MUÏC TIEÂU - Trình bày được sự trao đổi chất của thực vật với môi trường: Thực vật thương xuyên phải lấy từ môi trường các chất khoáng, khí các- bô- níc, khí ô- xi và thải ra hơi nước, k[r]
Trang 1TUẦN 31
Thứ Hai, ngày 5 tháng 4 năm 2010
S¸ng:
Chµo cê
****************************************************
TẬP ĐỌC ĂNG - CO VÁT
I MỤC TIÊU
rãi, biểu lộ tình cảm kính phục
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ăng-co Vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam-pu-chia(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc
- Tranh ảnh minh hoạ chụp đền Ăng - co – vát
- Bản đồ thế giới chỉ đất nước Cam - pu - chia
- Quả địa cầu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- GV viết lên bảng các tên riêng Ăng co
vát, Cam - pu - chia các chỉ số La Mã chỉ
thế kỉ
- HS đọcnối tiếp3 đoạn của bài
- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS
- GV hướng dẫn HS đọc các câu dài
- HS đọc lại các câu trên
- HS luyện đọc theo cặp
- HS đọc lại cả bài.
- Lưu ý HS cần ngắt nghỉ hơi đúng sau các
dấu câu, nghỉ hơi tự nhiên, tách các cụm từ
trong những câu
-GV đọc mẫu, chú ý cách đọc
-HS lên bảng đọc và trả lời nội dung
+ Quan sát ảnh chụp khu đền Ăng - co - vát đọc chú thích dưới bức ảnh
-3 HS đọc nối tiếp theo trình tự
- 1 HS đọc
- Luyện đọc theo cặp
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm bài
- Lắng nghe
Trang 2* Tìm hiểu bài:
- HS đọc đoạn 1 câu chuyện trao đổi và trả
lời câu hỏi
+ Ăng - co - vát được xây dựng ở đâu và từ
bao giờ ?
- Nội dung đoạn 1 nói lên điều gì ?
- HS nhắc lại
- HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả lời câu hỏi
+Đoạn 2 cho em biết điều gì?
-Ghi ý chính đoạn 2
-HS đọc đoạn3, lớp trao đổi và trả lời câu
hỏi
+ Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì ?
-Ghi bảng ý chính đoạn 3
-Ghi nội dung chính của bài
- Gọi HS nhắc lại
* Đọc diễn cảm:
- HS đọc mỗi em đọc 1 đoạn của bài
- HS cả lớp theo dõi để tìm ra cách đọc
-Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện
đọc
- HS luyện đọc.
-Thi đọc diễn cảm cả câu truyện
-Nhận xét về giọng đọc và cho điểm HS
-Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài
3 Củng cố – dặn dò:
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
-Nhận xét tiết học
-Về nhà học bài, chuẩn bị cho bài học sau
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Tiếp nối phát biểu
- Đoạn này giới thiệu về vị trí và thời gian ra đời của ngôi đền Ăng - co - vát
- 2HS đọc nhắc lại, lớp đọc thầm
- HS đọc, lớp đọc thầm
- Trao đổi thảo luận và phát biểu
* Miêu tả về sự kiến trúc kì công của khu đền chính ăng - co - vát
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm trả lời câu hỏi
- HS thảo luận nhóm và cử đại diện báo cáo
- Miêu tả vẻ đẹp huy hoàng của đền ăng - co -vát khi hoàng hôn
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm lại nội
dung
- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn
-Rèn đọc từ, cụm từ, câu khó theo hướng dẫn của GV
-HS luyện đọc theo cặp
-3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm -3 HS thi đọc cả bài
- HS cả lớp thực hiện
*******************************************************
TOÁN TIẾT 151 THỰC HÀNH ( TT)
Trang 3I MỤC TIÊU
- Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản dồ vào vẽ hình
- Bài tập cần làm: Bài 1
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- HS: Thước thẳng có vạch chia xăng - ti mét
- Giấy hoặc vở để vẽ đoạn thẳng " thu nhỏ " trên đồ
1.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
1 Giới thiệu bài tập 1:
- HS đọc bài tập
- GV gợi ý HS :
- Đề bài yêu cầu ta làm gì ?
+ Ta phải tính theo đơn vị nào?
- Hướng dẫn HS ghi bài giải như SGK
-HS thực hành vẽ đoạn thẳng trên bản đồ
b) Thực hành :
*Bài 1 :
-HS nêu đề bài, lên đo độ dài cái bảng và
đọc kết quả cho cả lớp nghe
- Hướng dẫn HS tự tính độ dài thu nhỏ rồi
vẽ vào vở
-Nhận xét bài làm học sinh
*Bài 2 : (Không bắt buộc)
c) Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học bài và làm bài
-HS lắng nghe
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS quan sát bản đồ và trao đổi trong bàn thực hành đọc nhẩm tỉ lệ
- Tiếp nối phát biểu
- 1HS nêu bài giải
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- 2HS lên thực hành đo chiều dài bảng đen và đọc kết quả
+ Lắng nghe GV hướng dẫn
- Tiến hành tính và vẽ thu nhỏ vào vở
- Nhận xét bài bạn
-HS nhắc lại nội dung bài
-Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
*******************************************************
MĨ THUẬT
( Có GV chuyên soạn giảng)
*********************************************************************************************************************
CHIỀU:
LUYỆN: TẬP ĐOC ĂNG - CO VÁT
I MỤC TIÊU
Trang 4- Đọc rành mạch, trôi chảy; biếtđọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rãi, biểu lộ tình cảm kính phục
- Hiểu ND, ý nghĩa của bài thông qua làm bài tập
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1, Luyện đọc
GV tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm trong nhóm rồi thi đọc diễn cảm
2, Làm bài tập
GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài Đáp án:
Bài 1:
Ăng- co Vát được xây dựng ở Cam- pu- chia từ đầu thế kỉ XII
Bài 2: Khu đền chính đồ sộ: Gồm ba tầng với những ngọn tháp lớn, ba tầng hành lang dài gần 1500 mét Có 398 gian phòng
Bài 3: Chọn ý thứ 3 : Lúc hoàng hôn
*******************************************************
THỂ DỤC MÔN TỰ CHỌN NHẢY DÂY TẬP THỂ
I MỤC TIÊU
- Thực hiện được động tác tâng cầu bằng đùi, chuyền cầu theo nhóm hai người
- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng 150 g, tư thế đứng chuẩn bị- ngắm đích- ném bóng(không có bóng và có bóng)
- Bước đầu biết cách nhảy dây tập thể, biết phối hợp với bạn để nhảy dây
- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi" Kiệu người"
II ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN
Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
Phương tiện: Mỗi HS chuẩn bị 1 dây nhảy, dụng cụ để tổ chức trò chơi và tập
môn tự chọn
lượng
Phương pháp tổ chức
1 Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp, ổn định điểm danh
phổ biến nội dung, nêu mục tiêu, yêu
cầu giờ học
-Khởi động
-Ôn các động tác tay, chân, lườn,
bụng phối hợp và nhảy của bài thể
2 – 4 phút
Mỗi động tác 2 lần
-Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo
HS tập hợp theo đội hình 2 – 4 hàng ngang,
Trang 5dục phát triển chung do cán sự điều
khiển
-Ôn nhảy dây
2 Phần cơ bản:
-GV chia học sinh thành 2 tổ luyện
tập, một tổ học nội dung của môn tự
chọn
a) Môn tự chọn:
-Đá cầu
* Tập tâng cầu bằng đùi :
-GV làm mẫu, giải thích động tác:
- Cho HS tập cách cầm cầu và đứng
chuẩn bị, GV sửa sai cho các em HS
tập tung cầu và tâng cầu bằng đùi
đồng loạt, GV nhận xét, uốn nắn sai
chung
-GV chia tổ cho các em tập luyện
-Ném bóng
* Tập các động tác bổ trợ :
* Tung bóng từ tay nọ sang tay kia
* Vặn mình chuyển bóng từ tay nọ
sang tay kia
GV chú ý: Khi vặn mình không được
xoay hai bàn chân và hóp bụng, khuỵu
gối
* Ngồi xổm tung và bắt bóng
* Cúi người chuyển bóng từ tay nọ
sang tay kia qua khoeo chân
-GV nêu tên động tác Làm mẫu kết
hợp giải thích động tác
-GV điều khiển cho HS tập, xen kẽ
có nhận xét, giải thích thêm, sửa sai
b) Nhảy dây tập thể:
* Ôn nhảy dây cá nhân
-GV chia lớp thành các tổ tập luyện
theo khu vực đã quy định
-GV chỉ dẫn kịp thời để HS sửa chữa
những chỗ sai sót, cho HS thực hiện
8 nhịp
3 – 5 phút
8 – 12 phút
9 – 11 phút
8 – 10 phút
4 – 6 phút
-HS chia thành 2 – 4
đội,
Trang 6chưa tốt kỹ thuật
-GV tổ chức thi nhảy cá nhân xem ai
nhảy dây được nhiều lần nhất
Hình thức thi đua:
1) Đếm số lần nhảy liên tục
2) Theo thời gian quy định
.Kết thúc nội dung xem bạn nào nhảy
được nhiều lần nhất
3 Phần kết thúc:
-GV cùng HS hệ thống bài học
-Trò chơi: “ Kết bạn ”.
-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ
học và giao bài tập về
-GV hô giải tán
2 – 3 phút
-Đội hình hồi tĩnh và kết thúc
-HS hô “khỏe”
*******************************************************
KHOA HỌC TRAO ĐỔI CHẤT Ở THỰC VẬT
I MỤC TIÊU
- Trình bày được sự trao đổi chất của thực vật với môi trường: Thực vật thương xuyên phải lấy từ môi trường các chất khoáng, khí các- bô- níc, khí ô- xi và thải
ra hơi nước, khí ô- xi, chất khoáng khác,
- Thể hiện sự trao đổi chất giữa thực vật với môi trường bằng sơ đồ
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-Hình minh hoạ trang 122 SGK
-Sơ đồ sự trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật viết vào bảng phụ
-Giấy A 3
1.Ổn định
2.KTBC
-Gọi HS lên trả lời câu hỏi:
+Không khí có vai trò như thế nào đối
với đời sống thực vật ?
+Hãy mô tả quá trình hô hấp và quang
hợp ở thực vật ?
Hs hát -HS lên trả lời câu hỏi
Trang 7+Để cây trồng cho năng suất cao hơn,
người ta đã tăng lượng không khí nào cho
cây ?
-Nhận xét, cho điểm
3.Bài mới
+Thế nào là quá trình trao đổi chất ở
người?
+Nếu không thực hiện trao đổi chất với
môi trường thì con người, động vật hay
thực vật có thể sống được hay không ?
a.Giới thiệu bài:
Thực vật không có cơ quan tiêu hoá, hô
hấp riêng như người và động vật nhưng
chúng sống được là nhờ quá trình trao đổi
chất với môi trường Quá trình đó diễn ra
như thế nào ? Các em cùng tìm hiểu qua
bài học hôm nay
Hoạt động 1: Trong quá trình sống
thực vật lấy gì và thải ra môi trường
những gì?
-Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ
trang 122 SGK và mô tả những gì trên
hình vẽ mà em biết được
-GV gợi ý : Hãy chú ý đến những yếu tố
đóng vai trò quan trọng đối với sự sống
của cây xanh và những yếu tố nào mà cần
phải bổ sung thêm để cho cây xanh phát
triển tốt
-Gọi HS trình bày
+Những yếu tố nào cây thường xuyên
phải lấy từ môi trường trong quá trình
sống ?
+Trong quá trình hô hấp cây thải ra môi
trường những gì ?
-HS trả lời:
+Là quá trình cơ thể lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường và thải ra môi trường những chất thừa, cặn bã
+Nếu không thực hiện trao đổi chất với môi trường thì cả con người, động vật, thực vật đều không thể sống được
-Lắng nghe
-HS quan sát, trao đổi nhóm đôi
-Lắng nghe
-HS trình bày, bổ sung
+Trong quá trình sống, cây thường xuyên phải lấy từ môi trường : các chất khoáng có trong đất, nước, khí các-bô-níc, khí ô-xi
+Trong quá trình hô hấp, cây thải ra môi trường khí các-bô-níc, hơi nước, khí ô-xi và các chất khoáng khác +Quá trình trên được gọi là quá trình trao đổi chất của thực vật
+Quá trình trao đổi chất ở thực vật là quá trình cây xanh lấy từ môi trường các chất khoáng, khí các-bô-níc, khí ô-xi, nước và thải ra môi
Trang 8+Quá trình trên được gọi là gì ?
+Thế nào là quá trình trao đổi chất ở
thực vật ?
-GV giảng: Trong quá trình sống, cây
xanh phải thường xuyên trao đổi chất với
môi trường Cây xanh lấy từ môi trường
các chất khoáng, khí các-bô-níc, khí ô-xi,
nước và thải ra môi trường hơi nước, khí
các-bô-níc, khí ô-xi và các chất khoáng
khác Vậy sự trao đổi chất giữa thực vật
và môi trường thông qua sự trao đổi khí
và trao đổi thức ăn như thế nào, các em
cùng tìm hiểu
Hoạt động 2: Sự trao đổi chất giữa
thực vật và môi trường
-Hỏi:
+Sự trao đổi khí trong hô hấp ở thực vật
diễn ra như thế nào ?
+Sự trao đổi thức ăn ở thực vật diễn ra
như thế nào ?
-Treo bảng phụ có ghi sẵn sơ đồ sự trao
đổi khí trong hô hấp ở thực vật và sơ đồ
trao đổi thức ăn ở thực vật và giảng bài
+Cây cũng lấy khí ô-xi và thải ra khí
các-bô-níc như người và động vật Cây đã
lấy khí ô-xi để phân giải chất hữu cơ, tạo
ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động
sống của cây, đồng thời thải ra khí
các-bô-níc Cây hô hấp suốt ngày đêm Mọi
cơ quan của cây (thân, rễ, lá, hoa, quả,
hạt) đều tham gia hô hấp và trao đổi khí
trực tiếp với môi trường bên ngoài
+Sự trao đổi thức ăn ở thực vật chính là
quá trình quang hợp Dưới ánh sáng Mặt
Trời để tổng hợp các chất hữu cơ như chất
trường khí các-bô-níc, khí ô-xi, hơi nước và các chất khoáng khác
-Lắng nghe
-Trao đổi theo cặp và trả lời câu hỏi: +Quá trình trao đổi chất trong hô hấp ở thực vật diễn ra như sau: thực vật hấp thụ khí ô-xi và thải ra khí các-bô-níc
+Sự trao đổi thức ăn ở thực vật diễn
ra như sau : dưới tác động của ánh sáng Mặt Trời, thực vật hấp thụ khí các-bô-níc, hơi nước, các chất khoáng và thải ra khí ô-xi, hơi nước và chất khoáng khác
-Quan sát, lắng nghe
-HS hoạt động nhóm theo sự hướng dẫn của GV
-Tham gia vẽ sơ đồ sự trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật
-Trình bày sự trao đổi chất ở thực vật theo sơ đồ vừa vẽ trong nhóm -Đại diện các nhóm lên trình bày, các nhóm khác bổ sung
Trang 9đường, bột từ các chất vô cơ: nước, chất
khoáng, khí các-bô-níc để nuôi cây
Hoạt động 3: Thực hành : vẽ sơ đồ
trao đổi chất ở thực vật
-Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm 4
-Phát giấy cho từng nhóm
-Yêu cầu: Vẽ sơ đồ sự trao đổi khí và trao
đổi thức ăn
GV đi giúp đỡ, hướng dẫn từng nhóm
-Gọi HS đại diện nhóm lên trình bày Yêu
cầu mỗi nhóm chỉ nói về một sơ đồ, các
nhóm khác bổ sung
-Nhận xét, khen ngợi những nhóm vẽ
đúng, đẹp, trình bày khoa học, mạch lạc
4.Củng cố
+Thế nào là sự trao đổi chất ở thực vật ?
-Nhận xét câu trả lời của HS
5.Dặn dò
-Về học bài và chuẩn bị bài tiết sau
-Nhận xét tiết học
-HS trả lời
*****************************************************************************************************************
Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010
SÁNG:
CHÍNH TẢ( Nghe- viết) NGHE LỜI CHIM NÓI
I MỤC TIÊU
- Nghe- viết đúng bài CT ; biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 5 chư;õ khơng mắc quá năm lỗi trong bài
- Làm đúng BTCT phương ngữ(2)a ,(3)a
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
3- 4 tờ phiếu lớn viết nội dung bài tập 2a hoặc 2b
-Phiếu lớn viết nội dung BT3a, 3b
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn trong bài "Nghe lời chim nói " để HS đối chiếu khi soát lỗi
1 KTBC:
2 Bài mới:
- 2 HS lên bảng viết
- HS ở lớp viết vào giấy nháp
Trang 10a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn viết chính tả:
*Trao đổi về nội dung đoạn
văn:
- HS đọc đoạn thơ viết trong
bài
Đoạn thơ này nói lên điều gì
* Hướng dẫn viết chữ khó:
- HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi
viết chính tả và luyện viết
* Nghe viết chính tả:
- HS gấp SGK lắng nghe GV
đọc để viết vào vở đoạn thơ
trong bài
* Soát lỗi chấm bài:
- Treo bảng phụ đoạn văn và
đọc lại để 2 HS soát lỗi
c.Hướng dẫn làm BTchính tả:
* Bài tập 2 :
- Dán tờ phiếu đã viết sẵn yêu
cầu BT lên bảng
- GV giải thích bài tập 2
- Lớp đọc thầm sau đó thực
hiện làm bài vào vở
- Phát phiếu cho 4 HS
-HS nào làm xong thì dán
phiếu của mình lên bảng
- HS nhận xét bổ sung bài bạn
- GV nhận xét, chốt ý đúng
* Bài tập 3:
- Nhận xét các từ bạn viết trên bảng
- Lắng nghe GV hướng dẫn
-2HS đọc đoạn trong bài viết, lớp đọc thầm
- Bầy chim nói về những cảnh đẹp, những đổi thay của đất nước
+ HS viết vào giấy nháp các tiếng khó dễ lần
trong bài như: lắng nghe, nối mùa, ngỡ ngàng,
thanh khiết, thiết tha, .
+ Nghe và viết bài vào vở
- Từng cặp soát lỗi cho nhau
-1 HS đọc
- Quan sát, lắng nghe GV giải thích
-Trao đổi, thảo luận và tìm từ cần điền ở mỗi cột rồi ghi vào phiếu
-Bổ sung
-1 HS đọc các từ vừa tìm được trên phiếu:
+ a/ Các từ có âm đầu cần chọn để điền là :
Trường hợp chỉ viết với l không viết với n Trường hợp chỉ
viết với n không viết với l
- là , lạch , laĩ , làm , lãm , lảm , lảng , lãng, lãnh , lảnh , làu , lảu , lạu, lặm ,
lẳng , lặp , lắt , lặt , lâm , lẩm , lẫm , lẩn , lận , lất , lật , lầu , lầy , lẽ , lèm , lẻm , lẹm , lèn , lẻn , lẽn , liễn , liến , liéng , liệng , liếp , liều , liễu , lim , lìm , lịm , lỉnh , lĩnh , loà , loá , loác , loạc , lao , loài , loại , loan , loàn , loạn , loang , loàng , loãng , loãng , lói , lọi , lỏi , lõm , lọm , lõng , lồ , lộc , lổm , lổn , lốn , lộng , lốt , lột , lời , lởi , lợi , lờm , lợn , lơn , lờn , lớn , lởn , lù , lủ , lũ , lùa , lúa , lụa , , luân , luấn , luận lưng , lững , lười , lưỡi , lưới , lượm , lươn , lườn , lưỡng , lường , lượng , lướt , lựu , lưu
Nãy , này , nằm , nắn nậm, nẫng , nấng , nẫu , nấu , néo , nêm , nếm , nệm , nến , nện , nỉ , nĩa , niễng , niết , nín , nịt , nõ , noãn , nống , nơm , nuối , nuột , nước nượp
- Nhận xét , bổ sung những từ mà nhóm bạn chưa có
- 2 HS đọc đề, lớp đọc thầm