G: KTBC G: §äc sè giê H :lªn b¶ng lµm bµi tËp VBT H: Quay kim chỉ số giờ trên mặt đồng H+G nhËn xÐt hå 1/Giíi thiÖu bµi G: Giíi thiÖu trùc tiÕp 2/HD lµm c¸c bµi tËp H: Tù lµm bµi råi ch÷[r]
Trang 1Tuần 31
Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011
Tiết 1
Tập đọc 1 : Bài 18:
Toán 2: Luyện tập
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: - Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men *+ đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu ND bài : cửa là nơi đứa trẻ tập đi những + đầu tiên, rồi lớn lên đi
xa hơn nữa
- Trả lời A câu hỏi 1 (SGK)
* NTĐ2: - Biết cách làm tính cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 1000, cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
- Biết tính chu vi hình tam giác
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Tranh minh hoạ bài học trong SGK
* NTĐ2: Vở BT toán
III/Các hoạt động dạy học:
- HS+GV nhận xét, đánh giá
- GV giới thiệu bài bằng tranh (SGK) rồi
ghi tên lên bảng
- GV đọc mẫu toàn bài
- HS theo dõi
- HS đọc đồng thanh, đọc nhẩm
- HS tiếp nối đọc từng câu( BP)
- GV sửa thế ngồi cho HS
- GV chú ý theo dõi, phát hiện các tiếng,
từ HS phát âm chuẩn gạch chân
- GV + dẫn HS đọc đúng một số từ
khó đó kết hợp phân tích cấu tạo và giải
nghĩa từ DA nghịu)
G: Nêu rõ yêu cầu
H: Mỗi HS đọc 1 đoạn ( nối tiếp)
G: Quan sát, uốn nắn
G: HD học sinh đọc đoạn khó
H: Luyện đọc đoạn 2 ( BP)
H: Cả lớp đọc toàn bài( đồng thanh, CN)
H : cs kiểm tra VBT của lớp
H lên bảng làm bài tập G+H nhận xét
1/Giới thiệu bài mới 2/HD làm bài tập Bài 1: Đặt tính rồi tính
H Nêu yêu cầu, lên bảng làm G+H nhận xét
Bài 2: Tính
H lên bảng làm -lớp làm vào vở bài tập Bài 3: Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi
H quan sát
G nêu câu hỏi H+G chữa bài và nhận xét Bài 4: Giải bài toán
H đọc bài toán
G tóm tắt lên bảng
H giải bài toán cvào vở
G +H Nhận xét
*Dặn dò
Trang 2Tập đọc 1: Bài18 : Tập đọc 2: Chiếc rễ đa tròn (t 1)
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: - Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ rõ ý ; đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Bác Hồ có tình bao la đối với mọi @ , mọi vật
- Trả lời A các câu hỏi 1, 2, 3, 4
* NTĐ3:
B/Kể chuyện:
- *+ đầu biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời của bà khách, dựa theo tranh minh hoạ
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: Tranh minh họa bài SGK
* NTĐ3: Bảng phụ ghi gợi ý từng đoạn câu chuyện
III/Các HĐ daỵ học:
- GV nêu yêu cầu 1 SGK
- HS trả lời
- GV gạch chân tiếng : dắt
- HS đọc, phân tích cấu tạo
- HS nhìn câu mẫu SGK tập nói
- GV gợi ý giúp HS luyện nói(CN,nhóm)
- H: Đọc khổ thơ 1 và trả lời câu hỏi: "Ai
dắt em bé tập đi men cửa"
- H: Đọc khổ thơ 2
- G: Bạn nhỏ đi qua cửa đến
đâu?
- G: Tiểu kết
- H: Quan sát, thảo luận, tự đặt câu hỏi
và trả lời
- H: Nhận xét, bổ sung
- Nhắc tên bài, đọc lại bài
GV nhận xét tiết học
- Khen một số HS học tốt
- Về nhà đọc lại toàn bài và chuẩn bị bài
sau
G KTBC
H đọc bài H+G nhận xét 1/Giới thiệu bài 2HD luyện đọc
G đọc mẫu
H đọc nối tiếp câu, đoạn
G ghi tiếng khó đọc lệ, rễ, ngoằn ngoèo
H đọc lại
G HD cách đọc ngắt nghỉ (Bảng phụ)
Đến gần cây đa/ Bác nhỏ/
ngoằn ngoèo dắt.//
H đọc câu đã ngắt nhịp
- Đọc đoạn trong nhóm G: cho các nhóm thi đọc G+H nhận xét
Chuyển tiết
Trang 3Tiết 3
Toán 1: Luyện tập Tập đọc 2: Chiếc rễ đa tròn (t 2)
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1:Thực hiện A các phép tính cộng , trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 ;
+ đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ
* NTĐ2:
- Đọc lại A cả bài
- Nắm ND bài
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1:Vở BT toán
* NTĐ2: Tranh minh họa SGk
III/Các hoạt động dạy học:
H: Lên bảng làm nhẩm (2H)
Cả lớp nhẩm
G: Giới thiệu trực tiếp
G: Cho học sinh làm bài rồi chữa bài
H: Làm tính
H+G: Nhận xét, đánh giá
H: So sánh các số tìm A để + đầu
nhận biết về tính chất giao hoán của
phép cộng và quan hệ giữa phép tính
cộng và phép tính trừ
H: V# ý cách đặt tính
G: 5+ dẫn học sinh thực hiện phép
tính ở 2 vế rồi so sánh để điền dấu thích
hợp vào ô trống
H: Lên bảng chữa bài
G: Nhận xét
H: Đọc yêu cầu của bài và làm bài
G: Chữa bài
G: Nhận xét giờ học
G: Chốt lại nội dung bài
H: Ôn lại bài và làm BT ở nhà
H đọc lại bài
G :HD tìm hiểu bài
H đọc thầm và trả lời câu hỏi
G nêu câu hỏi SGK
H trả lời ,cả lớp nhận xét
G chốt ý chính
H đọc nêu ND bài
*ND: (mục I)
H : Luyện đọc lại đọc trong nhóm các nhóm thi đọc
G: nhận xét Củng cố dặn dò
Câu chuyện cho thấy Bác Hồ rất yêu thiếu nhi, rất yêu thiên nhiên Việc làm của Bác Hồ đã nêu tấm sáng về việc nâng niu, giữ gìn vẻ đẹp của MTTN, góp phần phục vụ đời sống con @
Trang 4Đạo đức 1: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng
Đạo đức 2: Bảo vệ loài vật có ích (t 2)
I/Mục tiêu:
* NTĐ1: - Nêu A một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
khác ; Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
* NTĐ2: nêu A những việc cần làm phù hợp với khả năng để bảo về loài vật có ích
- yêu quý và biết làm những việc phù hợp với khả năng để bảo vệ lòai vật có ích ở
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ 1-2 : VBT đạo đức
III/Các hoạt động dạy học:
G: Đặt câu hỏi:
công viên luôn đẹp, luôn mát em phải
làm gì? H+ G: Nhận xét, bổ sung
G: Giới thiệu trực tiếp
H: Làm bài tập 3
G: Giải thích yêu cầu của bài tập 3
G: Mời một số H lên bảng trình bày
H: Cả lớp nhận xét, bổ sung
G: Kết luận
H: Thảo luận và đóng vai theo tình
huống bài tập 4
G: Chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các
nhóm
H: Thảo luận chuẩn bị đóng vai
- Nhận xét, bổ sung
H: Thực hành xây dựng bảo vệ cây và
hoa
H: Từng nhóm thảo luận(SGK)
trình bày kế hoạch của nhóm mình
H: Cả lớp trao đổi, bổ sung
G: Cùng H đọc thơ trong vở BT
G: Nhận xét chung giờ học
G :1/Giới thiệu bài mới 2/HĐ1: Sử lí tình huống
H thảo luận nhóm (Bài tập 3)
H các nhóm nêu kết quả
H+G nhận xét
G: kết luận nhắc nhở mọi @ bảo vệ loài vật có ích là góp phần bảo vệ sự cân
thiện với MT và góp phần BVMT tự nhiên
*HĐ2: chơi trò chơi đóng vai
G nêu tình huống
H các nhóm lên đóng vai
G đọc cho H nghe
G nêu kết luận
HD Liên hệ GDBVMT
* Củng cố dặn dò
Trang 5Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011
Tiết 1
Tập viết 1: Tô chữ hoa: Q, R
Chính tả 2: (NV) : Việt Nam có Bác
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Tô A các chữ hoa Q, R
- Viết đúng các vần ăc, ăt, m các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng + xanh )+ kiểu chữ viết @ cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết A
ít nhất 1 lần)
* NTĐ2: Nghe – viết đúng bài CT, trình bày đúng bài thơ lục bát Việt Nam có Bác
- Làm A BT2 hoặc BT(3) a/b, hạơc BT CT <. ngữ do G soạn
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Bảng phụ ghi bài tập chính tả ,VBT
III/Các hoạt động dạy học:
H: Viết bảng con
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
G: Giới thiệu nội dung bài viết
G: Gắn mẫu chữ lên bảng
H: Quan sát, nêu nhận xét về độ cao,
chiều rộng, cỡ chữ….
G: 5+ dẫn qui trình viết( Vừa nói
vừa thao tác )
H: Tập viết vào bảng con lần 8A từng
chữ.( Cả lớp )
G: Quan sát, uốn nắn
H: Đọc vần và từ ứng dụng
- Quan sát mẫu chữ và nhận xét về độ
cao, chiều rộng, cỡ chữ….
H: Tập viết vào bảng con lần 8A từng
vần và từ.( Cả lớp )
G: Quan sát, uốn nắn
H+G: Nhận xét, chữa lỗi
G: Nêu rõ yêu cầu, + dẫn viết từng
dòng
H: Viết từng dòng theo mẫu và HD của
giáo viên ( Mỗi dòng 3 chữ)
G: Quan sát, uốn nắn thế, cách cầm
bút- Chấm bài của 1 số học sinh
G: Nhận xét chung giờ học
H chuẩn bị bài chính tả
G :1/Giới thiệu bài 2/HD tập chép
H đọc bài chính tả (Bảng phụ)
G HD tìm hiểu ND bài chính tả
+Bài viết có những chữ nào cần viết hoa?
HD cách trình bày bài viết
H :viết tiếng khó viết vào bảng con
G đọc bài cho H
G đọc lại cho H soát lỗi G:chấm bài và nhận xét 3/HD làm bài tập chính tả
Bài 1: dừa - rào, rau, @
Bài 2: Điền từ thích hợp 2a: (rời - dời): tàu rời ga, Sơn Tinh dời từng dãy núi
(dữ - giữ): Hổ là loài thú dữ, Bộ đội canh giữ biên phòng
H đọc yêu cầu
H làm vào VBT- đổi vở KT chéo
G nhận xét, chốt lời giải đúng
*Dặn dò
Trang 6Chính tả 1:
Toán 2: Phép trừ trong phạm vi 1000
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài cửa: 20 chữ trong khoảng 8-10 phút
- Điền đúng vần ăt, ăc; chữ g, gh vào chỗ trống
Bài tập 2,3 (SGK)
* NTĐ2: Biết cách làm tính trừ (không nhớ ) các số trong phạm vi 1000
- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm
- Biết giải bài toán về ít hơn
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Vở BT
III/Các hoạt động dạy học:
H: Viết bảng con( 1 8AH
G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu qua KTBC
H: Nhắc lại cách viết
- Viết bài bảng con lần 8A từng chữ
H+G: Nhận xét, sửa sai
G: Nêu rõ yêu cầu, HD cách viết
H: Viết vào vở theo HD của GV
G: Quan sát, uốn nắn
G:Chấm bài của HS ( 8 em)
-
G: Nhận xét chung giờ học
H: Nhắc lại nội dung bài
G: Nhận xét chung giờ học
G :KTBC
H lên bảng làm bài tập 1
G nhận xét G:1/Giới thiệu bài mới 2HD trừ các số có 3 chữ số
635 -214
G đặt tính 635
- 214 421
H nhắc lại cách trừ G+H nhận xét 3/HD làm bài tập
*Bài 1:Tính
H Đọc yêu cầu, lên bảng làm H+G nhận xét
*Bài 2:Đặt tính
H Đọc yêu cầu, lên bảng làm H+G nhận xét
*Bài 3:Tính nhẩm
H làm vào vở
Đổi vở KT chéo G+H Nhận xét
*Bài 4: Giải bài toán
H đọc bài toán
G tóm tắt
H giải vào vở
*Dặn dò
Trang 7Tiết 3
Toán 1: Đồng hồ thời gian
Kể chuyện 2: Chiếc rễ đa tròn
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu A ban đầu về thời gian
* NTĐ2: Sắp xếp đúng trình tự các tranh theo ND câu chuyện cà kể lại A từng
đoạn của câu chuyện (BT1, BT2)
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: 3 tranh minh họa chuyện
III/Các hoạt động dạy học:
H: Lên bảng tính nhẩm (3H)
H: Cả lớp ghi kết quả ra bảng con
G: Nhận xét
G: Cho học sinh xem đồng hồ để bàn,
hỏi học sinh xem mặt đồng hồ có những
gì?
G: Giới thiệu tiếp: Khi kim dài chỉ vào
số 12, kim ngắn chỉ đúng số nào đó,
chẳng hạn chỉ vào số 9 thì lúc đó là 9
giờ
G: Cho học sinh xem mặt đồng hồ chỉ 9
giờ
H: Thực hành xem đồng hồ ở các thời
điểm khác nhau
G: Cho học sinh xem tranh trong SGK
và hỏi theo nội dung các tranh từ trái
sang phải
G: Hỏi tự . các tranh vẽ ở phần
trên (liên hệ với thực tế đời sống của học
sinh)
H: Nối số chỉ giờ đúng với đồng hồ thích
hợp
H: Lên bảng chữa bài (bảng phụ)
H+G: Nhận xét, bổ sung, Chốt lại
G :KTBC
H kể lại câu chuyện Ai ngoan sẽ A 0
H+G nhận xét 1/Giới thiệu bài mới 2/HD kể chuyện
a)Quan sát tranh sắp xếp lại câu chuyện
kể lại từng đoạn câu chuyện
H đọc yêu
cầu-H quan sát tranh 1H đọc cả mẫu
H nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
G HD kể từng đọan câu chuyện
H kể theo nhóm
H thi kể
G: nhận xét b) kể cả câu chuyện
G Cho lớp bình chọn nhóm kể hay
G nêu ý nghĩa câu chuyên
*dặn dò
Trang 8Âm nhạc 1: Học hát : Bài
I/Mục tiêu:
- Biết hát theo giai điệu và lời ca
-Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
II/Đồ dùng dạy học:
- Nhạc cụ quen dùng
III/Các hoạt động dạy học:
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
A/KTBC
B/Bài mới
1/Giới thiệu bài
2/HĐ1:Dạy bài hát @ và chân
HĐ2: Vừa hát vừa làm động tác phụ họa
4/Củng cố dặn dò
cả lớp hát
G nhận xét
G giới thiệu bài
- Hát mẫu H: -Đọc lời ca - Đọc đồng thanh G: Dạy hát từng câu
H hát theo G
G chia tổ
G nhận xét
H từng nhóm lên biểu diễn H+G nhận xét và tuyên %
G dặn dò
Trang 9Thứ ngày 13 tháng 4 năm 2011
Tiết 1
Tập đọc 1: Bài 19: Kể cho bé nghe (T1) Tập viết 2: Chữ hoa N (kiểu 2)
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no,
quay tròn, nấu cơm *+ đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu ND bài: đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
* NTĐ2: Viết đúng chữ hoa N-kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), @ ta là hoa đất (3 lần)
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Tranh minh hoạ bài học trong SGK
* NTĐ2: Mẫu chữ N- VBT
III/Các hoạt dộng dạy học:
- HS+GV nhận xét, đánh giá
- GV giới thiệu bài bằng tranh (SGK) rồi ghi
tên lên bảng
- GV đọc mẫu toàn bài
- HS theo dõi
- HS đọc đồng thanh, đọc nhẩm( 2 8A )
- HS tiếp nối đọc từng dòng thơ
- GV chú ý theo dõi, phát hiện các tiếng, từ HS
phát âm chuẩn gạch chân
- GV + dẫn HS đọc đúng một số từ khó đó
kết hợp phân tích cấu tạo và giải nghĩa từ: buồn
bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu,
H: Mỗi HS đọc 1 khổ thơ
G: HD học sinh đọc khổ thơ khó
H: Đọc khổ thơ trong nhóm
H: Cả lớp đọc toàn bài đồng thanh
- GV nêu yêu cầu 1 SGK; - HS trả lời
- GV gạch chân tiếng: ngoan
- HS đọc, phân tích cấu tạo
- GV nêu yêu cầu 2 SGK
- HS trao đổi nhóm đôi, tìm tiếng ngoài bài có
vần
H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại HS đọc, phân
tích cấu tạo tiếng, từ
- HS nêu mẫu SGK
- HS nối tiếp nêu miệng
H cs kiểm tra vở tập viết
G: 1/Giới thiêu bài 2/HD viết chữ hoa
H quan sát mẫu và nhận xét chữ hoa N
G: HD qui trình viết( vừa nói vừa thao tác)
H viết bảng con
G giới thiệu từ ứng dụng, câu ứng dụng
H đọc
G giải thích
H viết bảng con @
H viết vào vở tập viết
G chấm chữa bài
G nhận xét và dặn dò
Trang 10Tập đọc 1: Bài 19: Kể cho bé nghe (T2)
Toán 2: Luyện tập
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: Biết cách làm tính trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 1000, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
*NTĐ2: Vở BT toán
III/Các HĐ dạy học:
- Cả lớp đọc đồng thanh
- GV: Em hiểu con trâu sắt trong bài là
gì?
- HS: Đọc phân vai (2H)
- GV: 5+ dẫn đọc
- HS: Đọc theo nhóm 2 em và đọc cá
nhân
- 1H: Nêu yêu cầu bài
- 2H: Tự đặt câu hỏi và trả lời dựa theo
nội dung tranh
- GV: Nhận xét, đánh giá
- GV Nhận xét tiết học
- Khen một số HS học tốt
- Về nhà đọc lại toàn bài và chuẩn bị bài
"Hai chị em"
H cs kiểm tra VBT
H lên bảng làm bài tập G: nhận xét
1/Giới thiệu bài mới 2/HD làm các bài tập Bài tập 1: Đặt tính và tính
H đọc yêu cầu
H lên bảng làm – Lớp làm vào vở
H+G nhận xét Bài 2: tự H: làm vào vở G+H nhận xét
*Bài 3: Giải bài toán
H đọc bài toán và làm vào vở H+G nhận xét
bài 5: H nêu ý kiến và khoanh vào
G nhận xét, chữa bài
G nhận xét tiết học
*Dặn dò
Trang 11Tiết 3
Toán 1 : Thực hành Thủ Công 2: Làm con G!L (t1)
I/ Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: Biết đọc đúng giờ, vẽ kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày
* NTĐ2:
- H biết làm A con +) bằng giấy
- Làm A con +) bằng giấy Con +) đối cân đối Các nếp gấp
đối đều, phẳng
II/ Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Vở bài tập toán
* NTĐ2: Tranh quy trình
III/ Các hoạt động dạy học:
G: Hỏi học sinh
-Lúc 7 giờ sáng kim ngắn chỉ vào số
mấy?
mấy?
H: Trả lời (2H)
G: Giới thiệu trực tiếp
G: Nhận xét đây là bài toán về xem giờ
đúng
H: Tự xem tranh và làm theo mẫu
G: Chữa bài, yêu cầu học sinh đọc số giờ
ứng với từng mặt đồng hồ và có thể hỏi
lại học sinh
-Lúc 10 giờ thì kim dài chỉ vào số mấy,
kim ngắn chỉ vào số mấy?
G: Nhận xét đây là toán vẽ kim đồng hồ
H: Tự làm bài và chữa bài
H: Nối các tranh vẽ chỉ từng hoạt động
với mặt đồng hồ chỉ thời điểm ứng
G: Dặn học sinh 8# ý các thời điểm
G: Nhận xét giờ học
- Chốt lại nội dung bài
H: Về nhà tập xem đồng hồ
H (c/ s) KT đồ dùng học tập của lớp
H quan sát mẫu con +)
1/Giới thiệu bài 2/HD mẫu
H quan sát và nêu nhận xét
G Nêu các + gấp *+ 1: cắt giấy *+ 2: Gấp cánh +) *+ 3: Buộc thân +) *+ 4: làm râu +)
H nhắc lại các + gấp H: Thực hành cá nhân xét
H cả lớp bình chọn
G củng cố dặn dò
... class="page_container" data-page="9">Thứ ngày 13 tháng năm 2 011
Tiết 1< /h3>
Tập đọc 1: Bài 19 : Kể cho bé nghe (T1) Tập viết 2: Chữ hoa N (kiểu 2)
I/Mục đích... 635 - 21 4
G đặt tính 635
- 21 4 4 21
H nhắc lại cách trừ G+H nhận xét 3/HD làm tập
*Bài 1: Tính
H Đọc yêu cầu, lên bảng làm H+G nhận xét
*Bài 2: Đặt... 5
Thứ ba ngày 12 tháng năm 2 011
Tiết 1< /h3>
Tập viết 1: Tơ chữ hoa: Q, R
Chính tả 2: (NV) : Việt Nam có Bác