* GD BV môi trường: sự thích nghi và cải tạo môi trường của con người trồng trọt trên đất dốc, khai thác khoáng sản, rừng , sức nước II- Chuaån bò: - Giáo viên: hình trong SGK, bản đồ đị[r]
Trang 1
TUẦN 4 Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012 ĐẠO ĐỨC(4 )
VƯỢT KHÓ TRONG HỌC TẬP (tiết 2) I-Mục tiêu:
1 - Kiến thức: Biết được vượt khó trong họctập giúp em học tập mau tiến bộ
2- Kĩ năng: Nêu được ví dụ về sự vượt khó trong học tập Có ý thức vượt khó vươn lên trong học tập 3- Giáo dục HS yêu mến và noi theo tấm gương HS nghèo vượt khó
* TKK: Đọc phần ghi nhớ
* Điều chỉnh GT : Dùng 2 phương án : tán thành và khơng tán thành (bỏ phương án phân vân)
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK
- Học sinh: -SGK Đạo đức 4
III – Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Bài cũ: Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
- Nhận xét
2- Bài mới
a-Giới thiệu bài ( trực tiếp).
b- Hoạt động 1: Xử lý tình huống
- Đưa ra tình huống: khi gặp bài toán khó, em
sẽ làm gì?
a) Nhờ bạn giảng hộ bài
b) Chép bài giải của bạn
c) Để lại chờ cô giáo chữa
* Kết luận
* Liên hệ TT
*Hoạt động 2: Hoạt động cá nhân
“ Trò chơi phóng viên”
Cách chơi :Gọi một số HS đóng vai phóng
viên và phỏng vấn các bạn trong lớp theo các
câu hỏi trong bài tập 3- SGK/10
+Tình hình vệ sinh của lớp em, trường em
+Nội dung sinh hoạt của lớp em, chi đội em
+Những hoạt động em muốn được tham gia,
những công việc em muốn được nhận làm
+Địa điểm em muốn được đi tham quan, du
lịch
+Dự định của em trong hè này
+Bạn giới thiệu một bài hát, bài thơ mà bạn ưa
thích
* Kết luận:
- 2 HS thực hiện
- HS xử lí tình huống a) Nhờ bạn giảng hộ bài
- HS tự liên hệ bản thân
- HS tham gia chơi
+Bạn giới thiệu một bài hát, bài thơ mà bạn ưa thích
+ Người mà bạn yêu quý nhất là ai?
+ Sở thích của bạn hiện nay là gì?
+ Điều bạn quan tâm nhất hiện nay là gì?
Trang 2
2
Mỗi người đều có quyền có những suy nghĩ
riêng mà có quyền bày tỏ ý kiến của mình
* Hoạt động 3:
-YC HS trình bày các bài viết, tranh vẽ (Bài
tập 4- SGK/10)
- Kết luận chung:
+Trẻ em có quyền có ý kiến và trình bày ý
kiến về những vấn đề có liên quan đến trẻ em
+Ý kiến của trẻ em cần được tôn trọng Tuy
nhiên không phải ý kiến nào của trẻ em cũng
phải được thực hiện mà chỉ có những ý kiến
phù hợp với điều kiện hoàn cảnh của gia đình,
của đất nước và có lợi cho sự phát triển của trẻ
em
d) Củng cố : Gọi HS đọc ghi nhớ
3- Dặn dò- NX
- Theo dõi
- HS thực hiện
- Theo dõi
- 2 HS nêu
TẬP ĐỌC (7 )
MỘT NGƯỜI CHÍNH TRỰC I- Mục tiêu:
- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài, đọc phân biệt lời, bước đầu đọc diễn cảm một đoạn trong bài
- Hiểu nghĩa một số từ khó trong bài: phò tá, tham tri chính sự,…Hiểu nội dung bài: Ca ngợi sự chính trực, thanh liêm, tấm lòng vì dân vì nước của Tô Hiến Thành – vị quan nổi tiếng cương trực thời xưa
- Giáo dục HS tính ngay thẳng, thật thà
II- Chuẩn bị :
III- Các hoạt động dạy và học
1- Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng đọc bài và trả lời
câu hỏi
- Nhận xét ghi điểm
- 2 HS lên bảng đọc nối tiếp bài Người ăn xin
và TLCH
- HS nhận xét
2- Bài mới:
a) Giới thiệu bài ( Trực tiếp)
b) HD luyện đọc, tìm hiểu bài
* HD luyện đọc
* Kết luận đoạn
- Theo dõi
- 1 HS đọc toàn bài, lớp đọc thầm
- Chia đoạn:3 đoạn
- Đoạn 1:…Lí Cao Tông
- Đoạn 2: …Tô Hiến Thành được
- Đoạn 3: Còn lại -YC HS đọc nối tiếp
* Lần 1: HD luyện phát âm, ngắt nghỉ, giong
đọc
* Lần 2: HD giải nghĩa từ
- HS đọc nối tiếp theo đoạn (2 lần)
- Luyện đọc ch/tr, dấu thanh
- Giải nghĩa từ trong SGK
Trang 3
* YC HS luyện đọc theo cặp
- Đọc mẫu toàn bài
- HS đọc theo cặp
- 1 HS đọc toàn bài
- Theo dõi
* Tìm hiểu bài
- YC HS đọc theo khổ thơ và trả lời câu hỏi
( sau mỗi CH, GV chốt ý , chuyển ý)
1 Trong việc lập ngôi vua, sự chính trực của Tô
Hiến Thành thể hiện như thế nào ?
2 Trong việc tìm người … Thể hiện như nào ?
3 Vì sao nhân dân ca ngợi những người chính
trực như Tô Hiến Thành ?
- HD HS nêu nội dung của bài( như mục I)
- Ghi bảng
- HD HS liên hệ TT
- HS đọc theo đoạn và TLCH
- … không nhận vàng bạc …cứ đi theo di chiếu
… -…cử người tài ba giúp nước chứ không cử người … hầu hạ mình
-…người chính trực bao giờ cũng đặt lợi ích của đất nước lên trên lợi ích riêng …họ làm được nhiều việc tốt cho nhân dân
- HS nêu
- Theo dõi
- HS liên hệ
c) Luyện đọc điễn cảm
- HD giọng đọc toàn bài ( như mục I)
- HS nêu giọng đọc
- Theo dõi
- HS đọc diễn cảm toàn bài ( 3 HS)
- Chọn đoạn đọc mẫu ( đoạn 3 ) - Theo dõi
- Đọc theo cặp
* NX, tuyên dương - Thi đọc diễn cảm kết hợp - NX, bình chọn giọng đọc
d) Củng cố: Gọi HS nêu nội dung của bài
3- Dặn dò- NX
- HS nêu
TOÁN ( 16) SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Bước đầu hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ tự các số tự nhiên
2- Kĩ năng: Làm tốt các bài tập về so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ tự các số tự nhiên
3- Giáo dục:
II- Chuẩn bị:
- Giáo viên: bảng phụ ghi sẵn tia số
- Học sinh: SGK
III- Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Bài cũ: Gọi HS lên bảng chữa bài
- Kiểm tra vở bài tập
- Nhận xét, ghi điểm
- 2 HS lên bảng làm bài tập
- HS nhận xét
2- Bài mới:
Trang 4
4
a) Giới thiệu bài
b) HD HS so sánh hai số tự nhiên
- Nêu các cặp số tự nhiên ( như SGK)
- YC HS so sánh trong mỗi cặp số số nào bé
hơn
- NX, chốt
c) HD cách so sánh hai số tự nhiên bất kì
- YC HS so sánh hai số 100 và 99
- HD HS nêu nhận xét về các chữ số của số 100
và 99
- HD HS nêu cách so sánh hai số tự nhiên
- NH, kết luận
- Viết các cặp số lên bảng ( như sgk), yêu cầu
HS so sánh
- NX, kết luận
d) So sánh hai số trong dãy số tự nhiên và
trên tia số
- Yêu cầu HS nêu dãy số tự nhiên
- YC so sánh 5 & 7 ( 5<7; 7 > 5)
Trong dãy số tự nhiên số đứng trước bé hơn
hay lớn hơn số đứng sau?
-Yêu cầu HS vẽ tia số biểu diễn các số tự nhiên
-Gọi 1 HS lên bảng vẽ và cả lớp tập vẽ vào
giấy nháp
- Yêu cầu HS so sánh 4 & 10
-Trên tia số 4 và 10 số nào gần gốc 0 hơn ? Số
nào xa gốc 0 hơn -Số gần góc 0 hơn là số lớn
hơn hay bé hơn
-Số xa gốc 0 hơn là số lớn hơn hay bé hơn ?
e)Xếp thứ tự các số tự nhiên
-Ghi lên bảng … 7698 , 7968 , 7896 , 7869 và
yêu cầu xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến
lớn
-Số nào là số lớn nhất trong các số trên?
-Số nào là số bé nhất trong các số trên ?
- Theo dõi
- HS theo dõi
- 100 lớn hơn 89, 89 bé hơn 100 ( làm tương tự với các cặp số khác)
- HS nhận xét
- 100> 99
- Số 100 có 3 chữ số, số 99 có 2 chữ số
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn ( và ngược lại)
- HS so sánh và nêu cách so sánh 123< 456, 7891> 7578,…
- HS nêu: 0, 1,2,3,4,5,6,7 ,………
5<7; 7 > 5
- Số đứng trước bé hơn số đứng sau và ngược lại
- HS thực hiện -1 HS lên bảng vẽ và cả lớp tập vẽ vào giấy nháp
4<10 ; 10 >4
- HS nêu
- HS thực hiện 7689 , 7869 , 7896, 7968
- HS nêu
- HS nêu
c)Luyện tập
Bài 1 : Gọi HS nêu YC bài tập
- YC HS làm bài
- Nhận xét, chốt bài
- 1 HS nêu YC bài tập
- Lớp đọc thầm -1 HS lên bảng làm bài 1234> 999; 92 501> 92410;…
- NX bài
Trang 5
Bài 2/
- YC HS làm bài
* Thu bài chấm, chữa
- Nhận xét, chốt bài
- 1 HS đọc, nêu YC bài tập
- Lớp đọc thầm
- Lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng làm bài, giải thích cách làm
a) 8 136, 8 310, 8 361 c) 63 841; 64 813 ; 64 831
- NX bài
Bài 3/
- YC HS làm bài
-* Thu bài chấm, chữa
- Nhận xét, chốt bài
- 1 HS nêu YC bài tập
- Lớp đọc thầm
- Lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng làm bài, giải thích cách làm
a) 1984; 1978; 1952; 1942
- NX bài
c) Củng cố: YC HS nêu cách so sánh các số tự
nhiên
3- Dặn dò- NX
- 2 HS nêu
KHOA HỌC (7) TẠI SAO CẦN ĂN PHỐI HỢP NHIỀU LOẠI THỨC ĂN ?
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Biết phân loại thức ăn theo nhóm chất dinh dưỡng, biết được để có sức khoẻ tốt phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên đổi món
2- Kĩ năng: Chỉ vào bảng tháp dinh dưỡng cân đối và nói: cần ăn đủ nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột đường, nhóm chứ nhiều vi-ta-min và chất khoáng, ăn vừa phải nhóm thức ăn chứa nhiếu đạm, ăn có mức độ nhóm thức ăn chứa nhiếu chất béo, ăn ít đường, hạn chế muối
3- Giáo dục: GD HS ăn uống hợp lí
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Hình trong SGK
- HS : SGK
III- Các hoạt động dạy – học:
1.Bài cũ: Gọi HS lên bảng TLCH tiết 6
*Nhận xét
- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi trong SGK
2- Bài mới:
a) Giới thiệu bài ( trực tiếp )
b) Tìm hiểu bài
- Theo dõi
* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- YC HS quan sát tranh
Giải thích được lý do cần ăn phối hợp nhiều
loại thức ăn và thường xuyên đổi món.
- HS quan sát
Trang 6
6
+ Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp nhiều loại
thức ăn và thường xuyên đổi món ăn?
+ Ngày nào cũng ăn vài món cố định em thấy
thế nào?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta chỉ ăn thị, cá
mà không ăn rau, quả?
- NX, chốt ý ( mục Bạn cần biết SGK)
- HD HS liên hệ GD
-…cung cấp cho cơ thể đủ chất dinh dưỡng -…chán ăn…
-…cơ thể thiếu chất, gây ra một số chứng bệnh không tốt cho sức khoẻ
- HS nêu
- HS liên hệ
* Hoạt động 2: Làm việc các nhân
Nói tên nhóm thức ăn cần ăn đủ, ăn vừa phải,
ăn hạn chế.
+ Hãy nói nhóm tên thức ăn:
- Cần ăn đủ?
- Ăn vừa phải?
- Ăn mức độ?
- Ăn ít?
- Aên hạn chế?
* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
Biết lựa chọn các thức ăn cho từng bữa một
cách phù hợp và có lợi cho sức khoẻ.
- YC HS nêu những thức ăn có lợi cho sức khoẻ?
* NX, chốt ý
- HD HS tự liên hệ
…các thức ăn chứa nhiều chất bột đường, vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ cần được ăn đầy đủ
- Các thức ăn chứa nhiều chất đạm cần ăn vừa phải
-Đối với các thức ăn chứa nhiều chất béo nên ăn có mức độ
-… không nên ăn nhiều đường -… nên hạn chế ăn muối
- HS nêu: cá, các loại rau,…
- HS nhận xét
3- Dặn dò- NX
Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2012 THỂ DỤC(7 )
Trang 7
ĐI ĐỀU VÒNG PHẢI, VÒNG TRÁI, ĐỨNG LẠI TRÒ CHƠI: CHẠY ĐỔI CHỖ VỖ TAY NHAU I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Biết cách tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số Chơi trò chơi: Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau
* Giảm tải : Thay quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái đúng hướng bằng nội dung Đi thường theo nhịp, chuyển hướng phải trái
2- Kĩ năng: Thực hiện Đi thường theo nhịp, chuyển hướng phải trái
Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi theo YC của giáo viên
3- Giáo dục: GD HS tích cực tham gia các hoạt động thể dục thể thao
II- Địa điểm, phương tiện
- Giáo viên: Sân trường, bóng, kẻ sân chơi trò chơi, còi
- Học sinh:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Phần mở đầu: 4- 6 phút
- Tập hợp lớp
- Phổ biến nội dung, yêu cầu, nhiệm vụ
bài học
- Khởi động
- Kiểm tra bài cũ: Gọi HS thực hiện
* NX, đánh giá
- Tập hợp, báo cáo xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx X
- Theo dõi
- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay
- Xoay các khớp
- 8 HS thực hiện các động tác ĐH ĐN
2- Phần cơ bản: 18- 22 phút
a) Ôn đi đều vòng phải, vòng trái, đứng
lại
- HD HS tập đồng loạt cả lớp
- Quan sát theo dõi, sửa sai
- Chia tổ tập luyện
- Quan sát theo dõi, sửa sai
- Tổ chức trình diễn
- NX, tuyên dương
b)Trò chơi: Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau
- Làm mẫu và phổ biến luật chơi
- Theo dõi và hướng dẫn học sinh chơi
* NX, tuyên dương
xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx X
- Học sinh tập theo sự HD của GV
- Tập theo tổ( Tổ trưởng điều khiển)
- Các tổ thực hiện - NX
- HS tập hợp
- Theo dõi làm mẫu
- Thực hành chơi thử
- Nhận xét
- Cả lớp thực hành chơi
Trang 8
8
3- Phần kết thúc: 6-8 phút
- Thả lỏng người, hít thở sâu
- Dặn dò- NX
- Tập hợp, thả lỏng người
CHÍNH TẢ (4 ) NHỚ- VIẾT: TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Nhớ-viết 10 dòng thơ đầu và trình bày bài chính tả đúng quy định
2- Kĩ năng: Viết đúnh chính tả Làm đúng BT2/ a,b
3- Giáo dục: GD HS giữ gìn và phát huy những truyền thống tốt đẹp của cha ông
II- Chuẩn bị :
III- Các hoạt động dạy và học
1- Bài cũ: Gọi HS lên bảng viết từ hay sai ở tiết
trước
- 2 HS thực hiện
- Lớp viết bảng coN
2- Bài mới:
a) Giới thiệu bài ( Trực tiếp)
b) HD nhớ – viết
- YC HS đọc bài chính tả
- HD HS nêu nội dung chính bài viết
- YC HS đọc thầm bài viết
- Theo dõi
- Theo dõi
- HS nêu
- HS đọc thầm
- Gọi HS nêu từ khó viết, những từ cần viết hoa
- YC HS viết các từ khó viết, từ dễ lẫn,…
- NX, sửa sai
- HS nêu
- HS viết nháp, bảng ( truyện cổ, nước, sâu
xa,…)
- NX
- HD HS tư thế ngồi viết, cách để vở, cách
trình bày bài viết
- HS nêu
- YC HS nhớ- viết vào vở - HS viết bài vào vở
* Thu bài chấm, chữa
c) HD HS luyện tập
-Bài 2/a: Gọi HS đọc nội dung bài, nêu YC bài
tập
- YC HS làm bài vào vở BT
- NX, sửa, chốt bài
- 1 HS đọc, nêu YC
- Lớp làm bài vào vở BT, 1 HS chữa bài
…Nhớ một buổi trưa nào, nồm nam cơn gió thổi…
-…gió…., gió …nâng cánh diều
d) Củng cố: Gọi HS nêu từ khó trong bài viết
3- Dặn dò - NX
TOÁN( 17)
LUYỆN TẬP
Trang 9
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Viết và so sánh các số tự nhiên Bước đầu làm quen dạng
x < 5, 68 < x < 92
2- Kĩ năng: Viết và so sánh được các số tự nhiên
II- Chuẩn bị:
III- Các hoạt động dạy và học
1- Bài cũ: Gọi HS lên bảng làm bài
- Kiểm tra vở bài tập
- 2 HS lên bảng làm bài tập
- HS nhận xét
2- Bài mới:
a) Giới thiệu bài( trực tiếp)
b) HD luyện tập
- Theo dõi
Bài 1: Gọi HS nêu YC bài tập
- YC HS làm bài
- Nhận xét, chốt bài
- 1 HS nêu YC bài tập
- Lớp làm vào vở nháp, HS lên bảng làm bài, giải thích cách làm
a) 0; 10; 100 b) 9; 99; 999
Bài 2 :
- Gợi ý HS trả lời
-Bài 3: Gọi HS nêu YC bài tập
- YC HS làm bài
* Thu bài chấm, chữa
- Nhận xét, chốt bài
- 1 HS nêu YC bài tập a) Có10 số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ;…; 7 ; 8 ;9 b) có 90 số : 10 ; 11 ; 12 ;…; 99
- 1 HS nêu YC bài tập
- Lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng làm bài a) 859 067 < 859 167
b) 492 037 > 482 037 c) 609 608 < 609 609 d) 264 309 = 264 309
- NX bài
- Nêu cách so sánh số tự nhiên
Bài 4 : Gọi HS nêu YC bài tập
- YC HS làm bài
* Thu bài chấm, chữa
- Nhận xét, chốt bài
- 1 HS nêu YC bài tập
- Lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
c) Củng cố: YC HS nêu cách so sánh số tự
nhiên
3- Dặn dò- NX
- 2 HS nêu
LUYỆN TỪ VÀ CÂU ( 7) TỪ GHÉP VÀ TỪ LÁY
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Nhận biết được hai cách cấu tạo từ phức của tiếng Việt ( ND ghi nhớ)
2- Kĩ năng: Bước đầu phân biệt được từ ghép với từ láy đơn giản( BT 1) ; tìm được từ ghép, từ láy chứa tiếng đã cho ( BT 2)
Trang 10
10
3- Giáo dục: GD HS theo bài tập
II- Chuẩn bị:
III- Các hoạt động dạy – học:
1-Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng
- Kiểm tra vở bài tập
*Nhận xét
2- Bài mới:
a) Giới thiệu bài ( trực tiếp )
b) Phần nhận xét:
- Gọi hs đọc ví dụ và gợi ý
- Từ phức nào do những tiếng có nghĩa tạo
thành?
- Từ “truyện cổ” có nghĩa là gì?
- Từ phức nào do những tiếng có âm hoặc vần
lặp lại nhau tạo thành ?
* Kết luận:
- Những từ do các tiếng có nghĩa ghép lại với
nhau gọi là từ ghép
- Những từ có tiếng phối hợp với nhau có phần
âm đầu hay phần vần giống nhau gọi là từ láy
* HD HS rút ra ghi nhớ:
- HD HS phân tích các VD
c) HD HS luyện tập.
- 2 HS thực hiện tìm từ có chứa tiếng hiền
- HS nhận xét
- 1 HS đọc , lớp đọc thầm + Từ phức: truyện cổ, ông cha, đời sau lặng im
do các tiếng: truyện + cổ, ông + cha, đời + sau tạo thành Các tiếng này đều có nghĩa
- Từ “Truyện” tác phẩm văn học miêu tả s vật hay diễn biến của sự kiện
Cổ: có từ xa xưa, lâu đời
Truyện cổ: sáng tác văn học có từ thời cổ
- Từ phức: thầm thì, chầm chậm, cheo leo, se sẽ
+ Thầm thì: lặp lại âm đầu th
+ Cheo leo: lặp lại vần eo
+ Chầm chậm: lặp lại cả âm đầu ch và vần âm + Se sẽ: lặp lại âm đầu s và âm e
- Hs lắng nghe
- 2, 3 hs đọc ghi nhớ, cả lớp đọc thầm lại + Các tiếng: tình, thương, mến đứng độc lập đều có nghĩa Ghép chúng lại với nhau, chúng bổ sung nghĩa cho nhau
+ Từ láy “săn sóc” có 2 tiếng lặp lại âm đầu + Từ láy “khéo léo” có 2 tiếng lặp lại vần eo + Từ láy “luôn luôn” có 2 tiếng lặp lại cả âm đầu và vần
- 1 HS đọc và nêu YC, lớp đọc thầm
- Lớp làm vào vở bài tập, 1 HS trình bày