1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 4 Tuần 34 - GV: Hồ Thị Xuân

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 220,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc + Hướng dẫn HS sửa bài chung - GV chép các lỗi định chữa lên bảng lớp - GV chữa lại cho đúng bằng phấn màu * Chính tả: - Sửa trực tiếp vào vở + Yêu cầu [r]

Trang 1

TUẦN 34

Ngày soạn: 7-5-2010

Ngày dạy: Thứ hai, ngày 10-5-2010

Tiết 1 : CHÀO CỜ

Tiết 2 : THỂ DỤC

( Giáo viên chuyên trách )

Tiết 3 : TOÁN

ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tt)

I Mục đích, yêu cầu :Giúp HS ôn tập về :

- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích Thực hiện được phép tính với số đo diện tích

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài tập 1, 2, 4 HS khá, giỏi làm

thêm bài tập 3

- Gd HS vận dụng tính toán thực tế

II Chuẩn bị : GV và HS: Bộ đồ dùng dạy học toán 4

III Hoạt động dạy - học :

1 Bài cũ : Gọi HS nêu cách làm BT

5 về nhà

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta

sẽ tiếp tục ôn tập về đại lượng

b) Thực hành :

*Bài 1 :Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực vào

vở

- Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện

- GV đi giúp đỡ những HS gặp khó

khăn

- Nhận xét bài làm học sinh

* Bài 2 : Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Yêu cầu HS nhắc lại mối quan hệ

giữa các đơn vị đo diện tích trong bảng

- 1 HS lên bảng khoanh vào kết quả

- Khoảng thời gian dài nhất trong số các khoảng thời gian trên là 600 giây + Nhận xét bài bạn

+ Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- HS ở lớp làm vào vở

- 2 HS làm trên bảng : 1m2 = 10dm2 1km2 = 1000000m2

1m2 = 10000 cm2 1dm = 100cm2

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm

- 2 HS đọc nhắc lại

- HS thực hiện vào vở

- 2 HS lên bảng thực hiện

Trang 2

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và tìm cách

tính vào vở

- GV gọi HS lên bảng tính

- Nhận xét ghi điểm học sinh

* Bài 3 : HS khá, giỏi

- Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và tìm cách

tính vào vở

- GV gọi HS lên bảng tính

- Nhận xét ghi điểm học sinh

* Bài 4 : Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- GV hỏi HS dự kiện và yêu cầu đề

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện

tính vào vở

- GV gọi HS lên bảng tính kết quả

+ Nhận xét ghi điểm HS

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học bài và làm bài Chuẩn

bị bài: Ôn tập về hình học

a) 15 m2 = 150 000 cm2 ; m2 = 10

10 1

dm2 103m2 = 103 00 dm2 ; dm2 = 10 cm2

10 1

2110 m2 = 211000 cm2 ; m2 = 1000

10 1

m2 + Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- HS thực hiện vào vở

- 2 HS lên bảng thực hiện 2m2 5 dm2 > 25 dm 2 ; 3 m2 99 dm2 <

4m2

3dm2 5 cm2 = 305 cm2 ; 65m2 = 6500dm2 + Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- Tiếp nối nhau phát biểu

- 1 HS lên bảng tính mỗi HS làm một mục

Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là :

64 x 25 = 1600 ( m2)

Số tạ thóc cả thửa ruộng thu được :

1600 x = 800 kg = 8 tạ

2 1 + Nhận xét bài bạn

- Học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại

Tiết 4 TẬP ĐỌC

TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

I Mục đích, yêu cầu: Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn : thư giãn, sảng khoái, hẹp

mạch máu, rút ngắn, tiết kiệm tiền, hài hước, sống lâu hơn,

- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành mạch, dứt khoát

- Hiểu nội dung bài:Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh

phúc, sống lâu (trả lời dược các câu hỏi trong SGK)

- Hiểu nghĩa các từ ngữ : thống kê , thư giãn , sảng khoái, điều trị

- GD HS luôn yêu cuộc sống và mang lại tiếng cười cho mình

II Đồ dùng dạy - học: GV: Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc Tranh ảnh

minh hoạ SGK HS: SGK, đọc trước bài

III Hoạt động dạy – học:

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng

tiếp nối nhau đọc thuộc lòng 2 bài thơ

bài " Con chim chiền chiện "và trả lời

câu hỏi về nội dung bài

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- Nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề

b) Luyện đọc, tìm hiểu bài:

- Gọi HS dọc toàn bài

- GV phân đoạn dọc nối tiếp:

+ Đoạn 1: Từ đầu đến mỗi ngày cười

400 lần

+ Đoạn 2 : Tiếp theo đến làm hẹp

mạch máu

+ Đoạn 3 : Tiếp theo cho đến hết

- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

của bài (3 lượt HS đọc)

- Lần 1:GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng

cho từng HS

- Lần 2: -Gọi HS đọc phần chú giải

- Lần 3: Đọc trơn

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi một HS đọc lại cả bài

- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc :

* Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 câu chuyện

trao đổi và trả lời câu hỏi

- Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ ?

- Nội dung đoạn 1 nói lên điều gì ?

-Yêu cầu HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả

lời câu hỏi

+ Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười

cho bệnh nhân để làm gì ?

- Nội dung đoạn 2 nói lên điều gì ?

-Yêu cầu HS đọc đoạn 3 trao đổi và trả

lời câu hỏi

- 2 em lên bảng đọc và trả lời nội dung bài

- Lớp lắng nghe

- 1 HS luyện đọc

- HS theo dõi

- 3 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự

- 3 HS đọc, luyện đọc đúng

- 3 HS đọc, nêu chú giải sgk

- 3 HS đọc

- HS luyện đọc nhóm đôi

- 1 HS đọc thành tiếng

- Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- Tiếp nối phát biểu :

- Vì khi ta cười thì tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 ki - lô - mét một giờ, các cơ mặt thư giãn, não tiết

ra một chất làm con người có cảm giác thoái mái, thoả mãn

- Nói lên tác dụng tiếng cười đối với cơ thể con người

+ 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- Trao đổi thảo luận và tiếp nối nhau phát biểu :

- Để rút ngắn thời gian diều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho nhà nước

- Tiếng cười là liều thuốc bổ

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm bài trả lời câu hỏi :

Trang 4

+ Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy

chọn ra ý đúng nhất ?

+ Đoạn 3cho em biết điều gì?

- Ghi nội dung chính của bài

- Gọi HS nhắc lại

* Đọc diễn cảm:

-Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc mỗi

em đọc 1 đoạn của bài

- HS cả lớp theo dõi để tìm ra cách đọc

hay

-Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện

đọc

Tiếng cười là liều thuốc bổ , cơ thể

sẽ tiết ra một số chất làm hẹp mạch

máu

- Yêu cầu HS luyện đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm cả

câu truyện

- Nhận xét về giọng đọc và cho điểm

HS

3 Củng cố – dặn dò:

- Hỏi: Câu chuyện giúp em hiểu điều

gì?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị

cho bài học sau

- Ý đúng là ý b Cần biết sống một cách vui vẻ

- Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn

- 2 đọc thành tiếng, lớp đọc thầm lại

nội dung

- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn

- Rèn đọc từ, cụm từ ,câu khó theo hướng dẫn của giáo viên

- HS luyện đọc theo cặp

- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm

- HS cả lớp

Ngày soạn: 8-5-2010

Ngày dạy: Thứ ba, ngày 11-5-2010

Tiết 1 : MĨ THUẬT

( Giáo viên chuyên trách )

Tiết 2 : TOÁN

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC.

I Mục đích, yêu cầu: Giúp HS :

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

- Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật

- HS làm đúng các bài tập 1, 3, 4 HS khá, giỏi làm thêm bài tập 2

- Gd HS vận dụng kiến thức dẫ học vào thực tế

II Đồ dùng dạy - học :

GV và HS: Bộ đồ dùng toán 4

Trang 5

III Hoạt động dạy – học

1.Bài cũ: Gọi 2 HS làm 2 bài 2a,

2b.trang 173.GV nhận xét- ghi điểm

2.Bài mới:

Bài 1: Tính

-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong

SGK và nhận biết các cặp cạnh song

song với nhau, vuông góc với nhau

Bài 2: HS khá, giỏi

- Yêu cầu HS tự làm vở

- GV chấm chữa bài

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề

- Yêu cầu HS tính chu vi và diện tích

các hình đã cho So sánh các kết quả

tương ứng rồi viết Đ, S

Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề, phân tích

đề, suy nghĩ tìm ra cách giải

Giúp đỡ HS yếu cách đổi m2 - cm2

GV chấm chữa bài

3 Củng cố, dặn dò:

+ GV nhận xét tiết học

+ Hướng dẫn HS làm bài ở nhà

+ Chuẩn bị bài sau Ôn tập về hình học

(tt)

- 2 HS thực hiện

- HS làm việc theo cặp quan sát hình vẽ trong SGK và nhận biết các cặp cạnh song song với nhau, vuông góc với nhau

- Một cặp trình bày trước lớp, lớp Nhận xét

a) cạnh AB và DC song song với nhau

b) Cạnh BA và AD vuông góc với nhau,

cạnh AD và DC vuông góc với nhau

- HS vẽ hình vuông có cạnh 3 cm Chu vi hình vuông là : 3 x 4 = 12( cm ) Diện tích hình vuông là: 3 x 3 = 9( cm

2 )

- HS làm cá nhân và nêu kết quả

- 2 HS đọc đề HS làm bài vào vở

a) Sai b)sai c) Sai d) Đúng

- HS đọc đề, phân tích đề, suy nghĩ tìm

ra cách giải.1 HS làm trên bảng lớp

Bài giải

Diện tích phòng học là :

5 x 8 = 40( m 2 )= 400000( cm 2) Diện tích 1viên gạch dùng lát phòng là

:

20 x 20 = 400 ( cm2 )

Số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ phòng học là:400000 :400 = 1

000(viên)

Đáp số : 1 000 viên gạch

- HS cả lớp lắng nghe thực hiện

Tiết 3 : LỊCH SỬ

Trang 6

ÔN TẬP HỌC KÌ II

I Mục đích, yêu cầu :

- HS biết hệ thống được những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê – thời Nguyễn

nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XIX

- Rèn HS nhớ được các sự kiện, hiện tượng, nhân vật LS tiêu biểu trong quá trình dựng

nước và giữ nước của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn

- Gd HS luôn tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc

II.Chuẩn bị :

GV:- PHT của HS Băng thời gian biểu thị các thời kì LS trong SGK được phóng to

HS: SGK, nội dung những bài LS đã học

III.Hoạt động dạy – học :

1.Kiểm tra bài cũ :

- Cho HS đọc bài : “Kinh thành Huế”

- Em hãy mô tả kiến trúc độc đáo của

quần thể kinh thành Huế ?

- Em biết thêm gì về thiên nhiên và

con người ở Huế ?

- GV nhận xét và ghi điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài:

Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng

tổng kết về các nội dung lịch sử đã học

trong chương trình lớp 4

b.Phát triển bài :

*Hoạt động cá nhân:

- GV đưa ra băng thời gian, giải thích

băng thời gian (được bịt kín phần nội

dung)

- GV đặt câu hỏi,Ví dụ :

+ Giai đoạn đầu tiên chúng ta được

học trong lịch sử nước nhà là giai đoạn

nào?

+ Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ

kéo dài đến khi nào ?

+ Giai đoạn này triều đại nào trị vì

đất nước ta ?

+ Nội dung cơ bản của giai đoạn lịch

sử này là gì ?

-GV nhận xét ,kết luận

*Hoạt động nhóm;

- GV phát PHT có ghi danh sách các

nhân vật LS :

+ Hùng Vương

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi -HS khác nhận xét

- HS lắng nghe

- HS dựa vào kiến thức đã học, làm theo yêu cầu của GV

- HS lên điền

- HS nhận xét, bổ sung

-

Trang 7

+ An Dương Vương

+ Hai Bà Trưng

+ Ngô Quyền

+ Đinh Bộ Lĩnh

+ Lê Hoàn

+ Lý Thái Tổ

+ Lý Thường Kiệt

+ Trần Hưng Đạo

+ Lê Thánh Tông

+ Nguyễn Trãi

+ Nguyễn Huệ ……

- GV yêu cầu các nhóm thảo luận và

ghi tóm tắt về công lao của các nhân

vật LS trên (khuyến khích các em tìm

thêm các nhân vật LS khác và kể về

công lao của họ trong các giai đoạn LS

đã học ở lớp 4 )

- GV cho đại diện HS lên trình bày

phần tóm tắt của nhóm mình GV nhận

xét, kết luận

* Hoạt động cả lớp:

- GV đưa ra một số địa danh, di tích

LS, văn hóa có đề cập trong SGK như :

+ Lăng Hùng Vương

+ Thành Cổ Loa

+ Sông Bạch Đằng

+ Động Hoa Lư

+ Thành Thăng Long

+ Tượng Phật A-di- đà …

- GV yêu cầu một số HS điền thêm

thời gian hoặc sự kiện LS gắn liền với

các địa danh, di tích LS, văn hóa đó

(động viên HS bổ sung các di tích, địa

danh trong SGK mà GV chưa đề cập

đến )

- GV nhận xét, kết luận

3.Củng cố :

- Gọi một số em trình bày tiến trình

lịch sử vào sơ đồ

- GV khái quát một số nét chính của

lịch sử Việt Nam từ thời Văn Lang đến

nhà Nguyễn

4.Tổng kết - Dặn dò:

-Về nhà xem lại bài và chuẩn bị ôn

- HS các nhóm thảo luận và ghi tóm tắt vào trong PHT

- HS đại diện nhóm trình bày kết quả làm việc

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS cả lớp lên điền

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS trình bày

- HS cả lớp

Trang 8

tập kiểm tra HK II.

- Nhận xét tiết học

Tiết 4 LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI

I Mục đích, yêu cầu:

- HS biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa (BT1);

biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2, BT3)

- HS khá, giỏi tìm được ít nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ (BT3)

- Gd HS vận dụng vốn từ để đặt câu và nói, viết tốt

II Đồ dùng dạy học: GV: Phiếu BT 1, SGK, từ điển

HS: SGK

III Hoạt động dạy – học:

1.Bài cũ:

- Gọi 2 HS viết 2 VD về trạng ngữ chỉ

mục đích.và trả lời

H.Trạng ngữ chỉ mục đích có tác dụng

gì H Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời

cho câu hỏi gì ?

- GV nhận xét- ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài: GV ghi tựa

b) Giảng bài:

Bài 1: Gọi HS đọc nội dung bài 1

- GV hướng dẫn HS làm phép thử để

biết một từ phức đã cho chỉ hoạt động,

cảm giác hay tính tình

a) Từ chỉ hoạt động trả lời cho câu hỏi

làm gì ?

b)Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu hỏi

cảm thấy thế nào ?

c)Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hỏi là

người thế nào ?

d) Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính

tình có thể trả lời đồng thời 2 câu hỏi

cảm thấy thế nào ? là người thế nào ?

- GV phát phiếu cho HS thảo luận

nhóm 3 xếp các từ đã cho vào bảng

phân loại

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- HS lăng nghe

- HS đọc nội dung bài 1

- Bọn trẻ đang làm gì ?- Bọn trẻ đang

vui chơi ngoài vườn.

- Em cảm thấy thế nào?- Em cảm thấy

rất vui thích.- Chú Ba là người thế nào

?

- Chú Ba là người vui tính.

- Từ chỉ hoạt động : vui chơi, góp vui, mua vui

- Từ chỉ cảm giác : vui thích , vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui

- Từ chỉ tính tình: vui tính, vui nhộn, vui tươi

- Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình: vui vẻ

- HS thảo luận nhóm 3, hoàn thành

Trang 9

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài 2

- Yêu cầu HS tự đặt câu, gọi một số

HS nêu câu mình đặt trước lớp.GV

nhận xét

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài 3

- GV nhắc HS chỉ tìm những từ miêu

tả tiếng cười( không tìm các từ miêu tả

nụ cười )- Cho HS trao đổi với bạn để

tìm được nhiều từ.Gọi HS phát biểu,

GV ghi nhanh lên bảng những từ ngữ

đúng, bổ sung thên những từ ngữ mới

3.Củng cố- dặn dò :

- Nhận xét tiết học, dặn HS bài sau:

Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho

câu

phiếu Đại diện nhóm trình bày Các nhóm nhận xét bổ sung

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- HS tự đặt câu, gọi một số HS nêu câu mình đặt trước lớp

- HS đọc yêu cầu bài 3

- HS trao đổi với bạn để tìm được nhiều từ

- HS nối tiếp phát biểu, mỗi HS nêu một từ đồng thời đặt một câu

+ Từ ngữ miêu tả tiếng cười:Cười ha

hả, hi hí, hơ hơ, khanh khách, sằng sặc , sặc sụa , khúc kh khích …

- HS lắng nghe

Ngày soạn: 9-5-2010

Ngày dạy: Thứ tư, ngày 12-5-2010

Tiết 1 : ANH VĂN

( Giáo viên chuyên trách )

Tiết 2 : TOÁN

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I Mục đích, yêu cầu:

- HS nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

- HS tính được diện tích hình bình hành

- Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức đã học để làm đúng bài tập 1, 2, 4 (chỉ yêu cầu tính diện

tích hình bình hành ABCD HS khá, giỏi làm thêm bài tập 3

- GD HS có ý thức học tốt toán, ứng dụng trong thực tế

II Chuẩn bị:

GV và HS: SGK

III Hoạt động dạy – học:

1 Bài cũ:

- GV gọi 1 HS lên bảng, yêu cầu HS

làm các bài tập 2, 4 của tiết trước

- GV nhận xét

2 Bài nới:

a) Giới thiệu bài: GV ghi tựa

- 1 HS lên thực hiện theo yêu cầu của

GV cả lớp cùng làm, nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 10

b) Hướng dẫn ôn tập:

* Bài 1: GV vẽ hình lên bảng, yêu cầu

HS quan sát, sau đó đặt câu hỏi cho HS

trả lời:

+ Đoạn thẳng nào song song với đoạn

thẳng AB?

+ Đoạn thẳng nào vuông góc với đoạn

thẳng BC ?

* Bài 2:

- Yêu cầu HS quan sát hình và đọc đề

toán

+ Để biết số đo chiều dài hình chữ nhật

ta cần biết gì?

+ Làm thế nào để tính diện tích hình

chữ nhật ?

- Yêu cầu HS làm vào vở nháp

- GV nhận xét chọn áp án c, ghi điểm

* Bài 3: HS khá, giỏi

- Gọi HS đọc đề toán, yêu cầu HS nêu

cách vẽ hình chữ nhật ABCD kích

thước chiều dài 5 cm, chiều rộng 4cm

- Yêu cầu HS vẽ hình và tính chu vi,

diện tích hình chữ nhật ABCD

* Bài 4

- Gọi 1 HS đọc đề bài toán

-Yêu cầu HS quan sát hình H và hỏi:

Diện tích hình H là tổng diện tích của

các hình nào ?

-Yêu cầu HS nêu cách tính diện tích

hình bình hành

-Yêu cầu HS làm bài

- HS quan sát, trả lời

- Đoạn thẳng DE song song với đoạn thẳng AB

- Đoạn thẳng CD vuông góc với đoạn thẳng BC

- HS quan sát và đọc đề, 1 HS lên làm + Biết diện tích của hình chữ nhật, sau

đó lấy diện tích chia cho chiều rộng để tìm chiều dài

- Vì diện tích của hình chữ nhật bằng diện tích của hình vuông nên ta có thể tính diện tích hình vuông, sau đó suy ra tính diện tích của hình chữ nhật

- Cả lớp làm, chữa lại bài Diện tích hình vuông hay diện tích hình chữ nhật:

8 x 8 = 64 (cm2) Chiều dài hình chữ nhật là:

64 : 4 = 16 (cm )

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- HS vẽ hình chữ nhật và làm bài vào

vở nháp

- Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:

( 5 + 4 ) x 2 = 18 (cm)

- Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

5 x 4 = 20 (cm2) Đáp số: 20 cm2

- HS đọc bài trước lớp

- Diện tích hình H là tổng diện tích hình bình hành ABCD và hình chữ nhật BEGC

-1 HS nêu trước lớp

-HS làm bài vào VBT

Bài giải Diện tích hình bình hành ABCD là:

3 Í 4 = 12 (cm2) Diện tích hình chữ nhật BEGC là:

3 Í 4 = 12 (cm2) Diện tích hình H là:

12 + 12 = 24 (cm2)

Ngày đăng: 03/04/2021, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w