Hướng dẫn HS làm bài tập: *Bµi1:Quan s¸t tranh th¶o luËn nhãm HS: §äc yªu cÇu, quan s¸t kü tranh - GV HD học sinh quan sát tranh theo - Các nhóm điền vào dưới mỗi tranh đã nhãm quan sát [r]
Trang 1Tuần 15
Ngày soạn : Thứ sáu ngày 27 tháng 11 năm 2009 Ngày giảng: Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
Sáng tiết 1 : hoạt động đầu tuần
- Chào cờ
- Giáo viên trực tuần nhận xét chung điểm trong tuần 12
nguồn
Tiết 2 : Tập đọc
$ 29 : Cánh diều tuổi thơ
I Mục đích yêu cầu :
- Biết đọc bài văn với giọng vui , hồn nhiên; 0 đầu biết đọc diễn cảm một
đoạn trong bài
- Hiểu nội dung bài: Niềm vui (0 và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho lứa tuổi nhỏ
II Đồ dùng dạy - học:
Tranh minh hoạ bài tập đọc
Học sinh hoạt động theo nhóm 2 , CN
III Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
HS: đọc bài Chú Đất Nung và nêu nội dung bài
GV nhận xét – cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC giờ học
2
a Luyện đọc:
- Gọi HS đọc bài
Chia làm 3 đoạn
- HS đọc bài HS: Nối nhau đọc từng đoạn 2 - 3 lần
- GV nghe, sửa phát âm
+ Giải nghĩa từ khó
+ 70 dẫn ngắt câu dài HS: Luyện đọc theo cặp
Trang 21 – 2 em đọc cả bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm các câu hỏi và trả lời
? Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả
cánh diều
- Cánh diều mềm mại cánh 01 trên cánh có nhiều loại sáo: Sáo đơn, sáo kép, sáo hè … tiếng sáo vi vu trầm bổng.
? Trò chơi thả diều đem lại cho các em
niềm vui lớn thế nào
- Các bạn hò hét nhau thả diều thi, vui (0 đến phát dại nhìn lên trời
? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em
những 0 mơ đẹp thế nào
- Nhìn lên bầu trời nhung huyền ảo đẹp
một tấm thảm nung khổng lồ, bạn nhỏ thấy lòng cháy lên, cháy mãi khát vọng…
? Qua các câu hỏi mở bài và kết bài tác
giả muốn nói điều gì về cánh diều tuổi
thơ
HS: … Cánh diều đã khơi gợi những 0 mơ đẹp cho tuổi thơ
c dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 2 em nối nhau đọc đọc 2 đoạn và tìm
giọng đọc
- GV đọc diễn cảm mẫu 1 đoạn
- GV và cả lớp nhận xét, chọn bạn đọc
hay
HS: Luyện đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
3 Củng cố dặn dò:
- HDHS nêu nội dung bài
nào ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
-HS nêu
Niềm vui vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho lứa tuổi nhỏ
Tiết 3 : Toán
$71 : Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
I.Mục tiêu:
Trang 3- Giúp HS thực hiện chia 2 số có tận cùng là các chữ số 0.
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Khi chia cho cho 10, 100, 1000ta thực hiện thế nào ?
- Nêu Quy tắc chia 1 số cho 1 tích
Nhận xét - đánh giá
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài : GV nêu MĐYC giờ học
2 Giới thiệu
320 : 40 = ?
a Tiến hành theo cách chia 1 số cho 1
tích
320 : ( 10 x 4 )
= 320 : 10 : 4
= 32 : 4
= 8
- Kết quả 2 biểu thức đó bằng nhau
Nêu nhận xét 320: 40 = 32 : 4 HS: Có thể cùng xoá chữ số 0 ở tận cùng
của số bị chia và số chia rồi chia
b Thực hành:
- Đặt tính
- Cùng xoá số 0 ở số bij chia, số chia
- Thực hiện phép chia 32 : 4
3 2 0 4 0
0 8
320 : 40 = 8
3 Giới thiệu
32000 : 400 = ?
a Tiến hành @ tự trên
b Đặt tính (thực hành)
- Cùng xoá 2 chữ số 0 ở số bị chia, số
chia
- Thực hiện phép chia 320 : 4
3 2 0 0 0 4 0 0
0 0 8 0 0
4 Kết luận chung:
HS: 2 – 3 em nêu kết luận
- GV ghi kết luận SGK
5 Thực hành:
* Bài 1:
- Gọi HS sinh nêu yêu cầu HS: Đọc đầu bài và làm bài vào bảng con
Trang 4- Cho HS làm bài vào bảng con
- GV và cả lớp nhận xét - 4 em lên bảng làm
* Kết quả:
420 : 60 = 7 4500:500 = 9
85000 : 500 = 170 92000: 400 = 230
* Bài 2: Tìm x:
- Gọi HS sinh nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài vào bảng con
- GV chữa bài
HS: Đọc yêu cầu và tự làm
- 2 em lên bảng
x x 40 = 25 600
x = 25600 : 40
x = 640
x x 90 = 37 800
x = 37800 : 90
x =420
* Bài 3:
- HDHS phân tích bài toán
- HS làm bài vào vở
- GV nhận xét chữa bài
HS: Đọc đầu bài, suy nghĩ làm vào vở
- 1 em lên bảng
Giải:
a Nếu mỗi toa xe chở 20 tấn thì cần số toa là:
180 : 20 = 9 (toa)
b Nếu mỗi toa chở 30 tấn thì cần số toa là:
180 : 3 = 6 (toa)
Đáp số: a 9 toa
b 6 toa
6 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
Tiết 4 : Luyện từ và câu ( lớp 4)
$ 29 : Mở rộng vốn từ: Đồ chơi trò chơi
I Mục đích yêu cầu :
- Biết thêm tên 1 số đồ chơi, trò chơi; ( BT1,BT2).HS TB, yếu kể
chơi quen thuộc HS giỏi tìm thêm
những đồ chơi, trò chơi có lợi và những đồ chơi, trò chơi có hại (BT3);
Trang 5-Tranh trong SGK vẽ các đồ chơi, trò chơi phóng to.
-Tờ giấy khổ to viết lời giải BT 1, lời giải BT3 b,c
- hai, tờ phiếu khổ to viết yêu cầu của BT3 b,c, phiếu CN cho HĐ nhóm 2
- HS hoạt động theo nhóm 2, 4, CN
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.KT Bài cũ:
+Tuần 14 đã học bài tập đọc nói về một
vài đồ chơi của Cu Chắt đó là đồ chơi
nào? kể tên các đồ chơi đó?
+Hàng ngày em hay chơi những trò chơi
gì ? kể tên? (HS kể)
- Nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài : GV yêu cầu của tiết
học - ghi bảng
2
*Bài1:(Quan sát tranh thảo luận nhóm
- GV HD học sinh quan sát tranh theo
nhóm
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
*Gv nhận xét kết luận treo đáp án đúng.
+Tranh 1 :
-Đồ chơi: Diều
-Trò chơi: Thả diều
+Tranh 3:
- Đồ chơi: dây thừng, búp bê, bộ xếp
hình,nhà cửa, đồ chơi nấu bếp
- Trò chơi: nhảy dây, cho búp bê ăn bột,
xếp hình nhà cửa, thổi cơm
+Tranh 4:
- Đồ chơi: màn hình, xếp bộ hình
- Trò chơi:trò chơi điện tử, lắp ghép hình
- Đồ chơi của cu Chắt là:Chàng Kị Sĩ v ngựa,dây @ bằng vàng, nàng công chúa mặt trắng ngồi trong mái lầu son và một chú đất nung)
-HS nhận xét bổ sung
HS: Đọc yêu cầu, quan sát kỹ tranh
- Các nhóm điền vào 40 mỗi tranh đã quan sát tên đồ chơi và trò chơi
@ ứng
- Dán kết quả thảo luận
- HS nhận xét bổ sung
+Tranh 2:
- Đồ chơi: Đầu ( tử, đàn gió, đèn ông sao
-Trò chơi: múa ( tử , 0 đèn
+Tranh 5:
-Đồ chơi: dây thừng -Trò chơi: kéo co
+Tranh 6:
-Đồ chơi: khăn bịt mắt -Trò chơi: bịt mắt bắt dê
*Hsinh đọc lại toàn bài.
Trang 6*Bài 2: ( Nêu miệng )
Tìm thêm các từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc
trò chơi khác:
- HD HS nêu miệng các trò chơi, đồ chơi
khác
chơi gì? vào dịp nào?
*GV nhận xét sửa sai dán bài mẫu
VD:* Đồ chơi:
- Bóng - quả cầu- kiếm - quân cờ - đu -
cầu ngựa, quả còn, sỏi, quả còn, quả
má lẹ, bao tải
GV mở rộng:
*đồ chơi
-Chong chóng, chó bông, chó đi xe đạp
trống ếch, trống cơm, cầu trượt
- HS đọc yêu cầu bài tập
HS nêu miệng trò chơi Nhận xét, sửa sai
- Chơi ném còn, kéo co, nhảy bao bó, bịt mắt đánh trống vào dịp, tết, lễ hội, mùa xuân,
-HS đọc lại tên các trò chơi đồ chơi
*Trò chơi:
- Đá bóng - đá cầu - đấu kiếm- cờ 0
- đu quay- cầu - v ngựa, ném còn, chơi ô ăn quan, tó má lẹ, nhảy bao bó
-HS có thể nhắc lại tên các trò chơi , đồ chơi đã học trong( BT2a/b tiết chính tả)
*Trò chơi:
-đánh trống, trốn tìm, trồng nụ trồng hoa, cắm trại.
* Bài 3: ( Miệng, nhóm 2)
phần a làm miệng
Phần b,c làm phiếu
- GV chia nhóm, phát phiếu
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời giải
đúng
HS: 1 em đọc yêu cầu cả lớp theo dõi và traođổi miệng phần a Nhận xét bổ sung
HĐ nhóm 2, các nhóm lên trình bày phần b,c
a + Những trò chơi các bạn trai b Những trò chơi , đồ chơi có ích:
Đá bóng, thả diều, 0 đèn ông sao, bày
cỗ đấu kiếm, cờ 01 lái máy bay trên
không, lái mô tô…
- Thả diều (vui khoẻ)
- }0 đèn ông sao (vui)
- Bày cỗ (vui, rèn khéo tay) ,…
+Những trò chơi các bạn gái
thích:
- Búp bê, nhảy dây, nhảy ngựa, trồng nụ
trồng hoa, chơi thuyền, chơi ô ăn quan,
nhảy lò cò…
- Chơi búp bê(rèn tính chu đáo,dịu dàng)
- Nhảy dây(nhanh khoẻ),…
+Những trò chơi cả bạn trai và bạn gái
đều
- Thả diều, 0 đèn, trồng nụ trồng hoa
xếp hình, trò chơi điện tử, cắm trại, đu
quay, bịt mắt bắt dê, cầu
- Trồng nụ trồng hoa (vui, khoẻ)
- Trò chơi điện tử (rèn chí thông minh)
- Cắm trại (rèn khéo tay, nhanh)
- Bịt mắt bắt dê (vui, rèn chí thông minh)
Trang 7c Những đồ chơi có hại:
Súng phun 0 1 đấu kiếm, súng cao su c.Trò chơi có hại:
- Đấu kiếm(dễ làm cho nhau bị @i
- Súng cao su(giết hại chim, phá hoại
* Bài 4: ( thi tìm nhanh)
HS đọc yêu cầu suy nghĩ và làm bài vào
giấy nháp
- GV gọi 1 HS lên bảng làm bài
GV nhận xét sửa sai choót lại lời giải
- Lời giải đúng: Say mê, say sưa, đam
mê, mê thích, ham thích, hào hứng …
Đặt câu: Nguyễn Hiền rất ham thích trò
chơi thả diều
Yêu cầu học sinh đọc lại
- HS đọc yêu cầu suy nghĩ và làm bài vào giấy nháp
- HS viết bảng lớp
- Cả lớp nhận xét sửa chữa
+Hùng rất say mê điện tử +Lan rất thích chơi xếp hình.
HS đọc lại câu vừa đặt
3 Củng cố dặn dò:
- Chúng ta nên chơi những trò chơi nào ?
- không nên chơi những trò chơi nào vì sao ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
Chiều tiết 1 : Kể chuyện
$15: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục đích yêu cầu :
- Kể lại câu chuyện ( đoạn truyện )đã nghe, đã đọc nói về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện)đã kể
II Đồ dùng dạy - học:
Một số truyện viết về đồ chơi trẻ em
- HS kể chuyện theo nhóm 2 , CN
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 8A Kiểm tra bài cũ:
Gọi 1 HS kể chuyện “Búp bê của ai”?
Nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài :GV nêu MĐYC giờ học
2
a dẫn HS hiểu yêu cầu của bài
tập:
HS: 1 em đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp theo dõi
- GV viết đề bài lên bảng, gạch 40 từ
quan trọng (đồ chơi, con vật gần gũi)
HS: Quan sát tranh minh hoạ trong SGK phát biểu
? Truyện nào có nhân vật là những đồ
chơi của trẻ em? Là con vật gần gũi với
trẻ em
- Chú lính dũng cảm, chú Đất Nung, Võ sĩ
Bọ ngựa
- Một số HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình Nói rõ nhân vật trong truyện là đồ chơi hay con vật
VD: Tôi muốn kể với các bạn câu chuyện
về 1 chàng Hiệp sĩ Gỗ dũng cảm, nghĩa
b HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện:
HS: Từng cặp HS kể, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Thi kể chuyện 0 lớp
- Mỗi em kể xong phải nói suy nghĩ của mình về tính cách nhân vật và ý nghĩa câu chuyện
- GV và cả lớp bình chọn bạn kể hay
nhất
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà tập kể cho thuộc
Trang 9Tiết 2 : tiếng anh
Giáo viên bộ môn dạy
Tiết 3 : liuyện đọc * Cánh diều tuổi thơ
I Mục đích yêu cầu :
- Rèn cho HS kĩ năng đọc bài văn với giọng vui , hồn nhiên; 0 đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài
- Nắm chắc nội dung bài: Niềm vui (0 và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho lứa tuổi nhỏ
II Đồ dùng dạy - học:
Học sinh hoạt động theo nhóm 2 , CN
III Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
HS: đọc bài Cánh diều tuổi thơ và nêu nội dung bài
GV nhận xét – cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC giờ học
2
b Luyện đọc:
HS: Nối nhau đọc từng đoạn 2 - 3 lần
- GV nghe, sửa phát âm
+ Giải nghĩa từ khó
+ 70 dẫn ngắt câu dài HS: Luyện đọc theo cặp
1 – 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài:
? Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả
cánh diều
- Cánh diều mềm mại cánh 01 trên cánh có nhiều loại sáo: Sáo đơn, sáo kép, sáo hè … tiếng sáo vi vu trầm bổng.
? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em
những 0 mơ đẹp thế nào
- Nhìn lên bầu trời nhung huyền ảo đẹp
một tấm thảm nung khổng lồ, bạn nhỏ thấy lòng cháy lên, cháy mãi khát vọng…
c dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 2 em nối nhau đọc đọc 2 đoạn
Trang 10- GV đọc diễn cảm mẫu toàn bài
- GV và cả lớp nhận xét, chọn bạn đọc
hay
HS: Luyện đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
3 Củng cố dặn dò:
- Gọi HS nêu nội dung bài
- Trò chơi thả diều mang lại cho
tuổi thơ điều gì?
-HS nêu
Niềm vui vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho lứa tuổi nhỏ
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
Ngày soạn : Thứ bảy ngày 27 tháng 11 năm 2009 Ngày giảng: Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009
Sáng tiết 1 : mĩ thuật
Giáo viên bộ môn dạy
Tiết 2 : Toán
$ 72 : Chia cho số có 2 chữ số
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết đặt tính và thực hiện phép chia số có 3 chữ số cho số có 2 chữ số(chia hết, chia có 4i
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
HSlàm bảng con phép tính 363 :3 = ?
Nhận xét - chữa bài
B Dạy bài mới:
1
672 : 21 = ?
a Đặt tính:
b.Tính từ trái sang phải:
Trang 11LÇn 1: 67 chia 21 3, viÕt 3.
3 nh©n 1 b»ng 3, viÕt 3
3 nh©n 2 b»ng 6, viÕt 6
67 trõ 63 b»ng 4, viÕt 4
LÇn 2: H¹ 2 42
42 chia 21 2, viÕt 2
2 nh©n 1 b»ng 2, viÕt 2
2 nh©n 2 b»ng 4, viÕt 4
42 trõ 42 b»ng 0, viÕt 0
6 7 2 2 1
6 3 3 2
4 2
4 2
0
2
779 : 18 = ?
a §Æt tÝnh:
b TÝnh tõ tr¸i sang ph¶i: :(+ tù
trªn).
7 7 9 1 8
7 2 4 3
5 9
5 4
5 h4i
* S ý: CÇn gióp HS 0 B t×m
@ trong mçi lÇn chia
3 Thùc hµnh:
- GV vµ HS nhËn xÐt, ch÷a bµi nÕu sai - 4 HS lªn b¶ng lµm
* Bµi 2:
Bµi to¸n cho biÕt g×?
Bµi to¸n hái g×?
HS: §äc ®Çu bµi, tãm t¾t suy nghÜ vµ tù gi¶i vµo vë
- 1 em lªn b¶ng gi¶i
Gi¶i:
Sè bé bµn ghÕ xÕp vµo mçi phßng lµ:
240 : 15 = 16 (bé)
§¸p sè: 16 bé
* Bµi 3:
? Muèn t×m thõa sè A biÕt ta lµm thÕ
nµo
HS: Tr¶ lêi
- 2 em lªn b¶ng lµm
- C¶ líp lµm vµo vë
- GV chÊm bµi cho HS
4 Cñng cè dÆn dß:
- NhËn xÐt giê häc
- VÒ nhµ häc bµi vµ lµm bµi tËp
Trang 12Tiết 3 :khoa học
Giáo viên bộ môn dạy
Chiều tiết 1 : lịch sử
$ 15 : nhà trần và việc đắp đê
I Mục tiêu:
- Nêu một vài sự kiện về sự quan tâm của nhà Trần tới sản xuất nông nghiệp
- Nhà Trần quan tâm đến việc đắp đê
4 tầm quan trọng của hệ thống đê và giáo dục ý thức trách nhiệm trong việc góp phần bảo vệ đê điều , những công trình nhân tạo phục vụ đời sống
II Đồ dùng dạy - học:
Tranh cảnh đắp đê thời nhà Trần
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc bài học bài Nhà Trần thành lập
Nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV dùng tranh giới thiệu bài
2 Hoạt động 1: Làm việc cả lớp 1 Truyền thống chống lụt của nhân dân
ta
+ Nghề chính của nhân dân ta 40 thời
Trần là nghề gì?
- Nghề nông nghiệp
+ 90 ta có hệ thống sông ngòi thế
nào ?
* Sông ngòi có vai trò gì đối với đời sống
* Sông ngòi tạo nhiều thuận lợi cho sản
xuất nông nghiệp cũng gây những
- Hệ thống sông ngòi chằng chịt
- Đem lại phù sa màu mỡ cho đồng ruộng , cung cấp 0 cho sinh hoạt và đồng ruộng
Trang 13khó khăn gì?
+ Em hãy kể tóm tắt cảnh lụt lội mà em
biết qua các #@ tiện thông tin
- HS kể…
- GV nhận xét lời kể của HS
=>KL: Sông ngòi cung cấp 0 cho
nông nghiệp phát triển song cũng có khi
gây lụt lội làm ảnh ] đến sản xuất
nông nghiệp
3 Hoạt động 2:Làm việc cả lớp 2.Nhà Trần tổ chức đắp đê chống lụt
? Nhà Trần quan tâm đến việc đắp đê
chống lụt thế nào ?
- Nhà Trần quan tâm đến việc đắp đê phòng lụt : Lập Hà đê sứ ; năm 1248 nhân dân cả 0 lệnh mở rộng việc đắp
đê từ đầu nguồn các con sông lớn cho đến
phải tham gia đắp đê ; các vua Trần cũng
có khi tự mình trông coi việc đắp đê
phải tham gia đắp đê, có lúc vua Trần
cũng trông nom việc đắp đê
4 Hoạt động 3: Làm việc cả lớp 3.Kết quả
? Nhà Trần đã thu kết quả thế
nào trong công cuộc đắp đê
- - Xây dựng hệ thống đê dọc sông Hồng
và các con sông lớn khác ở đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ, nông nghiệp phát triển
5 Hoạt động 4: Làm việc cả lớp.
* Địa #@ em nhân dân đã làm gì để
chống lụt
* Chúng ta cần làm gì để góp phần bảo vệ
đê điều ?
- Trồng và bảo rừng, chống phá rừng ,…
đê , không phá hoại các công trình đê
điều , …
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
... chia 21 3, viÕt 3.3 nh©n b»ng 3, viÕt
3 nh©n b»ng 6, viÕt
67 trõ 63 b»ng 4, viÕt
Lần 2: Hạ 42
42 chia 21 2, viÕt
2 nh©n b»ng 2, viÕt
2. ..
- Nhận xét học
- Về nhà học
Ngày soạn : Thứ bảy ngày 27 tháng 11 năm 20 09 Ngày giảng: Thứ ba ngày tháng 12 năm 20 09
Sáng... bịt mắt đánh trống vào dịp, tết, lễ hội, mùa xuân,
-HS đọc lại tên trò chơi đồ chơi
*Trị chơi:
- Đá bóng - đá cầu - đấu kiếm- cờ 0
- đu quay- cầu - v ngựa,