Bài mới: a Giới thiệu bài: b Các hoạt động: Bài tập 1: dòng1, 2 Củng cố về kĩ thuật tính cộng, trừ đặt tính, thực hiện phép tính GV chốt lại lời giải đúng Bài tập 2: Khi chữa bài, yêu cầ[r]
Trang 1TUẦN 31
Thứ hai ngày 16 tháng 04 năm 2012
TẬP ĐỌC: ĂNG - CO VÁT
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rãi, biểu lộ tình cảm kính phục
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ăng - co Vát, một cơng trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam - pu - chia (trả lời các CH trong SGK)
- Giáo dục HS yêu thiên nhiên, yêu các cảnh đẹp và kính phục tài năng của con người
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc.
- Tranh ảnh minh hoạ chụp đền Ăng - co - vát (phĩng to nếu cĩ)
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC: Gọi 3 HS tiếp nối bài "Dịng sơng mặc
áo" và trả lời câu hỏi về nội dung bài.
- Nhận xét và cho điểm HS
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu:
* Luyện đọc:
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài (3
lượt HS đọc) GV sửa lỗi phát âm
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi một, hai HS đọc lại cả bài
- GV đọc mẫu
* Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn, trao đổi và TLCH
+ Ăng-co-vát được xây dựng ở đâu và từ bao
giờ?
+ Khu đền chính đồ sộ như thế nào?
+Khu đền chính được xây dựng kì cơng như thế
nào?
+Phong cảnh khu đền lúc hồng hơn cĩ gì đẹp?
- Ghi nội dung chính của bài
- Gọi HS nhắc lại
* Đọc diễn cảm:
- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc mỗi em đọc 1
đoạn của bài
- HS cả lớp theo dõi để tìm ra cách đọc hay
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc
- Yêu cầu HS luyện đọc.
- Ba em lên bảng đọc và trả lời nội dung bài
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- 3 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự
- 1 HS đọc thành tiếng
+ 2 HS luyện đọc
+ Luyện đọc các tiếng : Ăng - co - vát ; Cam - pu -
chia
- Luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
+ Ăng - co - vát được xây dựng ở đất nước Cam -
pu - chia từ thế kỉ XII
+ Khu đền chính gồm ba tầng với những ngọn tháp lớn, ba tầng hành lang dài gần 1500 mét Có
398 gian phòng
+ Khu đền chính được kiến trúc với những cây tháp lớn được dựng bằng đá ong và được bọc ngoài bằng đá nhẵn
+ Ánh sáng chiếu soi vào bóng tối của đền ; những ngọn tháp cao vút lấp loáng giữa những
chùm lá thốt nốt xoà tán tròn
+ Miêu tả vẻ đẹp huy hoàng của đền Ăng-co-vát khi hoàng hôn
- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn
Trang 2- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm cả bài
- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài
- Nhận xét và cho điểm học sinh
3 Củng cố – dặn dò:
- Hỏi: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- N.xét tiết học Về ø học bài và chuẩn bị bài
sau
- Rèn đọc từ, cụm từ, câu khó theo hướng dẫn của giáo viên
- HS luyện đọc theo cặp
- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm
- 3 HS thi đọc cả bài
- HS phát biểu
- HS cả lớp
TỐN: THỰC HÀNH (tt)
I Mục tiêu:
- Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào hình vẽ
II Chuẩn bị: - Thước thẳng cĩ vạch chia xăng - ti mét (dùng cho mỗi HS).
- Giấy hoặc vở để vẽ đoạn thẳng "thu nhỏ" trên đĩ; Thước dây cuộn
III Lên lớp:
1.Bài cũ: Gọi HS chưa bài tiết trước
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
1 Giới thiệu bài tập 1:
- Gọi HS đọc bài tập
- GV gợi ý HS :
+ Độ dài thật khoảng cách (đoạn AB) trên sân
trường dài mấy mét?
+ Đề bài yêu cầu ta làm gì?
+ Ta phải tính theo đơn vị nào?
- Hướng dẫn HS ghi bài giải như SGK
b) Thực hành:
* Bài 1:
- Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Hướng dẫn HS tự tính độ dài thu nhỏ rồi vẽ vào
vở
- Nhận xét bài làm học sinh
*Bài 2: HSKG
- Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- H.dẫn HS tự tính độ dài thu nhỏ rồi vẽ vào vơ.û
- Nhận xét bài làm học sinh
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học bài và làm bài
- 2HS lên thực hiện, lớp nhận xét + Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- HS quan sát bản đồ và trao đổi trong bàn thực hành đọc nhẩm tỉ lệ
+ Dài 20m
+ Vẽ đoạn thẳng AB đó trên bản đồ theo
tỉ lệ 1:400 + Tính theo đơn vị xăng - ti - mét
+ 1HS nêu bài giải
1/ 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- 2HS lên thực hành đo chiều dài bảng đen và đọc kết quả (3 mét)
- HS tính và vẽ thu nhỏ vào vở
- Nhận xét bài bạn
2/ 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- HS tính và vẽ thu nhỏ vào vở
+ Nhận xét bài bạn
- Học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
Trang 3KỂ CHUYỆN: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I Mục tiêu:
- Chọn được câu chuyện đã tham gia (hoặc chứng kiến) nói về một cuộc du lịch hay cắm trại, đi chơi
xa, …
- Biết sắp xếp các sự việc theo trình tự hợp lí để kể lại rõ ràng; biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
* HS khá, giỏi: GV có thể yêu cầu HS kể về một lần di thăm họ hàng hoặc đi chơi cùng người thân
trong gia đình
* KNS: - Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng; Tự nhận thức, đánh giá.
- Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn; Làm chủ bản thân: đảm nhận trách nhiệm
II Đồ dùng dạy học: Đề bài viết sẵn trên bảng lớp.
- HS sưu tầm các truyện có nội dung nói về những việc đã chứng kiến hoặc đã tham gia về du
lịch thám hiểm
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC: Gọi 3 HS kể lại những điều đã nghe, đã
đọc về chủ điểm: Du lịch - Thám hiểm
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn kể chuyện:
* Tìm hiểu đề bài:
- Gọi HS đọc đề bài
- GV phân tích đề bàiø
- Mời 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 gợi ý trong SGK
- Y.cầu HS suy nghĩ, nói nhân vật em chọn kể
- Gọi HS đọc lại gợi ý dàn bài kể chuyện
* Kể trong nhóm:
- HS thực hành kể trong nhóm đôi
GV đi hướng dẫn những HS gặp khó khăn
* Kể trước lớp:
- Tổ chức cho HS thi kể
- Nhận xét, bình chọn bạn có câu chuyện hay
nhất, bạn kể hấp dẫn nhất
- Cho điểm HS kể tốt
3 Củng cố – dặn dò: Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà kể lại chuyện mà em nghe các
bạn kể cho người thân nghe
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- 2 HS đọc thành tiếng
- Lắng nghe
- Tiếp nối nhau đọc
- Suy nghĩ và nói nhân vật em chọn kể
- 1 HS đọc thành tiếng
- 2 HS ngồi cùng bàn kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa truyện
- 5 đến 7 HS thi kể và trao đổi về ý nghĩa truyện
- HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đã nêu
- Nghe thực hiện
BUỔI CHIỀU:
LUYỆN VIẾT: LUYỆN VIẾT THEO CHỦ ĐỀ I.MỤC TIÊU:
- Học sinh luyện viết thơ
- Luyện viết giống chữ bài mẫu; đọc, ngẫm nghĩ và ghi nhớ nội dung tri thức trong bài viết
- Rèn tính cẩn thận, ý thức “Giữ vở sạch –viết chữ đẹp” cho học sinh
II CHUẨN BỊ: Vở luyện viết.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 41.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn luyện viết:
- Gọi HS đọc bài viết trong vở luyện viết
- GV hướng dẫn HS viết
+ Viết đúng độ cao các con chữ
+ Viết đúng khoảng cách giữa con chữ, tiếng
+ Trình bày bài viết đúng mẫu; viết theo hai kiểu:
đứng thanh đậm và nghiêng thanh đậm
+ Viết chữ ngay ngắn, đều, đẹp
- GV cho HS viết bài theo mẫu
- GV kiểm tra bài viết một số em,nhận xét
- GV cho HS đọc lại bài viết, hỏi để HS ghi nhớ
nội dung tri thức, thơng tin trong bài
3.Củng cố,dặn dị:
- Khen những HS viết đẹp
- GDHS lịng tự hào, yêu quý và biết bảo vệ, giữ
gìn di sản Huế
- Dặn HS về luyện viết ở nhà
- HS đọc bài, theo dõi
- HS nghe, theo dõi nắm kĩ thuật viết và cách trình bày
- HS viết bài trong vở LV
- Theo dõi
- HS đọc lại bài, tìm hiểu về thơng tin trong bài viết
- HS lắng nghe
Tiếng việt: ƠNCHỦ ĐIỂM: KHÁM PHÁ THẾ GIỚI (Tiết 1 – T31) I/ Mục tiêu:
- HS đọc lưu lốt, rành mạch bài Quê ngoại, hiểu ND chuyện và làm được BT2
- Biết đặt câu cảm phù hợp với tình huống BT3
II/ Các hoạt động dạy học:
1 Hướng dẫn học sinh đọc bài:
- Cho HS đọc bài: Quê ngoại
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc từng khổ
thơ trước lớp GV theo dõi sửa sai lỗi phát
âm
- Giúp HS tìm hiểu nghĩa các từ khó
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi 3 HS đọc lại toàn bài
- Hướng dẫn HS thi đọc diễn cảm
- Mỗi nhĩm 5 em
- Gv nhận xét nhĩm đọc hay
- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung truyện
2 Hướng dẫn HS làm BT:
Bài 1:
Hướng dẫn rồi cho HS tự làm bài bằng cách
đánh dấu X vào ơ trống trước ý trả lời đúng
nhất
- Gọi HS nêu kết quả bài làm
- GV nhận xét, chấm chữa bài
- HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ
- Lớp đọc thầm
- HS cùng tìm hiểu nghĩa từ khĩ
- Luyện đọc theo cặp
- 3 HS đọc thành tiếng, HS cả lớp theo dõi
- Lớp nhận xét cách đọc của bạn
- Các nhĩm tự đọc theo nhĩm
- Các nhĩm thi đọc diễn cảm
- HS nhận xét nhĩm đọc hay
- HS nêu nội dung truyện, lớp nhận xét bổ sung
1/ HS đọc thầm đọc yêu cầu rồi tự làm vào vở
- Vài HS nêu kết quả, lớp nhận xét sửa bài
- Đáp án: a) trong những ngày hè
b) Chanh, khế, cỏ, lúa
c) Nắng, tiếng chim, dịng sơng, giọt sương, hương hoa cỏ
d) Nhờ cả thị giác, thính giác, xúc giác và khứu giác e) Nắng chiều cĩ màu vàng ĩng ả như màu ngọn cây chanh
Trang 5Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu.
- H.dẫn HS đọc kĩ đoạn văn để các trạng ngữ
- Cho HS thực hiện vào vở, gọi 1HS lên bảng
- Nhận xét, chấm chữa bài
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS thực hiện vào vở, gọi 1HS lên bảng
- Nhận xét, chấm chữa bài
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
g) Giống như ngọn cây chanh
2/ HS nêu yêu cầu, lớp đọc thầm các tình huống
- 1HS lên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét sửa bài + Chính nhờ lớp thịt này
+ Ngay cả khi nhảy từ trên cao xuống 3/ HS nêu yêu cầu, lớp đọc thầm
- 1HS lên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét sửa bài + Ở quê ngoại, nắng chiều óng ả vàng ngọn chanh + Trên cành khế, tiếng chim lích chích trong lá
- Nghe thực hiện ở nhà
TOÁN: ÔN LUYỆN (Tiết 1 – T31) I.Mục tiêu:
- Biết đọc, viết số, so sánh số tự nhiên
- Biết giá trị của chữ số trong số, củng cố về hàng, lớp
II.Hoạt động trên lớp:
1) Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS tự làm bài
- Nhận xét và cho điểm HS, chữa bài
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS tự làm bài
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
Bài 3: Cho HS đọc yêu cầu
- GV cho HS tự làm bài
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- H.dẫn HS phân tích và tóm tắt
- Cho HS tự làm bài
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
Bài 5:Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS tự làm bài
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
4.Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
1/ 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
2/ HS lên bảng nối Lớp làm vào vở
Củng cố về giá trị của chữ số trong số, về hàng, lớp
- Lớp nhận xét chữa bài
3/ 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở Chữa bài
a) Từ bé đến lớn là: 3475; 5347; 5473; 7435
b) Từ lớn đến bé là: 7435; 5473; 5347; 3475
4/ HS đọc đề, phan tích và tóm tắt rồi giải
- Cả lớp làm bài vào vở Chữa bài
Số bé nhất là: 4026 5/ HS đọc đề
- Cả lớp làm bài vào vở Chữa bài
Số cần tìm là: 1111110
- Nghe thực hiện ở nhà
Thứ ba ngày 17 tháng 04 năm 2012
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: THÊM TRẠNG NGỮ CHO CÂU
I Mục tiêu:
- Hiểu được thế nào là trạng ngữ (ND Ghi nhớ)
- Nhận diện được đặt được trạng ngữ trong câu (BT1, mục III), bước đầu viết được đoạn văn ngắn trong
đó có ít nhất 1 câu có sử dụng trạng ngữ (BT2)
* HS khá, giỏi: viết được đoạn văn có ít nhất 2 câu dùng trạng ngữ (BT2)
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết nội dung ở BT 1(phần nhận xét).
41205 Bốn mươi mốt nghìn hai trăm linh năm
36031 Ba mươi sáu nghìn không trăm ba mươi mốt
Trang 6III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC: Gọi HS kiểm tra BT 3 tiết trước.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn nhận xét:
Bài 1, 2, 3: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở
- Gọi HS phát biểu
+ Hai câu cĩ gì khác nhau?
+ Em hãy đặt câu hỏi cho phần in nghiêng
+ Theo em phần in nghiêng trong câu trên cĩ tác
dụng gì?
c) Ghi nhớ:
- Gọi 2 - 3 HS đọc nội dung ghi nhớ trong SGK
- Yêu cầu HS học thuộc lịng phần ghi nhớ
d Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm vào vở
- Mời 2 HS đại diện lên bảng làm vào 2 bảng phụ
- Nhận xét, kết luận các ý đúng
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV gợi ý HS viết đoạn văn (Nĩi về một lần đi
chơi xa, mà trong đĩ cĩ ít nhất 1 câu cĩ trạng
ngữ)
- Nhận xét tuyên dương ghi điểm những HS cĩ
đoạn văn viết tốt
3 Củng cố – dặn dị:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết cho hồn chỉnh đoạn văn và
chuẩn bị bài sau
- HS thực hiện, lớp nhận xét
- Lắng nghe
- 3 HS tiếp nối đọc thành tiếng
- Hoạt động cá nhân
+ Tiếp nối nhau phát biểu trước lớp:
- Ở câu b cĩ thêm một bộ phận đứng trước câu (được in nghiêng)
+ Nêu nguyên nhân xảy ra sự việc nĩi ở chủ ngữ
và vị ngữ
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- 3 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- Thi đua đọc thuộc lịng phần ghi nhớ SGK
1/ 1 HS đọc thành tiếng
- Hoạt động cá nhân
- 2 HS lên bảng dùng viết dạ gạch chân dưới bộ phận trạng ngữ cĩ rong mỗi câu
+ Tiếp nối nhau phát biểu trước lớp:
- Nhận xét câu trả lời của bạn
2/ 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- Thảo luận trong bàn, suy nghĩ viết đoạn văn
- Tiếp nối đọc đoạn văn trước lớp:
- Nhận xét bổ sung bình chọn bạn cĩ đoạn văn viết đúng chủ đề và viết hay nhất
- HS cả lớp
LỊCH SỬ: NHÀ NGUYỄN THÀNH LẬP I.Mục tiêu:
- Nắm được đơi nét về sư ï thành lập nhà Nguyễn:
+ Sau khi Quang Trung qua đời, triều đại Tây Sơn suy yếu dần Lợi dụng thời cơ đĩ Nguyễn Aùnh đã huy động lực lượng tấn cơng nhà Tay Sơn Năm 1802, triều Tây Sơn bị lật đổ Nguyễn Aùnh lên ngơi hồng đế, lấy niên hiệu là Gia Long, định đơ ở Phú Xuân (Huế)
- Nêu một số chính sách cụ thể của các vua nhà Nguyễn để củng cố sự thống trị:
+ Các vua nhà Nguyễn khơng đặt ngơi hồng hậu, bỏ chức tể tướng, tự mình điều hành mọi việc hệ trọng trong nước
+ Tăng cường lực lượng quân đội (với nhiều thứ quân, các nơi đều cĩ thành trì vững chắc….)
+ Ban hành bộ luật Giá Long nhằm bảo vệ quyền hành tuyệt đối của nhà vua, trừng trị tàn bạo kẻ chống đối
II.Chuẩn bị: Một số điều luật của Bộ luật Gia Long (nĩi về sự tập trung quyền hành và những hình
phạt đối với mọi hành động phản kháng nhà Nguyễn)
III.Hoạt động trên lớp:
Trang 71.KTBC: Em hãy kể lại những chính sách về kinh tế,văn
hĩa,GD của vua Quang Trung?
+ Vì sao vua Quang Trung ban hành các chính sách về
kinh tế và văn hĩa?
- GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Phát triển bài:
*Hoạt động cả lớp:
GV phát PHT cho HS và cho HS thảo luận theo câu hỏi
cĩ ghi trong PHT:
- Nhà Nguyễn ra đời trong hồn cảnh nào?
Sau khi HS thảo luận và trả lời câu hỏi ; GV đi đến kết
luận: Sau khi vua Quang Trung mất, lợi dụng bối cảnh
triều đình đang suy yếu, Nguyễn Aùnh đã đem quân tấn
cơng,lật đổ nhà Tây Sơn
+ Sau khi lên ngơi hồng đế, Nguyễn Aùnh lấy niên
hiệu là gì? Đặt kinh đơ ở đâu? Từ năm 1802- 1858 triều
Nguyễn trải qua các đời vua nào?
*Hoạt động nhĩm:
- GV yêu cầu các nhĩm đọc SGK và cung cấp cho các
em một số điểm trong Bộ luật Gia Long
+ Những sự kiện nào chứng tỏ các vua nhà Nguyễn
khơng muốn chia sẻ quyền hành cho bất cứ ai?
+ Quân đội nhà Nguyễn được tổ chức như thế nào?
+ Bộ luật Gia Long được ban hành với những điều lệ
như thế nào?
+Theo em, với cách thống trị của các vua thời Nguyễn
cuộc sống của nhân dân ta như thế nào?
- GV cho các nhĩm cử người báo cáo kết quả
- GV kết luận:
3 Củng cố- Dặn dị:
- GV cho HS đọc phần bài học
- Về nhà học bài và xem trước bài: “Kinh thành Huế”
- HS hỏi đáp nhau
- HS khác nhận xét
- Lắng nghe
- HS thảo luận và trả lời
- HS khác nhận xét
- HS đọc SGK và thảo luận
- HS cử người báo cáo kết quả
- Cả lớp theo dõi và bổ sung
- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS đọc lớp theo dõi
- HS cả lớp
TỐN: ƠN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu:
- Đọc, viết được số tự nhiên trong hệ thập phân
- Nắm được hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đĩ trong một số cụ thể
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nĩ
II Chuẩn bị: Bảng phụ kẻ sẵn theo mẫu BT1.
III Lên lớp:
1 Bài cũ: Gọi 1 HS lên bảng làm lại BT4.
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- 1 HS lên bảng làm bài vẽ
- Nhận xét bài bạn
- Lắng nghe
Trang 8b) Thực hành:
*Bài 1: Yêu cầu học sinh nêu đề bài.
- GV hướng dẫn học sinh làm mẫu 1 bài
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở
- Nhận xét bài làm học sinh
* Bài 2: HSKG
- Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện vào vở
- GV gọi 3 HS lên bảng viết các số thành tổng
- Nhận xét bài làm học sinh
* Bài 3a: Yêu cầu học sinh nêu đề bài.
- Yêu cầu HS tự thực hiện vào vở
- GV gọi HS đọc kết quả
- Nhận xét bài làm học sinh
* Bài 4: Cho HS làm miệng
* Bài 5: HSKG
- Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện vào vở
- GV gọi HS đọc kết quả
- Nhận xét bài làm học sinh
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học, về nhà học bài và làm bài
1/ 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
+ HS cả lớp cùng làm chung một bài
- HS ở lớp làm vào vở
+ Tiếp nối nhau đọc số:
- Nhận xét bài bạn
2/ 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- HS ở lớp làm vào vở
- 3 HS lên bảng viết:
5794 = 5000 + 700 + 90 + 4 + Nhận xét bài bạn
3/ 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- HS ở lớp làm vào vở
- Tiếp nối nhau đọc kết quả
- Nhận xét bài bạn
4/ HS nêu, lớp nhận xét sửa bài
5/ 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- HS ở lớp làm vào vở
- HS nối tiếp đọc kết quả
- Nhận xét bài bạn
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
CHÍNH TẢ: (Nghe - viết) NGHE LỜI CHIM NĨI
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng CT; biết trình bày các dịng thơ, khổ thơ theo 5 chữ
- Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a/b hoặc (3) a/b
* GDBVMT: Giáo dục các em cĩ ý thức yêu quý, bảo vệ mơi trường thiên nhiên và cuộc sống của con
người
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a hoặc 2b; BT3a, 3b.
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC: Mời 1 HS đọc cho các bạn viết các
tiếng cĩ nghĩa bắt đầu bằng âm r / d và gi
- GV nhận xét ghi điểm từng HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn viết chính tả:
- Gọi 2 HS đọc đoạn thơ
+ Đoạn thơ này nĩi lên điều gì?
- Yêu cầu các HS tìm các từ khĩ, đễ lẫn khi viết
chính tả và luyện viết
+ GV yêu cầu HS gấp sách giáo khoa lắng nghe
- 2HS lên bảng viết
- HS ở lớp viết vào giấy nháp
- Nhận xét các từ bạn viết trên bảng
- Lắng nghe
- 2HS đọc đoạn trong bài viết, lớp đọc thầm
+ Bầy chim nĩi về những cảnh đẹp, những đổi thay của đất nước
- HS viết vào giấy nháp các tiếng khĩ dễ lần trong
bài như: lắng nghe, nối mùa, ngỡ ngàng, thanh
khiết, thiết tha,
Trang 9GV đọc để viết vào vở đoạn thơ trong bài "Nghe
lời chim nĩi ".
- GVđọc lại để HS sốt lỗi tự bắt lỗi.
* Chấm, chữa bài.
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
.* Bài tập 3: Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- GV treo bảng phụ, mời 4 HS lên bảng thi làm
bài
+ Gọi HS đọc lại đoạn văn sau khi hồn chỉnh
- GV nhận xét ghi điểm từng HS
3 Củng cố – dặn dị:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm được và
chuẩn bị bài sau
- Nghe và viết bài vào vở
- Từng cặp sốt lỗi cho nhau và ghi số lỗi ra ngồi lề
- 2 HS đọc đề thành tiếng, lớp đọc thầm
- 4 HS lên bảng làm, HS ở lớp làm vào vở
- Đọc lại đoạn văn hồn chỉnh
- Nhận xét bài bạn
- HS cả lớp
Thứ tư ngày 18 tháng 04 năm 2012
TẬP ĐỌC: CON CHUỒN CHUỒN NƯỚC
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn và cảnh đẹp của quê hương (trả lời được các CH trong SGK)
- Giáo dục HS yêu thiên nhiên, yêu các cảnh đẹp, yêu đất nước Việt Nam
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc.
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC: Gọi 3 HS tiếp nối đọc 3 trong bài "Ăng
- co vát" và trả lời câu hỏi về nội dung bài.
- Nhận xét và cho điểm từng HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc:
- Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài (3
lượt HS đọc) GV sửa lỗi phát âm
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi một, hai HS đọc lại cả bài
- GV đọc mẫu
* Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trao đổi và TLCH
+Chú chuồn chuồn nước được miêu tả bằøng
những hình ảnh so sánh nào?
+ Em thích nhất hình ảnh so sánh nào?
+ Cách miêu tả chú chuồn chuồn nước bay có gì
hay?
- HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- HS tiếp nối nhau đọc theo trình tự:
- 1HS đọc thành tiếng
- Luyện đọc theo cặp
- 2 HS đọc cả bài
- Lắng nghe
- HS lần lượt đọc từng đoạn, trao đổi theo cặp và trả lời câu hỏi
+ Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng, hai con mắt long lanh như thuỷ tinh còn đáng phân vân
+ HS phát biểu theo ý thích
+ Đây là hình ảnh miêu tả rất thực tế về cách
Trang 10+Tình yêu quê hương đất nước của tác giả được
thể hiện qua những câu văn nào?
+ Nội dung bài thơ nói lên điều gì?
* Đọc diễn cảm:
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn của bài
+ Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- Yêu cầu HS đọc từng khổ
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét và cho điểm từng HS
3 Củng cố – dặn dò:
- N.xét tiết học, về học bài và chuẩn bị bài sau
bay lên rất bất ngờ, về phong cảnh làng quê + Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng; luỹ tre xanh rì rào trong gió, là trời xanh trong và cao vút
+ Bài văn miêu tả vẻ đẹp của chú chuồn chuồn nước
- 2 HS tiếp nối nhau đọc
- Cả lớp theo dõi tìm cách đọc
- HS luyện đọc trong nhóm 2 HS
- Thi đọc từng khổ theo hình thức tiếp nối
- 2 đến 3 HS thi đọc diễn cảm cả bài
- Lớp nhận xét bình chọn
- Nghe thực hiện
KHOA HỌC: TRAO ĐỔI CHẤT Ở THỰC VẬT I/ Mục tiêu:
- Trình bày được trao đổi chất của thực vật với mơi trường: thực vật thường xuyên phải lấy mơi trường các chất khống, khí các-bơ-níc, khí ơ-xi và thải ra hơi nước, khí ơ-xi, chất khống khác
- Thể hiện sự trao đổi chất giữa thực vật với mơi trường bằng sơ đồ
II/ Đồ dùng dạy- học: Sơ đồ sự trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật.
III/ Hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra: Mơ tả quá trình hơ hấp và quang hợp
ở thực vật?
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Trong quá trình sống thực vật
lấy gì và thải ra mơi trường những gì?
- Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ trang 120,
121 SGK và trả lời câu hỏi
1) Quá trình quang hợp chỉ diễn ra trong điều
kiệnnào?
2) Bộ phận nào của cây chủ yếu thực hiện quá
trình quang hợp?
3) Trong quá trình quang hợp, thực vật hút khí gì
và thải ra khí gì?
4) Quá trình hơ hấp diễn ra khi nào?
- Gọi HS trình bày
- Theo dõi nhận xét khen ngợi HS hiểu bài trình
bày mạch lạc, khoa học
* GVKL:
* Hoạt động 2: Ứng dụng nhu cầu về khơng khí
trong trồng trọt
+ Thực vật ăn gì để sống?
+ Nhờ đâu mà thực vật thực hiện được việc ăn để
- HS trình bày, lớp nhận xét
- Quan sát trả lời:
- Câu trả lời đúng là:
1) Quá trình quang hợp chỉ diễn ra khi có ánh sáng Mặt trời
2) Bộ phận lá của cây là bộ phận chủ yếu thực hiện quá trình quang hợp
3) Trong quá trình quang hợp, thực vật hút khí Các-bô-níc và thải ra khí ô-xi?
4) Quá trình hô hấp diễn ra trong suốt cả ngày và đêm
- 2 HS lên bảng vừa chỉ vào từng tranh minh hoạ vừa thuyết trình về quá trình quang hợp và quá trình hô hấp của cây