếu mỗi toa xe chở 20 tấn thì cần số toa là:

180 : 20 = 9 (toa)

b Nếu mỗi toa chở 30 tấn thì cần số toa là:

180 : 3 = 6 (toa)

Đáp số: a 9 toa

b 6 toa

6 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

Tiết 4 : Luyện từ và câu ( lớp 4)

$ 29 : Mở rộng vốn từ: Đồ chơi trò chơi

I Mục đích yêu cầu :

- Biết thêm tên 1 số đồ chơi, trò chơi; ( BT1,BT2).HS TB, yếu kể

chơi quen thuộc HS giỏi tìm thêm

những đồ chơi, trò chơi có lợi và những đồ chơi, trò chơi có hại (BT3);

Trang 5

-Tranh trong SGK vẽ các đồ chơi, trò chơi phóng to.

-Tờ giấy khổ to viết lời giải BT 1, lời giải BT3 b,c

- hai, tờ phiếu khổ to viết yêu cầu của BT3 b,c, phiếu CN cho HĐ nhóm 2

- HS hoạt động theo nhóm 2, 4, CN

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.KT Bài cũ:

+Tuần 14 đã học bài tập đọc nói về một

vài đồ chơi của Cu Chắt đó là đồ chơi

nào? kể tên các đồ chơi đó?

+Hàng ngày em hay chơi những trò chơi

gì ? kể tên? (HS kể)

- Nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài : GV yêu cầu của tiết

học - ghi bảng

2

*Bài1:(Quan sát tranh thảo luận nhóm

- GV HD học sinh quan sát tranh theo

nhóm

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm

*Gv nhận xét kết luận treo đáp án đúng.

+Tranh 1 :

-Đồ chơi: Diều

-Trò chơi: Thả diều

+Tranh 3:

- Đồ chơi: dây thừng, búp bê, bộ xếp

hình,nhà cửa, đồ chơi nấu bếp

- Trò chơi: nhảy dây, cho búp bê ăn bột,

xếp hình nhà cửa, thổi cơm

+Tranh 4:

- Đồ chơi: màn hình, xếp bộ hình

- Trò chơi:trò chơi điện tử, lắp ghép hình

- Đồ chơi của cu Chắt là:Chàng Kị Sĩ v ngựa,dây @ bằng vàng, nàng công chúa mặt trắng ngồi trong mái lầu son và một chú đất nung)

-HS nhận xét bổ sung

HS: Đọc yêu cầu, quan sát kỹ tranh

- Các nhóm điền vào 40 mỗi tranh đã quan sát  tên đồ chơi và trò chơi

@ ứng

- Dán kết quả thảo luận

- HS nhận xét bổ sung

+Tranh 2:

- Đồ chơi: Đầu ( tử, đàn gió, đèn ông sao

-Trò chơi: múa ( tử , 0 đèn

+Tranh 5:

-Đồ chơi: dây thừng -Trò chơi: kéo co

+Tranh 6:

-Đồ chơi: khăn bịt mắt -Trò chơi: bịt mắt bắt dê

*Hsinh đọc lại toàn bài.

Trang 6

*Bài 2: ( Nêu miệng )

Tìm thêm các từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc

trò chơi khác:

- HD HS nêu miệng các trò chơi, đồ chơi

khác

chơi gì? vào dịp nào?

*GV nhận xét sửa sai dán bài mẫu

VD:* Đồ chơi:

- Bóng - quả cầu- kiếm - quân cờ - đu -

cầu  ngựa, quả còn, sỏi, quả còn, quả

má lẹ, bao tải

GV mở rộng:

*đồ chơi

-Chong chóng, chó bông, chó đi xe đạp

trống ếch, trống cơm, cầu trượt

- HS đọc yêu cầu bài tập

HS nêu miệng trò chơi Nhận xét, sửa sai

- Chơi ném còn, kéo co, nhảy bao bó, bịt mắt đánh trống vào dịp, tết, lễ hội, mùa xuân,

-HS đọc lại tên các trò chơi đồ chơi

*Trò chơi:

- Đá bóng - đá cầu - đấu kiếm- cờ 0

- đu quay- cầu  - v ngựa, ném còn, chơi ô ăn quan, tó má lẹ, nhảy bao bó

-HS có thể nhắc lại tên các trò chơi , đồ chơi đã học trong( BT2a/b tiết chính tả)

*Trò chơi:

-đánh trống, trốn tìm, trồng nụ trồng hoa, cắm trại.

* Bài 3: ( Miệng, nhóm 2)

phần a làm miệng

Phần b,c làm phiếu

- GV chia nhóm, phát phiếu

- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời giải

đúng

HS: 1 em đọc yêu cầu cả lớp theo dõi và traođổi miệng phần a Nhận xét bổ sung

HĐ nhóm 2, các nhóm lên trình bày phần b,c

a + Những trò chơi các bạn trai b Những trò chơi , đồ chơi có ích:

Đá bóng, thả diều, 0 đèn ông sao, bày

cỗ đấu kiếm, cờ 01 lái máy bay trên

không, lái mô tô…

- Thả diều (vui khoẻ)

- }0 đèn ông sao (vui)

- Bày cỗ (vui, rèn khéo tay) ,…

+Những trò chơi các bạn gái

thích:

- Búp bê, nhảy dây, nhảy ngựa, trồng nụ

trồng hoa, chơi thuyền, chơi ô ăn quan,

nhảy lò cò…

- Chơi búp bê(rèn tính chu đáo,dịu dàng)

- Nhảy dây(nhanh khoẻ),…

+Những trò chơi cả bạn trai và bạn gái

đều

- Thả diều, 0 đèn, trồng nụ trồng hoa

xếp hình, trò chơi điện tử, cắm trại, đu

quay, bịt mắt bắt dê, cầu 

- Trồng nụ trồng hoa (vui, khoẻ)

- Trò chơi điện tử (rèn chí thông minh)

- Cắm trại (rèn khéo tay, nhanh)

- Bịt mắt bắt dê (vui, rèn chí thông minh)

Trang 7

c Những đồ chơi có hại:

Súng phun 0 1 đấu kiếm, súng cao su c.Trò chơi có hại:

- Đấu kiếm(dễ làm cho nhau bị @i

- Súng cao su(giết hại chim, phá hoại

* Bài 4: ( thi tìm nhanh)

HS đọc yêu cầu suy nghĩ và làm bài vào

giấy nháp

- GV gọi 1 HS lên bảng làm bài

GV nhận xét sửa sai choót lại lời giải

- Lời giải đúng: Say mê, say sưa, đam

mê, mê thích, ham thích, hào hứng …

Đặt câu: Nguyễn Hiền rất ham thích trò

chơi thả diều

Yêu cầu học sinh đọc lại

- HS đọc yêu cầu suy nghĩ và làm bài vào giấy nháp

- HS viết bảng lớp

- Cả lớp nhận xét sửa chữa

+Hùng rất say mê điện tử +Lan rất thích chơi xếp hình.

HS đọc lại câu vừa đặt

3 Củng cố dặn dò:

- Chúng ta nên chơi những trò chơi nào ?

- không nên chơi những trò chơi nào vì sao ?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

Chiều tiết 1 : Kể chuyện

$15: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục đích yêu cầu :

- Kể lại  câu chuyện ( đoạn truyện )đã nghe, đã đọc nói về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em

- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện)đã kể

II Đồ dùng dạy - học:

Một số truyện viết về đồ chơi trẻ em

- HS kể chuyện theo nhóm 2 , CN

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 8

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi 1 HS kể chuyện “Búp bê của ai”?

Nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài :GV nêu MĐYC giờ học

2

a  dẫn HS hiểu yêu cầu của bài

tập:

HS: 1 em đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp theo dõi

- GV viết đề bài lên bảng, gạch 40 từ

quan trọng (đồ chơi, con vật gần gũi)

HS: Quan sát tranh minh hoạ trong SGK phát biểu

? Truyện nào có nhân vật là những đồ

chơi của trẻ em? Là con vật gần gũi với

trẻ em

- Chú lính dũng cảm, chú Đất Nung, Võ sĩ

Bọ ngựa

- Một số HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình Nói rõ nhân vật trong truyện là đồ chơi hay con vật

VD: Tôi muốn kể với các bạn câu chuyện

về 1 chàng Hiệp sĩ Gỗ dũng cảm, nghĩa

b HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện:

HS: Từng cặp HS kể, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Thi kể chuyện 0 lớp

- Mỗi em kể xong phải nói suy nghĩ của mình về tính cách nhân vật và ý nghĩa câu chuyện

- GV và cả lớp bình chọn bạn kể hay

nhất

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà tập kể cho thuộc

Trang 9

Tiết 2 : tiếng anh

Giáo viên bộ môn dạy

Tiết 3 : liuyện đọc * Cánh diều tuổi thơ

I Mục đích yêu cầu :

- Rèn cho HS kĩ năng đọc bài văn với giọng vui , hồn nhiên; 0 đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài

- Nắm chắc nội dung bài: Niềm vui (0 và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho lứa tuổi nhỏ

II Đồ dùng dạy - học:

Học sinh hoạt động theo nhóm 2 , CN

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra bài cũ:

HS: đọc bài Cánh diều tuổi thơ và nêu nội dung bài

GV nhận xét – cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC giờ học

2

b Luyện đọc:

HS: Nối nhau đọc từng đoạn 2 - 3 lần

- GV nghe, sửa phát âm

+ Giải nghĩa từ khó

+ 70 dẫn ngắt câu dài HS: Luyện đọc theo cặp

1 – 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài:

? Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả

cánh diều

- Cánh diều mềm mại  cánh 01 trên cánh có nhiều loại sáo: Sáo đơn, sáo kép, sáo hè … tiếng sáo vi vu trầm bổng.

? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em

những 0 mơ đẹp  thế nào

- Nhìn lên bầu trời nhung huyền ảo đẹp

 một tấm thảm nung khổng lồ, bạn nhỏ thấy lòng cháy lên, cháy mãi khát vọng…

c  dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 2 em nối nhau đọc đọc 2 đoạn

Trang 10

- GV đọc diễn cảm mẫu toàn bài

- GV và cả lớp nhận xét, chọn bạn đọc

hay

HS: Luyện đọc theo cặp

- Thi đọc diễn cảm

3 Củng cố dặn dò:

- Gọi HS nêu nội dung bài

- Trò chơi thả diều mang lại cho

tuổi thơ điều gì?

-HS nêu

Niềm vui vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho lứa tuổi nhỏ

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

Ngày soạn : Thứ bảy ngày 27 tháng 11 năm 2009 Ngày giảng: Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009

Sáng tiết 1 : mĩ thuật

Giáo viên bộ môn dạy

Tiết 2 : Toán

$ 72 : Chia cho số có 2 chữ số

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết đặt tính và thực hiện phép chia số có 3 chữ số cho số có 2 chữ số(chia hết, chia có 4i

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

HSlàm bảng con phép tính 363 :3 = ?

Nhận xét - chữa bài

B Dạy bài mới:

1

672 : 21 = ?

a Đặt tính:

b.Tính từ trái sang phải:

Trang 11

LÇn 1: 67 chia 21  3, viÕt 3.

3 nh©n 1 b»ng 3, viÕt 3

3 nh©n 2 b»ng 6, viÕt 6

67 trõ 63 b»ng 4, viÕt 4

LÇn 2: H¹ 2  42

42 chia 21  2, viÕt 2

2 nh©n 1 b»ng 2, viÕt 2

2 nh©n 2 b»ng 4, viÕt 4

42 trõ 42 b»ng 0, viÕt 0

6 7 2 2 1

6 3 3 2

4 2

4 2

0

2

779 : 18 = ?

a §Æt tÝnh:

b TÝnh tõ tr¸i sang ph¶i: :(+ tù 

trªn).

7 7 9 1 8

7 2 4 3

5 9

5 4

5 h4i

* S ý: CÇn gióp HS 0 B t×m

@ trong mçi lÇn chia

3 Thùc hµnh:

- GV vµ HS nhËn xÐt, ch÷a bµi nÕu sai - 4 HS lªn b¶ng lµm

* Bµi 2:

Bµi to¸n cho biÕt g×?

Bµi to¸n hái g×?

HS: §äc ®Çu bµi, tãm t¾t suy nghÜ vµ tù gi¶i vµo vë

- 1 em lªn b¶ng gi¶i

Gi¶i:

Sè bé bµn ghÕ  xÕp vµo mçi phßng lµ:

240 : 15 = 16 (bé)

§¸p sè: 16 bé

* Bµi 3:

? Muèn t×m thõa sè A biÕt ta lµm thÕ

nµo

HS: Tr¶ lêi

- 2 em lªn b¶ng lµm

- C¶ líp lµm vµo vë

- GV chÊm bµi cho HS

4 Cñng cè dÆn dß:

- NhËn xÐt giê häc

- VÒ nhµ häc bµi vµ lµm bµi tËp

Trang 12

Tiết 3 :khoa học

Giáo viên bộ môn dạy

Chiều tiết 1 : lịch sử

$ 15 : nhà trần và việc đắp đê

I Mục tiêu:

- Nêu  một vài sự kiện về sự quan tâm của nhà Trần tới sản xuất nông nghiệp

- Nhà Trần quan tâm đến việc đắp đê

4 tầm quan trọng của hệ thống đê và giáo dục ý thức trách nhiệm trong việc góp phần bảo vệ đê điều , những công trình nhân tạo phục vụ đời sống

II Đồ dùng dạy - học:

Tranh cảnh đắp đê thời nhà Trần

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc bài học bài Nhà Trần thành lập

Nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV dùng tranh giới thiệu bài

2 Hoạt động 1: Làm việc cả lớp 1 Truyền thống chống lụt của nhân dân

ta

+ Nghề chính của nhân dân ta 40 thời

Trần là nghề gì?

- Nghề nông nghiệp

+ 90 ta có hệ thống sông ngòi  thế

nào ?

* Sông ngòi có vai trò gì đối với đời sống

* Sông ngòi tạo nhiều thuận lợi cho sản

xuất nông nghiệp  cũng gây những

- Hệ thống sông ngòi chằng chịt

- Đem lại phù sa màu mỡ cho đồng ruộng , cung cấp 0 cho sinh hoạt và đồng ruộng

Trang 13

khó khăn gì?

+ Em hãy kể tóm tắt cảnh lụt lội mà em

biết qua các #@ tiện thông tin

- HS kể…

- GV nhận xét lời kể của HS

=>KL: Sông ngòi cung cấp 0 cho

nông nghiệp phát triển song cũng có khi

gây lụt lội làm ảnh ] đến sản xuất

nông nghiệp

3 Hoạt động 2:Làm việc cả lớp 2.Nhà Trần tổ chức đắp đê chống lụt

? Nhà Trần quan tâm đến việc đắp đê

chống lụt  thế nào ?

- Nhà Trần quan tâm đến việc đắp đê phòng lụt : Lập Hà đê sứ ; năm 1248 nhân dân cả 0  lệnh mở rộng việc đắp

đê từ đầu nguồn các con sông lớn cho đến

phải tham gia đắp đê ; các vua Trần cũng

có khi tự mình trông coi việc đắp đê

phải tham gia đắp đê, có lúc vua Trần

cũng trông nom việc đắp đê

4 Hoạt động 3: Làm việc cả lớp 3.Kết quả

? Nhà Trần đã thu  kết quả  thế

nào trong công cuộc đắp đê

- - Xây dựng hệ thống đê dọc sông Hồng

và các con sông lớn khác ở đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ, nông nghiệp phát triển

5 Hoạt động 4: Làm việc cả lớp.

* Địa #@ em nhân dân đã làm gì để

chống lụt

* Chúng ta cần làm gì để góp phần bảo vệ

đê điều ?

- Trồng và bảo rừng, chống phá rừng ,…

đê , không phá hoại các công trình đê

điều , …

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

... chia 21  3, viÕt 3.

3 nh©n b»ng 3, viÕt

3 nh©n b»ng 6, viÕt

67 trõ 63 b»ng 4, viÕt

Lần 2: Hạ  42

42 chia 21  2, viÕt

2 nh©n b»ng 2, viÕt

2. ..

- Nhận xét học

- Về nhà học

Ngày soạn : Thứ bảy ngày 27 tháng 11 năm 20 09 Ngày giảng: Thứ ba ngày tháng 12 năm 20 09

Sáng... bịt mắt đánh trống vào dịp, tết, lễ hội, mùa xuân,

-HS đọc lại tên trò chơi đồ chơi

*Trị chơi:

- Đá bóng - đá cầu - đấu kiếm- cờ 0

- đu quay- cầu  - v ngựa,

Ngày đăng: 03/04/2021, 16:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w