- Nhận xét, chốt bài giải đúng - Đọc yêu cầu Bài 3: Viết 1 - GV treo tranh minh họa cảnh HS đoạn văn đang làm trực nhật lớp nếu có khoảng 5 câu - Lưu ý HS có thể viết ngay vào phần kể về[r]
Trang 1Tiết 4 Luyện từ và câu
LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?
I Mục tiêu:
- Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì? Để nhận biết xác định câu kể đó trong đoạn văn (BT1), xác định được bộ phận CN, VN trong câu kể tìm được (BT2)
- Viết được đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì? (BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy và học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài
cũ: 3’
B Bài mới: 34’
1 Giới thiệu
bài 1’
2 Hướng dẫn
làm bài tập 33’
Bài 1: Tìm các
câu kể Ai làm
gì?trong đoạn
văn
Bài 2: Xác
định CN,VN
trong các câu
em vừa tìm
được
- Yc HS đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ ở BT3 trả lời câu hỏi ở BT4
- Nhận xét, cho điểm HS
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
- Luyện tìm được các câu kể Ai làm gì?trong đoạn văn cho sẵn
- Đọc nội dung
- Nhận xét, chốt bài giải đúng
Luyện xác định bộ phận CN,VN trong các câu vừa tìm được (?)Tìm CN đặt câu hỏi gì?
(?) Tìm VN đặt câu hỏi gì?
- 2 HS
- HS khác nx
- Lắng nghe
- 1 HS đọc
- Cả lớp đọc thầm làm việc
cá nhân bằng bút chì vào SGK
- HS lần lượt phát biểu
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS trả lời
- Cả lớp làm bài, 1 HS chữa bảng phụ
- HS lần lượt đặt câu hỏi rồi chỉ ra bộ phận CN, VN bằng cách đánh dấu // phân cách 2
Trang 2Bài 3: Viết 1
đoạn văn
khoảng 5 câu
kể về công việc
trực nhật lớp
của tổ em,
trong đó có
dùng kiểu câu
Ai làm gì?
C Củng cố,
dặn dò 3’
- Nhận xét, chốt bài giải đúng
- Đọc yêu cầu
- GV treo tranh minh họa cảnh HS đang làm trực nhật lớp( nếu có)
- Lưu ý HS có thể viết ngay vào phần thân bài, kể công việc cụ thể của từng người, không cần viết hoàn chỉnh cả bài Đoạn văn phải có một
số câu kể Ai làm gì?
- Gọi HS trình bày
- GV nhận xét, khen bài viết tốt
- Nhận xét tiết học
- Yc những HS nào viết đoạn văn chưa đạt về nhà hoàn chỉnh lại vào vở
bộ phận,gạch dưới CN,2 gạch dứoi VN
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS viết bài
- HS tiếp nối nhau đọc đoạn
đã viết và chỉ ra các kiểu câu Ai làm gì?
Lop4.com
Trang 3Tiết 4 Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : SỨC KHỎE
I Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ ngữ nói về sức khỏe của con người và tên một số môn thể thao (BT1, BT2)
- Nắm được một số thành ngữ, tục ngữ lien quan đến sức khỏe (BT3, BT4)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
- Bảng phụ viết sẵn nội dung BT3
III.Các hoạt động dạy học
Nội dung—thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài
cũ: 3’
B Bài mới: 34’
1 Giới thiệu bài
1’
2 Hướng dẫn
làm bài tập: 33’
Bài 1: Tìm các
từ ngữ:
a Chỉ những
hoạt động có lợi
cho sức khỏe
b Chỉ những đặc
điểm của 1 cơ
thể khỏe mạnh
Bài 2: Kể tên các
môn thể thao mà
- Kiểm tra 2 HS đọc đoạn văn kể
về công việc làm trực nhật lớp, chỉ rõ các câu Ai làm gì? Trong đoạn viết ở BT3 tiết trước
- GV nhận xét, cho điểm
- Nêu mục đích yêu cầu tiết học
- Đọc yêu cầu bài
- Chia HS thành nhóm, phát giấy khổ to đã kẻ sẵn
- Yc các nhóm thảo luận làm bài
- Chữa bài
- Nhận xét, chốt bài giải đúng
- GV gắn lên bảng lớp 3,4 bảng phụ+ bút
- 2 HS
- HS khác nx
- lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu bài( đọc
cả mẫu)
- Các nhóm trao đổi làm bài,
có sủ dụng từ điển
- Các nhóm dán bài làm lên bảng
- Lớp nx và đọc lại bảng kết quả đúng
- 1 số nhóm lên bảng thi tiếp sức
Trang 4em biết.
Bài 3: Tìm các
từ ngữ thích hợp
để hoàn chỉnh
các thành ngữ
Bài 4: Câu tục
ngữ sau nói lên
điều gì? Ăn được
ngủ được là tiên
không ăn không
ngủ mất tiền
thêm lo
C.Củng cố, dặn
dò.3’
- Tổ chức trò chơi
- GV và HS nhận xét, bình chọn
- Đọc yêu cầu
- Tổ chức hoạt động như bài 2
- Đọc yêu cầu
- GV gợi ý:
+ Người “ Không ăn không ngủ”
được là người như thế nào?
+ “ Không ăn không ngủ được “ khổ như thế nào?
+ Ngừoi “ ăn được ngủ được” là người như thế nào?
+ “ Ăn được ngủ được là tiên”
nghĩa là gì?
- Nhận xét, chốt ý kiến đúng
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS thuộc các tục ngữ, thành ngữ trong bài
- HS cuối cùng thay mặt nhóm mình đọc kết quả làm bài Viết vở ít nhất 15 từ
- Trao đổi nhóm
- Đọc thuộc thành ngữ hoàn chỉnh
- HS phát biểu ý kiến
- Lớp nhận xét
Lop4.com
Trang 5Tiết 4 Luyện từ và câu
CÂU KỂ : AI THẾ NÀO ?
I Mục tiêu:
- Nhận biết được câu kể Ai thế nào? (ND ghi nhớ)
- Xác định được bộ phận CN,VN trong câu kể tìm được (BT1, mục III)
- Bước đầu viết được đoạn văn có dùng câu kể Ai thế nào? (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy và học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài
cũ: 3’
B Bài mới:
1 Giới thiệu
bài :1’
2 Phần nhận
xét ;12’
Bài 1,2:
Bài 3:
Bài 4,5:
3 Phần Ghi
-1 HS làm lại BT2
- 1 HS làm lại BT3
- Nhận xét, cho điểm HS
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
- Đọc yêu cầu
- Lưu ý HS câu 3,5,7
- Nhận xét, chốt bài giải đúng
- Đọc yêu cầu
- Chữa bài miệng
- Chốt: Bộ phận trả lời câu hỏi thế nào làm VN
- GV nhận xét
- GV chỉ bảng từng câu văn trên phiếu, yc HS chỉ
- Chốt: Bộ phận trả lời câu hỏi Ai, cái gì, con gì, làm CN
- 2 HS
- 1 HS khác nx
- lắng nghe
- 1 HS đọc
- HS đọc kĩ, dùng gạch dưới những từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật
- HS phát biểu ý kiến
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS suy nghĩ đặt câu hỏi
- Từng HS nối những từ ngữ chỉ các sự vật được miêu tả trong mỗi câu rồi đặt câu hỏi
- HS đọc ghi nhớ trong SGK
Trang 6nhớ :5’
4 Phần luyện
tập 15’
Bài 1: Đọc và
trả lời câu hỏi
Bài 2: kể về
các bạn trong
tổ em trong lời
kể có sử dụng
1 số câu kể Ai
thế nào?
C Củng cố,
dặn dò: 3’
- luyện tìm các câu kể Ai thế nào?
Trong đoạn văn cho trước và xác định CN,VN của từng câu vừa tìm được
- Giải thích rõ hơn HS câu 1
- Lưu ý HS sử dụng câu Ai thế nào? Trong bài kể nói đúng tính nết, đặc điểm của mỗi bạn trong tổ
- GV và HS nhận xét, bình chọn đoạn văn hay nhất
(?) Nêu cách tìm CN, VN của câu
kể Ai thế nào?
- Nhận xét tiết học
- 1 HS phân tích 1 VD Minh họa nội dung ghi nhớ
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS trao đổi theo cặp gạch chân dứoi từng bộ phận CN,VN trong từng câu
- Cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài cá nhân rồi đổi vơ cho bạn chữa cho nhau
- HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn mình đặt được
Lop4.com
Trang 7Tiết 4 Luyện từ và cõu
VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ :AI THẾ NÀO ?
I Mục tiờu:
- Nắm được kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết vị ngữ trong cõu
kể Ai thế nào? (ND ghi nhớ)
- Nhận biết và bước đầu tạo được cõu kể Ai thế nào? Theo yờu cầu cho trước, qua thực hành luyện tập (mục III)
- HS khỏ, giỏi đặt được ớt nhất 3 cõu kể Ai thế nào? Tả cõy hoa yờu thớch
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy và học:
Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của HS
I Bài cũ: 4’
- Đặt hai câu kể Ai thế nào? và tìm chủ ngữ trong câu
- GV nhận xét, đánh giá
- 2HS lên bảng làm bài
II Bài mới:
1 Giới thiệu:
1’
GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở
2 Hướng dẫn
tìm hiểu
bài:10’
GV hướng dẫn HS tìm hiểu phần nhận xét
a./ Bài tập 1,2
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1,2 - 1 em đọc – lớp đọc thầm
- GV yêu cầu HS tìm chủ ngữ, vị ngữ trong câu văn vừa tìm được - HS thảo luận nhóm2 trao đổi và nêu câu
- Yêu cầu HS chữa bài - nhận xét
Câu 1:Về đêm cảnh vật// thật im lìm
Câu 2: Sóng// thôi vỗ dồn dập về
bờ như hồi chiều
Câu 3: Ông Ba// trầm ngâm
Câu 6: Ông Sáu// thật sôi nổi
Câu 7: Ông// hệt như thần thổ địa của vùng này
b/ Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu - 1 em đọc
13’ - GV yêu cầu HS đọc tham khảo - HS trả lời câu hỏi
Trang 8ghi nhớ để trả lời
- GV kết luận bằng cách dán phiếu
và giảng:
+ VN trong câu 1: trạng thái sự vật (cảnh vật) là cụm TT
+ VN trong câu 2: trạng thái sự vật (Sóng) là cụm động từ
+ VN trong câu 3,6,7: trạng thái sự vật (người) là cụm tính từ, động từ, - 4 em đọc ghi nhớ
3/ Luyện tập:
12’ *) Bài1: yêu cầu HS hoạt động
nhóm 2 trao đổi thảo luận để trả
lời câu hỏi a,b,c trong bài Gọi HS chữa N/ x
- HS hoạt động nhóm 2- làm phiếu lớn – chữa bài
- GV đánh giá
*) Bài 2: Đặt 3 câu kể Ai thế nào?
để tả cây hoa
- GV yêu cầu HS tự làm
- HS đọc yêu cầu bài
- 2 em làm phiếu
3 Củng cố –
dặn dò: 2’
+ Nhận xét về Vị ngữ trong câu kể
Ai thế nào ?
GV nhận xét, dặn dò - HS trả lời.
Lop4.com
Trang 9Tiết 4 Luyện từ và câu
CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ : AI THẾ NÀO ?
I Mục tiêu:
- Hiểu được cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận CN trong câu kể Ai thế nào? (ND ghi nhớ).
- Nhận biết được câu kể Ai thế nào? Trong đoạn văn (BT1, mục III)
- Viết được đoạn văn khoảng 5 câu, trong đó có câu kể Ai thế nào? (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy và học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài
cũ: 3’
B Bài mới: 34’
1 Giới thiệu
bài 1’
2 Phần nhận
xét 12’
Bài 1: Tìm CN
của các câu kể
Ai thế nào?
Trong đoạn
văn(SGK-tr
37)
Bài 2:
Bài 3:
3 Phần Ghi
- Yc 1 HS nhắc lại phần Ghi nhớ Nêu VD
- 1 HS làm lại BT2 ( phần Ltập) Nhận xét, cho điểm HS
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
- Đọc yêu cầu
- Chữa miệng
- GV nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Gọi 2 HS lên bảng gạch dưới CN
- GV nhận xét
(?) CN trong câu trên cho ta biết điều gì?
(?) CN nào là 1 từ CN nào là 1 ngữ?
- Lưu ý câu 3
- 2HS
- HS khác nx
- Lắng nghe
- HS đọc yêu cầu BT1
- làm bài cá nhân
- HS đọc yêu cầu
- Làm bài cá nhân
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi
- 2,3 HS đọc ghi nhớ trong nêu VD
Trang 10nhớ 4’
4 Phần luyện
tập 16’
Bài 1: Tìm CN
của các câu kể
Ai thế nào?
Trong đoạn
văn(SGK-tr37)
Bài 2: Viết 1
đoạn văn
khoảng 5 câu
về 1 loại trái
cây mà em
thích trong
đoạn văn có
dùng 1 số câu
kể Ai thế nào?
C Củng cố,
dặn dò: 3’
- Gợi ý:
+ Tìm các câu kể Ai thế nào?
Trong đoạn văn + Xác định CN của mỗi câu
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- Nhấn mạnh:
+ Khoảng 5 câu + Trái cây + Ai thế nào?
- Yc làm bài cá nhân
- GV và HS nhận xét, bình chọn đoạn văn hay nhất
- Nhận xét tiết học
- Học thuộc phần ghi nhớ
- HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm
- 1 HS đọc chú giải
- HS trao đổi nhóm đôi, làm bài
- HS làm bài
- 1` vài HS đọc bài làm của mình
Lop4.com
Trang 11Tiết 4 Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÁI ĐẸP
I Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ ngữ nói về chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu, biết đặt câu với một số từ ngữ theo chủ điểm đã học (BT1, BT2, BT3)
- Bước đầu làm quen với một số thành ngữ liên quan đến cái đẹp (BT4)
II Đồ dùng dạy học:
- 1 số bảng phụ để làm BT 1,2
- Bảng phụ viết sẵn nội dung về B của BT4
III Hoạt động dạy và học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra
bài cũ: 3’
B Bài mới:
34’
1 Giới thiệu
bài 1’
2 Hướng dẫn
làm bài tập:
33’
Bài 1: Tìm các
từ:
a) Thể hiện vẻ
đẹp bên ngoài
của con người:
b) Thể hiện nét
đẹp trong tâm
hồn , tính cách
của con người:
Bài 2: Tìm các
từ:
a) Thể hiện vẻ
- Kiểm tra 2 HS đọc đoạn văn tả trái cây Chỉ ra câu kiểu Ai thế nào?
- GV nhận xét, cho điểm
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
- Đọc yêu cầu bài
- Chia HS thành nhóm, phát giấy khổ to đã kẻ sẵn
- Yc các nhóm thảo luận làm bài
- Chữa bài
- Nhận xét, chốt bài giải đúng
- Đọc yêu cầu bài
- Chia HS thành nhóm, phát giấy khổ to đã kẻ sẵn
- Yc các nhóm thảo luận làm bài
- Chữa bài
- 2 HS
- HS khác nx
- Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu bài ( đọc
cả mẫu)
- Các nhóm trao đổi, làm bài,
có sử dụng từ điển
- - Các nhóm dán bài làm lên bảng
- Lớp nx và đọc lại bảng kết quả đúng
- Lớp viết vở khoảng 10 từ
- 1 HS đọc yêu cầu bài( đọc
cả mẫu)
- Các nhóm trao đổi, làm bài,
có sử dụng từ điển
- Các nhóm dán bài làm lên bảng
- Lớp nx và đọc lại bảng kết
Trang 12đẹp của thiên
nhiên, cảnh
vật
b) Dùng để chỉ
vẻ đẹp của cả
thiên nhiên,
cảnh vật và
con người
Bài 3: Đặt câu
với 1 từ vừa
tìm được ở
BT1 hoặc Bt2
Bài 4: Điền các
thành ngữ hoặc
cụm từ ở cột A
vào nhũng chỗ
thích hợp ở cột
B
C Củng cố,
dặn dò 3’
- Nhận xét, chốt bài giải đúng
- GV nhận xét nhanh
- Đọc yêu cầu
- GV treo bảng phụ, đính bên cạnh thẻ ghi các thành ngữ
- Nhận xét, chốt ý kiến đúng
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS thuộc các từ ngữ, thành ngữ trong bài
quả đúng
- Lớp viết vở khoảng 10 từ
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài cá nhân
- Từng HS nối tiếp nhau đọc câu của mình
- HS viết vở
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài cá nhân
- Chữa bài trên bảng phụ
- 3 HS lên gắn thẻ từ
- 2,3 HS đọc lại bảng kết quả
Lop4.com
Trang 13Tiết 4 Luyện từ và câu
DẤU GẠCH NGANG
I Mục tiêu:
- Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang
- Nhận biết và nêu được tác dụng của dấu gạch ngang trong đoạn văn (BT1, mục III)
- Viết được đoạn văn có dùng dấu gạch ngang để đánh dấu lời đối thoại và đánh dấu phần chú thích (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
- Bút dạ+ 3,4 tờ giấy trắng khổ to để HS làm BT2
III Hoạt động dạy và học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra
bài cũ: 3’
B Bài mới:
34’
1 Giới thiệu
bài 1’
2 Phần nhận
xét: 10’
Bài 1: Tìm
những câu có
chữa dấu
gạch ngàn( -)
trong các
đoạn văn (tr
45)
Bài 2: Theo
em trong mỗi
đoạn văn trên
dấu(-) có tác
- 1HS làm lại BT2, 3
- 1 HS đọc thuộc 3 thành ngữ trong BT4.Đặt 1 câu sử dụng 1 trong 3 thành ngữ trên
- Nhận xét, cho điểm HS
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
- Đọc yêu cầu
- Chữa miệng
- GV gắn tờ phiếu đã viết lời giải đúng, chốt
- Đọc yêu cầu
- Gọi HS trả lời miệng
- GV nhận xét
- 2HS
- HS khác nx
- Lắng nghe
- HS đọc yêu cầu BT1
- Làm bài cá nhân: Tìm những câu văn có chứa dấu gạch ngang ( dấu-) trong các đoạn văn
- HS đọc yêu cầu
- HS trao đổi nhóm đôi
- HS phát biểu ý kiến dựa vào phần ghi nhớ
Trang 14dụng gì?
3 Phần ghi
nhớ: 4’
4: Phần luyện
tập 18’
Bài 1: Tìm
những câu có
chứa dấu(-)
trong các
đoạn văn(
SGK-tr45)
Bài 2: Theo
em trong mỗi
đoạn văn dấu
(-) có tác
dụng gì?
C Củng cố,
dặn dò 3’
- Luyện tìm dấu gạch ngang trong mẫu chuyện “ Quà tặng cha” rồi nêu tác dụng của mỗi dấu
- GV dán bảng tờ phiếu đã viết lời giải và chốt
- Đọc yêu cầu
- Lưu ý HS đoạn văn đó có dùng dấu gạch ngang với 2 tác dụng:
+ Đánh dấu các câu đối thoại + Đánh dấu phần chú thích
- GV và HS nhận xét, kiểm tra cách
sử dụng dấu gạch ngang, bình chọn đoạn văn hay nhất
- Nhận xét tiết học
- Học thuộc phần ghi nhớ
- 2,3 HS đọc ghi nhớ
- HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm
- HS phát biểu ý kiến Dán bảng tờ phiếu đã viết lời giải và chốt
- Cả lớp nhận xét
- HS làm bài
- 1 vài HS đọc bài làm của mình
Lop4.com
Trang 15Tiết 4 Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÁI ĐẸP
I Mục tiêu:
- Biết được một số câu tục ngữ liên quan đến cái đẹp (BT1);
- Nêu được một trường hợp có sử dụng 1 câu tục ngữ đã biết (BT2);
- Dựa theo mẫu để tìm đ ược m ột vài từ ngữ tảmức độ cao của cái đẹp
(BT3);
- Đặt câu được với 1 từ tả mức độ cao của cái đẹp (BT4)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bảng ở BT1
- Bảng phụ làm BT3
III Hoạt động dạy và học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra
bài cũ: 3’
B Bài mới:
34’
1 Giới thiệu
bài 1’
2 Hướng dẫn
làm bài tập:
33’
Bài 1: Chọn
nghĩa thích
hợp với mỗi
câu tục ngữ:
Bài 2: Nêu 1
trường hợp có
thể sử dụng 1
- Kiểm tra 2 HS đọc đoặn văn kể lại cuộc nói chuyện giữa em và
bố mẹ…có dùng dấu gạch ngang
- GV nhận xét cho điểm
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
- Đọc yêu cầu bài
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng phụ
- Chữa bài
- Nhận xét, chốt bài giải đúng
- Thi HTL
- NX, tuyên dương
- Gọi 1 HS khá giỏi làm mẫu
- Cho HS thảo luận nhóm
- Gọi HS phát biểu ý kiến
- 2 HS
- HS khác nx
- Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Trao đổi theo cặp: Chọn từ ngữ thích hợp với mỗi câu tục ngữ
- Lớp nx và đọc lại bảng kết quả đúng
- HS nhẩn HL
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- 1 HS khá, giỏi làm mẫu: