1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Kế hoạch bài học Lớp 4 - Tuần 15 - Năm học 2009-2010 - Nguyễn Thị Nga

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 238,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động thầy Hoạt động trò HĐ1: Nơi có hàng trăm nghề thủ công truyền thống 14 phút - Y/c HS quan sát tranh, ảnh và bằng hiểu biết của mình trả lời các câu hỏi sau: + Em biết gì về n[r]

Trang 1

TUẦN : 15 (Từ 07/12/2009 đến 12/12/2009 )

Hai

CC-HĐTT Tập đọc Toán Đạo đức

Cánh diều tuổi thơ Chia hai số có tận cùng là chữ số 0 Biết ơn thầy cô giáo

Ba

Toán LTVC Khoa học Chính tả

Chia cho số có hai chứ số MRVT : Đồ chơi – Trò chơi Tiết kiệm nước

Nghe viết : Cánh diều tuổi thơ

Tập đọc Toán Địa lý Tập L Văn

Tuổi Ngựa Chia cho số có hai chữ số ( tt ) Hoạt động sản xuất của người dân ở Đồng Bằng Bắc Bộ (Tiếp theo )

Luyện tập về văn miêu tả

Năm

Toán LTVC Khoa học

Mĩ thuật

Luyện tập Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi Làm thế nào để biết có không khí

Vẽ tranh Vẽ chân dung

Sáu

Toán Tập L.Văn

Kể chuyện HĐTT

Chia cho số có hai chữ số ( tt ) Quan sát đồ vật

Kể chuyện đã nghe đã đọc Sinh hoạt cuối tuần

Trang 2

NS :23/11

NG:7/12/09

MÔN : TẬP ĐỌC ( Tiết 29 ) BÀI : CÁNH DIỀU TUỔI THƠ

Thứ Hai

I/ Mục tiêu :

- Đọc rành mạch, trôi chảy; Biết đọc với giọng vui ,hồn nhiên ;bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn văn trong bài

- Hiểu ND: Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều đem lại

cho lứa tuổi nhỏ (trả lời được các CH trong SGK )

II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

III/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút ) 3 HS

-Đọc nối tiếp bài Chú Đất Nung và trả lời câu hỏi về nội dung bài

2 Bài mới

HĐ1: GT bài: ( 2 phút ) Nêu YCCĐ

HĐ2: Hướng dẫn luyên đọc (12 phút)

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài (3

lượt ) GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng, nêu và

luyện đọc từ khó, đọc phần chú giải

- HS đọc theo nhóm 2

- GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc

HĐ3: Tìm hiểu bài : ( 12 phút )

- HS đọc thầm đoạn 1 và và trả lời câu hỏi:

+ T giả đã chọn chi tiết nào để tả cánh diều?

+ T giả đã QS cánh diều bằng giác quan nào?

- Gọi HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi

+ Trò chơi thả diều đã đem lại cho trẻ em niềm vui

sướng và ước mơ đẹp ntn?

- Gọi 1 HS đọc đoạn mở bài và kết bài

- Gọi HS đọc câu hỏi 3

+ Bài văn nói lên điều gì?

-GV kết luận đính bảng,cho HS nhắc lại

HĐ4:Đọc diễn cảm ( 6 phút )

- Y/c 2 HS nối tiếp nhau đọc bài

- Tổ chức cho HS thi đọc đoạn văn, bài văn

- Tổ chức cho HS thi đọc theo vai

- Lắng nghe

+3-9 HS đọc bài tiếp nối theo trình tự: nêu và luyện đọc từ khó, đọc phần chú giải

- HĐN2, 2 nhóm TB

- 1 HS đọc

- 3 HS gồm 3 đối tượng đọc toàn bài

- 1 HS Cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi

+ HSTB trả lời

* HSY- Bằng mắt và tai

1 HS Cả lớp đọc thầm, HS t.luận+TLCH

- HS đọc

- 1 HS đọc thành tiếng HS trao đổi ,TLCH

+ HS luyện đọc theo cặp + 3 đến 5 HS thi đọc

3 Củng cố dặn dò ( 3 phút )

- Trò chơi thả diều đã mang lại cho tuổi thơ những niềm vui gì?

- Nhận xét tiết học + Dặn về nhà đọc trước bài Tuổi Ngựa

Trang 3

MÔN : CHÍNH TẢ ( Tiết 15 ) BÀI : CÁNH DIỀU TUỔI THƠ I/ Mục tiêu :

- Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng đoạn văn Không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng BT (2)a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

II/ Đồ dùng dạy - học:

III/ Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ ( 4 phút ) - Gọi 1 HS lên bảng đọc từ khó cho 3 HS lên bảng

viết bảng lớp-

2 Bài mới

HĐ1: GT bài: ( 2 phút ) Nêu YCCĐ

- Gọi HS đọc đoạn văn trong SGK

+ Cánh diều đẹp ntn?

+ Cánh diều đem lại cho tuổi thơ niềm vui

sướng ntn? GDBVMT

- Y/c HS tìm các từ khó, dễ lẫn và luyện viết

- Viết chính tả GV đọc từng câu

- Giáo viên chấm một số bài, chữa bài

HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập ( 9 phút )

Bài 2 : a) ( MĐT ) - Gọi HS đọc y/c và mẫu

- Phát giấy bút dạ cho nhóm 4 HS Y/c HS

thực hiện trong nhóm, nhóm nào làm xong

trước dán phiếu lên bảng

- Gọi HS nhận xét bổ sung

- Nhận xét kết luận từ đúng

b) Tiến hành tương tự như phần a)

Bài 3 :( MĐT ) - Gọi HS đọc y/c

- Y/c HS cầm đồ chơi mình mang đến lớp tả

hoặc giới thiệu cho các bạn trong nhóm GV

đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn

- Gọi HS trình bày trước lớp

- Nhận xét, khen những HS tả hay, hấp dẫn

- Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng + Mềm mại như cánh bướm

* HSTB - Làm cho các bạn nhỏ hò hét, vui sướng đến phát dại nhìn lên trời

- Từ ngữ: mềm mại, vui sướng, phát

dại …

+ HS viết + HS đổi vở soát bài

- 1 HS đọc thành tiếng

- Hoạt động trong nhóm

- Bổ sung tên những đồ chơi, trò chơi

mà nhóm bạn chữ có

- 2 HS Đọc các từ trên phiếu

- 1 HS đọc thành tiếng

- Hoạt động trong nhóm

- 5 đến 7 HS gồm các đối tượng trình bày

3 Củng cố dặn dò: ( 2 phút )

- Nhận xét tiết học,

- Dặn HS về nhà viết đoạn văn miêu tả một đồ chơi hay trò chơi mà em thích

Trang 4

MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU ( Tiết 29 )

BÀI : MỞ RỘNG VỐN TỪ: ĐỒ CHƠI –TRÒ CHƠI

I/ Mục tiêu :

- Biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi(BT1,BT2); phân biệt được những đồ chơi có lợi

và những đồ chơi có hại(BT3);nêu được một vài từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi (BT4)

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ các trò chơi trong SGK

- Tờ giấy khổ to viết tên các đồ chơi, trò chơi +3,4 tờ phiếu (BT3,4)+VBT (HS)

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )2-3 HS

- Đặt câu hỏi: thể hiện thái độ: khen, chê, sự khẳng định, phủ định …

- Nêu những tình huống có dùng câu hỏi không có mục đích hỏi điều mình chưa biết

- Nhận xét + Ghi điểm

2 Bài mới:

HĐ1: GT bài ( 2 phút ) Nêu YCCĐ

HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập ( 30 phút )

- BT1: Gọi HS đọc y/c và nội dung

- Treo tranh minh hoạ và y/c HS quan sát nói

lên tên đồ chơi hoặc trò chơi trong tranh

- Gọi HS phát biểu bổ sung

- Nhận xét, kết luận từ đúng

- BT2: Gọi HS đọc yêu cầu

- Phát giấy bút dạ cho nhóm 4 HS Y/c tìm từ

ngữ trong nhóm

- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- BT3: Gọi HS đọc yêu cầu

- Y/c HS hoạt động theo cặp

- Gọi HS phát biểu, bổ sung ý kiến cho bạn

- BT4: Gọi HS đọc y/c

- Em hãy đặt câu thể hiện thái độ của con người

khi tham gia trò chơi

- Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng + 2 HS ngồi cùng bàn, đặt câu sửa chữa cho nhau

- Lên bảng chỉ vào từng tranh và giới thiệu

- 1 HS đọc thành tiếng + Hoạt động trong nhóm

+ Bổ sung các từ mà nhóm bạn chưa có

- 1 HS đọc thành tiếng + 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận

- HS tiếp nối nhau phát biểu

- 1 HS đọc thành tiếng

* HS khá giỏi đặt câu

3 Củng cố dặn dò: ( 3 phút )

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS ghi nhớ các trò chơi, đồ chơi đã biết, đặt 2 câu ở BT4 và chuẩn bị bài sau “ Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi ”

Trang 5

MÔN : KỂ CHUYỆN ( Tiết 15 ) BÀI : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ HỌC I/ Mục tiêu:

- Kể lại được câu chuyện ( đoạn truyện), đã nghe, đã đọc nói về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em

- Hiểu nội dung chính của câu chuyện( đoạn truyện) đã kể

II/ Đồ dùng dạy học:

- Một số truyện viết đò chơi của trẻ em hoặc nững con vật gần gũi với trẻ em: truyện

cổ tích, ngụ ngôn, truyện cười …+ VBT ( HS)

III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút ) 3 HS

- Nối tiếp nhau kể truyện Búp bê của ai? Bằng lời của búp bê

2 Bài mới

HĐ1: Giới thiệu bài: ( 2 phút )- Nêu mục tiêu

HĐ2: Hướng dẫn kể chuyện:

a) Tìm hiểu đề bài? ( 9 phút )

- Gọi HS đọc y/c

- Phân tích đề bài Dùng phấn màu gạch chân

dưới các từ ngữ: đồ chơi của trẻ em, con vật

gần gũi

+ Em còn biết những chuyện nào có nhân vật

là đồ chơi của trẻ em hoặc là con vật gấn gũi

với trẻ em?

- Em hãy giói thiệu câu chuyện mình kể

b) Kể trong nhóm ( 8 phút )

- Y/c HS kể chuyện và trao đổi với bạn về tính

cách nhân vật, ý nghĩa truyện

GV đi giúp đỡ các em gặp khó khăn

c) Kể trước lớp ( 14 phút )

- Tổ chức cho HS thi kể

- Khuyến khích HS hỏi lại bạn về tính cách

nhân vật, ý nghĩa truyện

- Gọi HS nhận xét bạn kể

- Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng

- Lắng nghe + HS trả lời

* 2 đến 3 HS giỏi giới thiệu mẫu

- 2 HS ngôi cùng bàn kể chuyện, trao đổi với nhau về nhân vật, ý nghĩa chuyện

- 5 đến 7 HS thi kể

- HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đã nêu

3 Củng cố đặn dò: ( 2 phút )

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể lại chuyện đã nghe cho người thân nghe

Trang 6

NS :23/11

NG:9/12/09

MÔN : TẬP ĐỌC ( Tiết 30 ) BÀI : TUỔI NGỰA

Thứ Tư

I/ Mục tiêu: - Đọc rành mạch, trôi chảy toàn bài Biết đọc với giọng vui, nhẹ nhàng;

đọc đúng nhịp thơ, bước đầu biết đọc với giọng có biểu cảm một khổ thơ trong bài

- Hiểu ND: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhưng cậu rất

yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đường về với mẹ ( trả lời được các CH 1,2,3,4; thuộc khoảng 8

dòng thơ trong bài ) HSK,G thực hiện được CH5 (SGK)

II/ Đồ dung dạy học: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút) 3 HS nối tiếp nhau đọc bài Cánh diều tuổi thơ và TLCH

2 Bài mới:

HĐ1: Gthiệu – Nêu mục tiêu của bài

HĐ2: Hướng dẫn luyên đọc (11phút)

- HS nối tiếp nhau từng đoạn (3 lượt HS đọc)

GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng, nêu và luyện

đọc từ khó, đọc phần chú giải

- HS đọc theo nhóm 2

- GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc

HĐ3.: Tìm hiểu bài ( 13 phút )

* Y/c HS đọc khổ thơ 1,2,3,4 TLCH:

+ Bạn nhỏ tuổi gì?

+ Mẹ bảo tuổi ấy tính nết ntn?

+ “Ngựa con” theo ngọn gió rong chơi đâu?

+ Đi khắp nơi Ngựa con vẫn nhớ mẹ ntn?

+ Điều gì hấp dẫn “Ngựa con” trên những cánh

đồng hoa ?

+ “Ngựa con” đã nhắn nhủ với mẹ điều gì?

+ Cậu bé yêu mẹ ntn?

+ Gọi HS đọc câu hỏi 5, trả lời câu hỏi

+ Nội dung chính của bài thơ là gì?

- GV kết kuận , cho HS nhắc lại

HĐ4 Đọc diễn cảm: ( 6 phút )

- Y/c 4 HS tiếp nối đọc từng khổ thơ

- Cho HS thi đọc diễn cảm HTL đoạn thơ

- Lắng nghe

+ 4-12 HS nêu và luyện đọc từ khó, đọc phần chú giải

- 1 HS đọc thành tiếng

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm, trao đổi và trả lời câu hỏi

* HSY - Tuổi Ngựa

* HSTB”

-MĐT

* HS khá

- HS Khá- Giỏi -2-3 HS TB

- 4 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi để tìm ra giọng đọc (như đã hướng dẫn)

3 Củng cố dặn dò ( 3 phút)

- Hỏi: Cậu bé trong bài có nét tính cách gì đáng yêu?

- Nhận xét lớp học Dặn về nhà học thuộc bài thơ và chuẩn bị bài mới “ Kéo co”

Trang 7

MÔN : TẬP LÀM VĂN ( Tiết 29 ) BÀI : LUYỆN TẬP MIÊU TẢ ĐỒ VẬT I/ Mục tiêu:

-Nắm vững cấu tạo 3 phần ( mở bài,thân bài,kết bài ) của bài văn miêu tả đồ vật

và trình tự miêu tả; hiểu vai trò của QS trong việc miêu tả nhữ chi tiết của bài văn, sự xen kẻ của lời tả và lời kể (BT1)

- Lập được dàn ý cho bài văn tả chiếc áo mặc đến lớp ( BT3)

II/ Đồ dùng dạy học:

- Một số tờ phiếu khổ to viết một ý của BT2b,, để khoản trống cho HS các nhóm làm bài và 1 tờ giấy viết lời giải BT2

- Một số tờ phiếu để HS lập dàn ý cho bài văn tả chiếc áo + VBT (HS)

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút ) 2HS + Thế nào là miêu tả ?

+ Nêu cấu tạo bài văn miêu tả

2 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài : ( 2 phút )- Nêu mục tiêu

HĐ2: Luyện tập ( 30 phút )

- BT1: Gọi 2 HS đọc y/c và nội dung

- Y/c HS trao đổi theo cặp và trả lời câu hỏi

+ Tìm mở bài thân bài, kết bài trong bài văn

Chiếc xe đạp của chú Tư

+ Phần mở bài, thân bài, kết bài trong đoạn văn

trên có tác dụng gì? MB, KB theo cách nào?

+ Tác giả QS chiếc xe đạp bằng giác quan nào ?

- BT2: Gọi HS đọc y/c GV viết đề bài lên bảng

* Nhắc HS chú ý

+ Lập dàn ý tả chiếc áo của em mặc hôm nay

chứ không phải cái áo mà các em thích

+ Dựa vào các bài văn: Chiếc cối tân, chiếc xe

đạp của chú Tư để lập dàn ý

- Y/c HS tự làm bài Giúp đỡ HS gặp khó khăn

- Gọi HS đọc bài làm Ghi nhanh các ý chính

- GV nhận xét đi đến một dàn ý chung cho cả lớp

tham khảo

- Lắng nghe

- 2 HS đọc thành tiếng 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận trả lời câu hỏi

* HSTB trả lời :Tác giả quan sát chiếc xe đạp bằng mắt, và tai nghe

- 1 HS đọc thành tiếng

- Lắng nghe

- Tự viết bài

- 3 đến 5 HS gồm các đối tượng đọc bài của mình

3 Củng cố dặn dò: ( 3 phút )

- Hỏi: Thế nào là miêu tả ?

- Muốn có một bài văn miêu tả chi tiết cần chú ý điều gì?

- Nhận xét tiết học

Trang 8

MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU ( Tiết 30 ) BÀI : GIỮ PHÉP LỊCH SỰ KHI ĐẶT CÂU HỎI I/ Mục tiêu: -Nắm được phép lịch sự khi hỏi chuyện người khác : biết thưa gởi,xưng hô

phù hợp với quan hệ giũa mình và người được hỏi; tránh những câu hỏi tò mò làm phiền lòng người khác (ND Ghi nhớ )

- Nhận biết được quan hệ giữa các nhân vật qua lời đối đáp (BT1, BT2 mục III )

II/ Đồ dùng dạy học - Một tờ giấy viết sẵn kết quả so sánh ở BT.III.2 + VBT (HS ) III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút ) 3 HS

- Đặt câu có từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ con người khi tham gia các trò chơi

- Gọi 2 HSTB đọc tên các trò chơi, đồ chơi mà em biết

2 Dạy và học bài mới

HĐ1: GT nêu mục tiêu của bài

HĐ2: Tìm hiểu ví dụ ( 12 phút )

- BT1: Gọi HS đọc y/c và nội dung

- Y/c HS trao đổi và tìm từ ngữ GV viết câu hỏi

lên bảng

- Mẹ ơi con tuổi gì?

- BT2: Gọi HS đọc y/c và nội dung

- Gọi HS đặt câu Sau mỗi HS đặt câu GV chú ý

sửa lỗi dung từ, cách diễn đạt cho HS

HĐ3: Ghi nhớ: ( 2 phút )-HS rút ra kết luận

-GV đính bảng, cho HS nhắc lại

HĐ4: Luyện tập: ( 16 phút )

- BT1: Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc từng phần

- Y/c HS tự và làm bài

- BT2: Gọi HS đọc y/c và nội dung

- Y/c HS tìm câu hỏi trong truyện

- Gọi HS đọc câu hỏi

- Trong đoạn trích trên có 3 câu hỏi các bạn tự

hỏi nhau, 1 câu hỏi các bạn hỏi cụ già Các em

cần so sánh để thấy câu các bạn nhỏ với cụ già

có thích hợp hơn câu hỏi mà các bạn tự hỏi nhau

không? Vì sao?

- GV chốt lại lời giải đúng

- Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng + 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, dùng bút chì gạch chân dưới các từ ngữ thể hiện thái độ lễ phép

- 1 HS đọc thành tiếng + 3- 5 HS gồm các đối tượng tiếp nối đặt câu hỏi

-1-2 HS Khá –Giỏi -2-3 HSTB

- 2 HS đọc thành tiếng + 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, TLCH

- 1 HS đọc y/c và nội dung

- Gạch chân vào câu hỏi SGK(SGK)

+ HS đọc + Lắng nghe + 2HS khá phát biểu - Nhận xét

3 Củng cố dặn dò: ( 3 phút )

- 1 đến 2 HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ của bài học

- Nhận xét tiết học

Trang 9

NS :23/11

NG:11/12/09

MÔN : TẬP LÀM VĂN ( Tiết 30 ) BÀI : QUAN SÁT ĐỒ VẬT

Thứ Sáu

I/ Mục tiêu:

-Biết quan sát đồ vật theo một trình tự hợp lí, bằng nhièu cách khác nhau; phát hiện được đặc điểm phân biệt đồ vật này với đồ vật khác ( ND Ghi nhớ )

- Dựa theo kết quả QS, biết lập dàn ý để tả một đồ chơi quen thuộc ( mục III)

II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ một số đồ chơi trong SGK

- Một số đồ chơi: gấu bông ; thỏ bông ; ô tô ; VBT ( HS )

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )- Gọi HS đọc dàn ý: tả chiếc áo của em

- Đọc đoạn văn, bài văn miêu tả cái áo của em-

2 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài – Ghi đề ( 2 phút )

- Nêu mục tiêu

HĐ2: Tìm hiểu ví dụ ( 12 phút )

Bài 1 :- HS nối tiếp nhau đọc y/c và gợi ý

- Gọi HS giới thiệu đồ chơi của mình

- Y/c HS tự làm bài

- HS trình bày Nhận xét sửa lỗi dùng từ

Bài2: - Theo em, khi quan sát đồ vật, cần chú ý

những gì?

HĐ3 : ( 2 phút ) - Y/c HS đọc phân ghi nhớ

HĐ4: Luyện tập ( 17 phút )

* ( MĐT ) - Gọi HS đọc y/c và nội dung GV

viết đề bài trên bảng lớp

- Y/c HS tự làm bài GV đi giúp đỡ các HS gặp

khó khăn

- Gọi HS trình bày GV sửa lỗi dùng từ, diễn đạt

cho từng HS

- Khen ngợi những HS lập dàn ý chi tiết đúng

- Lắng nghe

- 3 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng

+ HS tự giới thiệu đồ chơi

- Tự làm bài

* 3 HS gồm 3 ĐT trình bày kết quả + Quan sát theo một trình tự hợp lí

từ bao quát đến bộ phận + Quan sát bằng nhiều giác quan

- 3 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm

- 1 HS đọc thành tiếng

- Tự làm vào vở

-3 đến 5 HS gồm các đối tượng trình bày dàn ý

3 Củng cố dặn dò: ( 2 phút )

- Nhận xét tiết học- Dặn HS về nhà hoàn thành dàn ý, viết thành bài văn và tìm hiểu một trò chơi, một lễ hội ở quê em và chuẩn bị bài mới “ Luyện tập giới thiệu địa phương”

Trang 10

MÔN : TOÁN ( Tiết 71 ) BÀI : CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ O

I/ Mục tiêu:

-Thực hiện được chia hai số có tận cùng là các chữ số 0.

II/ Đồ dùng dạy học - Bảng phụ viết sãn đề bài tập 2+ VBT (HS)

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút ) - 3 HS lên bảng y/c làm các bài tập của tiết 70

2 Bài mới:

HĐ1: GT ( 2 phút ) Nêu mục tiêu bài học

HĐ2: Phép chia 320 : 40 ( 5 phút )

- GV viết lên bảng phép chia 320 : 40 và y/c HS

suy nghĩ và áp dụng tính chất một số chia cho một

tích để thực hiện phép chia trên

- Nhận xét gì về kết quả 320 : 40 và 32 :4= ?

- GV kết luận: Vậy để thực hiện 320 : 40 ta chỉ

việc xoá đi một chữ số 0 ở tận cùng của 320 và 40

rồi thực hiện phép chia

HĐ3: Phép chia 32000 : 400 ( 6 phút )

- Hướng dẫn tương tự HĐ1

- GV kết luận: Vậy để thực hiện 32000 : 400 ta chỉ

việc xoá đi hai chữ số 0 ở tận cùng của 32000 và

400 rồi thực hiện phép chia

HĐ4: Luyện tập: ( 20 phút

Bài tập 1: y/c chúng ta làm gì?

GV hướng dẫn bài mẫu

- GV y/c HS tự làm bài

BT2a : GV đính bảng phụ lên bảng y/c HS đọc đề

bài – Phân tích đề - tóm tắt đề

- GV y/c HS tự làm bài

GV nhận xét

Bài tập 3a: y/c chúng ta làm gì?

- GV y/c HS tự làm bài

- GV chấm vở của HS

- Y/c HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- GV nhận xét và cho điểm HS

- HS lắng nghe

- Suy nghĩ sau đó nêu cách tính của mình

- Hai phép chia cùng có kết quả

là 8

- HS nêu lại kết luận

- HS nêu lại kết luận

- Thực hiện tính theo mẫu + HS theo dõi

- 3 HS gồm 3 đối tượng lên bảng làm bài

-1 HS đọc đề + 1 HS tóm tắt đề

* 1 HS khá lên bảng làm bài,

HS cả lớp làm bài vào VBT- Nhận xét

- Tính giá trị của biểu thức

* 2 HSTB lên bảng làm bài, HS

cả lớp làm bài vào VBT

3 Củng cố dặn dò: ( 2 phút )

- GV tổng kết giờ học, dặn dò HSK,G về nhà làm các bài tập còn lại

- Và chuẩn bị bài sau “ Chia cho số có hai chữ số ”

************************

Ngày đăng: 03/04/2021, 16:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w