1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án dạy ngày 2 buổi - Tuần 12 Lớp 4A

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 234,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I Môc tiªu : - Viết được bài văn kể chuyện đúng yêu cầu đề bài, có nhân vật, sự việc, cốt truyÖn më bµi, diÔn biÕn, kÕt thóc.. - Bảng lớp viết đề bài, dàn ý vắn tắt một bài kể chuyện..[r]

Trang 1

TUAN 12

Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010

chính tả người chiến sĩ giàu nghị lực

I- Mục tiêu

* Nghe-viết đúng bài chính tả , trình bày đúng đoạn văn

II- Đồ dùng dạy - học chủ yếu

Bài tập 2a, 2b viết trên 4 tờ phiếu khổ to và bút dạ

III- Các hoạt động dạy-học chủ yếu

a bài cũ.

- Gọi 2 HS lên bảng viết các câu ở BT

3

- Gọi 1 HS đọc cho cả lớp viết

- Nhận xét về chữ viết của HS

b bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Hướng dẫn viết chính tả.

a) Tìm hiểu nội dung đoạn văn

- Gọi HS đọc đoạn văn trong SGK

+ Đoạn văn viết về ai?

+ Câu chuyện về Lê Duy Ư'ng kể về

chuyện gì cảm động?

b) 9%@ dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi

viết và luyện viết

* Giúp đỡ HSY: Hiền, Đàm,

Thắng …

c) Viết chính tả

d) Soát lỗi và chấm bài

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả.

Bài 2.

- HS lên bảng

- 1 HS đọc thành tiếng

+ Đoạn văn viết về họa sĩ Lê Duy Ư'ng

+ Lê Duy Ư'ng đã vẽ bức chân dung Bác Hồ bằng máu chảy từ

- Các từ ngữ : Sài Gòn, tháng 4 năm 1975, Lê Duy Ư'ng, 30 triễn

- 1 HS đọc thành tiếng

- Các nhóm lên thi tiếp sức

Trang 2

a)- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu các tổ lên thi tiếp sức, mỗi

HS chỉ điền vào một chỗ trống

- GV cùng 2 HS làm trọng tài chỉ từng

chữ cho HS nhóm khác đọc, nhận xét

đúng/sai

- GV tuyên -%&

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

b) Tiến hành %& tự a)

c Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét chữ viết HS

- Dặn dò

- Chữa bài

Toán ôn tập

I- Mục tiêu

- Cũng cố phép nhân 1 số với 1 tổng, 1 tổng với 1 số

II- Đồ dùng dạy - học chủ yếu

- Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy-học chủ yếu

a Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 3 HS lên bảng chữa BT

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm

b Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Ôn tập

Bài 1.Tính theo 2 cách.

125 x (4+2) = ?

125 x (4+2) = ……… 125 x (4+2) = …………

=……… =………….

=………….

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV chữa bài

Bài 2 Tính nhanh

a, 27 x 5 + 73 x 5 b, 123 x 45 + 123 x 55

- GV yêu cầu HS làm bài

- Gv nhận xét, ghi điểm

- 3 HS lên bảng làm bài, HS -%@ lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

Trang 3

Bài 3 HSK

Tính chu vi một khu đất hình chữ nhật có chiều

rộng là 60 m vàchiều dài ó số đo dài hơn chiều

rộng là 20 m

Gv yêu cầu HS tính Gọi 1HS khá lên bảng làm

c Củng cố, dặn dò

- GV tổng kết tiết học Dặn dò

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

kể chuyện kể chuyện đã nghe, đã đọc

I- Mục tiêu

- Dựa vào gợi ý SGK biết chọn và kể lại %p câu chuyện ( mẫu chuyện,

trong cuộc sống

- Hiểu câu chuyện và nêu %p nội dung chính của truyện

*KG: Kể %p câu chuyện ngoài SGK, lời kể tự nhiên, có sáng tạo

II- Đồ dùng dạy - học chủ yếu

- HS và GV 0%5 tầm các truyện có nội dung nói về một  %4 có nghị lực

- Đề bài và gợi ý 3 viết sẵc trên bảng

III- Các hoạt động dạy-học chủ yếu

Trang 4

a.bài cũ.

- Gọi 2 Hs tiếp nối nhau kể từng đoạn truyện

Bàn chân kì diệu và trả lời câu hỏi: Em học %p

điều gì ở Nguyễn Ngọc Kí ?

- Gọi 1 Hs kể chuyện

- Nhận xét, cho điểm HS

b bài mới

1 Giới thiệu bài

2 9%@ dẫn kể chuyện

a) Tìm hiểu bài

- Gọi Hs đọc đề bài

- GV phân tích đề bài, dùng phấn màu gạch các

từ: %p nghe, %p đọc, có nghị lực

- Gọi HS đọc gợi ý

- Gọi HS giới thiệu những truyện em đã %p

đọc, %p nghe về  %4 có nghị lực

- Gọi Hs giới thiệu về câu chuyện mình định kể

b) Kể trong nhóm

- HS thực hành kể trong nhóm

c) Kể %@ lớp

- Tổ chức cho HS thi kể

- GV khuyến khích HS lắng nghe và hỏi lại bạn

kể những tình tiết về nội dung truyện, ý nghĩa

truyện

- Nhận xét, bình chọn

c Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện mà em nghe

các bạn kể cho  %4 thân nghe

Nhắc HS luôn ham đọc sách

- 2 Hs lên bảng thực hiện yêu cầu

- Lắng nghe

- 2 HS đọc thành tiếng

- Lắng nghe

- 4 Hs tiếp nối nhau đọc từng gợi ý

- Lần ;%p HS giới thiệu truyện

- Lần ;%p 3-5 HS giới thiệu về nhân vật mình định kể

Ví dụ: Tôi xin kể câu chuyện về Nhà giáo Ưu tú Nguyễn Ngọc Kí

- 5 - 7 HS thi kể và trao đổi về ý nghĩa truyện

Trang 5

Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu mở rộng vốn từ : ý chí - nghị lực

I- Mục tiêu

- Biết thêm 1 số từ ( cả tục ngữ , từ Hán Việt) nói về ý chí, nghị lực của con

 %4v %@ đầu biết xếp các từ Hán Việt ( có tiếng chí) theo hai nhóm nghĩa (BT1); hiểu nghĩa từ nghị lực (BT2); điền đúng một số từ ( nói về ý chí, nghị lực) vào chỗ trống trong đoạn văn (BT3); hiểu ý nghĩa chung của 1 số câu tục ngữ yheo chủ điểm đã học ( BT4)

II- Đồ dùng dạy - học chủ yếu

- Bảng phụ viết nội dung BT 3 Giấy khổ to kẻ sẵn nội dung BT1 và bút dạ

III- Các hoạt động dạy-học chủ yếu

a Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng đặt 2 câu có sử

dụng tính từ, gạch chân -%@ tính từ

- Gọi 3 HS -%@ lớp trả lời câu hỏi :

Thế nào là tính từ ? Cho ví dụ?

- Gọi HS nhận xét và cho điểm từng

HS

b Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài.

2 Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 1 Gọi HS đọc yêu cầu.

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài 2 Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và trả

lời câu hỏi

- Gọi HS phát biểu và bổ sung

- 3 HS lên bảng đặt câu

- 3 HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu bạn viết trên bảng

- Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng

- 2 HS lên bảng làm trên phiếu, HS -%@ lớp làm vào vở nháp

- Nhận xét, bổ sung bài trên bảng

- 2 Hs đọc thành tiếng

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận và trả lời câu hỏi

+ Làm việc liên tục, bền bỉ là nghĩa

Chí có nghĩa là rất, hết sức

( biểu thị mức độ cao nhất )

Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo

đuổi một mục đích

Chí phải, chí lí, chí thân, chí tình,

chí công

ý chí, chí khí, chí hướng, quyết chí

Trang 6

+ Làm việc liên tục, bền bỉ là nghĩa

của từ nào?

+ Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ là

nghĩa của từ gì?

+ Có tình cảm rất chân tình, sâu sắc

là nghĩa của từ gì ?

Bài 3 Gọi 1 Hs đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi Hs nhận xét, chữa bài cho bạn

- Gọi HS đọc đoạn văn đã hoàn

chỉnh

Bài 4.

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS trao đổi, thỏa luận về ý

nghĩa của 2 câu tục ngữ

- Gọi HS phát biểu ý kiến và bổ sung

cho đúng ý nghĩa của từng câu tục

ngữ

c Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc các từ vừa

tìm %p và các câu tục ngữ

của từ kiên trì

+ Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ là nghĩa của từ kiên cố

+ Có tình cảm rất chân tình, sâu sắc

là nghĩa của từ chí tình, chí nghĩa

- 1 Hs đọc thành tiếng

- 1 Hs làm trên bnảg lớp Hs -%@ lớp làm bút chì vào VBT

- Nhận xét, bổ sung bài của bạn trên bảng

- 1 HS đọc thành tiếng

- 2 Hs ngồi cùng bàn đọc, thảo luận với nhau về ý nghĩa của hai câu tục ngữ

- Lắng nghe

TOÁN LUYN TđP

I / Mđc tiờu :

Vận dụng được tớnh chất giao hoỏn , kết hợp của phộp nhõn , nhõn một số

với một tổng( hiệu) trong thực hành tớnh , tớnh nhanh

II / Đồ dựng dạy học :

#

III / Hođt đđng dđy và hđc :

Kiũm tra bài cũ:

Bài mũi:

HDHS Luyđn tđp

Hođt đđng 1 : Bài 1 ( dũng2):

-Y/c hs 

Tớnh 

12 x 156 – 12 x 56

1 HS lờn  -Tớnh giỏ 

Trang 7

Hođt đđng 2 : Bài 2 cỏc bài

cũn lđi-Bài 

gỡ?

9

Hođt đđng 3: )Bài 3

-HS 

-

Cũng cũ, dũn dũ:

M

cũn ;

HS ỏp

-Thứ sau ngày 12 tháng 11 năm 2010

tập làm văn kết bài trong bài văn kể chuyện

I- Mục tiêu

- Nhận biết %p hai cách kết bài ( kết bài mở rộng, kết bài không mở rộng) trong bài văn kể chuyện( mục I, BT1; BT2, mục III)

- #%@ đầu viết %p đoạn kết bài trong bài văn kể chuyện theo cách mở rộng (BT3, mục III)

II- Đồ dùng dạy - học chủ yếu

không mở rộng

III- Các hoạt động dạy-học chủ yếu

Trang 8

a Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 HS đọc bài gián tiếp Hai bàn

tay

- Gọi 2 HS đọc mở bài gián tiếp

truyện bàn chân kì diệu

b Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài.

2 Tìm hiểu ví dụ.

Bài 1, 2.

- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc truyện

Ông Trạng thả diều Cả lớp đọc

thầm, trao đổi và tìm đoạn kết

- Gọi HS phát biểu

- Hỏi: bạn nào có ý kiến khác ?

Bài 3.

- Gọi Hs đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS làm việc trong nhóm

- Gọi HS phát biểu, GV nhận xét, sửa

lỗi dùng từ, lỗi ngữ pháp cho từng

HS

Bài 4

- Gọi HS đọc yêu cầu Gv treo bảng

phụ viết sẵn 2 đoạn kết bài để HS so

sánh

- Gọi HS phát biểu

- Kết luận:

+ Cách viết bài thứ nhất chỉ có biết

kết cục của câu chuyện không bình

luận thêm là cách kết bài không mở

rộng

+ Cách kết bài thứ hai đoạn kết trở

- 4tb HS thực hiện yêu cầu

- 2 Hs tiếp nối nhau đọc truyện

+ HS 1: Vào đời vua đến chơi diều + HS2: Sau vì nhà nghèo dến %@ Nam ta

HS đọc thầm, dùng bút chì gạch chân

đoạn kết bài trong truyện

- Kết bài: Thế rồi vua mở khoa thi Chú bé thả diều đỗ Trạng nguyên Đó

là Trạng nguyên trẻ nhất %@ Việt nam ta

- Đọc thầm lại đoạn kết

- 2 HS đọc thành tiếng

- Hs trả lời

+ Trạng nguyên Nguyễn Hiền có ý chí nghị lực và ông đã thnàh đạt + Nguyễn Hiền là một tấm %& trong cuộc sống cho muôn đời sau

- 1 Hs đọc thành tiếng, 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận

- Hs lắng nghe

Trang 9

thành một đoạn thuộc thân bài Sau

khi cho biết kết cục, có lời đánh giá,

nhận xét, bình luận thêm về câu

chuyện là cách kết bài mởi rộng

- Hỏi: Thế nào là kết bài mở rộng,

không mở rộng?

3 Ghi nhớ.

- Gọi Hs đọc phần Ghi nhớ trong

SGK

4 Luyện tập.

Bài 1.

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Gọi Hs phát biểu

- Nhận xét chung, kết luận về lời giải

đúng

Bài 2.Gọi HSđọc yêu cầu và nội

dung

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi Hs phát biểu

- Nhận xét, kết luận

Bài 3 Gọi Hs đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS làm bài các nhân

- Gọi HS đọc bài Gv sửa lỗi dùng từ,

lỗi ngữ pháp cho từng HS Cho điểm

những HS viết tốt

a Củng cố , dặn dò

+ Có những cách kết bài nào ?

- Nhận xét tiết học, dặn dò

- Trả lời theo ý hiểu

- 2 Hs đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm

- 5 Hs tiếp nối nhau đọc từng cách

mở bài 2 Hs ngồi cùng bàn trao đổi, trả lời câu hỏi

- 1 Hs đọc 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận, dùng bút chì đánh dấu kết bài

- HS vừa đọc đoạn kết bài, vừa nói kết bài theo cách nào

- 1 Hs đọc

- Viết vào vở BT

- 5-7 HS đọc kết bài

Toán nhân với số có hai chữ số

I- Mục tiêu :

- Biết cách nhân với số có hai chữ số

- Biết giải bài toán liên quan đến phép nhân với số có hai chữ số

II- Các hoạt động dạy-học chủ yếu

a Kiểm tra bài cũ.

- GV gọi 2 HS lên bảng chữa BT

Trang 10

- GV chữa bài, nhận xét, cho điểm.

b Dạy-học bài mới.

1 Giới thiệu bài

2 Phép nhân 36 x 23

a) Đi tìm kết quả.

- GV viết lên bảng phép tính 36 x 23, sau đó yêu

cầu HS áp dụng t/c 1 số nhân với 1 tổng để tính

b) Hướng dẫn đặt tính và tính.

- GV nêu cách đặt tính đúng: Viết 36 rồi viết 23

xuông -%@ sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn

vị, hàng chục thẳng hàng chục, viết dấu nhân rồi

kẻ vạch ngang

- GV giới thiệu:

* 108 gọi là tích riêng thứ nhất

* 72 gọi là tích riêng thứ hai Tích riêng thứ hai

%p viết lùi sang bên trái 1 cột vì nó là 72 chục,

nếu viết đầy đủ phải là 720

- GV yêu cầu HS đặt tính và thực hiện lại phép

nhân 36 x 23

- GV yêu cầu HS nêu lại từng %@ nhân

3 Luyện tập, thực hành.

Bài 1.( a b, c)

- BT yêu cầu ta làm gì ?

- GV chữa bài, khi chữa bài yêu cầu 4 HS lần

;%p nêu cách tính của từng phép tính nhân

Bài 3 GV yêu cầu HS đọc đề bài.

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV chữa bài %@ lớp

c Củng cố , dặn dò:

- GV tổng kết tiết học

luyện tập thêm

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS tính :

36 x 23 = 36x ( 20+3) = 36 x 20 + 36 x 3 = 720+108 = 828

- 1 Hs lên bảng làm bài

- HS làm bài vào VBT Đổi chéo

để tự kiểm tra

luyện từ và câu tính từ ( Tiếp theo )

I- Mục tiêu

Trang 11

- Nắm %p 1 số cách thể hiện mức độ của đặc điểm tính chất ( ND ghi nhớ)

- Nhận biết %p từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm, tính chất ( BT1, mục III); %@ đầu tìm %p một số từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm, tính chất và tập đặt câu với từ tìm %p ( BT2, BT3, mục III)

II- Đồ dùng dạy - học chủ yếu

- Bảng lớp viết sẵn 6 câu ở BT1,2

- Bảng phụ viết BT1 phần Luyện tập

III- Các hoạt động dạy-học chủ yếu

a Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng đặt câu với 2 từ nói

về ý chí, nghị lực của con  %4

- Gọi 3 HS -%@ lớp đọc thuộc từng câu

tục ngữ và nói ý nghĩa của từng câu

- Nhận xét và cho điểm từng HS

b Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài.

2 Tìm hiểu ví dụ.

Bài 1: Gọi Hs đọc yêu cầu và nội dung.

- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận và trả lời

câu hỏi

- Gọi HS phát biểu, nhận xét đến khi có

câu trả lời đúng

+ Em có nhận xét gì về các từ chỉ đặc

điểm của tờ giấy?

Bài 2.

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- GV chốt ý

3 Ghi nhớ.

- Gọi Hs đọc phần ghi nhớ

- Yêu cầu HS lấy ví dụ về các cách thể

hiện

4 Luyện tập.

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.

- Yêu cầu HS trao đổi và tìm từ

- 3 HS lên bảng đặt câu

- 3 Hs đứng tại chỗ trả lời

- Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng

- 4 Hs ngồi cùng bàn trên -%@ trao đổi thảo luận để tìm câu trả lời

- 1 Hs đọc thành tiếng

- 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận

và trả lời câu hỏi

- 2 HS đọc thành tiếng

- 1 HS đọc

- Nhận xét, chữa bài

- 1 Hs đọc thành tiếng

- HS trao đổi, tìm từ và ghi các

Trang 12

- Gọi Hs dán phiếu lên bảng và cử đại

diện đọc các từ vừa tìm %p

- Gọi các nhóm khác bổ sung

- Kết luận các từ đúng

C CũNG Cố – DặN Dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò

từ tìm %p vào phiếu

- 2 nhóm dán phiếu lên bảng và

đọc các từ tìm %p

-Bổ sung những từ mà nhóm

TOáN luyện tập

I- Mục tiêu:

- Thực hiện %p nhân với số có 2 chữ số

- Vận dụng %p vào giải bài toán có phép nhân với số có 2 chữ số

II- Các hoạt động dạy-học chủ yếu

a bài cũ

- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các

Kiểm tra vở BT của 1 số HS

- GV chữa bài, nhận xét, ghi điểm

B bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn luyện tập.

Bài 1 GV yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính.

- GV chữa bài, khi chữa bài yêu cầu 3 HS

vừa lên bảng lần ;%p nêu rõ cách tính của

mình

- GV ghi điểm

Bài 2.( cột 1, 2 )

Yêu cầu HS nêu

- GV nhận xét, ghi điểm

Bài 3 GV 1 HS đọc đề bài.

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào VBT

- HS nêu cách tính

- HS làm bài

- HS làm bài, sau đó đổi

Trang 13

- GV chữa bài, ghi điểm.

c Củng cố, dặn dò

- GV tổng kết tiết học, dặn dò

chéo vở để kiểm tra bài của nhau

Tập làm văn:

Đề bài : Kể lại câu chuyện " Nỗi dằn vặt của An- đrây- ca" bằng lời của cậu bé An- đrây- ca.

I) Mục tiêu :

- Viết %p bài văn kể chuyện đúng yêu cầu đề bài, có nhân vật, sự việc, cốt truyện( mở bài, diễn biến, kết thúc)

- Diễn đạt thành câu, trình bày sạch sẽ; độ dài bài viết khoảng 120 chữ(

khoảng 12 câu)

II) Đồ dùng:

- Giấy bút làm bài kiểm tra

- Bảng lớp viết đề bài, dàn ý vắn tắt một bài kể chuyện

III) Các HĐ day - học:

- GV chép đề lên bảng

- Gv treo bảng phụ dàn ý vắn tắt một

bài kể chuyện

- Nhắc nhở HS %@ khi làm bài

trình bầy bài văn có bố cục rõ ràng

!%5 ý cách dùng từ, diễn đạt, sử dụng

dấu câu, cách mở bài, cách kết bài

- Quan sát uốn nắn % thế ngồi, cách

cầm bút

- Thu bài

- Nhận xét giờ học

- HS làm bài

- Thu bài

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Vận dụng %p tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân và cách nhân 1 số với 1 tổng( hoặc hiệu) trong thực hành tính, tính nhanh

... %p ( BT2, BT3, mục III)

II- Đồ dùng dạy - học chủ yếu

- Bảng lớp viết sẵn câu BT1 ,2

- Bảng phụ viết BT1 phần Luyện tập

III- Các hoạt động dạy- học chủ yếu... dũng2):

-Y/c hs 

Tớnh 

12 x 156 – 12 x 56

1 HS lờn  -Tớnh giỏ 

Trang 7

Hođt... class="page_container" data-page=" 12" >

- Gọi Hs dán phiếu lên bảng cử đại

diện đọc từ vừa tìm %p

- Gọi nhóm khác bổ sung

- Kết luận từ

C CũNG Cố – DặN Dò

- Nhận xét tiết

Ngày đăng: 03/04/2021, 16:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w