Mục tiêu: - Nhận biết được: đoạn văn và ý chính của đoạn trong bài văn tả con vật, đặc điểm hình dáng bên ngoài và hoạt động của con vật được miêu tả trong bài văn BT1 ; bước đầu vận dụn[r]
Trang 1Thứ hai ngày tháng 04 năm 2012
HĐTT: NHẬN XÉT ĐẦU TUẦN
- -
TẬP ĐỌC: VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI
I Mục tiêu:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng các phương ngữ: buồn chán kinh
khủng, không muốn dậy, không muốn hót, chưa nở đã tàn, ngựa hí, sỏi đá lạo xạo, gió thở
dài, hồi hộp, thất vọng, hết sức, ỉu xìu, thở dài sườn sượt, ảo nã )
- Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng phù hợp nội
dung diễn tả
2 Đọc - hiểu:
- Hiểu ND: Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vô cùng tẻ nhạt, buồn chán (trả lời được các câu
hỏi trong SGK)
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : nguy cơ, thân hành, du học,
GD kỹ năng sống:
- GD: HS cảm nhận được nét đẹp trong cuộc sống gắn bó với môi trường thiên nhiên của
Bác Hồ kính yêu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc
- Tranh ảnh minh hoanSGK
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài
- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Ghi bảng các câu dài hướng dẫn HS đọc
- HS đọc lại các câu trên
- GV lưu ý HS đọc đúng các từ ngữ khó đọc đã
nêu ở mục tiêu
- HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc lại cả bài
- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:
* Tìm hiểu bài:
- HS đọc đoạn 1:
+ Tìm những chi tiết cho thấy cuộc sống ở
vương quốc nọ rất buồn?
- 2 em lên bảng đọc và trả lời
- Lớp lắng nghe
- 3 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự
- 1 HS đọc
- 2 HS luyện đọc
- Luyện đọc các tiếng: Ăng - co - vát;
Cam - pu - chia
- Luyện đọc theo cặp
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm bài
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Tiếp nối phát biểu: (Xem SGV)
TUẦN 32
Trang 2+ Vì sao cuộc sống ở vương quốc ấy buồn chán
như vậy ?
- Nội dung đoạn 1 nói lên điều gì ?
- GV gọi HS nhắc lại
- HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả lời câu hỏi
+ Đoạn 2 cho em biết điều gì?
- HS đọc đoạn 3, trao đổi và trả lời câu hỏi
- Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì ?
- Ghi nội dung chính của bài
- Gọi HS nhắc lại
Đọc diễn cảm:
- HS đọc mỗi em đọc 1 đoạn của bài
- HS cả lớp theo dõi cách đọc hay
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn luyện đọc
- HS luyện đọc
- HS thi đọc diễn cảm cả câu truyện
- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài
- Nhận xét và cho điểm học sinh
3 Củng cố – dặn dò:
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học và chuẩn bị cho bài học sau
- Vì cư dân ở đó không ai biết cười
- Nói lên cuộc sống buồn rầu ở vương quốc nọ do thiếu nụ cười
- HS đọc, lớp đọc thầm
- Sự thất vọng buồn chán của nhà vua
và các đại thần khi viên đại thần đi du học thất bại
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm TLCH:
- Điều bất ngờ đã đến với vương quốc vắng nụ cười
- 2 đọc, lớp đọc thầm lại nội dung
- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn
- Rèn đọc từ, cụm từ, câu khó theo hướng dẫn của giáo viên
- HS luyện đọc theo cặp
- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm
- 3 HS thi đọc cả bài
- HS cả lớp thực hiện - -
TOÁN :
ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN (TT)
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính và thực hiện nhân các số tự nhiên với các số có không quá ba chữ số ( tích
không quá sáu chữ số )
- Biết đặt tính và thực hiện chia số có nhiều chữ số cho số không quá hai chữ số
- Biết so sánh số tự nhiên
- GD HS tính cẩn thận, tự giác trong khi làm toán
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng dạy học toán 4
III Hoạt động trên lớp:
1 Bài cũ :
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Thực hành:
* Bài 1:
- HS nêu đề bài
- HS nhắc lại về cách đặt tính
- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm
- HS lên bảng thực hiện
- Lắng nghe giới thiệu bài
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS nhắc lại cách đặt tính
- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng
Trang 3- Nhận xét bài làm HS.
* Bài 2 :
- HS nêu đề bài
- HS nhắc lại về cách đặt tính
- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm
- Nhận xét bài làm HS
* Bài 3 : (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu đề bài
- HS nhắc lại về cách đặt tính
- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm
- Nhận xét bài làm HS
* Bài 4 :
- HS nêu đề bài
- HS nhắc lại về cách đặt tính
- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm
- Nhận xét bài làm HS
* Bài 5 : (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu đề bài
- HS nhắc lại về cách đặt tính
- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm
- Nhận xét bài làm HS
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học bài và làm bài
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS nhắc lại cách đặt tính
- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS nhắc lại cách đặt tính
- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS nhắc lại cách đặt tính
- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS nhắc lại cách đặt tính
- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng
- Nhận xét bài bạn
- Học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
- -
BUỔI CHIỀU:
LỊCH SỬ: KINH THÀNH HUẾ
I Mục tiêu :
+ Mô tả được đôi nét về kinh thành Huế:
+ Với công sức của hàng chục vạn dân và lính sau hàng chục năm xây dựng và tu bổ,
kinh thành Huế được xây dựng bên bờ sông Hương, đây là tòa thành đồ sộ và đẹp nhất nước
ta thời đó
+ Sơ lược về cấu trúc của kinh thành: thành có 10 cửa chính ra, vào, nằm giữa kinh
thành là Hoàng thành; các lăng tẩm của các vua nhà Nguyễn Năm 1993, Huế được công
nhận là Di sản Văn hóa thế giới
GD: Vẻ đẹp của cố đô Huế - di sản văn hóa thế giới, GD ý thức giữ gìn , bảo vệ di
sản, có ý thức giữ gìn cảnh quan môi trường sạch đẹp
II Đồ dung dạy học:
- Hình trong SGK phóng to (nếu có điều kiện)
- Một số hình ảnh về kinh thành và lăng tẩm ở Huế
- PHT của HS
III Hoạt động trên lớp :
1 KTBC :
- Trình bày hoàn cảnh ra đời của nhà Nguyễn?
- GV nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới :
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét
Trang 4a Giới thiệu bài: Ghi tựa
b Phỏt triển bài :
*GV trỡnh bày quỏ trỡnh ra đời của nhà kinh đụ
Huế : Thời Trịnh –Nguyễn phõn tranh, Phỳ Xuõn
đó từng là thủ phủ của cỏc chỳa Nguyễn Nguyễn
Anh là con chỏu của chỳa Nguyễn ,vỡ vậy nhà
Nguyễn đó chọn Phỳ Xuõn làm kinh đụ
*Hoạt động cả lớp:
- GV yờu cầu HS đọc SGK đoạn:“Nhà
Nguyễn cỏc cụng trỡnh kiến trỳc” và yờu cầu một
vài em mụ tả lại sơ lược quỏ trỡnh xõy dựng kinh
thành Huế
- GV tổng kết ý kiến của HS
*Hoạt động nhúm:
GV phỏt cho mỗi nhúm một ảnh (chụp trong
những cụng trỡnh ở kinh thành Huế)
+Nhúm 1 : Anh Lăng Tẩm
+Nhúm 2 : Anh Cửa Ngọ Mụn
+Nhúm 3 : Anh Chựa Thiờn Mụ
+Nhúm 4 : Anh Điện Thỏi Hũa
Sau đú, GV yờu cầu cỏc nhúm nhận xột và thảo
luận đúng vai là hướng dẫn viờn du lịch để gới
thiệu về những nột đẹp của cụng trỡnh đú(tham
khảo SGK)
- GV gọi đại diện cỏc nhúm HS trỡnh bày lại kết
quả làm việc
GV hệ thống lại để HS nhận thức được sự đồ sộ
và vẻ đẹp của cỏc cung điện, lăng tẩm ở kinh
thành Huế
- GV kết luận: Kinh thành Huế là một cụng trỡnh
sỏng tạo của nhõn dõn ta Ngày nay thế giới đó
cụng nhận Huế là một Di sản văn húa thế giới
3 Củng cố - Dặn dũ:
- GV cho HS đọc bài học
- Kinh đụ Huế được xõy dựng năm nào ?
- Hóy mụ tả những nột kiến trỳc của kinh đụ
Huế?
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài : “Tổng kết”
- Nhận xột tiết học
- Cả lớp lắng nghe
- 2 HS đọc
- Vài HS mụ tả
- HS khỏc nhận xột, bổ sung
- Cỏc nhúm thảo luận
- Cỏc nhúm trỡnh bày kết quả làm việc của nhúm mỡnh
- Nhúm khỏc nhận xột
- 3 HS đọc
- HS trả lời cõu hỏi
- HS cả lớp
-TOÁN: ễN LUYỆN VỀ SỐ TỰ NHIấN
I Yờu cầu cần đạt :
Giúp HS ôn tập về so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
II Hoạt động dạy và học :
Trang 52 HD làm bài tập :
Bài 1 :
- HS tự làm bài và chữa bài
- Gọi HS nêu cách so sánh 2 số:
+ Có số chữ số khác nhau
+ Có số chữ số bằng nhau
Bài 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu đề
- Hướng dẫn HS so sánh rồi xếp
Bài 3:
- Hướng dẫn tương tự bài 2
Bài 4:
- GV đọc cho HS viết bảng con
Bài 5:
- HS tự làm bài rồi chữa bài
3 Dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị: Ôn tập số tự nhiên (tiết 3)
- HS làm VT
- 2 em nêu, HS yếu nhắc lại
- 1 em đọc
- HS làm VT, 2 HS lên bảng a) 999 < 7426 < 7624 < 7642 b) 1853 < 3158 < 3190 < 3518
- HS làm VT, 2 em làm bảng nhóm a) 10261 > 1590 > 1567 > 897 b) 4270 > 2518 > 2490 > 2476
- HS viết bảng con, 4 em tiếp nối lên bảng
- HS viết bảng con, 1 em lên bảng a) x = 58, 60 b) x = 59, 61 c) x = 60
- Lắng nghe
- -
TIẾNG VIỆT : ễN LUYỆN MIấU TẢ CÁC BỘ PHẬN CỦA CON VẬT
I Yờu cầu cần đạt :
- Luyện tập quan sỏt cỏc bộ phận của con vật
- Biết tỡm cỏc từ ngữ miờu tả làm nổi bật những đặc điểm của con vật
II Hoạt động dạy và học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Giới thiệu bài “Luyện tập miờu tả cỏc
bộ phận con vật”
Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs quan sỏt và chọn lọc chi
tiế-t miờu tả
Bài tập 1,2:
- HS đọc nội dung BT1,2
- HS đọc kỹ đoạn Con ngựa
- HS làm vào vở BT
- HS phỏt biểu
- GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
Bài tập 3:
- HS đọc nội dung của bài tập 3
- 1 vài HS núi tờn con vật em chọn để quan sỏt
- GV nhắc nhở và gợi ý cỏc em làm bài tập
- HS đọc- Cả lớp theo dừi trong SGK
- HS làm bài
- HS phỏt biểu
- HS theo dừi SGK
- HS núi tờn con vật mỡnh quan
Trang 6- HS viết bài, đọc kết quả
- GV nhận xét ,cho điểm một số bài thể hiện sự quan
sát kỹ lưỡng, chọn từ ngữ miêu tả chính xác
Hoạt động 3: Củng cố,dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh kết quả quan sát các
bộ phận của con vật
- Dặn HS quan sát con gà trống để chuẩn bị học tiết
TLV sau
sát
- HS làm bài và trình bày trước lớp
- - -
Thứ Ba ngày tháng 04 năm 2012
TOÁN:
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP THEO)
I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về :
- Tính được giá trị biểu thức chứa hai chữ
- Thực hiện được các phép tính cộng , trừ , nhân , chia các số tự nhiên
- Giải các bài toán liên quan đến phép tính với các số tự nhiên
- GD HS thêm yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, vở toán
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS chữa bài 1(163)
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài : Ghi bảng.
b HD HS ôn tập :
* Bài 1 a (164)Làm phần a
- GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài
GV củng cố về cách tính giá trị biểu thức
chứa chữ
* Bài 2 (164)
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- GV chữa bài YC HS nêu thứ tự thực
hiện phép tính ?
* Bài 3 (164) (Dành cho HS khá, giỏi)
- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu
- Cho HS tự làm bài - HS chữa bài
- GV nhận xét
* Bài 4 (164)
- Gọi HS đọc đề - GV HD
- HS chữa bài
- HS nhận xét
- 1HS làm bảng ; HS lớp làm vở
- HS làm bài a) Với m = 952 ; n = 28 thì
m + n = 952 + 28 = 980
m – n = 952 – 28 = 924
m x n = 952 x 28 = 26656
m : n = 952 : 28 = 34
- 4HS làm bảng ; HS lớp làm vở
- HS đổi vở kiểm tra kết quả
- 2HS làm bảng
- HS lớp làm vở
- Nêu các tính chất đã áp dụng để tính giá trị các biểu thức trong bài
- HS làm bảng ; HS lớp làm vở
Trang 7- YC HS làm bài.
- GVcho HS chữa bài
- GV chốt kết quả
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau
BTVN : 1 b , 5(164)
Tuần sau cửa hàng bán được số m vải
là : 319 + 76 = 395 (m)
Cả 2 tuần cửa hàng bán được số m vải
là : 319 + 359 = 714 (m)
Số ngày cửa hàng mở cửa trong 2 tuần
là 7 x 2 = 14 (ngày ) Trung bình 1 ngày bán được số m vải
là 714 : 14 = 51 (m) Đáp số : 51m
- -
CHÍNH TẢ: VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài CT ; biết trình bày đúng đoạn trích ; không mắc quá năm lỗi trong bài
- Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a/b
- GD HS Biết ngồi viết đúng tư thế, rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học:
- 3- 4 phiếu lớn viết nội dung bài tập 2a hoặc 2b Phiếu lớn viết nội dung BT3a, 3b - Bảng
phụ viết sẵn đoạn văn trong bài "Vương quốc vắng nụ cười " để HS đối chiếu khi soát lỗi
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn viết chính tả:
Trao đổi về nội dung đoạn văn:
- HS đọc đoạn văn viết trong bài
- Đoạn này nói lên điều gì ?
- Hướng dẫn viết chữ khó:
- HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi viết chính tả và
luyện viết
Nghe viết chính tả:
- HS gấp SGK lắng nghe GV đọc để viết vào vở
đoạn văn trong bài " Vương quốc vắng nụ cười ".
Soát lỗi chấm bài:
- Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại để HS soát lỗi
tự bắt lỗi
Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
* Bài tập 2 :
GV dán phiếu đã viết sẵn BT lên bảng
- Lớp đọc thầm câu chuyện vui, sau đó thực hiện
làm bài vào vở
- 2HS lên bảng viết
- Nhận xét các từ bạn viết trên
bảng
- Lắng nghe giới thiệu
- 2HS đọc đoạn viết, lớp đọc thầm
- Nỗi buồn chán, tẻ nhạt trong vương quốc vắng nụ cười
- HS viết vào giấy nháp các tiếng khó dễ lần trong bài
- Nghe và viết bài vào vở
- Từng cặp soát lỗi cho nhau
- 1 HS đọc
- Quan sát, lắng nghe GV giải thích
Trang 8- Phát 4 tờ phiếu lớn và 4 bút dạ cho 4 HS
- HS làm xong thì dán phiếu của mình lên bảng
- Đọc liền mạch cả câu chuyện vui " Chúc mừng
năm thế kỉ " hoặc câu chuyện vui:
" Người không biết cười "
- HS nhận xét bổ sung bài bạn
- GV nhận xét, chốt ý đúng
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm được và
chuẩn bị bài sau
- Trao đổi, thảo luận và tìm từ cần điền ở mỗi cột rồi ghi vào phiếu
- Bổ sung
- 2 HS đọc đề, lớp đọc thầm
- 4 HS lên bảng làm, HS ở lớp làm vào vở
- Đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh
- Nhận xét, bổ sung những từ mà nhóm bạn chưa có
- HS cả lớp thực hiện
- -
BUỔI CHIỀU:
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN CHO CÂU
I Mục tiêu:
- Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời gian trong câu (trả lời CH Bao giờ ? Khi
nào ? Mấy giờ ? – ND Ghi nhớ).
- Nhận diện được trạng ngữ chỉ thời gian trong câu (BT1, mục III) ; bước đầu biết thêm trạng
ngưữcho trước vào chỗ thích hợp trong đoạn văn a hoặc đoạn văn b ở BT (2)
* HS khá, giỏi biết thêm trạng ngữ cho cả hai đoạn văn (a,b) ở BT (2)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết: Ba câu văn ở BT1 ( phần nhận xét )
Ba câu văn ở BT1 ( phần nhận xét )
Ba băng giấy - mỗi băng viết 1 câu chưa hoàn chỉnh ở BT2
- Bốn băng giấy - mỗi băng viết 1 câu có trạng ngữ chỉ thời gian BT3
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn nhận xét:
Bài 1, 2:
- HS đọc yêu cầu và nội dung
- GV treo tờ phiếu lớn đã viết sẵn bài tập lên bảng
- Trước hết các em cần xác định chủ ngữ và vị ngữ
sau đó tìm thành phần trạng ngữ
- HS suy nghĩ tự làm bài vào vở
- Gọi HS phát biểu
- Theo em trạng ngữ ở câu thứ nhất ( BT1) chỉ rõ ý
gì cho câu?
Bài 3 :
- HS nêu đề bài
- HS tự thực hiện vào vở và lên bảng làm
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Nhận xét bổ sung cho bạn
- Lắng nghe giới thiệu bài
- 3 HS đọc
- Quan sát lắng nghe GV hướng dẫn
- Hoạt động cá nhân
- HS lên bảng xác định bộ phận trạng ngữ và gạch chân các bộ phận đó
- Phát biểu trước lớp
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
Trang 9-Nhận xét bài làm HS.
- Em hãy đặt câu hỏi cho phần in nghiêng
* Lưu ý: Trạng ngữ có thể được đặt liên tiếp với
nhau, nó thường được phân cách với nhau bằng
một quãng ngắt hơi
c Ghi nhớ :
- HS đọc nội dung ghi nhớ trong SGK
- HS học thuộc lòng phần ghi nhớ
d Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- HS đọc đề bài
- HS suy nghĩ và tự làm bài vào vở
- HS lên bảng làm vào 2 tờ phiếu lớn
- Bộ phận trạng ngữ trong các câu này đều trả lời
các câu hỏi : Bao giờ ? Lúc nào?
- HS khác nhận xét bổ sung
- Nhận xét, kết luận các ý đúng
Bài 2 :
- HS đọc yêu cầu
- HS làm việc cá nhân
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét tuyên dương
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà viết cho hoàn chỉnh 2 câu văn có sử dụng
bộ phận trạng ngữ chỉ thời gian, chuẩn bị bài sau
- Tự làm bài vào vở
- Nhận xét câu trả lời của bạn
+ Lắng nghe
- 3 HS đọc, lớp đọc thầm
- Đọc thuộc lòng phần ghi nhớ SGK
- 1 HS đọc
- Hoạt động cá nhân
- 2 HS lên bảng gạch chân dưới bộ phận trạng ngữ chỉ thời gian
- Tiếp nối nhau phát biểu
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS suy nghĩ và làm bài cá nhân
- HS đại diện lên bảng làm trên phiếu
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- HS cả lớp thực hiện
- -
TOÁN: ÔN LUYỆN VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I Yêu cầu cần đạt :
- Giúp HS ôn tập về các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 và giải các bài toán liên quan đến
chia hết cho các số nói trên
II Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài 1 :
- Yêu cầu HS nêu lại các dấu hiệu chia hết
cho 2, 3, 5, 9
- Yêu cầu tự làm bài, gọi một số em trình
bày và giải thích cách làm
Bài 2 :- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập
- GV đọc từng bài cho HS làm vào bảng
- 4 em nêu, một số em nhắc lại
a) Số chia hết cho 2:7362, 2460, 4136
Số chia hết cho 5: 605, 2640 b) Số chia hết cho 3: 7362, 2640, 20601
Số chia hết cho 9: 7362, 20601 c) Số chia hết cho 2 và 5: 2640 d) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3: 605
e) Số không chia hết cho cả 2 và 9: 605, 1207
- 1 em đọc
- HS làm BC, 1 HS làm bảng phụ
Trang 10Bài 3:- Gọi 1 em đọc yêu cầu
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi
- Gọi 1 em trình bày miệng
Bài 4:- Yêu cầu tự làm bài
Bài 5:- Gọi 1 em đọc bài tập 5
- Yêu cầu tự làm bài
3 Dặn dò:
- Nhận xét
a) 252, 552, 852 b) 108, 198 c) 920 d) 255
- 1 em đọc
- 2 em cùng bàn
- 1 em trình bày, lớp nhận xét
x chia hết cho 5 nên tận cùng là 0 hoặc 5, x
là số lẻ nên x có chữ số tận cùng là 5
Vì 23 < x < 31 nên x = 25
- HS làm VT rồi trình bày miệng
Các số đó phải có tận cùng là chữ số 0 và chữ số 0 không thể đứng ở hàng trăm nên ta viết được : 520, 250
- 1 em đọc
- HS làm VT, 1 em làm giấy khổ lớn
Số cam đó là số chia hết cho cả 3 và 5 và ít hơn 20 nên số cam là15 quả
- Lắng nghe - -
HDTH: ÔN LUYỆN THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ NƠI CHỐN CHO CÂU
I Yêu cầu cần đạt :
- Hiểu được tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu ( TLCH: Ở đâu)
- Nhận diện được trạng ngữ chỉ nơi chốn; thêm được trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu
II Hoạt động dạy và học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Giới thiệu bài “Thêm trạng ngữ
chỉ nơi chốn cho câu”
Hoạt động 2: H/dẫn HS tìm hiểu nội dung bài
- GV yêu cầu HS học thuộc nội dung cần ghi nhớ
Hoạt động 3: Phần luyện tập
Bài tập 1:
- 1 HS đọc nội dung bài tập 1
- HS làm vào vở BT GV phát phiếu cho một số
HS
- HS phát biểu ý kiến
- GV chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2: Thực hiện như BT1
Bài tập 3:
- Một số HS đọc yêu cầu của BT 3
- GV: bộ phận cần điền dể hoàn thiện các câu văn
là bộ phận nào?
- HS làm bài cá nhân
- HS suy nghĩ làm bài - phát biểu ý kiến
- GV nhận xét- chốt lại lời giải đúng
Hoạt động 4: Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS học thuộc ghi nhớ, đặt thêm 2 câu
có trạng ngữ chỉ nơi chốn,viết lại vào vở
- HS đọc
- 1 HS đọc- cả lớp theo dõi SGK
- HS làm bài -1 HS lên bảng lên bảng gạch dưới bộ phận VN trong câu-Cả lớp nhận xét
- HS đọc- cả lớp theo dõi SGK
- HS tự làm
- HS trình bày