II.Hoạt động trên lớp: HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1 Hướng dẫn luyện tập: 1/ 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở Baøi 1: Goïi HS neâu yeâu caàu cuûa baøi taäp 6 Lop4.com... - Nhận xét và ch[r]
Trang 1TUAÀN 21
Thửự hai ngaứy 06 thaựng 02 naờm 2012
TẬP ĐỌC: ANH HÙNG LAO ĐỘNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
I Mục tiờu:
- KN: Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ca ngợi nhà khoa học
đã có những cống hiến xuất sắc cho đất nước
- KT: Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nước.(Trả lời
được các câu hỏi trong SGK)
- TĐ: Tự hào và biết ơn những nhà khoa học trng công cuộc XD và bảo vệ Tổ Quốc
GDKNS:
-Tự nhận thức, xỏc định giỏ trị cỏ nhõn
-Tư duy sỏng tạo
II Đồ dựng dạy học: - Bảng phụ ghi nội dung cỏc đoạn cần luyện đọc.
- Ảnh chõn dung Trần Đại Nghĩa trong SGK
III Hoạt động trờn lớp:
1 KTBC: Đọc bài "Trống đồng Đụng Sơn" và
TLCH về nội dung bài
- Nhận xột và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- Gọi 4 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của
bài GV sửa lỗi phỏt õm
- Gọi HS đọc phần chỳ giải
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc mẫu toàn bài
* Tỡm hiểu bài:
- Yờu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và TLCH
+ Em biết gỡ về anh hựng Trần Đại Nghĩa?
- Yờu cầu HS đọc đoạn 2 , 3 và TLCH:
+ Giỏo sư Trần Đại Nghĩa đó cú đúng gúp gỡ
trong khỏng chiến?
+ Nờu những đúng gúp của Trần Đại Nghĩa
cho sự nghiệp xõy dựng tổ quốc?
+ Nhà nước đó đỏnh giỏ cao những đúng gúp
của ụng Trần Đại Nghĩa như thế nào?
+ Nhờ đõu mà ụng Trần Đại Nghĩa cú được
những cống hiến lớn như vậy?
+ í nghĩa của cõu truyện núi lờn điều gỡ?
- Ghi nội dung chớnh của bài
* Đọc diễn cảm:
- Yờu cầu 4 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
của bài Cả lớp theo dừi tỡm ra cỏch đọc hay
- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài
- 3 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
- 4 HS nối tiếp nhau đọc theo trỡnh tự
- 1HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Theo dừi GV đọc
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm + Núi về tiểu sử của giỏo sư Trần Đại Nghĩa + HS trả lời, HS khỏc nhận xột bổ sung đối với từng cõu hỏi một
+ Ca ngợi anh hựng lao động Trần Đại Nghĩa
đó cú những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phũng và xõy dựng nền khoa học trẻ của đất nước.
- 4 HS tiếp nối nhau đọc và tỡm cỏch đọc (như
đó hướng dẫn)
- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm
Trang 2- Nhận xột và cho điểm HS.
3 Củng cố – Dặn dũ:
+ Cõu chuyện giỳp em hiểu điều gỡ?
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà học bài
- 3 HS thi đọc toàn bài
- HS cả lớp nghe thực hiện
TOÁN: RÚT GỌN PHÂN SỐ
I Mục tiờu:
- Bước đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản
- Biết cách rút gọn phân số (trong một số trường hợp đơn giản)
II Chuẩn bị: Cỏc tài liệu liờn quan bài dạy – Phiếu bài tập
III Hoạt động trờn lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hai em lờn bảng sửa bài tập số 4 về nhà
- - GV Nhận xột ghi điểm HS
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thỏc:
1 Tổ chức HS hoạt động để nhận biết thế nào
là rỳt gọn phõn số.
- Ghi bảng vớ dụ phõn số :
15 10
+ Tỡm phõn số bằng phõn số nhưng cú tử số
15 10
và mẫu số bộ hơn?
- Yờu cầu lớp thực hiện phộp chia tử số và mẫu
số cho 5
- Yờu cầu so sỏnh hai phõn số : và
15
10
3 2
- KL: Phõn số đó được rỳt gọn thành phõn số
15 10
3
2
- Đưa tiếp vớ dụ : rỳt gọn phõn số :
7 6
+ Hóy tỡm xem cú số tự nhiờn nào mà cả tử số
và mẫu số của phõn số đều chia hết?
7 6
- Yờu cầu rỳt gọn phõn số này
- Kết luận những phõn số như vậy gọi là phõn số
tối giản
- Yờu cầu tỡm một số vớ dụ về phõn số tối giản?
- Tổng hợp cỏc ý kiến HS gợi ý rỳt ra qui tắc về
cỏch rỳt gọn phõn số
- GV ghi bảng qui tắc
- Gọi ba HS nhắc lại qui tắc
- Hai HS sửa bài trờn bảng
3
2 15
10 75
50
20
12 15
9 10
6 5
3
- Hai HS khỏc nhận xột bài bạn
- Lắng nghe
- Thực hiện phộp chia để tỡm thương
3
2 5
5 :
: 15
10 15
10
- Hai phõn số và cú giỏ trị bằng nhau
15
10
3 2
nhưng tử số và mẫu số của hai phõn số khụng giống nhau
- HS tiến hành rỳt gọn phõn số và đưa ra nhận xột phõn số này cú tử và mẫu số khụng cựng chia hết cho một số tự nhiờn nào lớn hơn 1
+ Phõn số này khụng thể rỳt gọn được
- HS tỡm ra một số phõn số tối giản
100
91
; 28
13
; 21
8
; 13
9
; 8 5
- HS nờu lờn cỏch rỳt gọn phõn số 1/ Một em đọc thành tiếng đề bài
Trang 3c) Luyện tập:
Bài 1: (HSKG 2b)
- Gọi 1 em nờu đề nội dung đề bài
- Yờu cầu lớp thực hiện vào bảng con
- Gọi hai em lờn bảng sửa bài
- Yờu cầu em khỏc nhận xột bài bạn
- GV nhận xột bài HS
Bài 2: (HSKG 2b)
- Gọi một em nờu yờu cầu đề bài
- Yờu cầu lớp làm vào vở
- Gọi một em lờn bảng làm bài
- Gọi em khỏc nhận xột bài bạn
- GV nhận xột bài làm HS
Bài 3: (HSKG)
- Gọi một em nờu yờu cầu đề bài
- Yờu cầu lớp làm vào vở
- Gọi một em lờn bảng làm bài
- Gọi em khỏc nhận xột bài bạn
- GV nhận xột bài làm HS
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Hóy nờu cỏch rỳt gọn phõn số?
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Dặn về nhà học bài và làm bài
- Lớp làm vào vở
- Hai HS sửa bài trờn bảng
3
2 2
2 :
: 6
4 6
2
3 4
4 :
: 8
12 8
- HS khỏc nhận xột bài bạn
2/ Một em đọc thành tiếng
+ HS tự làm bài vào vở
- Một em lờn bảng làm bài
- Những phõn số số tối giản là : ; ;
3
1 7
4 73 72
- Em khỏc nhận xột bài bạn
3/ Một em đọc thành tiếng
+ HS tự làm bài vào vở
- Một em lờn bảng làm bài
4
3 12
9 36
27 72
54
- 2HS nhắc lại
- Về nhà học bài và làm lại cỏc bài tập cũn lại
KỂ CHUYỆN: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I Mục tiờu:
- KT: Hs dựa vào gợi ý trong SGK chọn được một câu chuyện ( được chứng kiến hoặc tham gia )về một người có khả năng hoặc có sức khoẻ đặc biệt
- KN: Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện có đầu có cuối để kể lại rõ ý và trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- TĐ: Biết kính phục tinh thần đấu tranh chống lại thiên tai của người xưa
II Đồ dựng dạy học:
- HS sưu tầm cỏc truyện cú nội dung núi về những việc đó chứng kiến hoặc đó tham gia
III Hoạt động trờn lớp:
1 KTBC: Gọi 3 HS kể lại những điều đó nghe,
đó đọc bằng lời của mỡnh về chủ điểm một
người cú tài
- Nhận xột và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn kể chuyện:
* Tỡm hiểu đề bài: Gọi HS đọc đề bài.
- GV phõn tớch đề bài, dựng phấn màu gạch cỏc
từ: cú khả năng, sức khoẻ đặc biệt mà em biết.
- Mời 3 HS tiếp nối đọc 3 gợi ý trong SGK
+ Yờu cầu HS suy nghĩ, núi nhõn vật em chọn
kể: Người ấy là ai, ở đõu, cú tài gỡ?
+ Gọi HS đọc lại gợi ý dàn bài kể chuyện
* Kể trong nhúm:
- HS thực hành kể trong nhúm đụi
- 3 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
- Lắng nghe
- 2 HS đọc thành tiếng
- Lắng nghe
+ Tiếp nối nhau đọc
+ Suy nghĩ và núi nhõn vật em chọn kể : + 1 HS đọc thành tiếng
- 2 HS ngồi cựng bàn kể chuyện, trao đổi về ý
Trang 4- GV đi hướng dẫn những HS gặp khú khăn.
* Kể trước lớp:
- Tổ chức cho HS thi kể
- Nhận xột, cho điểm HS kể tốt
3 Củng cố – Dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại chuyện mà em nghe cỏc
bạn kể cho người thõn nghe
nghĩa truyện
- 5 đến 7 HS thi kể và trao đổi về ý nghĩa truyện
- Bỡnh chọn bạn cú cõu chuyện hay nhất, bạn
kể hấp dẫn nhất
- Nghe thực hiện
BUOÅI CHIEÀU:
Kú thuaọt: Điều kiện ngoại cảnh của cây rau và hoa
I Mục tiêu:
- Học sinh biết được các điều kiện ngoại cảnh và ảnh hưởng của chúng đối với cây rau và hoa
- Biết liên hệ thực tiễn về ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh đối với cây rau, hoa
- Biết chăm sóc rau, hoa trong mọi điều kiện thời tiết
II.Đồ dùng dạy học
- Các tranh vẽ trong SGK
III Các hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài cũ
- Nêu ích lợi của việc trồng rau và hoa?
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 GTB: Giáo viên nêu mục tiêu của bài ghi
tên bài
2 Nội dung:
a Hoạt động1: HD học sinh tìm hiểu các ĐK
ngoại cảnh đối với sự sinh trưởng phát triển
của rau và hoa
- Cây rau, hoa cần những điều kiện ngoại cảnh
nào?
b.Hoạt động 2 HD học sinh tìm hiểu ảnh
hưởng của các điều kiện ngoại cảnh đối với sự
sinh trưởng và phát triển của cây rau, hoa
* Nhiệt độ:
- Nhiệt độ không khí có nguồn gốc từ đâu?
- NĐ của các mùa trong năm có giống nhau
ko?
- Nêu tên một số loại rau, hoa trồng các mùa
khác nhau?
* Nước:
- Cây rau, hoa lấy nước ở đâu?
- Nước có tác dụng như thế nào đối với cây?
* ánh sáng.
- Cây nhận ánh sáng từ đâu?
- Ánh sáng có tác dụng như thế nào?
- Muốn có đủ ánh sáng cho cây ta phải làm gì?
* Chất dinh dưỡng
- Học sinh nêu
Lắng nghe
- Học sinh quan sát tranh
- Nhiệt độ, nước, ánh sáng, chất dinh dưỡng,
đất, không khí
- Học sinh đọc phần kênh chữ
- Từ mặt trời
- Không
- Mùa đông: Trồng bắp cải, su hào…
- Mùa hè: Rau muống, mướp, rau dền…
- Từ đất, nước mưa, không khí
- Nước hoà tan chất dinh dưỡng ở trong đất để
rễ cây hút được dễ dàng Đồng thời nước còn tham gia vân chuyển và điều hoà NĐ trong cây
- Mặt trời
- Gúp cây quang hợp, tạo thức ăn nuôi cây
- Trồng cây ở nơi có nhiều ánh sáng trồng
đúng khoảng cách
- Đạm Lân Can xi, Ka li … cung cấp chất
Trang 5- Các chất dinh dưỡng cần thiết cho cây là gì?
- Rễ cây hút chất dinh dưỡng từ đâu?
* Không khí
- Nêu nguồn gốc cung cấp không khí cho cây?
- Tác dụng của không khí đối với cây?
- Làm thế nào để đảm bảo có đủ không khí
cho cây?
- 1,2 học sinh đọc phần ghi nhớ
3.Nhận xét dăn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Làm đất lên luống…
dinh dưỡng cho cây là phân bón
- Từ đất
- Cây lấy không khí từ bầu khí quyển và không khí có trong đất
- Để hô hấp quang hợp
- Trồng cây ở nơi thoáng và phải thường xuyên xới xáo làm cho đất tơi xốp
- Học sinh đọc
- Nghe thực hiện
LUYỆN VIẾT: LUYỆN VIẾT THEO CHỦ ĐỀ I.MỤC TIấU:
- Học sinh luyện bài 4
- Luyện viết giống chữ bài mẫu; đọc, ngẫm nghĩ và ghi nhớ nội dung tri thức trong bài viết
- Rốn tớnh cẩn thận, ý thức “Giữ vở sạch –viết chữ đẹp” cho học sinh
II CHUẨN BỊ: Vở luyện viết.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn luyện viết:
- Gọi HS đọc bài viết trong vở luyện viết
- GV hướng dẫn HS viết
+ Viết đỳng độ cao cỏc con chữ
+ Viết đỳng khoảng cỏch giữa con chữ, tiếng
+ Trỡnh bày bài viết đỳng mẫu; viết theo hai
kiểu: đứng thanh đậm và nghiờng thanh đậm
+ Viết chữ ngay ngắn, đều, đẹp
- GV cho HS viết bài theo mẫu
4Đ
ễi phải chi lũng được thảnh thơi
Năm canh bớt nặng bởi thương đời
Bỏc ơi tim Bỏc mờnh mụng thế
ễm cả non sụng, mọi kiếp người.
3N
ễi phải chi lũng được thảnh thơi
Năm canh bớt nặng bởi thương đời
Bỏc ơi tim Bỏc mờnh mụng thế
ễm cả non sụng, mọi kiếp người
- GV kiểm tra bài viết một số em,nhận xột
- GV cho HS đọc lại bài viết, hỏi để HS ghi
nhớ nội dung tri thức, thụng tin trong bài
3.Củng cố,dặn dũ:
- Khen những HS viết đẹp
- GDHS lũng tự hào, yờu quý và biết bảo vệ,
giữ gỡn di sản Huế
- Dặn HS về luyện viết ở nhà
- HS đọc bài, theo dừi
- HS nghe, theo dừi nắm kĩ thuật viết và cỏch trỡnh bày
- HS viết bài trong vở LV
- Theo dừi
- HS đọc lại bài, tỡm hiểu về thụng tin trong bài viết
- HS lắng nghe
Trang 6Tiếng việt: ÔNCHỦ ĐIỂM: NGƯỜI TA LÀ HOA ĐẤT (Tiết 1 – T21)
I/ Mục tiêu:
- HS đọc lưu lốt, rành mạch chuyện Bà cụ bán hàng nước chè, hiểu ND chuyện và làm được
BT2
- Biết tìm đúng các từ chỉ đặc điểm tính chất BT3
II/ Các hoạt động dạy học:
1 Hướng dẫn học sinh đọc bài:
- Cho HS đọc truyện: Bà cụ bán hàng
nước chè
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn trước lớp GV theo dõi sửa sai lỗi
phát âm
- Giúp HS tìm hiểu nghĩa các từ khó
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi 3 HS đọc lại toàn bài
- GV theo dõi HS đọc Nhận xét ghi điểm
- GV đọc mẫu lần 1
- Hướng dẫn HS thi đọc diễn cảm
- Mỗi nhĩm 5 em
- Gv nhận xét nhĩm đọc hay
- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung truyện
2 Hướng dẫn HS làm BT:
Bài 2:
Hướng dẫn rồi cho HS tự làm bài bằng
cách đánh dấu X vào ơ trống trước ý trả lời
đúng nhất
- Gọi HS nêu kết quả bài làm
- GV nhận xét, chấm chữa bài
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn cho HS thực hiện vào vở
- Gọi HS trình bày, nhận xét chấm chữa
bài
3 Củng cố dặn dị:
- Nhận xét tiết học
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Lớp đọc thầm
- HS cùng tìm hiểu nghĩa từ khĩ
- Luyện đọc theo cặp
- 3 HS đọc thành tiếng, HS cả lớp theo dõi
- Lớp nhận xét cách đọc của bạn
- Theo dõi GV đọc mẫu
- Các nhĩm tự đọc theo nhĩm
- Các nhĩm thi đọc diễn cảm
- HS nhận xét nhĩm đọc hay
- HS nêu nội dung truyện, lớp nhận xét bổ sung
2/ HS đọc thầm đọc yêu cầu rồi tự làm vào vở
- Vài HS nêu kết quả, lớp nhận xét sửa bài
- Đáp án: a) Khơng thể biết
b) Khơng thể biết
c) Tĩc bà trắng phơ phơ như một bà tiên hiền hậu d) Cây bàn và bà cụ đều lành và tốt
e) Miêu tả cây bàn cổ thụ rồi chuyển sang miêu tả
bà cụ bán hàng so sánh đặc chung của bà cụ với cây bàn
g) Đầu bà cụ hang nước bạc trắng
h) VN: đều lành và tốt 3/ HS tìm hiểu yêu cầu rồi làm bài
- Từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất: vắng, dễ, tốt, nghèo, lành, bạc trắng, hiền hậu
- Nghe thực hiện ở nhà
TOÁN: ÔN LUYỆN (Tiết 1 – T21) I.Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
-Phân sô, phân số và phép chia số tự nhiên
II.Hoạt động trên lớp:
1) Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập 1/ 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Trang 7- Cho HS tửù laứm baứi.
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS, chửừa baứi
Baứi 2: Goùi HS neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp
- Cho HS tửù laứm baứi
- Chửừa baứi, nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
Baứi 3: Cho HS ủoùc ủeà toaựn
- GV cho HS tửù laứm baứi
- Chaỏm vụỷ 1 soỏ em, nhaọn xeựt chửừa baứi
Baứi 4: - Cho HS tửù laứm baứi.
- Chửừa baứi, nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
4.Cuỷng coỏ- daởn doứ:
- Nhaọn xeựt giụứ hoùc
;
12 12 : 6 2
42 42 : 67 48 48 : 6 8
54 54 : 69
2/ 2 HS leõn baỷng tớnh, lụựp laứm vaứo vụỷ
- Nhaọn xeựt, chửừa baứi, ủoồi vụỷ KT cheựo
- Phaõn soỏ toỏi giaỷn: 2 4 64; ;
7 9 65
3/ HS ủoùc ủeà
- Caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ Chửừa baứi
5 15 28 7 1220 12 18
4/ 1HS leõn baỷng, caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ
- Lụựp nhaọn xeựt, chửừa baứi
7 3 5 5 2 9 4 2 9 4 1
;
8 7 3 8 12 2 9 4 3 2 9 3
x x x x x x
x x x x x x x
- Nghe thửùc hieọn ụỷ nhaứ
Thửự ba ngaứy 07 thaựng 02 naờm 2012
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: CÂU KỂ AI THẾ NÀO ?
I Mục tiờu:
- Nhận diện được câu kể Ai thế nào? (Nội dung ghi nhớ)
- Xác định được bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể tìm được (BT1 mục III); bước đầu viết được
đoạn văn có dùng câu kể Ai thế nào? (BT 2)
II Đồ dựng dạy học: Đoạn văn minh hoạ BT1, phần n.xột viết sẵn bảng lớp mỗi cõu 1dũng III Hoạt động trờn lớp:
1 KTBC:
- Gọi 3 HS lờn bảng, mỗi HS viết cõu kể tự
chọn theo cỏc đề tài : sức khoẻ ở BT2
- Nhận xột, kết luận và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1, 2: Gọi HS đọc yờu cầu, nội dung.
- Viết lờn bảng đoạn văn ở bài tập 1
- Phỏt giấy khổ lớn và bỳt dạ.Yờu cầu HS
hoạt động nhúm hoàn thành phiếu ( Gạch
chõn dưới những từ ngữ chỉ đặc điểm, tớnh
chất hoặc trạng thỏi của sự vật trong cỏc
cõu ở đoạn văn )
- Gọi nhúm xong trước dỏn phiếu lờn
bảng, cỏc nhúm khỏc nhận xột, bổ sung
* Cỏc cõu 3, 5, 7 là dạng cõu kể Ai làm gỡ?
+ Nếu HS nhầm là dạng cõu kể Ai thế
nào? thỡ GV sẽ giải thớch cho HS hiểu
Bài 3: Gọi HS đọc yờu cầu.
- Cõu hỏi cho từ ngữ vừa tỡm được cỏc từ
gỡ?
- Muốn hỏi cho từ ngữ chỉ đặc điểm tớnh
- 3 HS lờn bảng đặt cõu
- Nhận xột cõu trả lời và bài làm của bạn
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng
- 1 HS đọc lại cõu văn
- Hoạt động trong nhúm HS trao đổi thảo luận hoàn thành bài tập trong phiếu
Cõu Từ ngữ chỉ đặc
điểm tớnh chất
1/ Bờn đường cõy cối xanh
um.
2 / Nhà cửa thưa thớt dần 4/Chỳng thật hiền lành
6/ Anh trẻ và thật khoẻ mạnh.
xanh um
thưa thớt dần hiền lành trẻ và thật khoẻ mạnh
- 1 HS đọc thành tiếng
- Là như thế nào?
+ Bờn đường cõy cối như thế nào?
Trang 8chất ta hỏi như thế nào?
- Nhận xột kết luận những cõu hỏi đỳng
Bài 4, 5: Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung.
- Dỏn phiếu đó viết sẵn cỏc cõu văn lờn
bảng phỏt bỳt dạ cho cỏc nhúm Yờu cầu
HS hoạt động nhúm hoàn thành phiếu
- Gọi nhúm xong trước đọc kết quả, cỏc
nhúm khỏc nhận xột, bổ sung
- KL: Tất cả cỏc cõu trờn thuộc kiểu cõu
kể Ai thế nào? thường cú hai bộ phận Bộ
phận trả lời cho cõu hỏi Ai (như thế nào?)
Được gọi là chủ ngữ Bộ phận trả lời cho
cõu hỏi thế nào? gọi là vị ngữ
c Ghi nhớ:
- Yờu cầu HS đọc phần ghi nhớ
- Gọi HS đặt cõu kể theo kiểu Ai thế nào?
d Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung.
- Yờu cầu HS tự làm bài
+ Gọi HS chữa bài
- Gọi HS bổ sung ý kiến cho bạn
+ Nhận xột, kết luận lời giải đỳng
Bài 2: Gọi HS đọc yờu cầu.
- Yờu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS trỡnh bày GV sửa lỗi dựng từ,
đặt cõu và cho điểm HS viết tốt
3 Củng cố – Dặn dũ:
+ Cõu kể Ai thế nào? cú những bộ phận
nào?
- Dặn HS về làm BT3, chuẩn bị bài sau
+ Nhà cửa thế nào?
+ Chỳng (đàn voi) thế nào?
+ Anh (quản tượng) thế nào?
- 1 HS đọc thành tiếng
- 1 HS đọc lại cõu văn
- Hoạt động trong nhúm HS trao đổi thảo luận hoàn thành bài tập trong phiếu
Bài 4: Từ ngữ chỉ sự
vật được miờu tả Bài 5: Đặt cõu hỏi cho những từ ngữ đú
1/ Bờn đường cõy cối
xanh um.
2 / Nhà cửa thưa thớt
dần
4/Chỳng thật hiền
lành
Bờn đường cỏi gỡ xanh
um?
Cỏi gỡ thưa thớt dần?
Những con gỡ thật
hiền lành?
- 3 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- Tự do đặt cõu
+ Cụ giỏo em rất trẻ
+ Con mốo nhà em cú màu đen tuyền
+ Lỏ cõy xanh rờn
1/ 1 HS đọc thành tiếng
+ 1 HS lờn bảng dựng phấn màu gạch chõn dưới
những cõu kể Ai thế nào? HS dưới lớp gạch bằng
bỳt chỡ vào sỏch giỏo khoa
- 1 HS chữa bài bạn trờn bảng ( nếu sai )
* Cõu 1: Rồi những người con / cũng lớn lờn và lần lượt lờn đường CN VN
* Cõu: Căn nhà / trống vắng.
CN VN
2/ 1 HS đọc thành tiếng
+ HS tự làm bài vào vở, 2 em ngồi gần nhau đổi
vở cho nhau để chữa bài
- Tiếp nối 3 - 5 HS trỡnh bày
- HS nờu
Nghe thực hiện
LỊCH SỬ: NHÀ HẬU Lấ VÀ VIỆC TỔ CHỨC QUẢN Lí ĐẤT NƯỚC
I.Mục tiờu:
- KT: Nhà Hậu Lê đã tổ chức được một bộ máy nhà nước và quản lí đất nước tương đối chặt chẽ
- KN: Nhận thức bước đầu về vài trò của pháp luật như bộ luật Hồng Đức, nắm những nội dung cơ bản về việc vẽ bản đồ đất nước
_TĐ: Có ý thức học tập và tìm hiểu về lịch sử nước nhà
II.Chuẩn bị: - Sơ đồ về nhà nước thời Hậu Lờ (để gắn lờn bảng).
- Một số điểm của bộ luật Hồng Đức
III.Hoạt động trờn lớp:
1.KTBC: GV cho HS đọc bài: “Chiến thắng Chi
Lăng” và TLCH ở SGK
2.Bài mới :
- 4 HS đọc bài và TLCH
- HS khỏc nhận xột
Trang 9a.Giới thiệu bài:
b.Phát triển bài :
*Hoạt động cả lớp:
- GV giới thiệu một số nét khái quát về nhà Lê
*Hoạt độngnhóm :
- GV phát PHT cho HS
- GV tổ chức cho các nhóm thảo luận theo câu hỏi
sau :
+ Nhà Hậu Lê ra đời trong thời gian nào? Ai là
người thành lập? Đặt tên nước là gì? Đóng đô ở
đâu?
+ Vì sao triều đại này gọi là triều Hậu Lê ?
+ Việc quản lí đất nước dưới thời Hậu Lê như thế
nào ?
- GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động cá nhân:
- GV giới thiệu vai trò của Bộ luật Hồng Đức rồi
nhấn mạnh : Đây là công cụ để quản lí đất nước
- GV thông báo một số điểm về nội dung của Bộ
luật Hồng Đức (như trong SGK) HS TLCH và đi
đến thống nhất nhận định
- GV cho HS nhận định và trả lời
- GV nhận xét và kết luận: gọi là BL Hồng Đức, vì
chúng ra đời dưới thời vua Lê Thánh Tông, lúc ở
ngôi vua đặt niên hiệu là Hồng Đức
3.Củng cố- Dặn dò : Cho HS đọc bài trong SGK.
+ Những sự kiện nào trong bài thể hiện quyền tối
cao của nhà vua ?
+ Nêu những nội dung cơ bản của BL Hồng Đức
- Về học bài, chuẩn bị bài: Trường học thời Hậu
Lê
- Lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS các nhóm thảo luận theo câu hỏi GV đưa ra
+ Nhà Hậu Lê ra đời năm 1428, lấy tên nước là Đại Việt, đóng đô ở Thăng Long + Gọi là Hậu Lê để phân biệt với triều Lê
do Lê Hoàn lập ra
+ Việc quản lý đất nước ngày càng được củng cố và đạt tới đỉnh cao vào đời vua Lê Thánh Tông
- HS trả lời cá nhân
- HS cả lớp nhận xét
- 3 HS đọc
- HS trả lời
- HS cả lớp
TOÁN: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Cñng cè vµ h×nh thµnh kÜ n¨ng rót gän ph©n sè
- NhËn biÕt tÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n sè
II Chuẩn bị: Các tài liệu liên quan bài dạy – Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hai em lên bảng sửa bài tập số 2 về nhà
- Nhận xét ghi điểm HS
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1: Gọi 1 em nêu đề nội dung đề bài
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi hai em lên bảng sửa bài
- GV nhận xét bài HS
- Hai HS sửa bài trên bảng
- Lớp nhận xét bài bạn
- Lắng nghe
1/ Một em đọc thành tiếng đề bài
- Lớp làm vào vở Hai HS sửa bài trên bảng
2
1 14
14 :
: 28
14 28
2
1 25
25 :
: 50
25 50
Trang 10Bài 2: Gọi một em nờu yờu cầu đề bài
- Yờu cầu lớp làm vào vở
- Gọi một em lờn bảng làm bài
- Gọi em khỏc nhận xột bài bạn
- GV nhận xột bài làm HS
Bài 3: (HSKG)
- Gọi một em đọc đề bài
- Yờu cầu lớp làm vào vở
- Gọi một em lờn bảng làm bài
- GV nhận xột bài làm HS
Bài 4: Gọi 1 em nờu đề bài.
+ GV viết bài mẫu lờn bảng để hướng dẫn HS
cỏch thực hiện dạng bài tập mới :
7 5 3
5 3 2
X X
X X
- Yờu cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi hai em lờn bảng làm bài
- GV nhận xột bài HS
3 Củng cố - Dặn dũ:
+ Hóy nờu cỏch rỳt gọn phõn số?
- Dặn về nhà học bài và làm bài
- HS khỏc nhận xột bài bạn
2/ Một em đọc thành tiếng
+ HS tự làm bài Một em lờn bảng
- Những phõn số bằng phõn số là :
3 2
và phõn số
30
20
12 8
- Em khỏc nhận xột bài bạn
3/ Một em đọc thành tiếng
+ HS tự làm bài vào vở
- Một em lờn bảng làm bài
- Những phõn số bằng phõn số là :
100
25
20 5
- Những phõn số khụng bằng phõn số là
100 25
: và
32
8 150 50
4/ 1HS đọc yờu cầu BT
+ Quan sỏt và lắng nghe GV hướng dẫn + HS tự làm bài vào vở
11
5 7 8 11
5 7
X X
X X
3
2 5 3 19
5 2
X X
X X
- Một em lờn bảng làm bài
- Lớp nhận xột, chữa bài
- Về học bài và làm lại cỏc bài tập cũn lại
CHÍNH TẢ: CHUYỆN CỔ TÍCH VỀ LOÀI NGƯỜI
I Mục tiờu:
- KN: Nhớ – viết lại đúng chính tả, trình bày được đúng 4 khổ thơ 5 chữ trong bài Chuyện cổ tích
về loài người
- KT: Làm đúng bài tập 3 (kết hợp đọc bài văn sau khi đã hoàn chỉnh)
- TĐ: Biết ơn và kính trọng những người sinh ra và dạy rỗ mình nên người
II Đồ dựng dạy học: Một số tờ phiếu viết nội dung bài tập 2, BT3.
III Hoạt động trờn lớp:
1 KTBC: Gọi 1 HS lờn đọc cho 3 HS viết bảng
lớp Cả lớp viết vào vở nhỏp
+ chuyền búng, trung phong, tuốt lỳa, cuộc
chơi, luộc khoai, sỏng suốt,
- Nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn viết chớnh tả:
* Trao đỏi về nội dung đoạn văn :
- Gọi HS đọc khổ thơ
- Hỏi: Khổ thơ núi lờn điều gỡ?
- HS thực hiện theo yờu cầu
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm + Núi về chuyện cổ tớch loài người trời sinh ra