LuyÖn tËp vÒ cÊu t¹o cña tiÕng I.Môc tiªu: - Phân tích cấu tạo của tiếng trong một số câu nhằm cũng cố thêm kiến thức đã học ở tiết 1 II.. §å dïng d¹y häc: - Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạ[r]
Trang 1TUầN 1
Thứ hai, ngày 23 tháng 8 năm 2010
Đạo đức: (tiết 1)
I.Mục tiêu:
1.Nhận thức được:
- Cần phải trung thực trong học tập
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
2 Biết trung thực trong học tập
- Biết đồng tình; ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Các mẩu chuyện; tấm gương về sự trung thực trong học tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: (2’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới: (31’)
a ) Giới thiệu bài (1’)
b) Các hoạt động (30’)
HĐ 1- Gv treo tranh và tình huống lên bảng.
- Theo em, bạn Long có thể có những cách
giải quyết như thế nào?
- Nếu là Long, em chọn cách giải quyết nào?
- Gv kết luận:
+ Cách giải quyết c là phù hợp, thể hiện tính
trung thực trong học tập
- Các việc a; b; là thiếu trung thực trong học
tập
- Gv kết luận:
HĐ 2
- Gv nêu từng ý trong bài tập và yêu cầu mỗi
hs tự lựa chọn đứng vào 1 trong 3 vị trí; quy
ước theo 3 thái độ
- Tán thành, phân vân, không tán thành
- Gv kết luận: ý kiến b; c; là đúng
ý kiến a là sai
3 Củng cố dặn dũ: (2’)
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà học bài và làm bài tập
- Hs xem tranh và đọc nội dung tình huống
- Hs liệt kê các cách giải quyết tình huống
- Mượn tranh, ảnh của bạn để đưa cô xem
- Nói dối cô là đã sưu tầm nhưng quên
- Nhận lỗi và hứa với cô sẽ sưu tầm, nộp sau
- Từng nhóm thảo luận xem vì sao chọn cách giải quyết đó
- Các nhóm thảo luận - Đại diện nhóm trình bày
- Hs đọc phần ghi nhớ trong SGK
- Hs nêu yêu cầu- hs làm việc cá nhân
- Hs trình bày ý kiến, trao đổi, chất vấn với nhau
- Cả lớp nhận xột
- 1 hoặc hai em đọc phần ghi nhớ trong SGK
Trang 2Tập đọc (tiết 1)
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
I.Mục tiêu:
- Đọc đúng các từ và câu, các tiếng có âm, vần dễ lẫn
- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ của từng nhân vật
+ Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp- bênh vực kẻ yếu, xoá bỏ
áp bức, bất công
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ trong SGK: Băng giấy (hoặc bảng phụ) viết sẵn câu,
đoạn văn cần hướng dẫn hs luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (2’) Kiểm tra sự chuẩn bị của học
sinh
B Daỵ bài mới: (36’)
1 Giới thiệu chủ điểm và chủ đề (3’)
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
a- Luyện đọc: (10’)
- Gv HD luyện đọc: Cho hs mở SGK
- GV y/c HS chia đoạn (4 đoạn)
Trong bày này có từ nào khó đọc
Gv đọc diễn cảm
*Tìm hiểu bài: (12’)
- Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh như thế
nào?
- Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò rất
yếu ớt?
- Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, đe doạ như thế
nào?
- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng
hào hiệp của Dế Mèn?
- Nêu một hình ảnh nhân hoá mà em thích, cho
biết vì sao em thích hình ảnh đó.?
*HD hs đọc diễn cảm: (8’)
- Gv đọc diễn cảm đoạn văn 4 để làm mẫu
3 Cũng cố- dặn dò: (2 ‘)
GV nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau
- Hs quan sát tranh minh hoạ
- 1 em đọc toàn bài
- Hs nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Hs luyện đọc từ khó, đọc chú giải
- Hs luyện đọc theo cặp
- Một em đọc toàn bài
- Hs đọc thầmtừng đoạn và TLCH .
- Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước thì nghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chị Nhà Trò
- Thân hình chị nhỏ bé, ….chưa quen mở
- Trước đây, mẹ nhà trò có vay … được thì chết
- Nhà Trò ốm yếu, …đã đánh nhà trò
- Cho hs thảo luận nhóm đôi
- Lời Dế Mèn: Em đừng … khoẻ ăn hiếp
kẻ yếu Cử chỉ: Phản ứng mạnh mẽ,: dắt Nhà Trò đi
- Nhà Trò gục đầu bên tảng đá, mặc áo thâm dài, người bị phấn Thích vì hình
ảnh này tả rất đúng về Nhà Trò như một cô gái đáng thương yếu đuối
- Hs đọc nối tiếp đoạn 4
- Hs luyện đọc theo cặp
- 1 vài hs thi đua đọc
Trang 3Toán: (Tiết 1)
Ôn tập các số đến 100 000
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập về:
- Cách đọc, viết các số đến 100 000
- Phân tích cấu tạo số
II Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (2’) Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
B.Dạy bài mới: (33’)
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 HD HS tìm hiểu bài: (29’)
- Gv viết số 8351 lên bảng
- Số: 83001; 80201; 80001
- Cho hs nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề
Thực hành:
* Bài 1: Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch
của tia số
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*Bài 2: Viết theo mẫu:
- GV nhận xét
* Bài 3 Viết mỗi số sau thành tổng:
- Gv nhận xét - bổ sung
* Bài 4: Tính chu vi các hình trong SGK
- Gv hướng dẫn hs làm bài tập
3 Củng cố dặn dò: (3’)
- Về nhà làm bài tập
- Nhận xét tiết học
- YC hs đọc, nêu rõ chữ số hàng đơn vị, chữ
số hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn
- 1 chục bằng 10 đơn vị, 1 trăm bằng 10 chục
0 10000 20000 30000 40000 50000
- Hs tự tìm ra qui luật viết các số và viết 36000; 37000; 38000; 39000; 40000; 41000
- Hs tự phân tích theo mẫu: sau đó tự làm bài này
- Hs tự làm bài tập vào vở:
9171 = 9000 + 100 +70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
7000 + 3000 + 50 + 1 = 7351;
6000 + 200 + 3 = 6303
6000 + 200 + 30 = 6230
5000 + 2 = 5002
- Hs làm theo nhóm
- H1: 6 + 4 + 3 + 4 = 17cm
- H2: (4 + 8) x 2 = 24cm
- H3: 5 x 4 = 20cm
- Hs nhận xét
Trang 4Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
Chính tả: (Nghe viết) tiết 1
Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I.Mục tiêu:
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc Dế mèn bênh vực
- Làm đúng các bài tập, phân biệt những tiếng có âm đầu (l/n) hoặc vần (ang/an) dễ lẫn
II Đồ dùng dạy học:
- Ba tờ phiếu khổ to viết sẳn nội dung Bt 2a hoặc 2b
III Các hoạt động dạy học:
A: Bài cũ:(2’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
B: Bài mới: (33’)
1.Giới thiệu bài: (1’)
2 Hướng dẫn hs nghe viết (18’)
- Gv đọc mẫu đoạn viết
- Khi nào cần viết hoa
- Những từ ngữ nào mình dễ viết sai
- Gv nhắc hs: ghi tên bài vào giữa dòng
sau khi chấm xuống dòng, chữ đấu dòng phải
viết hoa, viết lùi vào 1 ô, chú ý ngồi đúng tư
thế
- Gv đọc từng cụm từ, mỗi câu đọc 2 lượt
- Gv đọc lại toàn bài chính tả 1 lượt
- Gv chấm 10 bài
- Gv nhận xét chung
3, Hướng dẫn hs làm bài tập (11’)
Bài 2:
- Điền vào chỗ trống
- Gv dán 3 tờ pgiếu khổ to mời 3 hs lên trình
bày kết quả, có thể cho hs làm bài dưới hình
thức tiếp sức
Bài 3: Giải các câu đố sau:
- Tên một loài hoa chứa tiếng có vần an
- Hoa gì trắng xoá núi đồi
- Bản làng thêm đẹp khi trời vào xuân’
(là hoa gì)
- Gv nhận xét nhanh
4 Củng cố dặn dò: (3’)
- Gv nhận xét tiết hoc
- Thực hiện
- Lắng nghe
- Hs đọc đoạn chính tả sẽ viết trong SGK
- Hs đọc thầm lại đoạn cần, viết hoa danh riêng: Nhà trò, Dế mèn
- Cỏ xước, tỉ lệ, ngắn chùn chùn
- Hs gấp sgk
- Hs nghe - viết
- Hs sinh soát lại bài
- Hs đổi vở soát lỗi cho nhau- hs có thể đối chéo SGK tự sửa những chữ viết sai
- Hs đọc yêu cầu bài tập 2:
- Mỗi hs tự làm bài tập vào vở
- Cả lớp nhận xét kết quả bài làm
- Hs đọc yêu cầu của bài tập
- Hs thi giải câu đố nhanh và viết đúng vào bảng con
- Hs giơ bảng con
- Cả lớp viết bài vào vở bt
- Hs học thuộc câu đố
Trang 5Luyện từ và câu: (tiết1)
Cấu tạo của tiếng
I.Mục tiêu:
- Nắm được cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận) của đơn bị tiếng trong tiếng việt
- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận của vần của tiếng nói chung và trong thơ nói riếng
II Đồ dùng dạy học:
- Hệ thống bài dạy
III Các hoạt động dạy học:
A: Bài cũ (2’)
- Gv nói tác dụng của tiếng
B: Bài mới: (35’)
1 Giới thiệu bài (1’)
2 Các hoạt động (31’)
* Phần nhận xét
* Yêu cầu: Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu
tiếng
Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung 1 giàn
Bài 2: Đánh vần tiếng đầu- ghi lại cách đắnh
vần đó
- Gv dùng phấn màu ghi lại kết quả làm việc
của hs lên bảng
bờ (xanh); âu (đỏ) huyền (vàng)
* Y/C 3: Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo
thành
* Y/C 4: Phân tích các bộ phận tạo thành
tiếng khảc trong câu tục ngữ
- Tiếng nào đủ các bộ phận như tiếng “bầu”
-Tiếng nào không đủ bộ phận như tiếng bầu
3.Ghi nhớ
- Gv chỉ bảng phụ phần sơ đồ và giải thích
4 Phần luyện tập
Bài 1: Cho hs làm vào vở
Bài 2
-Để nguyên là vì sao, bớt âm đầu thanh sao
đó là chữ gì
3 Củng cố dặn dò (3’)
-Gv nhận xét tiết học
-Về nhà học thuộc phần ghi nhớ, câu đố
- Hs đọc lại yêu cầu của câu 1
- Tất cả học sinh đếm thầm
- 1, 2 em làm mẫu (đếm thành tiếng dòng
đầu, vừa đếm vừa đập nhẹ tay lên bàn)
- Kết quả có 6 tiếng
- Tất cả lớp đếm hàng còn lại, vừa đếm vừa
đập nhẹ lên bàn: kết quả: 8 tiếng
- Một h/s đọc yêu cầu của bài tập
- Hs suy nghỉ giải đố dựa theo nghĩa của từng dòng
- Tất cả hs đánh vần thầm
- Tất cả hs đánh vần và ghi lại kết quả
+ Những hs ngồi cạnh nhau có thể trao đổi với nhau ,trình bày kết quả
- Gồm 3 phần: âm đầu, vần và thanh +Hs đọc yêu cầu 4
- Hs làm việc theo nhóm, mỗi nhóm phân tích 1 hoặc 2 tiếng
- Thương, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác, giống, nhưng, chung, một, giàn
“ơi”
- Hs đọc thầm phần ghi nhíơ
-Hs làm vào vở bài tập
- Hs đọc thầm yêu cầu của bài -Mỗi nhóm phân tích 2-3 tiếng
- Đại diện nhóm trình bày Hs suy nghĩ, giải câu đố dựa theo từng dòng
Trang 6Toán:(tiết 2)
Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp) I.Mục tiêu:
- Tính cộng, trừ các số đến năm chữ số: nhân (chia) có số đến năm cữ số với số có một chữ số
- Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê
II Đồ dùng dạy học: Hệ thống ôn tập
III Các hoạt động dạy học:
A: Bài cũ: (3’)
-Gọi hs lên bảng làm bài tập
-Gv nhận xét- ghi điểm
B: Bài mới: (33’)
1,Giới thiệu bài: (1’)
2 Nội dung: Hướng dẫn ôn tập (29’)
*Luyện tính nhẩm.
-Hình thức 1: Tổ chức “chính tả toán”
-Gv đọc phép tính: Bảy nghìn cộng 2 nghìn
-Gc đọc: “Tám nghìn chia hai”
-Cứ như vậy, khoảng 4-5 phép tính
-Gv nhận xét chung
-Hình thức 2: Trò chơi tính nhẩm truyền”
*Thực hành: (18’)
Gv cho hs làm các bài tập
Bài 1: Tính nhẩm:
-Gv cho hs con lại tính nhẩm và viết kết quả
vào vở
- GV nhận xét ghi điểm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Gv cho hs tự làm từng bài
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
-Gv cho 1 hs nêu cách so sanh hai số
5870 và 5890
ở hàng chục 7<9 nên 5870<5890
Bài 4: Cho hs tự làm
a, Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
b, Viết các số sau theo thứ tự lớn đến bé
3 Củng cố, dặn dũ: (3’)
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn Hs chuẩn bị bài sau
-Viết mỗi số sau thành tổng 7671= 8000+ 600+ 70+ 1 3086= 3000+ 80+ 6 9008= 9000+ 8
-Tính nhẩm trong đầu ghi kết quả vào vở -Hs tính nhẩm trong đầu, ghi kết quả vào vở
-Cả lớp thống nhất kết quả từng phép tính
-Hs tự đánh giá (đúng; sai)
+ HS lên bảng làm bài 7000+ 2000= 9000 ; 16000: 2= 8000 9000- 3000= 6000 ;8000 x 3= 24000
8000 :2= 4000 ;11000x 3= 33000
3000 x 2= 6000 ; 49000: 7= 7000
+Hs lên bảng làm bài:
4637 + 8245 = 12882
7035 - 2316 = 4719 8000: 2= 4000 3000x 2= 6000
+Hs tự làm các bài tập còn lại 4327< 3742 28676 = 28676 5870< 5890 97321< 97400 65300> 9530 100000> 99999 6731; 65371; 67351; 75631 92678; 82697; 79862; 62978 +HS làm bài theo hình thức tiếp sức
Trang 7Thứ tư ngày25 tháng 8 năm 2010
Kể chuyện (tiết 1)
Sự tích hồ Ba Bể I.Mục tiêu:
- Dựa vào tranh minh hoạ Hs kể lại đựơc câu chuyện đã nghe, có thể phối hợp lời kể với điệu
- Hiểu truyện, biết trao đổi với sự hình thành hồ Ba Bể, còn ca ngợi khẳng định người giàu lòng nhân ái
- Có khả năng chăm chú theo diõi bạn kể chuyện
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ trong chuyện Tranh ảnh về hồ Ba Bể
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (2’)
-Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
B: Bài mới: (33’)
1 Giới thiệu bài (1’)
Hôm nay chúng ta học kể chuyện:
Sự tích hồ Ba Bể
2 Giáo viên kể chuyện (18’)
- Gv kể lần 1 Vừa kể vừa kết hợp giải nghĩa
từ
- Gv kể lần 2: vừa kể vừa chỉ vào từng tranh
minh hoạt phóng to
- Gv kể lần3:
HD hs kể chuyện trao đổi ý nghĩa (11’)
- Trước khi kể chỉ cần kể đúng cốt chuyện
không cần lặp lại nguyên văn từng lời của cô
- Kể xong, cần trao đôi cùng các bạn về nội
dung, ý nghĩa câu chuyện
- Kể chuyện theo nhóm
- Thi kể chuyện trước lớp
- Gv kết luận- ghi điểm
- Ngoài mục đích giải thích sự hình thành hồ
Ba Bể câu chuyện còn nói với ta điều gì?
3 Củng cố dặn dò (3’)
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại chuyện
- Hs nghe
- Hs nghe, kết hợp nhìnn tranh minh họa đọc phân lời dưới mỗi tranh trong SGK
- Hs đọc lần lượt yêu cầu của từng bài tập
- Hs kể chuyện theo 4 nhóm: Sau đó 1 em kể toàn bộ câu chuyện
- Kể chuyện theo nhóm 4 Thi kể từng đoạn, tranh
- Một vài em kể toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp nhận xét, bình chọn hc hay nhất
- Mỗi nhóm trao đổi cùng các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Câu chuyện ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái, người giàu lòng nhân ái sẽ được
đền đáp
Trang 8Tập đọc:(tiết 2)
Mẹ ốm I.Mục tiêu: Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài
- Đọc đúng các từ và câu- biết đọc diễn cảm bài theo- đọc đúng nhịp điệu bài thơ
- Y nghiã của bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm
- Học thuộc bài thơ
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ nội dung SGK
III Các hoạt động dạy học:
A: Bài cũ: (5’)
- Hôm trước học bài gì?
- Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò
rất yêu ớt ?
B Bài mới: (34’)
1 Giới thiệu bài (1’)
2 Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài (29’)
*, Luyện đọc: (10’)
- Gv sửa lôí phát âm, cách đọc cho hs
- Chú ý nghỉ hơi đúng ở mỗi câu thơ
- Em hiểu thế nào là Truyện Kiều?
- Gv đọc diễn cảm bài thơ,
*Tìm hiểu bài: (12’)
1- Em hiểu những câu thơ sau muốn nói lên
điều gì? Lá trầu khô giữa cơi trầu
………
Ruộng vườn vằng mẹ cuốc cày sớm trưa
- Làm việc theo nhóm 4
2- Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đối
với mẹ của bạn nhỏ được thể hiện qua
những câu thơ nào?
3- Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ
tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với
mẹ
*HD đọc diễn cảm và HTL bài thơ (8’)
- Gv đọc diễn cảm mẫu
- Chọn khổ 4 - 5 dán lên bảng luyện đọc
diễn cảm
3 Củng cố dặn dò: (3’)
- GV nhận xét tiết học
- Học bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- 2 hs nối tiếp nhau đọc
- Thân hình nhỏ bé, yếu ớt, cánh mỏng, ngắn, chùn chùn, quá yếu, lại chưa quen mở
- Lắng nghe
- 1 em khá đọc bài
- Hs tiếp nối nhau đọc 7 khổ thơ
- HS ddocj
- Kể về thân phận của người con gái tài sắc vẹn toàn tên là Thuý Kiều
- Hs luyện đọc theo nhóm
- Một, hai em đọc cả bài
- 1em đọc 2 khổ thơ đầu HS nhóm đôi
- Lá trầu nằm khô giữa cơi trầu vì mẹ không ăn
được Truyện kiều gấp lại vì mẹ không đọc
được, ruộng vườn sơm trưa vắng mẹ
- Hs đọc khổ thơ 3
- Cô bác hàng xóm đến thăm, người cho trứng người cho cam- anh Y sĩ mang thuốc
- Bạn nhỏ mong mẹ mau khoẻ: con mong
- Bạn nhỏ không quản ngại, làm mọi việc để
mẹ vui: mẹ vui, con có quản gì, ngâm thơ, kể chuyện Mẹ là đất nước tháng ngày của con
- 3hs tiếp nối nhau đọc
- Hs luyện đọc theo cặp
- Hs thi đua đọc diễn cảm trước lớp
- Hs nhẩm HTL bài thơ
- Hs thi đua đọc thuộc từng khổ, cả bài thơ
HS chuẩn bị bài sau
Trang 9Toán: (tiết 3)
I.Mục tiêu:
- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức
- Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Luyện giải bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
: kiểm tra bài tập ở nhà
B: Bài mới: (32’)
1 Giới thiệu bài (1’)
2 Hướng dẫn hs ôn tập (28’)
Bài 1: Tính nhẩm;
- Cho hs nêu kết quả và thống nhất cả lớp- -
Gv bổ sung
Bài 2: đặt tính rồi tính
- Cho hs tự làm theo nhóm
- Sau đó trình bày kết quả
- Gv nhận xét- ghi điểm
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài 4: Tìm x
- Với từng phần- gv cho hs nêu cách tìm x
Bài 5: Gv đọc yêu cầu bài toán
- CHo hs làm theo 4 nhóm
- Cho đại diện nhóm trình bày
3.Củng cố dặn dò (3’)
- GV nhận xét tiết học
- Thực hiện
- Hs làm bài cá nhân
6000 + 2000 - 4000 = 4000;
12000 : 6 = 2000
9000 - (7000 - 2000) = 4000
21000 x 3 = 63000
9000 - 7000 - 2000 = 0
8000 - 6000 : 3 = 6000
6083 28763 2570 40075 7 +2378 - 23359 x 5
- Hs tự tính giá trị của biểu thức (70850 - 50230) x 3 6000 - 1300 x 2 = 20620 x 3 = 6000 - 2600 = 61860 = 3400
- Hs các nhóm lên trình bày- lớp nhận xét
- Hs tự tính và nêu kết quả
x + 875 = 9936; X x 2 = 4826
x = 9936- 875 x = 4826: 2
x = 9061 x = 2413
- Hs đọc yêu cầu bài toán
Bài giải:
Số ti vi nhà máy sản xuất trong 1 ngày
680 : 4 = 170 (chiếc) Trong 7 ngày nhà máy sản xuất số ti vi là
170 x 7= 1190 (chiếc) Đáp số: 1190 chiếc
Trang 10Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010
Kỹ thuật (tiết1)
Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu (tiết 1)
I - Mục tiêu:
- Học sinh biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu, thêu
- Biết cách và thực hiện các thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động
II - Chuẩn bị: - Vải mẫu.
- Kim, kéo, khung thêu, phấn màu, thước
III - Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 - Kiểm trađồ dùng học tập (2’)
2–Dạy học bài mới:
a- Giới thiệu bài (1’)
b-Tìm hiểu bài: (30’)
1 - Hoạt động 1: Giáo viện hướng dẫn học sinh
quan sát, nhận xét
a) vải
Giáo viên nhận xét - kết luận
? Kể tên một số sản phẩm làm từ vải?
- Hướng dẫn học sinh chọn loại vải để học khâu,
thuê
b) chỉ:
- Giáo viên nêu câu hỏi
- Giáo viên kết luận
2 - Hoạt động 2: hướng dẫn học sinh tìm hiểu đặc
điểm các sách sử dụng kéo
.- Giáo viên kết luận
- Hướng dẫn cách sử dụng
3 - Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh quan sát,
nhận xét một số vật liệu, dụng cụ khác
- Giáo viên kết luận
4 - Củng cố, bổ sung: (2’)
- Nhận xét giờ học
- Dặn: Chuẩn bị bài sau
Về vật liệu khâu, thêu
- Học sinh đọc nội dung a, quan sát các màu sắc, hoa văn, độ dày, mỏng của một số mẫu vải mang theo
- Học sinh nêu - bổ sung
- Học sinh đọc nội dung trong - quan sát H1, TLCH H1 Nhận xét - bổ sung
- Học sinh quan sát H2 - TLCH SGK
- Học sinh nêu đặc điểm, cấu tạo nhận xét, bổ sung
- Học sinh nêu, bổ sung
- 2 em thực hiện thao tác lớp quan sát, nhận xét Học sinh quan sát H6 - TLCH
Nhận xét bổ sung