Môc tiªu: Gióp HS hiÓu: - Nước là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống - Sự cần thiết phải sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm - HS biết cần sử dụng tiết kiệm nước, b[r]
Trang 1Tuần 28 Thứ hai ngày 26 tháng3 năm 2012
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100.000
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết so sánh các số trong phạm vi 100.000
-Biết tìm số lớn nhất,số nhỏ nhất trong 1 nhóm 4 số mà các số là số có 5 chữ số
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ
III Các hđ dạy học:
1 KTBC:3’
2 Bài mới:35’
-Gọi HS làm
So sánh:120 1230; 6542 6724 4758 4759 –NX đánh giá
-HS -NX
*HĐ1:Giới thiệu bài
*HĐ2: Củng cố qui tắc so sánh
các số trong phạm vi 100 000
- Giới thiệu – ghi bảng
* GV viết 99999…100000 -Y/c HS lên bảng điền - HS lên bảng a.So sánh hai số có số các chữ
số khác nhau
Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó
lớn hơn
b So sánh hai số có cùng số chữ
số
Khi so sánh số có cùng số chữ số ta
so sánh từng cặp chữ số cùng hàng từ
trái ->phải
+Vì sao con lại điền dấu <?
+So sánh100000 và99999?
+ Qua ví dụ vừa rồi con rút ra
điều gì ?
*Y/c HS so sánh76200…76199?
+ Vì sao con lại điền như vậy?
+So sánh các số có 5chữ số với nhau chúng ta so sánh ntn?
+ Hãy nêu lại qui tắc so sánh số trong phạm vi 100000?
-Vì 99999 có ít chữ
số hơn
- HS lên bảng điền
- Nhiều HS nhắc lại 76200>76199 -HS nêu KL
Bài 1: Điền dấu ( > , = , < )
4589<10001 35276>35275
8000=7999+1 99999<100000
3527>3519 86573<96573
-Y/c HS làm bài,chữa-NX -Y/c HS giải thích về 1 số dâu
điền được + Nêu lại qui tắc so sánh số?
- HS làm bài -HS lên bảng điền
- NX
Bài 2: Điền dấu
89156<98516 67628<67728
69371<69713 89999<90000
79650=79650 78659>76860
*Gọi HS đọc đề
- Y/c HS làm bài,chữa, - NX + Nêu cách so sánh?
-HS đọc
- HS làm bài,đọc bài làm - NX
Bài 3:
a , Số lớn nhất trong các số: 92368
b,Số bé nhất trong các số: 54307
*Gọi HS đọc đề
- Cho HS làm bài,chữa, - NX +Muốn tìm được số BN,LN ta phải làm gì?
-HS đọc
- HS làm bài
- 1HS lên bảng- NX
Bài 4 a:
a , Các số theo thứ tự từ bé -> lớn
8258, 16999,30620, 31855
3 Củng cố dặn dò:2’
*Gọi HS đọc đề
- Y/c HS làm bài + Tại sao con lại xếp như vậy?
-NX giờ học
-HS đọc
- HS làm,lên bảng
- Đọc bài- NX
Trang 2Tập đọc - kể chuyện
Cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiêu:
A Tập đọc
1 Đọc thành tiếng
- Đọc đúng: sửa soạn, bờm dài, chải chuốt, ngúng nguẩy
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con
2 Đọc hiểu:
- Hiểu nội dung: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo
B kể chuyện:
1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào các tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn của câu chuyện,
biết phối hợp lời kể với điệu bộ
2 Rèn kĩ năng nghe
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ ghi nội dung luyện đọc
III- các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục:
A Tập đọc
-Tự nhận thức,xác định giá trị bản thân
-Lắng nghe tích cực
-Tư duy phê phán
-Kiểm soát cảm xúc
IV.Các phương pháp dạy học tích cực có thể sử dụng
-Trình bày ý kiến cá nhân
-Thảo luận nhóm
-Hỏi đáp trước lớp
V.Các hoạt động dạy học
2 Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài - Giới thiệu bài - Ghi bảng
*HĐ2: Luyện đọc * GV đọc giọng thay đổi theo từng
B2 Luyện đọc + giải
nghĩa từ - Y/c HS luyện đọc câu- GV theo dõi -> sửa sai - HS đọc nối tiếp câu
Trang 3hốt://ra.// - Y/c HS đọc từng đoạn nhóm 4
- Gọi 1 số nhóm đọc,NX, đánh giá
- Y/c HS đọc bài
- HS đọc nhóm 4
- Một vài nhóm đọc- NX -HS đọc cả bài
+Ngày mai trong rứng có sự việc gì?
+Ngựa Con tin chắc điều gì?
+ Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi ntn?
-Muông thú mở hội thi chạy,chọn con vật nhanh nhất
-Chú mải mê…
+Đọc đoạn 1 với giọng ntn? -Giọng háo hức,sôi nổi + Ngựa Cha khuyên con điều gì? -Phải đến bác thợ rèn… + Nghe cha nói Ngựa Con phản ứng
-Gọi HS đọc đoạn 3,4 - HS đọc đoạn 3,4 +Tả lại khung cảnh buổi sáng và
hoạt động của muông thú trước cuộc đua?
+Từ ngữ nào cho biết các vận động viên đều dồn sức vào cuộc đua?
+Ngựa Con chạy ntn trong hai vòng thi đầu
+ Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả trong hội thi?
-Mới sáng sớm,bãi cỏ
đã…
- Các vận động viên rần rần chuyển động
-Ngựa Con dẫn đầu bằng…
-Không chuẩn bị chu đáo
+ Ngựa con rút ra bài học gì? -Đừng bao giờ chủ quan
*HĐ4: Luyện đọc lại - GV đọc lần 2
-Cho HS luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức thi đọc hay- NX, đánh giá
- HS theo dõi -HS luyện đọc theo nhóm
- 3-4 HS đọc- NX
*HĐ5:
- B1: Nêu nội dung
- B2: XĐ tên từng tranh
Kể chuyện 20 phut
- Gọi HS đọc y/c +Em hiểu thế nào là kể bằng lời của Ngựa Con?
- Cho HS thảo luận nhóm đôi,quan sát tranh tìm nêu nội dung từng tranh-NX
- HS đọc
-HS thảo luận nhóm
- Một vài nhóm nêu- NX
- B3: Kể mẫu
- B4: Kể theo nhóm
- B5: Kể trước lớp
- Y/c HS kể mẫu theo lời Ngựa Con
- Tổ chức kể theo nhóm 4
- Gọi 1 vài nhóm lên kể -Gọi 1 HS kể trước lớp toàn câu chuyện- NX, đánh giá
- HS kể, NX
- HS kể
- 1 vài nhóm lên kể
- 1 HS kể trước lớp toàn câu chuyện
3 Củng cố dặn dò:2’ +Qua câu chuyện con rút ra được
bài học gì?
- NX tiết học
Trang 5Luyện tập
I Mục tiêu:
-Đọc và biết thứ tự các số tròn nghìn,tròn trăm có 5 chữ số
-Biết so sánh các số có 5 chữ số
- Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000(tính viết và tính nhẩm)
II.Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học toán GV-HS
III Các hđ dạy học:
74125,64521,47215,45512-NX -2HS -NX
2 Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài - Giới thiệu bài - ghi bảng
Bài 1: Số
99600->99601->99602->99603->99604
18200->18300->18400->18500->.18600
89000->90000->91000->92000->.93000
- Yêu cầu HS làm,chữa- NX + Các số trong dãy số a(b,c) là những số ntn ?
- HS làm bài
- 1 HS lên bảng,đọc bài- NX
Bài 2 b: Điền dấu( >, = , < ) *Gọi HS đọc đề -HS đọc
b, 3000+ 2<3200
6500+200>6621
8700 -700=8000
9000+900<10000
-Y/c HS làm bài,chữa- NX +Trước khi điền dấu ta phải làm gì?
+Tại sao con lại điền dấu đó ?
- HS làm bài,đọc bài -NX
a, 8000 – 3000 = 5000
6000 + 3000 =9000
7000 + 500 =7500
9000+900+90 =9990
- Y/c HS làm bài,chữa- NX + Nêu cách tính nhẩm? - HS làm bài - HS đọc bài
- NX
b, 3000 x 2 =6000
7600 – 300 =7300
200 +8000 : 2 =4200
300 +4000 x 2 =8300
Bài 4:không yêu cầu HS viết
số chỉ trả lời
a, Số LN có 5 chữ số 99999
b, Số BN có 5 chữ số10000 - Y/c HS trả lời
- NX, đánh giá - HS trả lời- NX
4254 8326 8460 6 1326
+2473 -4916 24 1410 x 3
6727 3410 06 3978
00
0
- Y/c HS làm bài,chữa - NX + Nêu cách đặt tính và cách tính?
3 Củng cố dặn dò:2’ - NX tiết học
Trang 6Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm2012
Chính tả (nghe viết)
Cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng viết chính tả
+ Nghe viết đúng đoạn tóm tắt truyện “Cuộc chạy đua trong rừng”, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
+ Làm đúng các bài tập phân biệt l/ n hoặc dấu ’/~
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng con + bảng phụ
III Các hđ dạy học:
1 KTBC:3’
rễ cây, giầy dép
- GV đọc gọi HS viết
- NX - đánh giá - HS viết -NX
2 Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài - Giới thiệu bài - ghi bảng
*HĐ2: HD viết chính tả
- B1: Trao đổi nội dung
đoạn viết * GV đọc mẫu + Vì sao Ngựa Con thua cuộc?
+ Ngựa Con đã rút ra bài học gì?
- HS đọc lại -Chỉ mải ngắm…
-Đừng bao giờ chủ quan
B2 HD viết từ khó + Hãy tìm từ khó viết?
-GV đọc lại: khoẻ, giành, nguyệt quế- cho HS viết-NX, sửa sai
- HS tìm
- HS viết -NX
B3 HD trình bày + Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào phải viết hoa? Vì
sao?
+ Bài này thuộc thể loại gì?
+ Khi viết bài văn xuôi ta cần chú
ý điều gì?
-3 câu
- HS nêu
- HSTL B4: Viết bài
*HĐ3: Luyện tập
- GV đọc cho HS viết
- Đọc lại
- Chấm 1 số bài-NX
- HS viết
- HS soát lỗi- Đổi vở soát lỗi
Bài 2a: Đáp án
niên,nainịt,lụa,lỏng,lưng,nâu,
lạnh,nó,nó,lại
*Gọi HS đọc y/c
- Y/c HS làm bài,chữa- NX, đánh giá
- HS đọc
- HS làm bài
- HS lên bảng
- Đọc bài - NX
3 Củng cố dặn dò:2’ - NX tiết học
Trang 7Đạo đức
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (Tiết1)
I Mục tiêu: Giúp HS hiểu:
- Nước là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống
- Sự cần thiết phải sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm
- HS biết cần sử dụng tiết kiệm nước, biết bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm
- Nêu được các sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm
-Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình,nhà trường,địa phương
II.Đồ dùng dạy học:
- Các tư liệu về sử dụng nước và tình hình ô nhiễm nước ở các địa phương
III các kĩ năng sống được giáo dục
-Kĩ năng lắng nghe ý kiến các bạn
-Kĩ năng trình bày các ý tưởng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường
-Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin liên quan đến tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà
và ở trường
-Kĩ năng bình luận ,xác định và lựa chọn các giải pháp tốt nhất để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường
-Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường
IV các phương pháp dạy học tích cực có thể sử dụng
-Dự án
-Thảo luận
V Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 KTBC:3’ +Tại sao cần tôn trọng thư từ của
người khác? NX đánh giá -HS-NX
2 Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài Giới thiệu bài - ghi bảng
*HĐ2: xem tranh
MT: HS hiểu nước là nhu
cầu không thể thiếu trong
cuộc sống Được sử dụng
nước sạch đầy đủ trẻ em
sẽ có sức khoẻ và phát
triển tốt
*Y/c HS quan sát tranh trong SGK + Nước dùng để làm gì? Nêu tác dụng của nước qua các bức tranh ? + Nếu không có nước cuộc sống sẽ ntn?
KL: Nước là nhu cầu thiết yếu con người, đảm bảo cho trẻ em sống và phát triển tốt
+Gia đình con sử dụng nước vào những việc gì ?
- Tắm giặt, tưới cây xanh, uống
*HĐ3:Thảo luận nhóm
MT: HS biết nhận xét và
đánh giá hành vi khi sử
dụng nước và bảo vệ
nguồn nước
*Y/c HS thảo luận nhóm 4 + Trong mỗi trường hợp Đ (S) Tại sao?
+ Nếu em có mặt ở đấy em sẽ làm gì? Vì sao?
KL: a, Không nên c, Đúng
b, Sai d, Sai
- HS trả lời nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày
- NX
Trang 8*HĐ4: Thảo luận nhóm - GV nêu tình huống
a, Nước sinh hoạt nơi em ở thừa- thiếu- đủ dùng?
b, Nước sinh hoạt ở nơi em đang sống là sạch hay bị ô nhiễm?
c, Mọi người sử dụng nước ntn?
- HS trả lời nhóm đôi
- Đại diện trình bày
- NX
3 Củng cố dặn dò:2’ +Hàng ngày ở nhà,ở trường con sử
dụng nước ntn?
- NX giờ học
Hướng dẫn học
- Cho HS hoàn thành các bài tập buổi sáng
-GV giúp đỡ HS yếu,bồi dưỡng HS giỏi
- GV kiểm tra đánh giá
Trang 9Thứ tư ngày28 tháng 3 năm 2012
Tập đọc
Cùng vui chơi
I Mục tiêu:
1 Đọc thành tiếng:nắng vàng, bóng lá, bay lên, lộn xuống Biết ngắt nhịp ở các dòng thơ,đọc lưu loát từng khổ thơ
2 Đọc hiểu
- Rèn kĩ năng đọc hiểu: Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khoẻ người Bài thơ khuyên HS chăm chơi thể thao ,chăm vận động trong giờ ra chơi để vui hơn và học tốt hơn
3 Học thuộc lòng bài thơ
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ ghi nội dung luyện đọc
III Các hđ dạy học:
1 KTBC:3’
Cuộc chạy đua trong rừng
- Y/c HS đọc từng đoạn + trả lời câu hỏi- NX, đánh giá - HS đọc- NX
2 Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài - Giới thiệu bài - ghi bảng
*HĐ2: Luyện đọc * GV đọc mẫu giọng nhẹ nhàng,
B1: Đọc mẫu thoải mái
B2: HD luyện đọc +
giải nghĩa từ
-Phát âm: nắng vàng,
- Yêu cầu HS luyện đọc câu + giáo viên theo dõi -> sửa sai
- Y/c HS luyện đọc từng khổ thơ
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp
bóng lá, bay lên, lộn
xuống.
-Đọc đúng:
Ngày đẹp lắm/bạn ơi/
Nắng vàng…nơi/
Chim… lá/
Ra sân ….chơi//
Quả cầu giấy/xanh xanh/
Qua tôi/chân anh/
Bay lên/ xuống/
Đi quanh quanh//
- Y/c HS đọc chú giải nếu trong
đoạn có từ đó
- Lật bảng phụ HD đọc 2 khổ đầu
- Y/c HS đọc đoạn theo nhóm 2
- NX, đánh giá
- Y/c HS lớp đọc cả bài
- HS đọc
- HS đọc bài
- 1 vài nhóm đọc- NX
- HS đọc
*HĐ3: Tìm hiểu bài + Bài thơ tả hoạt động gì của HS?
+Các bạn HS chơi đá cầu vui và khéo léo ntn?
- Chơi đá cầu trong giờ ra chơi
- vui: bay lên, bay xuống vừa chơi vừa hát
Khéo léo: nhìn tinh mắt, đá dẻo…
*Gọi HS đọc khổ 4 + Con hiểu "Chơi vui học càng vui" là thế nào?
- HS đọc K4 -Chơi vui làm hết mệt nhọc, tinh thần thoải mái, tình cảm bạn bè thêm gắn bó-> học tốt
Trang 10*HĐ4: Học thuộc
lòng bài thơ
GV KL
- GV hướng dẫn học từng khổ ->
cả bài thơ
-Cho HS luyện đọc thuộc lòng
- Tổ chức thi đọc thuộc lòng
- NX, đánh gía
-HS đọc
-HS luyện đọc -1 số HS thi đọc
3 Củng cố dặn dò:2’ +Kể 1 số trò chơi em thường chơi
ở trường?
- NX giờ học
Trang 11Thứ năm ngày29 tháng 3 năm 2012
Luyện từ và câu
Nhân hoá - ôn cách đặt và trả lời câu hỏi "Để làm gì?"
Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than
I Mục tiêu:
- Xác định được cách nhân hoá cây cối,sự vật và bước đầu nắm được tác dụng của nhân hoá
- Tìm được bộ phận câu trả lời câu hỏi “ Để làm gì?”
- Đặt đúng dấu chấm, dấu hỏi , chấm than vào ô trống trong câu
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung bài 2, 3
III Các hđ dạy học:
- NX, đánh giá - 2->3 HS trả lời
2 Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài - Giới thiệu bài - ghi bảng
*HĐ2: HD làm bài tập
Bài 1:
Bèo lục bình tự xưng là tôi
Xe lu tự xưng là tớ
Đây chính là 1 cách nhân
hoá nữa
- Gọi HS đọc y/c + Bèo lục bình tự xưng là gì?
+ Xe lu tự xưng là gì?
+ Cách xưng hô ấy có gì đặc biệt?
+ Như vậy ta đã học những cách nhân hoá nào?
GV KL
-HS đọc -Tôi
- Tớ -Giống như 1 người bạn
- 4 cách gọi như người tả như ngườinói với
- HS nhắc lại
Bài2: đáp án
a,Con phải…để xem lại bộ móng.
b,Cả một vùng…để tưởng nhớ
ông.
c,Ngày mai, .để chọn con vật
nhanh nhất.
*Y/c HS đọc đề bài -Cho HS làm bài,chữa-NX + Nêu dấu hiệu để nhận ra bộ phận trả lời câu hỏi Để làm gì?
-HS đọc
- HS làm bài.lên bảng
- Đọc bài làm- NX -…bắt đầu bằng từ để
Bài 3: Đ/án:
Phong đi học về …
Hôm nay….à
Vâng con…Long Nếu…
Sao con lại…bạn ….
*Y/c HS đọc đề bài -Cho HS làm bài,chữa-NX + Tại sao con lại điền được các dấu đó?
- HS đọc y/c
- HS làm bài
- Lên bảng điền
- Đọc bài- NX
3 Củng cố dặn dò:2’ - NX giờ học
Trang 12Hướng dẫn học
- Cho HS hoàn thành các bài tập buổi sáng
-GV giúp đỡ HS yếu,bồi dưỡng HS giỏi
- GV kiểm tra đánh giá
Trang 14Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS đọc ,viết số trong phạm vi 100000
-Biết thứ tự các số trong phạm vi 100000
- Giải toán tìm thành phần chưa biết của phép tính và bài toán có lời văn
II.Đồ dùng dạy học:
-Phấn màu
III Các hđ dạy học:
1 KTBC:3’
54321 54213 89647 89756
57987…57978 64215 65421
-Gọi HS điền dấu-NX cho điểm -HS-NX
2 Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài - Giới thiệu bài - ghi bảng
Bài 1:
a, 3897; 3898,3899,3900,3901,3902
b, 24686, 24687,24688,24689,24690,
24691
c, 99995,99996,99997,99998,99999,
100000
- Y/c HS làm bài- chữa bài- NX
- Tổ chức chơi trò chơi “Truyền
số liền nhau’’ gọi 1HS đọc số bất
kỳ có 5 chữ số -> HS ngồi sau nói
số tiếp theo…
- HS làm bài
- Lên bảng - NX
- HS chơi
Bài 2: Tìm x
X+1536=6924 X x 2 =2826
X=6924-1536 x=2826:2
X=5388 x=1413
X -636= 5618 X: 3=1628
x=5618+636 x=1628x3
x=6254 x=4884
*Gọi HS đọc đề
- Y/c HS làm bài,chữa- NX + Nêu vai trò của x trong từng phép tính? Nêu cách tìm x?
-HS đọc
- HS làm bài
- 2HS lên bảng làm
- Đọc bài làm- NX
Bài 3: giải toán
3 ngày : 315m
8 ngày :… m?
Giải:
Một ngày đào được số m đường là:
315:3=105(m)
8 ngày đào được số m đường là:
105x8=840(m)
*Gọi HS đọc đề,tóm tắt + Bài toán cho biết gì?hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng toán nào?
- Y/c HS làm bài - Chữa bài,NX
-HS đọc
- HS làm bài
- Đọc bài làm- NX