1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn khối 4 - Tuần 29

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 192,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét, chốt bài giải đúng - Đọc yêu cầu Bài 3: Viết 1 - GV treo tranh minh họa cảnh HS đoạn văn đang làm trực nhật lớp nếu có khoảng 5 câu - Lưu ý HS có thể viết ngay vào phần kể về[r]

Trang 1

Tiết 4 Luyện từ và câu

LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?

I Mục tiêu:

- Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì? Để nhận biết xác định câu kể đó trong đoạn văn (BT1), xác định được bộ phận CN, VN trong câu kể tìm được (BT2)

- Viết được đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì? (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

- Phiếu học tập

III Hoạt động dạy và học:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài

cũ: 3’

B Bài mới: 34’

1 Giới thiệu

bài 1’

2 Hướng dẫn

làm bài tập 33’

Bài 1: Tìm các

câu kể Ai làm

gì?trong đoạn

văn

Bài 2: Xác

định CN,VN

trong các câu

em vừa tìm

được

- Yc HS đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ ở BT3 trả lời câu hỏi ở BT4

- Nhận xét, cho điểm HS

- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

- Luyện tìm được các câu kể Ai làm gì?trong đoạn văn cho sẵn

- Đọc nội dung

- Nhận xét, chốt bài giải đúng

Luyện xác định bộ phận CN,VN trong các câu vừa tìm được (?)Tìm CN đặt câu hỏi gì?

(?) Tìm VN đặt câu hỏi gì?

- 2 HS

- HS khác nx

- Lắng nghe

- 1 HS đọc

- Cả lớp đọc thầm làm việc

cá nhân bằng bút chì vào SGK

- HS lần lượt phát biểu

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS trả lời

- Cả lớp làm bài, 1 HS chữa bảng phụ

- HS lần lượt đặt câu hỏi rồi chỉ ra bộ phận CN, VN bằng cách đánh dấu // phân cách 2

Trang 2

Bài 3: Viết 1

đoạn văn

khoảng 5 câu

kể về công việc

trực nhật lớp

của tổ em,

trong đó có

dùng kiểu câu

Ai làm gì?

C Củng cố,

dặn dò 3’

- Nhận xét, chốt bài giải đúng

- Đọc yêu cầu

- GV treo tranh minh họa cảnh HS đang làm trực nhật lớp( nếu có)

- Lưu ý HS có thể viết ngay vào phần thân bài, kể công việc cụ thể của từng người, không cần viết hoàn chỉnh cả bài Đoạn văn phải có một

số câu kể Ai làm gì?

- Gọi HS trình bày

- GV nhận xét, khen bài viết tốt

- Nhận xét tiết học

- Yc những HS nào viết đoạn văn chưa đạt về nhà hoàn chỉnh lại vào vở

bộ phận,gạch dưới CN,2 gạch dứoi VN

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS viết bài

- HS tiếp nối nhau đọc đoạn

đã viết và chỉ ra các kiểu câu Ai làm gì?

Lop4.com

Trang 3

Tiết 4 Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ : SỨC KHỎE

I Mục tiêu:

- Biết thêm một số từ ngữ nói về sức khỏe của con người và tên một số môn thể thao (BT1, BT2)

- Nắm được một số thành ngữ, tục ngữ lien quan đến sức khỏe (BT3, BT4)

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

- Bảng phụ viết sẵn nội dung BT3

III.Các hoạt động dạy học

Nội dung—thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài

cũ: 3’

B Bài mới: 34’

1 Giới thiệu bài

1’

2 Hướng dẫn

làm bài tập: 33’

Bài 1: Tìm các

từ ngữ:

a Chỉ những

hoạt động có lợi

cho sức khỏe

b Chỉ những đặc

điểm của 1 cơ

thể khỏe mạnh

Bài 2: Kể tên các

môn thể thao mà

- Kiểm tra 2 HS đọc đoạn văn kể

về công việc làm trực nhật lớp, chỉ rõ các câu Ai làm gì? Trong đoạn viết ở BT3 tiết trước

- GV nhận xét, cho điểm

- Nêu mục đích yêu cầu tiết học

- Đọc yêu cầu bài

- Chia HS thành nhóm, phát giấy khổ to đã kẻ sẵn

- Yc các nhóm thảo luận làm bài

- Chữa bài

- Nhận xét, chốt bài giải đúng

- GV gắn lên bảng lớp 3,4 bảng phụ+ bút

- 2 HS

- HS khác nx

- lắng nghe

- 1 HS đọc yêu cầu bài( đọc

cả mẫu)

- Các nhóm trao đổi làm bài,

có sủ dụng từ điển

- Các nhóm dán bài làm lên bảng

- Lớp nx và đọc lại bảng kết quả đúng

- 1 số nhóm lên bảng thi tiếp sức

Trang 4

em biết.

Bài 3: Tìm các

từ ngữ thích hợp

để hoàn chỉnh

các thành ngữ

Bài 4: Câu tục

ngữ sau nói lên

điều gì? Ăn được

ngủ được là tiên

không ăn không

ngủ mất tiền

thêm lo

C.Củng cố, dặn

dò.3’

- Tổ chức trò chơi

- GV và HS nhận xét, bình chọn

- Đọc yêu cầu

- Tổ chức hoạt động như bài 2

- Đọc yêu cầu

- GV gợi ý:

+ Người “ Không ăn không ngủ”

được là người như thế nào?

+ “ Không ăn không ngủ được “ khổ như thế nào?

+ Ngừoi “ ăn được ngủ được” là người như thế nào?

+ “ Ăn được ngủ được là tiên”

nghĩa là gì?

- Nhận xét, chốt ý kiến đúng

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS thuộc các tục ngữ, thành ngữ trong bài

- HS cuối cùng thay mặt nhóm mình đọc kết quả làm bài Viết vở ít nhất 15 từ

- Trao đổi nhóm

- Đọc thuộc thành ngữ hoàn chỉnh

- HS phát biểu ý kiến

- Lớp nhận xét

Lop4.com

Trang 5

Tiết 4 Luyện từ và câu

CÂU KỂ : AI THẾ NÀO ?

I Mục tiêu:

- Nhận biết được câu kể Ai thế nào? (ND ghi nhớ)

- Xác định được bộ phận CN,VN trong câu kể tìm được (BT1, mục III)

- Bước đầu viết được đoạn văn có dùng câu kể Ai thế nào? (BT2)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy và học:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài

cũ: 3’

B Bài mới:

1 Giới thiệu

bài :1’

2 Phần nhận

xét ;12’

Bài 1,2:

Bài 3:

Bài 4,5:

3 Phần Ghi

-1 HS làm lại BT2

- 1 HS làm lại BT3

- Nhận xét, cho điểm HS

- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

- Đọc yêu cầu

- Lưu ý HS câu 3,5,7

- Nhận xét, chốt bài giải đúng

- Đọc yêu cầu

- Chữa bài miệng

- Chốt: Bộ phận trả lời câu hỏi thế nào làm VN

- GV nhận xét

- GV chỉ bảng từng câu văn trên phiếu, yc HS chỉ

- Chốt: Bộ phận trả lời câu hỏi Ai, cái gì, con gì, làm CN

- 2 HS

- 1 HS khác nx

- lắng nghe

- 1 HS đọc

- HS đọc kĩ, dùng gạch dưới những từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật

- HS phát biểu ý kiến

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS suy nghĩ đặt câu hỏi

- Từng HS nối những từ ngữ chỉ các sự vật được miêu tả trong mỗi câu rồi đặt câu hỏi

- HS đọc ghi nhớ trong SGK

Trang 6

nhớ :5’

4 Phần luyện

tập 15’

Bài 1: Đọc và

trả lời câu hỏi

Bài 2: kể về

các bạn trong

tổ em trong lời

kể có sử dụng

1 số câu kể Ai

thế nào?

C Củng cố,

dặn dò: 3’

- luyện tìm các câu kể Ai thế nào?

Trong đoạn văn cho trước và xác định CN,VN của từng câu vừa tìm được

- Giải thích rõ hơn HS câu 1

- Lưu ý HS sử dụng câu Ai thế nào? Trong bài kể nói đúng tính nết, đặc điểm của mỗi bạn trong tổ

- GV và HS nhận xét, bình chọn đoạn văn hay nhất

(?) Nêu cách tìm CN, VN của câu

kể Ai thế nào?

- Nhận xét tiết học

- 1 HS phân tích 1 VD Minh họa nội dung ghi nhớ

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS trao đổi theo cặp gạch chân dứoi từng bộ phận CN,VN trong từng câu

- Cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài cá nhân rồi đổi vơ cho bạn chữa cho nhau

- HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn mình đặt được

Lop4.com

Trang 7

Tiết 4 Luyện từ và cõu

VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ :AI THẾ NÀO ?

I Mục tiờu:

- Nắm được kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết vị ngữ trong cõu

kể Ai thế nào? (ND ghi nhớ)

- Nhận biết và bước đầu tạo được cõu kể Ai thế nào? Theo yờu cầu cho trước, qua thực hành luyện tập (mục III)

- HS khỏ, giỏi đặt được ớt nhất 3 cõu kể Ai thế nào? Tả cõy hoa yờu thớch

II Đồ dựng dạy học:

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy và học:

Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của HS

I Bài cũ: 4’

- Đặt hai câu kể Ai thế nào? và tìm chủ ngữ trong câu

- GV nhận xét, đánh giá

- 2HS lên bảng làm bài

II Bài mới:

1 Giới thiệu:

1’

GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở

2 Hướng dẫn

tìm hiểu

bài:10’

GV hướng dẫn HS tìm hiểu phần nhận xét

a./ Bài tập 1,2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1,2 - 1 em đọc – lớp đọc thầm

- GV yêu cầu HS tìm chủ ngữ, vị ngữ trong câu văn vừa tìm được - HS thảo luận nhóm2 trao đổi và nêu câu

- Yêu cầu HS chữa bài - nhận xét

Câu 1:Về đêm cảnh vật// thật im lìm

Câu 2: Sóng// thôi vỗ dồn dập về

bờ như hồi chiều

Câu 3: Ông Ba// trầm ngâm

Câu 6: Ông Sáu// thật sôi nổi

Câu 7: Ông// hệt như thần thổ địa của vùng này

b/ Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu - 1 em đọc

13’ - GV yêu cầu HS đọc tham khảo - HS trả lời câu hỏi

Trang 8

ghi nhớ để trả lời

- GV kết luận bằng cách dán phiếu

và giảng:

+ VN trong câu 1: trạng thái sự vật (cảnh vật) là cụm TT

+ VN trong câu 2: trạng thái sự vật (Sóng) là cụm động từ

+ VN trong câu 3,6,7: trạng thái sự vật (người) là cụm tính từ, động từ, - 4 em đọc ghi nhớ

3/ Luyện tập:

12’ *) Bài1: yêu cầu HS hoạt động

nhóm 2 trao đổi thảo luận để trả

lời câu hỏi a,b,c trong bài Gọi HS chữa N/ x

- HS hoạt động nhóm 2- làm phiếu lớn – chữa bài

- GV đánh giá

*) Bài 2: Đặt 3 câu kể Ai thế nào?

để tả cây hoa

- GV yêu cầu HS tự làm

- HS đọc yêu cầu bài

- 2 em làm phiếu

3 Củng cố –

dặn dò: 2’

+ Nhận xét về Vị ngữ trong câu kể

Ai thế nào ?

GV nhận xét, dặn dò - HS trả lời.

Lop4.com

Trang 9

Tiết 4 Luyện từ và câu

CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ : AI THẾ NÀO ?

I Mục tiêu:

- Hiểu được cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận CN trong câu kể Ai thế nào? (ND ghi nhớ).

- Nhận biết được câu kể Ai thế nào? Trong đoạn văn (BT1, mục III)

- Viết được đoạn văn khoảng 5 câu, trong đó có câu kể Ai thế nào? (BT2)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy và học:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài

cũ: 3’

B Bài mới: 34’

1 Giới thiệu

bài 1’

2 Phần nhận

xét 12’

Bài 1: Tìm CN

của các câu kể

Ai thế nào?

Trong đoạn

văn(SGK-tr

37)

Bài 2:

Bài 3:

3 Phần Ghi

- Yc 1 HS nhắc lại phần Ghi nhớ Nêu VD

- 1 HS làm lại BT2 ( phần Ltập) Nhận xét, cho điểm HS

- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

- Đọc yêu cầu

- Chữa miệng

- GV nhận xét

- Đọc yêu cầu

- Gọi 2 HS lên bảng gạch dưới CN

- GV nhận xét

(?) CN trong câu trên cho ta biết điều gì?

(?) CN nào là 1 từ CN nào là 1 ngữ?

- Lưu ý câu 3

- 2HS

- HS khác nx

- Lắng nghe

- HS đọc yêu cầu BT1

- làm bài cá nhân

- HS đọc yêu cầu

- Làm bài cá nhân

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi

- 2,3 HS đọc ghi nhớ trong nêu VD

Trang 10

nhớ 4’

4 Phần luyện

tập 16’

Bài 1: Tìm CN

của các câu kể

Ai thế nào?

Trong đoạn

văn(SGK-tr37)

Bài 2: Viết 1

đoạn văn

khoảng 5 câu

về 1 loại trái

cây mà em

thích trong

đoạn văn có

dùng 1 số câu

kể Ai thế nào?

C Củng cố,

dặn dò: 3’

- Gợi ý:

+ Tìm các câu kể Ai thế nào?

Trong đoạn văn + Xác định CN của mỗi câu

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

- Nhấn mạnh:

+ Khoảng 5 câu + Trái cây + Ai thế nào?

- Yc làm bài cá nhân

- GV và HS nhận xét, bình chọn đoạn văn hay nhất

- Nhận xét tiết học

- Học thuộc phần ghi nhớ

- HS đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp đọc thầm

- 1 HS đọc chú giải

- HS trao đổi nhóm đôi, làm bài

- HS làm bài

- 1` vài HS đọc bài làm của mình

Lop4.com

Trang 11

Tiết 4 Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÁI ĐẸP

I Mục tiêu:

- Biết thêm một số từ ngữ nói về chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu, biết đặt câu với một số từ ngữ theo chủ điểm đã học (BT1, BT2, BT3)

- Bước đầu làm quen với một số thành ngữ liên quan đến cái đẹp (BT4)

II Đồ dùng dạy học:

- 1 số bảng phụ để làm BT 1,2

- Bảng phụ viết sẵn nội dung về B của BT4

III Hoạt động dạy và học:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra

bài cũ: 3’

B Bài mới:

34’

1 Giới thiệu

bài 1’

2 Hướng dẫn

làm bài tập:

33’

Bài 1: Tìm các

từ:

a) Thể hiện vẻ

đẹp bên ngoài

của con người:

b) Thể hiện nét

đẹp trong tâm

hồn , tính cách

của con người:

Bài 2: Tìm các

từ:

a) Thể hiện vẻ

- Kiểm tra 2 HS đọc đoạn văn tả trái cây Chỉ ra câu kiểu Ai thế nào?

- GV nhận xét, cho điểm

- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

- Đọc yêu cầu bài

- Chia HS thành nhóm, phát giấy khổ to đã kẻ sẵn

- Yc các nhóm thảo luận làm bài

- Chữa bài

- Nhận xét, chốt bài giải đúng

- Đọc yêu cầu bài

- Chia HS thành nhóm, phát giấy khổ to đã kẻ sẵn

- Yc các nhóm thảo luận làm bài

- Chữa bài

- 2 HS

- HS khác nx

- Lắng nghe

- 1 HS đọc yêu cầu bài ( đọc

cả mẫu)

- Các nhóm trao đổi, làm bài,

có sử dụng từ điển

- - Các nhóm dán bài làm lên bảng

- Lớp nx và đọc lại bảng kết quả đúng

- Lớp viết vở khoảng 10 từ

- 1 HS đọc yêu cầu bài( đọc

cả mẫu)

- Các nhóm trao đổi, làm bài,

có sử dụng từ điển

- Các nhóm dán bài làm lên bảng

- Lớp nx và đọc lại bảng kết

Trang 12

đẹp của thiên

nhiên, cảnh

vật

b) Dùng để chỉ

vẻ đẹp của cả

thiên nhiên,

cảnh vật và

con người

Bài 3: Đặt câu

với 1 từ vừa

tìm được ở

BT1 hoặc Bt2

Bài 4: Điền các

thành ngữ hoặc

cụm từ ở cột A

vào nhũng chỗ

thích hợp ở cột

B

C Củng cố,

dặn dò 3’

- Nhận xét, chốt bài giải đúng

- GV nhận xét nhanh

- Đọc yêu cầu

- GV treo bảng phụ, đính bên cạnh thẻ ghi các thành ngữ

- Nhận xét, chốt ý kiến đúng

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS thuộc các từ ngữ, thành ngữ trong bài

quả đúng

- Lớp viết vở khoảng 10 từ

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài cá nhân

- Từng HS nối tiếp nhau đọc câu của mình

- HS viết vở

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài cá nhân

- Chữa bài trên bảng phụ

- 3 HS lên gắn thẻ từ

- 2,3 HS đọc lại bảng kết quả

Lop4.com

Trang 13

Tiết 4 Luyện từ và câu

DẤU GẠCH NGANG

I Mục tiêu:

- Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang

- Nhận biết và nêu được tác dụng của dấu gạch ngang trong đoạn văn (BT1, mục III)

- Viết được đoạn văn có dùng dấu gạch ngang để đánh dấu lời đối thoại và đánh dấu phần chú thích (BT2)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

- Bút dạ+ 3,4 tờ giấy trắng khổ to để HS làm BT2

III Hoạt động dạy và học:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra

bài cũ: 3’

B Bài mới:

34’

1 Giới thiệu

bài 1’

2 Phần nhận

xét: 10’

Bài 1: Tìm

những câu có

chữa dấu

gạch ngàn( -)

trong các

đoạn văn (tr

45)

Bài 2: Theo

em trong mỗi

đoạn văn trên

dấu(-) có tác

- 1HS làm lại BT2, 3

- 1 HS đọc thuộc 3 thành ngữ trong BT4.Đặt 1 câu sử dụng 1 trong 3 thành ngữ trên

- Nhận xét, cho điểm HS

- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

- Đọc yêu cầu

- Chữa miệng

- GV gắn tờ phiếu đã viết lời giải đúng, chốt

- Đọc yêu cầu

- Gọi HS trả lời miệng

- GV nhận xét

- 2HS

- HS khác nx

- Lắng nghe

- HS đọc yêu cầu BT1

- Làm bài cá nhân: Tìm những câu văn có chứa dấu gạch ngang ( dấu-) trong các đoạn văn

- HS đọc yêu cầu

- HS trao đổi nhóm đôi

- HS phát biểu ý kiến dựa vào phần ghi nhớ

Trang 14

dụng gì?

3 Phần ghi

nhớ: 4’

4: Phần luyện

tập 18’

Bài 1: Tìm

những câu có

chứa dấu(-)

trong các

đoạn văn(

SGK-tr45)

Bài 2: Theo

em trong mỗi

đoạn văn dấu

(-) có tác

dụng gì?

C Củng cố,

dặn dò 3’

- Luyện tìm dấu gạch ngang trong mẫu chuyện “ Quà tặng cha” rồi nêu tác dụng của mỗi dấu

- GV dán bảng tờ phiếu đã viết lời giải và chốt

- Đọc yêu cầu

- Lưu ý HS đoạn văn đó có dùng dấu gạch ngang với 2 tác dụng:

+ Đánh dấu các câu đối thoại + Đánh dấu phần chú thích

- GV và HS nhận xét, kiểm tra cách

sử dụng dấu gạch ngang, bình chọn đoạn văn hay nhất

- Nhận xét tiết học

- Học thuộc phần ghi nhớ

- 2,3 HS đọc ghi nhớ

- HS đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp đọc thầm

- HS phát biểu ý kiến Dán bảng tờ phiếu đã viết lời giải và chốt

- Cả lớp nhận xét

- HS làm bài

- 1 vài HS đọc bài làm của mình

Lop4.com

Trang 15

Tiết 4 Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÁI ĐẸP

I Mục tiêu:

- Biết được một số câu tục ngữ liên quan đến cái đẹp (BT1);

- Nêu được một trường hợp có sử dụng 1 câu tục ngữ đã biết (BT2);

- Dựa theo mẫu để tìm đ ược m ột vài từ ngữ tảmức độ cao của cái đẹp

(BT3);

- Đặt câu được với 1 từ tả mức độ cao của cái đẹp (BT4)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bảng ở BT1

- Bảng phụ làm BT3

III Hoạt động dạy và học:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra

bài cũ: 3’

B Bài mới:

34’

1 Giới thiệu

bài 1’

2 Hướng dẫn

làm bài tập:

33’

Bài 1: Chọn

nghĩa thích

hợp với mỗi

câu tục ngữ:

Bài 2: Nêu 1

trường hợp có

thể sử dụng 1

- Kiểm tra 2 HS đọc đoặn văn kể lại cuộc nói chuyện giữa em và

bố mẹ…có dùng dấu gạch ngang

- GV nhận xét cho điểm

- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

- Đọc yêu cầu bài

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng phụ

- Chữa bài

- Nhận xét, chốt bài giải đúng

- Thi HTL

- NX, tuyên dương

- Gọi 1 HS khá giỏi làm mẫu

- Cho HS thảo luận nhóm

- Gọi HS phát biểu ý kiến

- 2 HS

- HS khác nx

- Lắng nghe

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Trao đổi theo cặp: Chọn từ ngữ thích hợp với mỗi câu tục ngữ

- Lớp nx và đọc lại bảng kết quả đúng

- HS nhẩn HL

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- 1 HS khá, giỏi làm mẫu:

Ngày đăng: 03/04/2021, 15:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w