Tuaàn 34 TUAÀN 34 Từ 04 / 05 / 2009 đến 08 / 05 / 2009 Moân Teân baøi daïy Sinh hoạt dưới cờ CC SH chuû nhieäm SHL Ôn tập về đại lượng tt T Tiếng cười là liều thuốc bổ TÑ TD ÑÑ Daønh[r]
Trang 1Tạ Kim Diên Vỹ 1
TUẦN 34 ( Từ 04 / 05 / 2009 đến 08 / 05 / 2009 )
SÁNG
HAI
CHIỀ
SÁNG
BA
CHIỀ
SÁNG
TƯ
CHIỀ
SÁNG
NĂM
CHIỀ
SÁNG
L
Chúng em kể chuyện Bác Hồ
SÁU
CHIỀ
Trang 23 BD.TV Ôn luyện TLV – LT.C
Ngày soạn : 02 / 05
Ngày dạy : Thứ hai , ngày 04 tháng 5 năm 2009
Sinh hoạt lớp
TUẦN 34
I MỤC TIÊU :
- Nhận xét , đánh giá được tình hình hoạt động tuần qua Nắm kế hoạch công tác tuần
tới
- Biết phê bình và tự giác nhận khuyết điểm Thấy được ưu điểm , khuyết điểm của
bản thân và của lớp qua các hoạt động học tập và lao động
- Hòa đồng trong sinh hoạt tập thể
II CHUẨN BỊ :
- Kế hoạch tuần 34
- Báo cáo tuần 33
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
1.Khởi động :
2 Tiến hành sinh hoạt
*Hoạt dộng 1: Giới thiệu và nêu vấn đề
* Hoạt động 2: Phát triển các hoạt động -
GV giới thiệu
- Bàn giao cho lớp trưởng điều khiển
- Gv nhận xét
- Chuyên cần: Đi học đều, đúng giờ
- Có ý thức giữ vệ sinh sạch sẽ, trực nhật tốt
- Học tập: Chưa tốt còn vài em học bài cũ
-Hs hát
- Lớp trưởng điều khiển buổi sinh hoạt
- Các tổ trưởng báo cáo tình hình hoạt động của tổ mình
- Lớp phó báo cáovề :
Học tập: Các bạn có phần lơ là trong học
tập.Thường xuyên không học bài cũ
Phong trào:
- Tham gia tập thể dục giữa giờ đúng quy định không có bạn nào bỏ tập
- VSRM nghiêm túc
Kỉ luật: Chuyên cần , đi học đều Lao động: Các tổ vệsinh lớp sạch sẽ
- Lớp trưởng tổng kết, công bố thi đua, tổ hạng nhất, bầu cá nhân xuất sắc
Tổ 1 : Tổ 2 : Tổ 3 : Tổ 4 :
- Tuyên dương bạn :
Trang 3Tạ Kim Diên Vỹ 3
chưa tốt
- Lưu ý vệ sinh cá nhân :cắt móng tay
+ Phổ biến công tác tuần 34 :
- Tiếp tục ôn bài và làm bài các môn học
- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày 19/ 05
- Tham gia tốt thể dục giữa giờ và VSRM -
Tiếp tục giữ vững nề nếp ra vào lớp
* Hoạt động 3: – Sinh hoạt văn nghệ
- Cho các nhóm thi đua hát hoặc kể chuyện
cho nhau nghe
2.HOẠT ĐỘNG KẾT THÚC
- Cho HS hát một bài hát ngắn
- HS thảo luận góp ý kế hoạch và các biện pháp thực hiện kế hoạch tuần 34
- Đại diện nhóm lên trình bày tiết mục văn nghệ đã chuẩn bị
Toán ( Tiết 166 )
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tiếp theo)
I - MỤC TIÊU:
- Giúp HS:
- Ôn tập về các đơn vị đo diện tích và mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
- Củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữa các đơn vị đó
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở toán, SGK
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Khởi động: (1’) Hát
2 Kiểm tra bài cũ: (3’) Ôn tập về đại lượng (tt)
- GV yêu cầu HS sửa bài làm ở nhà
- GV nhận xét
3 Bài mới: (27’)
* Hoạt động1: Giới thiệu bài
- Trong giờ học tóan hôm nay chúng ta cùng ôn
tập về các đơn vị đo diện tích và giải các bài tóan
liên quan đến đơn vị này
* Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Hướng dẫn HS đổi các đơn vị đo diện tích đã học
- GV yêu cầu hs tự làm bài
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS gghe GV giới thiệu bài
- HS làm bài
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết
Trang 4- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả đổi đơn vị
của mình trước lớp
Bài tập 2:
-Hướng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra các
đơn vị nhỏ & ngược lại Từ “danh số phức hợp”
sang “danh số đơn” & ngược lại
10
+ 8m2 50cm2=80050 cm2
- GV yêu cầu HS dưới lớp nêu cách đổi của mình
trong các trường hợp trên
- GV gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp để
chữa bài
Bài tập 3:
- Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị đo rồi so
sánh các kết quả để lựa chọn dấu thích hợp
- Chốt lại kết quả đúng
2m2 5dm2 > 25 dm2 3m2 99m2 < 4 m2
3dm2 5cm2 = 305cm2 65m2 = 6500dm2
Bài tập 4:
- GV gọi 1 HS đọc đề bài tóan trước lớp
- Hướng dẫn HS tính diện tích khu đất hình chữ
nhật
- Cùng HS sửa bài – Chốt lại lời giải đúng
* Hoạt động 3 :Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học
- Làm bài trong SGK
quả
- HS làm bài
- HS sửa
- HS làm bài
- Theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểm tra bài của mình
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Nhận xét – sửa sai
-1 HS đọc trước lớp, cả lớp đọc thầm trong SGK
-HS sửa bài
Giải
Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật:
Số tạ thóc thửa ruộng đó thu hoạch là :
3600 : 2 = 1800 ( kg )
Đáp số : 1800 kg = 18 tạ
Tập đọc (tiết 67)
TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ
Trang 5Tạ Kim Diên Vỹ 5
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Đọc lưu loát trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng rõ ràng, rành mạch, phù hợp
với một văn bản phổ biến khoa học
- Hiểu điều bài báo muốn nói: Tiếng cười làm cho người khác với động vật Tiếng cười
làm cho con người hạnh phúc, sống lâu Từ đó, làm cho học sinh có ý thức tạo ra cuộc
sống xung quanh cuộc sống của mình niềm vui, sự hài hước, tiếng cười
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài đọc trong sách học sinh
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ:
- HS đọc bài Con chim chiền chiện
- 2, 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài thơ
3 Bài mới:
* Hoạt động 1 :Giới thiệu bài:
*Hoạt động 2 : Luyện đọc – Tìm hiểu bài.
a/ Luyện đọc:
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài
+ Đoạn 1: Một nhà văn …mỗi ngày cười 400
lần
+ Đoạn 2: Tiếng cười … làm hẹp mạch máu.
+ Đoạn 3:Ở một số nước…….sống lâu hơn.
+ Kết hợp giải nghĩa từ: thống kê, thư giản,
sảng khoái, điều trị
- Đọc mẫu
b/ Tìm hiểu bài:
+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự
điều khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc
lướt ) và trả lời câu hỏi Sau đó đại diện nhóm
trả lời câu hỏi trước lớp GV điều khiển lớp đối
thoại và tổng kết
* Các hoạt động cụ thể:
- Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm
khác trả lời
- Phân tích cấu tạo của bài báo trên? Nêu ý
chính của từng đọan văn?
- Học sinh đọc 2 - 3 lượt
- HS luyện đọc theo cặp
- Một, hai HS đọc bài
- Các nhóm đọc thầm
- Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và HS khác trả lời
Trang 6+ Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng,
phân biệt con người với các loài động vật khác
+ Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ.
+ Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu
hơn
- Người ta đã thống kê được số lần cười ở
người như thế nào?
- Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ?
- Nếu luôn cau có hoặc nổi giận sẽ có nguy cơ
gì?
- Người ta tìm cách tạo ta tiếng cười cho bệnh
nhân để làm gì?
- Em rút ra điều gì qua bài này?
- Tiếng cười có ý nghĩa như thế nào?
c/ Hướng dẫn đọc diễn cảm
- HS nối tiếp nhau đọc cả bài
+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn
trong bài: Tiếng cười ….mạch máu.
- GV đọc mẫu
* Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà kể lại tin trên cho người
thân nghe
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài cho tiết TĐ sau
- Một ngày trung bình người lớn cười 6 lần,mỗi lần kéo dài 6 giây, trẻ em mỗi ngày cười 400lần
-Vì khi cười, tốc độ của con người tăng đến 100 km một giờ, các cơ mặt thư giản thoải mái, não tiết ra 1 chất làm con người cảm giác sảng khoái, thoả mãn
- bị hẹp mạch máu
- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà nước
- Cần biết sống một cách vui vẻ
- làm cho con người khác động vật, nó làm cho con người thoát khỏi một số bệnh tật, hạnh phúc sống lâu
- 3 học sinh đọc
- Từng cặp HS luyện đọc
- Một vài HS thi đọc diễn cảm
CHIỀU Đạo đức (tiết 34)
DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
I MỤC TIÊU :
- Hiểu phong trào 5 không, 5 biết
- Tán thành những hành vi đúng và không tán thành những hành vi không đúng
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :
- Các tấm bìa xanh , đỏ , trắng
Trang 7Tạ Kim Diên Vỹ 7
- Phiếu giao việc
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Dành cho địa phương
- Nêu lại các việc làm thể hiện biết giúp đỡ hàng xóm láng giềng
3 Bài mới : (27’) Dành cho địa phương
a) Giới thiệu bài :
- Nêu mục đích , yêu cầu cần đạt của tiết học
b) Các hoạt động :
* Hoạt động 1 : Bày tỏ ý kiến
MT : Giúp HS biết bày tỏ ý kiến của mình
- Kết luận đáp án đúng :
a) Không tán thành
b) Không tán thành
c) Tán thành
d) Tán thành
g) Tán thành
- Từng cặp thảo luận
- Một số em trình bày ý kiến
* Hoạt động 2 :Tìm hiểu phong trào 5
không.
MT : Giúp HS nắm nội dung phong trào 5
không
- Cho HS phát biểu phong trào 5 không
- Nhận xét – chốt lại
- Vài HS phát biểu
+ Không : hút thuốc,uống bia rượu, đánh đề, đánh bạc
+ Không: nói tục, chửi thề, đánh cãi nhau
+ Không: nghe, xem, đọc các băng hình, băng đĩa nhạc, sách báo có nội dung xấu
+ Không vứt rác bừa bãi làm mất vệ sinh
+ Không gây mất trật tự nơi công công
* Hoạt động 3 :Tìm hiểu phong trào 5 biết
MT : Giúp HS thực hiện tốt phong trào 5
không
- Yêu cầu HS nêu 5 nội dung cần biết
- Chia HS thành 5 nhóm , giao nhiệm vụ :
Nêu những việc làm cụ thể áp dụng từng
nội dung
+ Nhóm 1 : Biết quý trọng người thân, thầy
cô giáo, người già cả, thương yêu em nhỏ
- HS nối tiếp nhau nêu
- Từng nhóm thảo luận
- Đại diện từng nhóm lên trình bày kết quả làm việc
- Các nhóm khác bổ sung ý kiến
Trang 8+ Nhóm 2 : Biết nói lời hay, hành vi văn
minh
+ Nhóm 3 : Biết tiêu hủy văn hóa phẩm xấu
và phát hiện đấu tranh với những người sử
dụng văn hóa phẩm có nội dung xấu
+ Nhóm 4 : Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ
sinh chung
+ Nhóm 5: Biết khuyên bảo giúp đỡ các bạn
chưa ngoan
- Nhận xét kết quả làm việc của từng
nhóm
4 Củng cố : (3’)- Nêu lại ghi nhớ SGK
5 Dặn dò : (1’)- Nhận xét tiết học
Lịch sử
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Tiếp tục giúp HS biết hệ thống được quá trình phát triển của lịch sử nước ta từ buổi
đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XIX
- Nhớ được các sự kiện , hiện tượng , nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng
nước và giữ nước của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn
- Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu học tập
- Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử trong SGK phóng to
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Tổng kết
- Nêu lại ghi nhớ bài học trước
3 Bài mới : (27’) Ôn tập
a) Giới thiệu bài :
Nêu mục đích , yêu cầu cần đạt của tiết học
b) Các hoạt động :
* Hoạt động 1 :
MT : Giúp HS nắm lại các mốc , sự kiện lịch
sử qua từng thời kì
- Đưa ra băng thời gian , giải thích và yêu cầu
HS điền nội dung các thời kì , triều đại vào ô
- Dựa vào kiến thức đã học , làm theo yêu cầu của GV
Trang 9Tạ Kim Diên Vỹ 9
trống cho chính xác
* Hoạt động 2 :
MT : Giúp HS nắm lại công lao một số anh
hùng lịch sử
- Đưa ra một danh sách các nhân vật lịch sử :
Hùng Vương , An Dương Vương , Hai Bà
Trưng , Ngô Quyền , Đinh Bộ Lĩnh , Lê Hoàn
, Lý Thái Tổ , Lý Thường Kiệt , Trần Hưng
Đạo , Lê Thánh Tông , Nguyễn Trãi , Nguyễn
Huệ …
- Ghi tóm tắt về công lao của các nhân vật lịch sử trên
* Hoạt động 3 :
MT : Giúp HS nắm lại các địa danh lịch sử
nổi tiếng
- Đưa ra một số địa danh , di tích lịch sử , văn
hóa có đề cập trong SGK : Lăng vua Hùng ,
Thành Cổ Loa , Sông Bạch Đằng , Thành Hoa
Lư , Thành Thăng Long , Tượng Phật A-di-đà
…
4 Củng cố : (3’)- Nêu lại những nội dung vừa
ôn tập
- Giáo dục HS tự hào về truyền thống
dựng nước và giữ nước của dân tộc
5 Dặn dò : (1’)- Nhận xét tiết học
- Học thuộc ghi nhớ ở nhà
- Một số em điền thêm thời gian hoặc sự kiện lịch sử gắn liền với các địa danh , di tích lịch sử , văn hóa đó
Ngày soạn : 3 / 5
Ngày soạn : Thứ ba , ngày 5 tháng 5 năm 2009
Chính tả ( Tiết 34 )
NÓI NGƯỢC
I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Nghe và viết đúng chính tả,trình bày đúng bài vè dân gian: Nói ngược
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu và dấu thanh dễ lẫn:r/d/gi, dấu
hỏi/dấu ngã.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Một số tờ phiếu khổ rộng viết BT2, chỉ viết những từ ngữ có tiếng cần lựa chọn
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Khởi động:
Trang 10- Kiểm tra dụng cụ học tập hoặc hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS viết lại vào bảng con những từ đã viết
sai tiết trước
- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ
3 Bài mới: Nói ngược
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên ghi tựa bài.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe viết.
a Hướng dẫn chính tả:
- Giáo viên đọc đoạn viết chính tả
- Học sinh đọc thầm đoạn chính tả
- Cho HS luyện viết từ khó vào bảng
con: liếm lông, nậm rượu, lao đao, trúm,
đổ vồ, diều hâu.
b Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:
- Nhắc cách trình bày bài
- Giáo viên đọc cho HS viết
- Giáo viên đọc lại một lần cho học
sinh soát lỗi
* Chấm và chữa bài.
- Chấm tại lớp 5 đến 7 bài
- Giáo viên nhận xét chung
* Hoạt động 3: HS làm bài tập chính tả
- HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Giáo viên giao việc: 3 nhóm thi tiếp sức
- Cả lớp làm bài tập
- HS trình bày kết quả bài tập
giải đáp, tham gia, dùng một thiết bị, theo
dõi, bộ não, kết quả, bộ não, không thể
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
* Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại nội dung học tập
- Nhắc nhở HS viết lại các từ sai (nếu
có
- Nhận xét tiết học Kết thúc môn học
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm
- HS viết bảng con
-HS nghe
-HS viết chính tả
-HS dò bài
-HS đổi tập để soát lỗi và ghi lỗi ra ngoài lề trang tập
- Cả lớp đọc thầm
- HS làm bài
- HS trình bày kết quả bài làm
-HS ghi lời giải đúng vào vở
Toán ( Tiết 167 )
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
Trang 11Tạ Kim Diên Vỹ 11
I - MỤC TIÊU:
- Giúp HS ôn tập về:
+ Ôn tập về góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù
+ Các đoạn thẳng song song, vuông góc
+ Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông có kích thước cho trước
+ Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của một hình vuông
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng nhóm
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Khởi động: (1’) Hát.
2 Bài cũ: (3’)Ôn tập về đại lượng (tt)
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
3 Bài mới: (27’)
* Hoạt động1: Giới thiệu bài.
- Hôm nay chúng ta cùng ôn tập một số các kiến
thức về hình học đã học
* Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
-GV yêu cầu tất cả HS quan sát & nhận dạng các
cạnh song song và các cạnh vuông góc với nhau
có trong bình vẽ
Bài tập 2:
-GV yêu cầu HS nêu cách vẽ hình vuông ABCD
có cạnh dài 3cm
- GV yêu cầu HS vẽ hình, sau đó tính chu vi và
diện tích hình vuông
-Cho HS nhắc lại cách tính chu vi & diện tích
hình vuông
Bài tập 3:
- HS tính chu vi và diện tích các hình đã cho So
sánh các kết quả tương ứng rồi viết Đ, S
- GV yêu cầu HS chữa bài trước lớp
- GV nhận xét- chốt lại kết quả đúng
Bài tập 4:
HS sửa bài
HS nhận xét
- HS làm bài -Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
a/ Các cạnh song song với nhau : AB// DC
b/ Các cạnh vuông góc với nhau :
DC ; AD ; DA ; AB
- HS nêu
- HS làm bài
- HS sửa
- HS làm bài
- HS sửa bài a/ S ; b/ S ; c/ S ; d/ Đ -1 HS đọc
Trang 12-GV gọi HS đọc bài tóan trước lớp
-GV yêu cầu HS tóm tắt bài tóan
-Bài toán hỏi gì?
-Trước hết tính diện tích phòng học
-Tính diện tích viên gạch
-Suy ra số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ nền
phòng học
* Hoạt động 3 :Củng cố - Dặn dò:
-Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học (tt)
-Làm bài trong SGK
- HS tóm tắt
-Bài toán hỏi số viên gạch để lát kín phòng học
- HS làm bài
- HS sửa bài
Giải
Diện tích phòng học
Diện tích viên gạch
Số viên gạch lát kín phòng học
400 000 : 400 = 1000 ( viên )
Đáp số : 1000 viên
Kể Chuyện
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Hs chọn được một câu chuyện về một người vui tính Biết kể chuyện theo cách
nêu những sự việc minh hoạ cho đặc điểm tính cách của nhân vật (kể không thành
chuyện ) hoặc kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện)
- Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thật, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ một cách tự
nhiên
2 Rèn kỹ năng nghe:
II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng lớp viết sẵn đề bài
- Viết sẵn gợi ý 3(dàn ý cho 2 cách kể)
III – HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy giáo viên Hoạt động học sinh 1/ Bài cũ:
2/ Bài mới:
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài